Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320767-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Thi công xây lắp cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20220152675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 09:34:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,204,269,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 4,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp cải tạo
Đầu tư xây dựng cải tạo trụ sở Công ty Bảo Việt Thái Bình
120 Ngày
E-CDNT 3 Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Minh Phú. + Đơn vị tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An , địa chỉ: Số 230, Khu dịch vụ xa la, phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38244467
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Bạt rải nền chống xước gạch khu vực hành lang các tầng trong quá trình thi công vân chuyển vật liệu, phế thảiCHƯƠNG V105,487m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường CHƯƠNG V2,254m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường CHƯƠNG V7,0407m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V0,5234m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường CHƯƠNG V17,2006m3
6Tháo dỡ vách ngăn thạch caoCHƯƠNG V6,5m2
7Tháo dỡ vách kínhCHƯƠNG V32,3675m2
8Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuCHƯƠNG V83,7347m2
9Vận chuyển vách ngăn thạch cao, vách kính, các tấm thạch cao về vị trí tập kết tại công trườngCHƯƠNG V2công
10Tháo dỡ quạt thông gióCHƯƠNG V2cái
11Tháo dỡ máy điều hoà cục bộCHƯƠNG V5cái
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaCHƯƠNG V8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíCHƯƠNG V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuCHƯƠNG V7bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)CHƯƠNG V8bộ
16Vận chuyển thiết bị vệ sinh đến nơi tập kết trên công trườngCHƯƠNG V2công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngCHƯƠNG V51,656m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnCHƯƠNG V137,68m
19Vận chuyển cửa về vị trí tập kết trên công trườngCHƯƠNG V2công
20Phá dỡ nền gạch cũCHƯƠNG V390,376m2
21Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhCHƯƠNG V156,02m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thangCHƯƠNG V109,8031m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụCHƯƠNG V889,0591m2
24Tháo dỡ hệ thống ổ cắm, công tắc, dây điện, điện mạngCHƯƠNG V10công
25Cạo rỉ lan can cầu thangCHƯƠNG V44,4756m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn lan canCHƯƠNG V22,808m2
27Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaCHƯƠNG V83,3904tấn
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngCHƯƠNG V46,8219m3
29Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V46,8219m3
30Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TCHƯƠNG V46,8219m3
31Nhân công quét bụi, tưới nước đảm bảo môi trường trong thời gian phá dỡ, vệ sinh mặt bằng sau khi phá dỡ và vận chuyển phế thảiCHƯƠNG V20công
B PHẦN CẢI TẠO
1Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanCHƯƠNG V5,70361m2
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép CHƯƠNG V0,0309100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmCHƯƠNG V0,2396100kg
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200CHƯƠNG V0,2361m3
5Vận chuyển vật liệu rời lên cao đến vị trí thi côngCHƯƠNG V20công
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày CHƯƠNG V6,1939m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V82,9837m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75CHƯƠNG V1,54m2
9Trát má cửaCHƯƠNG V60,68m
10Thi công vách thạch cao 2 mặtCHƯƠNG V60,0475m2
11Gia công khung xương thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch caoCHƯƠNG V0,1097tấn
12Lắp dựng khung xương thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch caoCHƯƠNG V0,1097tấn
13Thi công trần phẳngCHƯƠNG V77,84861m2
14Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khu vực nhà vệ sinhCHƯƠNG V40,17741m2
15Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600CHƯƠNG V223,73551m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngCHƯƠNG V589,08111m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V589,08111m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V699,20361m2
19Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V44,47561m2
20Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V22,8081m2
21Lát đá bậu cửaCHƯƠNG V2,99561m2
22Vữa cán nền mác 75CHƯƠNG V390,376m2
23Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75CHƯƠNG V363,67751m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x100, vữa XM mác 75CHƯƠNG V20,5241m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …CHƯƠNG V62,8544m2
26Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75CHƯƠNG V40,17741m2
27Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75CHƯƠNG V186,8451m2
28Gia công lắp dựng tấm compact HPL dày 12mmCHƯƠNG V23,9676m2
29Giá đỡ chậu âm bàn inaxCHƯƠNG V8bộ
30Gia công khung đỡ bàn chậuCHƯƠNG V0,0579tấn
31Lắp dựng khung đỡ bàn chậuCHƯƠNG V0,0579tấn
32Công tác ốp đá chậu rửaCHƯƠNG V3,7676m2
33Di chuyển máy chủ sang phòng máy chủ mớiCHƯƠNG V5công
34Công tác ốp kính cường lực vào tường, cột dày 10mm, cao 3.2mCHƯƠNG V25,824m2
35Cung cấp lắp dựng cửa kính, vách kính cường lực dày 12mmCHƯƠNG V10,85m2
36Gia công khung gia cố kính cường lực thép hộp 80x40x1.5mmCHƯƠNG V0,0138tấn
37Lắp dựng khung gia cố cường lực thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kínhCHƯƠNG V0,0138tấn
38Kẹp góc trên VVP thái LanCHƯƠNG V2chiếc
39Kẹp góc dưới VVP thái LanCHƯƠNG V2chiếc
40Kẹp góc L VVP thái LanCHƯƠNG V2chiếc
41Khoá sànCHƯƠNG V1chiếc
42Bản lề sàn VVP thái LanCHƯƠNG V2chiếc
43Tay nắm cửa Inox dài 1,2mCHƯƠNG V1bộ
44Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa Việt Nam hệ 55CHƯƠNG V24,42m2
45Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55CHƯƠNG V5,28m2
46Lắp dựng khuôn cửaCHƯƠNG V83,58m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônCHƯƠNG V31,916m2 cấu kiện
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mCHƯƠNG V0,6643100m2
49Phá lớp vữa trát tường xử lý thấm tường khu vực điều hoà tầng 2 phòng TC-KTCHƯƠNG V4m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngCHƯƠNG V41m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75CHƯƠNG V4m2
52Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngCHƯƠNG V41m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V41m2
54Vệ sinh, đánh bóng bảo dưỡng bề mặt granito ốp lát vị trí cầu thang (loại bỏ các vết bẩn lâu ngày, vết ố hoặc vết trầy xước từ bề mặt đá)CHƯƠNG V105,487m2
55Vệ sinh công nghiệpCHƯƠNG V611,3731m2
C ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
D ĐIỆN
E * Tủ điện
F 1, Tủ điện tầng 2 -TĐ 2
1Lắp đặt tủ điện kích thước 800x400x170CHƯƠNG V1tủ
2Aptomat MCCB 3P 63A 18kACHƯƠNG V1cái
3Aptomat MCB 1P 25A 6kACHƯƠNG V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A 6kACHƯƠNG V17cái
5Aptomat MCB 1P 10A 6kACHƯƠNG V5cái
6Lắp đặt cầu chì 1P-2ACHƯƠNG V3hộp
7Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn)CHƯƠNG V1bộ
8Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%)CHƯƠNG V1
G 2, Tủ điện tầng 3 - TĐ 3
1Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x170CHƯƠNG V1tủ
2Aptomat MCCB 3P 32A 18kACHƯƠNG V1cái
3Aptomat MCB 1P 25A 6kACHƯƠNG V2cái
4Aptomat MCB 1P 20A 6kACHƯƠNG V7cái
5Aptomat MCB 1P 10A 6kACHƯƠNG V3cái
6Lắp đặt cầu chì 1P-2ACHƯƠNG V3hộp
7Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn)CHƯƠNG V1bộ
8Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%)CHƯƠNG V1
H * Đèn chiếu sáng
1Đèn tuýp LED 21W, dài 1.2mCHƯƠNG V4bộ
2Đèn downlight bóng LED D90, 6WCHƯƠNG V14bộ
3Đèn downlight bóng LED D90, 9WCHƯƠNG V19bộ
4Đèn Led Panel 600x600mm bóng led 40wCHƯƠNG V47bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng LED D120CHƯƠNG V12bộ
6Đèn downlight bóng LED D90 - đèn tận dụngCHƯƠNG V12bộ
7Lắp đặt quạt trầnCHƯƠNG V10cái
8Đèn Led Spotlight âm trần 3 màu 7W D90CHƯƠNG V3bộ
I * Công tắc
1Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V5cái
2Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V7cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế)CHƯƠNG V2cái
4Chiết áp điều khiển quạt trần (mặt + đế)CHƯƠNG V10cái
J * Ổ cắm điện
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tườngCHƯƠNG V30cái
2Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường chịu nướcCHƯƠNG V4cái
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16A-CHƯƠNG V23cái
K * Dây dẫn, ống luồn, phụ kiện
1Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2CHƯƠNG V6m
2Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2CHƯƠNG V12m
3Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V78m
4Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2CHƯƠNG V324m
5Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2CHƯƠNG V853m
6Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2CHƯƠNG V2m
7Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2CHƯƠNG V3m
8Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2CHƯƠNG V39m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2CHƯƠNG V162m
10Ống luồn dây D20CHƯƠNG V628m
11Ống luồn dây D40CHƯƠNG V18m
12Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,...) lấy bằng 5%CHƯƠNG V1
13Phụ kiện chung ( băng dính điện, đầu cốt, dây thít,...) lấy bằng 5%CHƯƠNG V1
L HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
M * Phần chung
1Switch Cisco SG220-26-K9-EU 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit RJ45/SFP combo portCHƯƠNG V1cái
2Patch Panel 24 port Cat5E Commscope/AMPCHƯƠNG V1cái
3Bộ lưu điện UPS Santak 1400VACHƯƠNG V1bộ
4Lắp đặt thiết bị lưu điện UPSCHƯƠNG V11 bộ
5Lắp đặt thiết bị mạngCHƯƠNG V21 thiết bị
N * Hệ thống mạng internet, điện thoại IP
1Patch cord Cat5e 2m Commscope từ Patch panel đến SwitchCHƯƠNG V24cái
2Patch cord Cat5e 2m Commscope từ ổ cắm mạng đến PCCHƯƠNG V24cái
3Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ-45 1 lỗ âm tườngCHƯƠNG V3cái
4Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ-45 1 lỗ âm sànCHƯƠNG V21cái
5Cáp mạng UTP 4P CAT5E (NC5E - F100 P)CHƯƠNG V62,410 m
6Ống gen luồn dây PVC D20CHƯƠNG V172m
7Ống gen luồn dây PVC D25CHƯƠNG V165m
8Thiết bị đo test in kết quảCHƯƠNG V1bộ
O HỆ THỐNG NƯỚC
P * Hệ thống cấp nước
Q 1. Ống PN10
1Ống PPR PN10 D20CHƯƠNG V0,13100m
2Ống PPR PN10 D25CHƯƠNG V0,21100m
3Ống PPR PN10 D40CHƯƠNG V0,23100m
R 2. Cút 90 PN10
1Cút 90 D20 PPRCHƯƠNG V7cái
2Cút 90 D25 PPRCHƯƠNG V12cái
3Cút 90 D40 PPRCHƯƠNG V1cái
S 3. Cút ren trong 90 PN10
1Cút ren trong 90 PN10CHƯƠNG V23cái
T 4. Tê đều PN10
1Tê đều PN10 D20CHƯƠNG V3cái
U 5. Tê giảm PN10
1Tê giảm PPR PN10 D40x25CHƯƠNG V4cái
2Tê giảm PPR PN10 D25x20CHƯƠNG V16cái
V 6. Nối giảm PN10
1Nối giảm PPR PN10 D25x20CHƯƠNG V4cái
W 7. Măng xông PN10
1Măng xông PPR PN10 D40CHƯƠNG V1cái
2Măng xông PPR PN10 D25CHƯƠNG V5cái
3Măng xông PPR PN10 D20CHƯƠNG V3cái
X 8. Van chặn ren 16 BAR
1Van chặn ren 16 BAR D40CHƯƠNG V1cái
2Van chặn ren 16 BAR D25CHƯƠNG V4cái
Y * Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtCHƯƠNG V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhCHƯƠNG V8cái
3Lắp đặt hộp đựngCHƯƠNG V8cái
4Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V7bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiCHƯƠNG V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiCHƯƠNG V8bộ
7Xi phông D42CHƯƠNG V8cái
8Lắp đặt kệ kínhCHƯƠNG V8cái
9Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V8cái
Z HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
AA 1. Ống UPVC PN10
1Ông UPVC PN10 D42CHƯƠNG V0,14100m
2Ông UPVC PN10 D60CHƯƠNG V0,04100m
3Ông UPVC PN10 D90CHƯƠNG V0,14100m
4Ông UPVC PN10 D110CHƯƠNG V0,44100m
5Ông UPVC PN10 D140CHƯƠNG V0,19100m
AB 2. Cút UPVC 90 PN10
1Cút UPVC 90 PN10 D42CHƯƠNG V15cái
AC 3. Cút UPVC 45 PN10
1Cút UPVC 45 PN10 D42CHƯƠNG V30cái
2Cút UPVC 45 PN10 D60CHƯƠNG V17cái
3Cút UPVC 45 PN10 D90CHƯƠNG V13cái
4Cút UPVC 45 PN10 D110CHƯƠNG V34cái
AD 4. Tê UPVC 135 PN10
1Tê UPVC 135 PN10 D140CHƯƠNG V4cái
2Tê UPVC 135 PN10 D110CHƯƠNG V9cái
AE 5. Đầu nối PN10
1Đầu nối UPVC PN10 D90x42CHƯƠNG V8cái
2Đầu nối UPVC PN10 D90x60CHƯƠNG V8cái
3Đầu nối UPVC PN10 D110x42CHƯƠNG V7cái
4Đầu nối UPVC PN10 D140x110CHƯƠNG V4cái
AF 6. Măng sông PN10
1Măng sông UPVC PN10 D42CHƯƠNG V3cái
2Măng sông UPVC PN10 D60CHƯƠNG V1cái
3Măng sông UPVC PN10 D90CHƯƠNG V4cái
4Măng sông UPVC PN10 D110CHƯƠNG V11cái
5Măng sông UPVC PN10 D140CHƯƠNG V5cái
AG 7. Đầu bịt thông tắc
1Đầu bịt thông tắc UPVC D90CHƯƠNG V6cái
2Đầu bịt thông tắc UPVC D110CHƯƠNG V4cái
AH 8. Đầu bịt kiểm tra
1Đầu bịt kiểm tra UPVC D140CHƯƠNG V2cái
2Đầu bịt kiểm tra UPVC D110CHƯƠNG V2cái
AI 9. Con thỏ - xi phông
1Xi phông UPVC D60CHƯƠNG V8cái
AJ 10. Phễu thu sàn
1Lắp đặt phễu thu UPVC D60CHƯƠNG V8cái
AK 11. Đầu thông hơi
1Đầu thông hơi D60CHƯƠNG V1cái
AL HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
AM * Phần thiết bị
AN 1, Thiết bị điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà âm trầnCHƯƠNG V7máy
2Lắp đặt máy điều hoà treo tườngCHƯƠNG V3máy
AO 2, Thông gió WC
1Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnCHƯƠNG V8cái
2Lắp đặt cửa thải gió WC kích thước cửa 150x150mmCHƯƠNG V8cái
3Lưới chắn côn trùng kích thước 150x150mmCHƯƠNG V8cửa
4Hộp lắp cửa gió 150x150CHƯƠNG V8cái
5Ông gió tôn; KT 150x150CHƯƠNG V16m
6Ống gió mềm không bảo ôn D150CHƯƠNG V8m
7Gia công lắp đặt côn chuyển tiết diện (150x150/D150)CHƯƠNG V8cái
8Vật liệu phụ đi kèm (dây kết nối IN -OUT chống nhiễu, van 1 chiều,...) lấy bằng 5%CHƯƠNG V1
AP * Phần vật tư
AQ 1, Ông gas
1Cung cấp lắp đặt ống gas D6.4mmCHƯƠNG V0,57100m
2Cung cấp lắp đặt ống gas D9.5mmCHƯƠNG V0,28100m
3Cung cấp lắp đặt ống gas D12.7mmCHƯƠNG V0,41100m
4Cung cấp lắp đặt ống gas D15.9mCHƯƠNG V0,36100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmCHƯƠNG V0,57100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmCHƯƠNG V0,28100m
7Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmCHƯƠNG V0,41100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmCHƯƠNG V0,36100m
9Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, ôxy, gas hàn, băng quấn,..) lấy bằng 10%CHƯƠNG V1
AR 2, Ông nước ngưng
1Ống PVC D21CHƯƠNG V0,72100m
2Ống PVC D27CHƯƠNG V0,2100m
3Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống 21mmCHƯƠNG V0,72100m
4Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống 27mmCHƯƠNG V0,2100m
5Giá đỡ treo ống nước ngưngCHƯƠNG V60bộ
6Vật tư phụ (côn,cút, băng quấn,..) lấy bằng 10%CHƯƠNG V1
AS 3, Điện điều khiển
1Lắp đặt điều khiển RemoteCHƯƠNG V7cái
2Lắp đặt dây Cu/PVC 2x0.75mm2CHƯƠNG V72m
3Lắp đặt kết nối IN-OUT Cu/PVC 1x1.5CHƯƠNG V192m
4Ông luồn PVC D20CHƯƠNG V72m
5Ông ruột gà D20CHƯƠNG V48m
6Vật tư phụ (côn,cút, băng quấn,..) lấy bằng 10%CHƯƠNG V1
AT THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần Daikin 34000BTU 1 chiều inveterCHƯƠNG V3bộ
2Điều hòa treo tường Daikin 24000BTU 1 chiều inveterCHƯƠNG V1bộ
3Điều hòa âm trần Daikin 18000BTU 1 chiều inveterCHƯƠNG V4bộ
4Điều hòa treo tường Daikin 9000BTU 1 chiều inveterCHƯƠNG V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó63
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
5 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
6 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 4,5 T2
2 Máy trộn vữa dung tích 80,0 lít1
3 Máy cắt bê tông công suất 1,50 kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất 1,50 kW2
6 Máy mài công suất 2,7 kW2
7 Máy hàn Máy hàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->