Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:44:00 đến ngày 2022-03-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,553,388,723 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp II trở lên; Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Bến Tre 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2018, 2019, 2020) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/09/2021. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre: địa chỉ: 450F Quốc lộ 60, Ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. - Ban Quản lý đấu thầu - EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, lắp đặt vách nhôm kính | |||
| 1 | Vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm HONDALEX LV hoặc tương đương 140 dày 3,5mm, thanh nhôm sơn tỉnh điện màu nâu đen mờ. Vách sử sụng kính trắng ghép keo trong 11,14mm CL, kính trắng 5mm và1,14mm film PVB trong và kính trắng 5mm. | Theo yêu cầu chương V và quy định hiện hành | 201,625 | M2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương hệ 100 dày 2,3mm, thanh nhôm sơn tỉnh điện màu nâu đen mờ. Vách sử sụng kính trắng ghép keo trong 11,14mm cường lực ( kính trắng 5mm và1,14mm film PVB trong và kính trắng 5mm. | như trên | 57,94 | M2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng vách kính mặt dựng kết hợp cửa đi 1 cánh mở, sử dụng khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương hệ 100 dày 2,3mm, thanh nhôm sơn tỉnh điện màu nâu đen mờ . Vách sử sụng kính trắng ghép keo trong 11,14mm cường lực ( kính trắng 5mm và1,14mm film PVB trong và kính trắng 5mm. phụ kiện đi kèm gồm: Bản lề cối, khóa tay gạt | như trên | 48,4 | M2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng vách kính mặt dựng sử dụng khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương thanh ngang hệ 91 dày 2,3mm, thanh đứng hệ 120 dày 2,5mm. Vách sử sụng kính low-E xanh nước biển dày 11,14mm cường lực ( kính trắng 5mm low - E xanh nýớc biển và1,14mm film PVB trong và kính trắng 5mm) | như trên | 1.444,356 | M2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính mặt dựng kết hợp cửa sổ hất sử dụng khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương hệ 100 dày 2,3mm, ( kính trắng 5mm và1,14mm film PVB trong và kính trắng 5mm) kính low-E xanh biển 11,14mm cường lực, bản lề A, khóa cài | như trên | 227,194 | M2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng phụ kiện cho cửa trượt di động (phụ kiện bao gồm: 1 motor điện VS85 hoặc tương đương, 1 puly không tải, 1 contronler: bộ điều khiển trung tâm VS-A85-L hoặc tương đương, 2 sensor chuyễn động: NS-A01 hoặc tương đương, 4 bộ bánh xe và giá treo, 1 dây curoa răng cưa, 1 máy biến áp 220v-100v AV, 2 ray hợp kim nhôm dài 2500mm, 1 nắp che hộp kỹ thuật dài 5000mm cảm biến an toàn chống kẹt, kẹp kính chuyện dụng dài 1,2mm) | như trên | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp dựng Cửa sổ 1, 2 cánh mở hất khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương hệ 40x100 dày 1,2mm-1,5mm, kính ghép 2 lớp 8,38mm màu trắng, bản lề A, khóa cài, thanh chống gió | như trên | 39,9 | M2 |
| 8 | Cung cấp và lắp dựng lam chắn nắng sử dụng khung nhôm HONDALEX HDLV031 & 032 hoặc tương đương, nhôm sơn tĩnh điện | như trên | 364,76 | M |
| 9 | Cung cấp và lắp dựng Vách kính kết hợp cửa sổ hất sử dụng khung nhôm HONDALEX hoặc tương đương hệ 80 dày 1,8mm, Kính ghép 2 lớp 8,38mm (kính màu xanh 5mm VFG+ 0.38 film PVB + kính trắng 3mm VIFG), bản lề A, khóa cài | như trên | 205,6 | M2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng Tấm hợp kim nhôm dày 3.0mm, sơn tĩnh điện, che khe hở sàn giữa các tầng | như trên | 135,821 | M2 |
| 11 | Cung cấp và lắp dựng tấm nhôm che hộp rèm vách VK-A + S5 sử dụng nhôm HONDALEX hoặc tương đương V30x30x1,5mm + L160x25,4x1,6mm, sơn tĩnh điện | như trên | 13,326 | M2 |
| 12 | Cung cấp và lắp dựng sắt I 120x50x6x8mm gia cường thanh nhôm đứng, nhúng kẽm nóng | như trên | 271 | M |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.466E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (công cộng) cấp II trở lên; Kèm theo: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thỏa thuận liên danh (nếu là hợp đồng liên danh), Thanh lý hợp đồng (nếu có), Hóa đơn tài chính xuất cho Chủ đầu tư; Chứng từ chuyển tiền (giấy báo có); Tài liệu chứng minh quy mô công trình; Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (công trình dân dụng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng II còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp (cán bộ kỹ thuật) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, đã làm phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp (hoặc cán bộ kỹ thuật) ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động; đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên (công trình dân dụng). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là ngành xây dựng; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng còn thời gian sử dụng đến khi thực hiện công trình này (đối với những tài liệu có thời hạn sử dụng) hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | cái | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | cái | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | chiếc | 1 |
| 4 | Máy vận thăng | cái | 1 |
| 5 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | bộ | 20 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi