Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220321113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB dự án xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (giai đoạn II) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 10:57:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,657,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ. yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trong đó có 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật công trường 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ tiếp địa di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa di động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây lắp và thiết bị Di chuyển tuyến đường dây 10(22) kV lộ 972 phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (giai đoạn II) tại xã Ninh Khang, huyện Hoa Lư. 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn GPMB dự án xây dựng tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (giai đoạn II) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) đạt hạng IV trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện chủ đầu tư. Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoa Lư
Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở UBND huyện Hoa Lư, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Lộc Sinh Lộc. Địa chỉ: Số 135 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Khánh, tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoa Lư |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 18m: MT18 | Chương V của E-HSMT | 15 | móng |
| 2 | Móng cột đôi ly tâm 18m: MTK18 | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Móng cột đúp ly tâm 18m: MTK18-2400 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2 | Chương V của E-HSMT | 17 | vị trí |
| 5 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột cầu dao: RC2-CD | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 6 | Cột BTLT 18m: PC.I-18-13 (G8+N10) | Chương V của E-HSMT | 17 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 18m: PC.I-18-24 (G8+N10) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 17 | HT |
| 9 | Hệ thống tiếp địa RC2 cột cầu dao | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 10 | Kéo dải dây dẫn ACSR/XLPE2,5/HDPE-95/16mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 3.461 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm CA95 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Biển báo tên dao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biển báo tên dao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 16 | Xà đỡ X2a | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 17 | Xà néo X2ac | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Xà néo XKL2ac | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo XKL2adc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà néo XKL2anc | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà néo cột béo X2anc-2400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đúp XKL2anc-2400 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà néo cột đúp XKL2adc-2400 | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Ghế thao tác và giá đỡ GTT | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Giá bắt tay thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giằng cột đúp 2LT16-18m | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 5 | Quả |
| 30 | Sứ đứng Polymer-24kV 660mm + Ty + Kẹp | Chương V của E-HSMT | 74 | Quả |
| 31 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 54 | chuỗi |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤10M | Chương V của E-HSMT | 11 | Cột |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤12M | Chương V của E-HSMT | 5 | Cột |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤16M | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi dây AC35 | Chương V của E-HSMT | 3.330 | m |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1A | Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2A | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ nhánh cột đúp XKL2ADC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ nhánh cột đúp XKL2ANC | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà rẽ nhánh XRN | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà néo cột II: XII2A | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-15kV trên cột tròn | Chương V của E-HSMT | 65 | quả |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi néo silicon 24kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV 3 pha liên động, chém ngang, ngoài trời 630A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dao cách ly 15kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly 3 pha thao tác bằng cơ khí - U | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ ( 3 pha ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,2 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,6 tỷ VNĐ. yêu cầu hợp đồng tương tự có quy mô như gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp III trở lên hoặc 02 công trình công nghiệp cấp IV có quy mô tương tự. Có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | - Trong đó có 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm kỹ thuật công trường 01 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình công nghiệp tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ ≥5T | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu ≥ 6 tấn | 2 |
| 4 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa ≥ 250L | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 9 | Bộ tiếp địa di động | Bộ tiếp địa di động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi