Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220237698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 14:32:00 đến ngày 2022-03-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,928,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình giao thông có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư giao thông (hoặc tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang rãnh thoát nước, vỉa hè tuyến cơ đê từ trạm bơm Song Phương đến Đại lộ Thăng Long 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu tham dự đấu thầu có Đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) phù hợp với yêu cầu thực hiện của gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức, Khu 6 Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội - Tòa Nhà Thanh Hà - CC2A - Khu đô thị Bắc Linh Đàm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Hoài Đức - Đ/c: thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí xây dựng | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,991 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,4 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,669 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,838 | m3 |
| 8 | Lát đan rãnh vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,75 | m2 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,02 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,145 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,328 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | 100m3 |
| 14 | Đắp trả rãnh cũ bằng đằm cóc K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,45 | m3 |
| 16 | Đào đất móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.490,53 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,043 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,669 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,12 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,41 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.342,76 | m2 |
| 23 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,784 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,987 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,2 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,293 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223 | cấu kiện |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,862 | 100m3 |
| 32 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 10m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,18 | m2 |
| 42 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 48 | Bộ giá đỡ và song chắn rác, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,32 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,84 | m2 |
| 59 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bó vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tầm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,523 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 71 | Bộ nắp ga khung vuông nổi, nắp tròn, KT khung 900x900mm, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 77 | Bộ giá đỡ và song chắn rác, tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 78 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,973 | 100m3 |
| 80 | Làm thang thăm hố ga hàm ếch (Thép D14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | kg |
| 81 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m |
| 82 | Cắt mặt đường bê tông xi măng thi công tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,908 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,097 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,561 | m3 |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 86 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 94 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 97 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại BTNC 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,957 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m2 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | m3 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,562 | m3 |
| 104 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,71 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,773 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | 100m3 |
| 107 | Mua đất đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,441 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,155 | m3 |
| 109 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,519 | 100m2 |
| 110 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.651,94 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,705 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | 100m2 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,822 | m3 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,05 | m2 |
| 115 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,074 | m2 |
| 116 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,608 | m3 |
| 117 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cây/lần |
| 118 | Cây Giáng Hương D>= 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cây |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 121 | Nhở cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m cọc |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,966 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 124 | Tháo dỡ đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 125 | Tháo dỡ cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 126 | Tháo dỡ cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 127 | Vận chuyển cột đèn về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 128 | Di chuyển khối bê tông móng cột cũ đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Vận chuyển cột đèn đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 130 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cột |
| 131 | Lắp dựng đèn led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 132 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 133 | Kéo dải cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.475E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh (bản công chứng):+ Hợp đồng xây lắp+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên (kèm theo bản sao công chứng)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự (01 công trình giao thông có công việc tương tự cấp IV trở lên) hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng (kèm theo bản sao công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư giao thông (hoặc tương đương) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư điện | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật:- Kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư hạ tầng | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp (kèm theo bản sao công chứng)- Có hợp đồng với nhà thầu (bản chụp)- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 05 năm gần đây.- Tài liệu chứng minh: Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 14KW | 2 |
| 8 | Máy trắc đạc (Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình) | . | 1 |
| 9 | Máy lu | . | 1 |
| 10 | Máy lu rung | . | 1 |
| 11 | Máy san | . | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | . | 1 |
| 13 | Ô tô tưới nhựa (máy phun nhựa đường) | . | 1 |
| 14 | Trạm trộn bê tông nhựa (hoặc có hợp đồng nguyên tắc cung cấp bê tông nhựa) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi