Gói thầu: Thi công xây lắp cải tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp cải tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220152675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 09:34:00 đến ngày 2022-03-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,204,269,320 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 4,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp cải tạo Đầu tư xây dựng cải tạo trụ sở Công ty Bảo Việt Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38244467 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo Hiểm Bảo Việt - Số 07 Lý Thường Kiệt, phường Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bạt rải nền chống xước gạch khu vực hành lang các tầng trong quá trình thi công vân chuyển vật liệu, phế thải | CHƯƠNG V | 105,487 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | CHƯƠNG V | 2,254 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | CHƯƠNG V | 7,0407 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 0,5234 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | CHƯƠNG V | 17,2006 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | CHƯƠNG V | 6,5 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | CHƯƠNG V | 32,3675 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | CHƯƠNG V | 83,7347 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vách ngăn thạch cao, vách kính, các tấm thạch cao về vị trí tập kết tại công trường | CHƯƠNG V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ quạt thông gió | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 16 | Vận chuyển thiết bị vệ sinh đến nơi tập kết trên công trường | CHƯƠNG V | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | CHƯƠNG V | 51,656 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | CHƯƠNG V | 137,68 | m |
| 19 | Vận chuyển cửa về vị trí tập kết trên công trường | CHƯƠNG V | 2 | công |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ | CHƯƠNG V | 390,376 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | CHƯƠNG V | 156,02 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần thang | CHƯƠNG V | 109,8031 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | CHƯƠNG V | 889,0591 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống ổ cắm, công tắc, dây điện, điện mạng | CHƯƠNG V | 10 | công |
| 25 | Cạo rỉ lan can cầu thang | CHƯƠNG V | 44,4756 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên tay vịn lan can | CHƯƠNG V | 22,808 | m2 |
| 27 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | CHƯƠNG V | 83,3904 | tấn |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | CHƯƠNG V | 46,8219 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 46,8219 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | CHƯƠNG V | 46,8219 | m3 |
| 31 | Nhân công quét bụi, tưới nước đảm bảo môi trường trong thời gian phá dỡ, vệ sinh mặt bằng sau khi phá dỡ và vận chuyển phế thải | CHƯƠNG V | 20 | công |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | CHƯƠNG V | 5,7036 | 1m2 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | CHƯƠNG V | 0,0309 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | CHƯƠNG V | 0,2396 | 100kg |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | CHƯƠNG V | 0,2361 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu rời lên cao đến vị trí thi công | CHƯƠNG V | 20 | công |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | CHƯƠNG V | 6,1939 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 82,9837 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 1,54 | m2 |
| 9 | Trát má cửa | CHƯƠNG V | 60,68 | m |
| 10 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | CHƯƠNG V | 60,0475 | m2 |
| 11 | Gia công khung xương thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch cao | CHƯƠNG V | 0,1097 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kính, vách thạch cao | CHƯƠNG V | 0,1097 | tấn |
| 13 | Thi công trần phẳng | CHƯƠNG V | 77,8486 | 1m2 |
| 14 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600 khu vực nhà vệ sinh | CHƯƠNG V | 40,1774 | 1m2 |
| 15 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | CHƯƠNG V | 223,7355 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | CHƯƠNG V | 589,0811 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 589,0811 | 1m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 699,2036 | 1m2 |
| 19 | Sơn lan can cầu thang - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 44,4756 | 1m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 22,808 | 1m2 |
| 21 | Lát đá bậu cửa | CHƯƠNG V | 2,9956 | 1m2 |
| 22 | Vữa cán nền mác 75 | CHƯƠNG V | 390,376 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 600x600, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 363,6775 | 1m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 600x100, vữa XM mác 75 | CHƯƠNG V | 20,524 | 1m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | CHƯƠNG V | 62,8544 | m2 |
| 26 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 40,1774 | 1m2 |
| 27 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 186,845 | 1m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng tấm compact HPL dày 12mm | CHƯƠNG V | 23,9676 | m2 |
| 29 | Giá đỡ chậu âm bàn inax | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công khung đỡ bàn chậu | CHƯƠNG V | 0,0579 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung đỡ bàn chậu | CHƯƠNG V | 0,0579 | tấn |
| 32 | Công tác ốp đá chậu rửa | CHƯƠNG V | 3,7676 | m2 |
| 33 | Di chuyển máy chủ sang phòng máy chủ mới | CHƯƠNG V | 5 | công |
| 34 | Công tác ốp kính cường lực vào tường, cột dày 10mm, cao 3.2m | CHƯƠNG V | 25,824 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cửa kính, vách kính cường lực dày 12mm | CHƯƠNG V | 10,85 | m2 |
| 36 | Gia công khung gia cố kính cường lực thép hộp 80x40x1.5mm | CHƯƠNG V | 0,0138 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung gia cố cường lực thép hộp 40x80x1.5mm gia cố cửa, vách kính | CHƯƠNG V | 0,0138 | tấn |
| 38 | Kẹp góc trên VVP thái Lan | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 39 | Kẹp góc dưới VVP thái Lan | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 40 | Kẹp góc L VVP thái Lan | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 41 | Khoá sàn | CHƯƠNG V | 1 | chiếc |
| 42 | Bản lề sàn VVP thái Lan | CHƯƠNG V | 2 | chiếc |
| 43 | Tay nắm cửa Inox dài 1,2m | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 44 | Cửa đi mở quay 1 cánh nhôm xingfa Việt Nam hệ 55 | CHƯƠNG V | 24,42 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 2 cánh hệ 55 | CHƯƠNG V | 5,28 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa | CHƯƠNG V | 83,58 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | CHƯƠNG V | 31,916 | m2 cấu kiện |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | CHƯƠNG V | 0,6643 | 100m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường xử lý thấm tường khu vực điều hoà tầng 2 phòng TC-KT | CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | CHƯƠNG V | 4 | 1m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | CHƯƠNG V | 4 | m2 |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | CHƯƠNG V | 4 | 1m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | CHƯƠNG V | 4 | 1m2 |
| 54 | Vệ sinh, đánh bóng bảo dưỡng bề mặt granito ốp lát vị trí cầu thang (loại bỏ các vết bẩn lâu ngày, vết ố hoặc vết trầy xước từ bề mặt đá) | CHƯƠNG V | 105,487 | m2 |
| 55 | Vệ sinh công nghiệp | CHƯƠNG V | 611,3731 | m2 |
| C | ĐIỆN, NƯỚC, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| D | ĐIỆN | |||
| E | * Tủ điện | |||
| F | 1, Tủ điện tầng 2 -TĐ 2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 800x400x170 | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 8 | Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| G | 2, Tủ điện tầng 3 - TĐ 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x350x170 | CHƯƠNG V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB 3P 32A 18kA | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 1P 25A 6kA | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì 1P-2A | CHƯƠNG V | 3 | hộp |
| 7 | Đèn chỉ thị báo pha (3 đèn) | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 8 | Vật tư phụ (đầu cốt, cầu đấu, thanh cái, cable đồng mềm, ốc vít, băng dính,..) (lấy bằng 5%) | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| H | * Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuýp LED 21W, dài 1.2m | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 2 | Đèn downlight bóng LED D90, 6W | CHƯƠNG V | 14 | bộ |
| 3 | Đèn downlight bóng LED D90, 9W | CHƯƠNG V | 19 | bộ |
| 4 | Đèn Led Panel 600x600mm bóng led 40w | CHƯƠNG V | 47 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng LED D120 | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 6 | Đèn downlight bóng LED D90 - đèn tận dụng | CHƯƠNG V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| 8 | Đèn Led Spotlight âm trần 3 màu 7W D90 | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| I | * Công tắc | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 phím 250V-16A (mặt + hạt+ đế) | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 4 | Chiết áp điều khiển quạt trần (mặt + đế) | CHƯƠNG V | 10 | cái |
| J | * Ổ cắm điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường | CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A-250A âm tường chịu nước | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm sàn 16A- | CHƯƠNG V | 23 | cái |
| K | * Dây dẫn, ống luồn, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x16mm2 | CHƯƠNG V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/XPLE/PVC 4x6mm2 | CHƯƠNG V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V | 324 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | CHƯƠNG V | 853 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x16mm2 | CHƯƠNG V | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | CHƯƠNG V | 3 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | CHƯƠNG V | 39 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | CHƯƠNG V | 162 | m |
| 10 | Ống luồn dây D20 | CHƯƠNG V | 628 | m |
| 11 | Ống luồn dây D40 | CHƯƠNG V | 18 | m |
| 12 | Phụ kiện ống luồn (hộp nối, kẹp càng cua, măng xông, lò xo uốn, nối ren,...) lấy bằng 5% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| 13 | Phụ kiện chung ( băng dính điện, đầu cốt, dây thít,...) lấy bằng 5% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| M | * Phần chung | |||
| 1 | Switch Cisco SG220-26-K9-EU 24 10/100/1000 ports + 2 Gigabit RJ45/SFP combo port | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Patch Panel 24 port Cat5E Commscope/AMP | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện UPS Santak 1400VA | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | CHƯƠNG V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng | CHƯƠNG V | 2 | 1 thiết bị |
| N | * Hệ thống mạng internet, điện thoại IP | |||
| 1 | Patch cord Cat5e 2m Commscope từ Patch panel đến Switch | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 2 | Patch cord Cat5e 2m Commscope từ ổ cắm mạng đến PC | CHƯƠNG V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ-45 1 lỗ âm tường | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ-45 1 lỗ âm sàn | CHƯƠNG V | 21 | cái |
| 5 | Cáp mạng UTP 4P CAT5E (NC5E - F100 P) | CHƯƠNG V | 62,4 | 10 m |
| 6 | Ống gen luồn dây PVC D20 | CHƯƠNG V | 172 | m |
| 7 | Ống gen luồn dây PVC D25 | CHƯƠNG V | 165 | m |
| 8 | Thiết bị đo test in kết quả | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| O | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| P | * Hệ thống cấp nước | |||
| Q | 1. Ống PN10 | |||
| 1 | Ống PPR PN10 D20 | CHƯƠNG V | 0,13 | 100m |
| 2 | Ống PPR PN10 D25 | CHƯƠNG V | 0,21 | 100m |
| 3 | Ống PPR PN10 D40 | CHƯƠNG V | 0,23 | 100m |
| R | 2. Cút 90 PN10 | |||
| 1 | Cút 90 D20 PPR | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 2 | Cút 90 D25 PPR | CHƯƠNG V | 12 | cái |
| 3 | Cút 90 D40 PPR | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| S | 3. Cút ren trong 90 PN10 | |||
| 1 | Cút ren trong 90 PN10 | CHƯƠNG V | 23 | cái |
| T | 4. Tê đều PN10 | |||
| 1 | Tê đều PN10 D20 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| U | 5. Tê giảm PN10 | |||
| 1 | Tê giảm PPR PN10 D40x25 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 2 | Tê giảm PPR PN10 D25x20 | CHƯƠNG V | 16 | cái |
| V | 6. Nối giảm PN10 | |||
| 1 | Nối giảm PPR PN10 D25x20 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| W | 7. Măng xông PN10 | |||
| 1 | Măng xông PPR PN10 D40 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Măng xông PPR PN10 D25 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| 3 | Măng xông PPR PN10 D20 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| X | 8. Van chặn ren 16 BAR | |||
| 1 | Van chặn ren 16 BAR D40 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 2 | Van chặn ren 16 BAR D25 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| Y | * Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | CHƯƠNG V | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | CHƯƠNG V | 8 | bộ |
| 7 | Xi phông D42 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| Z | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AA | 1. Ống UPVC PN10 | |||
| 1 | Ông UPVC PN10 D42 | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m |
| 2 | Ông UPVC PN10 D60 | CHƯƠNG V | 0,04 | 100m |
| 3 | Ông UPVC PN10 D90 | CHƯƠNG V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ông UPVC PN10 D110 | CHƯƠNG V | 0,44 | 100m |
| 5 | Ông UPVC PN10 D140 | CHƯƠNG V | 0,19 | 100m |
| AB | 2. Cút UPVC 90 PN10 | |||
| 1 | Cút UPVC 90 PN10 D42 | CHƯƠNG V | 15 | cái |
| AC | 3. Cút UPVC 45 PN10 | |||
| 1 | Cút UPVC 45 PN10 D42 | CHƯƠNG V | 30 | cái |
| 2 | Cút UPVC 45 PN10 D60 | CHƯƠNG V | 17 | cái |
| 3 | Cút UPVC 45 PN10 D90 | CHƯƠNG V | 13 | cái |
| 4 | Cút UPVC 45 PN10 D110 | CHƯƠNG V | 34 | cái |
| AD | 4. Tê UPVC 135 PN10 | |||
| 1 | Tê UPVC 135 PN10 D140 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 2 | Tê UPVC 135 PN10 D110 | CHƯƠNG V | 9 | cái |
| AE | 5. Đầu nối PN10 | |||
| 1 | Đầu nối UPVC PN10 D90x42 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 2 | Đầu nối UPVC PN10 D90x60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 3 | Đầu nối UPVC PN10 D110x42 | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 4 | Đầu nối UPVC PN10 D140x110 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| AF | 6. Măng sông PN10 | |||
| 1 | Măng sông UPVC PN10 D42 | CHƯƠNG V | 3 | cái |
| 2 | Măng sông UPVC PN10 D60 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| 3 | Măng sông UPVC PN10 D90 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| 4 | Măng sông UPVC PN10 D110 | CHƯƠNG V | 11 | cái |
| 5 | Măng sông UPVC PN10 D140 | CHƯƠNG V | 5 | cái |
| AG | 7. Đầu bịt thông tắc | |||
| 1 | Đầu bịt thông tắc UPVC D90 | CHƯƠNG V | 6 | cái |
| 2 | Đầu bịt thông tắc UPVC D110 | CHƯƠNG V | 4 | cái |
| AH | 8. Đầu bịt kiểm tra | |||
| 1 | Đầu bịt kiểm tra UPVC D140 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| 2 | Đầu bịt kiểm tra UPVC D110 | CHƯƠNG V | 2 | cái |
| AI | 9. Con thỏ - xi phông | |||
| 1 | Xi phông UPVC D60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| AJ | 10. Phễu thu sàn | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu UPVC D60 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| AK | 11. Đầu thông hơi | |||
| 1 | Đầu thông hơi D60 | CHƯƠNG V | 1 | cái |
| AL | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| AM | * Phần thiết bị | |||
| AN | 1, Thiết bị điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần | CHƯƠNG V | 7 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường | CHƯƠNG V | 3 | máy |
| AO | 2, Thông gió WC | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cửa thải gió WC kích thước cửa 150x150mm | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 3 | Lưới chắn côn trùng kích thước 150x150mm | CHƯƠNG V | 8 | cửa |
| 4 | Hộp lắp cửa gió 150x150 | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 5 | Ông gió tôn; KT 150x150 | CHƯƠNG V | 16 | m |
| 6 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | CHƯƠNG V | 8 | m |
| 7 | Gia công lắp đặt côn chuyển tiết diện (150x150/D150) | CHƯƠNG V | 8 | cái |
| 8 | Vật liệu phụ đi kèm (dây kết nối IN -OUT chống nhiễu, van 1 chiều,...) lấy bằng 5% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AP | * Phần vật tư | |||
| AQ | 1, Ông gas | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống gas D6.4mm | CHƯƠNG V | 0,57 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống gas D9.5mm | CHƯƠNG V | 0,28 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống gas D12.7mm | CHƯƠNG V | 0,41 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống gas D15.9m | CHƯƠNG V | 0,36 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | CHƯƠNG V | 0,57 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | CHƯƠNG V | 0,28 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | CHƯƠNG V | 0,41 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | CHƯƠNG V | 0,36 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ (que hàn bạc, ni tơ, ôxy, gas hàn, băng quấn,..) lấy bằng 10% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AR | 2, Ông nước ngưng | |||
| 1 | Ống PVC D21 | CHƯƠNG V | 0,72 | 100m |
| 2 | Ống PVC D27 | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống 21mm | CHƯƠNG V | 0,72 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống nước ngưng dày 10mm, đường kính ống 27mm | CHƯƠNG V | 0,2 | 100m |
| 5 | Giá đỡ treo ống nước ngưng | CHƯƠNG V | 60 | bộ |
| 6 | Vật tư phụ (côn,cút, băng quấn,..) lấy bằng 10% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AS | 3, Điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt điều khiển Remote | CHƯƠNG V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x0.75mm2 | CHƯƠNG V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt kết nối IN-OUT Cu/PVC 1x1.5 | CHƯƠNG V | 192 | m |
| 4 | Ông luồn PVC D20 | CHƯƠNG V | 72 | m |
| 5 | Ông ruột gà D20 | CHƯƠNG V | 48 | m |
| 6 | Vật tư phụ (côn,cút, băng quấn,..) lấy bằng 10% | CHƯƠNG V | 1 | lô |
| AT | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần Daikin 34000BTU 1 chiều inveter | CHƯƠNG V | 3 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường Daikin 24000BTU 1 chiều inveter | CHƯƠNG V | 1 | bộ |
| 3 | Điều hòa âm trần Daikin 18000BTU 1 chiều inveter | CHƯƠNG V | 4 | bộ |
| 4 | Điều hòa treo tường Daikin 9000BTU 1 chiều inveter | CHƯƠNG V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.61E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành điện.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên nghành nước.- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu xây dựng- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên nghành xây dựng có chứng chỉ an toàn lao động- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 4,5 T | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích 80,0 lít | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất 1,50 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất 1,50 kW | 2 |
| 6 | Máy mài | công suất 2,7 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi