Gói thầu: CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311059-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN
Số hiệu KHLCNT 20220221786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại và vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 14:12:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,377,878,565 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,668,000 VNĐ ((Tám mươi triệu sáu trăm sáu mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.–Xây dựng mới trung thế 3 pha: 0,2 km;–Xây dựng mới trung thế 1 pha: 0,886 km;–Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha thành 3 pha: 0,976 km;–Đường dây hạ thế XDM (cáp ABC 4x95): 1,731 km;–Nâng cấp đường dây hạ thế từ 1p3d thành 3p4d (cáp ABC 4x95): 8,388 km;–Cải tạo đường dây hạ thế từ 3p4d thành 3p4d (cáp ABC 4x95): 3,229 km;–Đường dây hạ thế XDM tăng cường cho TBA (cáp ABC 4x95): 1,102 km;–XDM mới trạm biến áp 1x250kVA: 03 trạm;–Di dời trạm biến áp 1x320kVA : 01 trạm;–Nâng cấp từ 1 pha lên 3 pha:–2x25kVA thành 3x25kVA: 01 trạm;–2x25kVA thành 3x50kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm–2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 03 trạm;–2x37.5kVA thành 3x25kVA: 02 trạm;–1x25kVA thành 3x25kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x25kVA: 02 trạm;–Tăng công suất :–3x37.5kVA thành 1x250kVA : 01 trạm–3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm–1x160Kva thành 1x250kVA: 02 trạm;–1x250Kva thành 1x320kVA: 01 trạm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn đang sử sụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 CUNG CẤP VTTB, THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ XỬ LÝ HÀNH LANG TUYẾN
Cải tạo và phát triển lưới điện các khu vực thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại và vốn KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.668.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 221100
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211100
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Lâm Thị Kim Năm - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0913 228817 E - mail: [email protected] Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.37686611 E-mail của Ban QLĐT EVNSPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA CẢI TẠO
B PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 12K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Sợi
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
3Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Xà XIG-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Xà XIG-NĐ-GSCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà XIT-ĐĐCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
7Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà ghép SAT/COM 24-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt37Bộ
11Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
12Giáp đầu sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Giáp cổ sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
14Giáp níu ACXH50-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
15CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
16Dây ACXH50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4938km
17Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
18Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
19Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
20Kẹp WR 835-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
21Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
22Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
23Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
24Băng keo TT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
C THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI (phần này tính nhân công bao gồm công tháo dây nhánh khách hàng, cáp viễn thông, cáp duplex, muller và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây (nếu có); Tái lập lại mặt bằng hiện trạng)
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2CĐ treo PL24Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
D THU HỒI
1FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Dây AC50-dốc10-TC-ĐDCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,36km
3Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
4CĐ treo TT24-3U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
5CĐ treo TT24 - 3BAT -5U-AC50/70-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
6CĐ treo PL24-AC50/70-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Giá T-FCOThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà XIT-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
10Xà XIG-NĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
11Cổ dê lắp xà 220Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Cổ dê lắp xà 280Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Cổ dê lắp xà 390Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
14KHUNG U + SOCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
15Bolt 1ĐR16-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
16Bolt mắt 200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
17Bolt mắt 350Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Bolt mắt 450Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Khóa néo 3 UThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
20Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
E PHẦN TRUNG THẾ 1 PHA XÂY DỰNG MỚI
F PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 12K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Sợi
2LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
4Mương cáp ngầm trung thếCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt55m
5Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
6Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
7Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
8Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại và Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Tiếp địa T14-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Xà COM08-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
12Dừng dây TH-3U-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
13Dừng dây TH-3U-500Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
14Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
15Cổ dê lắp xà 390Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
16Giáp đầu sứ ĐON-50Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
17CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt23Bộ
18Dây ACXH50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,951km
19Dây AC50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,95km
20Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt84m
21Bolt 1ĐR16-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
22Bolt mắt 250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
23Bolt mắt 550Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
24Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
25Cosse Cu 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
26Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
27Kẹp WR 259-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
28Kẹp WR 279-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
29Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
30Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
31Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
32Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Băng keo TT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
34Cáp ngầm 1P 24kV CXV/SE/DATA - 1x50mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79m
35Đầu cáp ngầm 1P-OD-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
36Giá đỡ NGAM-3P-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
37Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79m
G PHẦN TRUNG THẾ 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
H PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1Chì 20K (A CẤp)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2FCO 27-100-BO3P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
3Móng M14BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
4Móng M14BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Trụ 14-Đ-CC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
6Trụ 14-GS-CC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Tiếp địa T14-AC50/AC50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Xà XIN24-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Xà XIT1-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
13Dừng dây TH-3U-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Dừng dây TH-3U-500Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
16Giáp đầu sứ ĐON-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
17Giáp đầu sứ ĐOI-50Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18CĐ treo PL24-GIAP-ACXH50-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
19Dây ACXH50-dốc10-M-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5994km
20Dây AC50-dốc10-TC-ĐDCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2038km
21Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
22Quai giả BOC-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
23Chụp FCO-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
24Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 1 PHA CẢI TẠO
J PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-50 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt828Cái
2MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Cái
3Móng M10BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Trụ 10TCT-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
6Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
7Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
8Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Bộ
9Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt76Bộ
10Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt62Bộ
11Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Cái
12Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
13Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
14Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt138Bộ
15Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
16Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4118km
17Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt318m
18Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt81Bộ
19Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt81Bộ
20Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt120m
21Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt80Cái
22Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
23Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
24Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20cuộn
25Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
26Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
K Phần Thu hồi
1Cầu chì trời 60Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt181Cái
2Dây AV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,5036km
3Dây AC50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2518km
4Rack 4-450-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt85Bộ
6Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt118Bộ
7ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt75Cái
8Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39Cái
9Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt198Cái
10Kẹp IPC 95/70 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
11Kẹp AC35/50-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt414Cái
L PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA CẢI TẠO
M PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt153Cái
2Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
3Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
8Kẹp đỡ ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
9Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
10Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
11Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
12Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt17Bộ
13Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0527km
14Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt39m
15Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
16Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
17Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24m
18Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
19Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
20Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
21Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7cuộn
22Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
23Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt88Cái
24Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt38Cái
N Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Hộp phân phối 9-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
O Phần Thu hồi
1Cầu chì trời 60Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt56Cái
2Dây ABC4x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3591km
3Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,663km
4Dây CV38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,588km
5Dây CV48-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8718km
6Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,316km
7Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3916km
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
12Rack 4-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
13Rack 4-450-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
14Rack 3-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt103Cái
16Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Cái
17Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
18Nắp chụp ống PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
19Co L PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
20Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Cái
P PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 1 PHA CẢI TẠO
Q PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-50 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48Cái
2MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt270Cái
3Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Bộ
6Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt25Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
9Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
11Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
12Nắp bịt ABC 70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
13Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
14Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
15Cosse Cu/Al 70-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
16Hộp phân phối 6-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
17Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
18Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,2893km
19Dây ABC4x70-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,418km
20Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt102m
21Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
22Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19m
23Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
24Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
25Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
26Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3cuộn
27Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
28Kẹp AC70/95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
29Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
30Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
R Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Rack 3Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
S Phần Thu hồi
1Cầu chì trời 60Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt177Bộ
2Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Trụ
3Dây ABC3x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7271km
4Dây AV95-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,4598km
5Dây CV22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,229km
6Dây CV38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,378km
7Dây AC70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,7299km
8Dây C22-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,229km
9Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,189km
10Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
13Rack 3-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Bộ
14Rack 2-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79Cái
16Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt57Cái
17Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
18Co 45 PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
19Nắp chụp ống PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
20Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt74Cái
21Kẹp AC35/50-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
22Kẹp AC70/95-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt67Cái
23Kẹp U Bolt 35-50mm2Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
24Bolt 1ĐR16-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA CẢI TẠO
U PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt189Cái
2Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
3Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
4Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
5Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
6Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt54Bộ
7Kẹp đỡ ABC95-550-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt72Cái
9Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
10Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
11Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
12Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5525km
13Dây Duplex 2x10-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
14Đỡ dây TH-300Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
15Ống ép cho dây nhôm - A95mm2Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
16Bolt 1ĐR16-250Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
17Bolt 2ĐR16-500Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
18Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42m
19Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
20Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
21Đai thép 20Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
22Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30cuộn
23Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Bộ
24Kẹp IPC 95/35 (NC)Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt456Cái
25Kẹp IPC 95/50 (NC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
26Kẹp WR 399-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
27Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt86Cái
V Phần Tháo gỡ sử dụng lại
1Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2Kẹp đỡ ABC95-250-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
3Rack 4Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4Hộp phân phối 9-3P4DThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60Bộ
5Giá D200-K-CDThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Cần đèn đườngThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
W Phần Thu hồi
1Cầu chì trời 60Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt68Cái
2Trụ 8-Đ-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Trụ
3Dây ABC3x35-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1979km
4Dây ABC4x50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3702km
5Dây CV38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0753km
6Dây CV50-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,8039km
7Dây CV70-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8835km
8Dây C38-dốcThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,9209km
9Kẹp đỡ ABC35-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
10Kẹp ngừng ABC35-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
11Kẹp ngừng ABC50/70-200-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Kẹp đỡ ABC50/70-250-KNCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
15Rack 4-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44Bộ
16Rack 4-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
17Rack 4-450-GSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
18Đỡ dây TH-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Bộ
19ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt247Cái
20Kẹp quai 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
21Kẹp IPC 95/35 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt87Cái
22Kẹp IPC 95/70 (KNC)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
23Bolt 1ĐR16-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA XÂY DỰNG MỚI
Y PHẦN LẮP MỚI (bao gồm chi phí tái lặp lại mặt bằng như hiện trạng)
1MCB-1P-63 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt459Cái
2Móng M8-a (A cấp đà cản)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Móng M8-GS-2a (A cấp đà cản)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Móng M8BT-GS-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11Bộ
5Móng M8BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
6Móng M10BT-Đ-KVKCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
7Trụ 8-GS-TC (A CẤP)Cung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V;Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
8Trụ 8-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
9Trụ 10TCT-Đ-TC (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Bộ
10Tiếp địa T10-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
11Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
12Kẹp ngừng ABC95-200-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30Bộ
14Kẹp ngừng ABC95-300-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
15Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
16Kẹp đỡ ABC95-250-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
17Nắp bịt ABC 95Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt40Cái
18Kẹp đầu cái ABCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Bộ
19Cosse Cu/Al 95-NCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt19Bộ
20Cosse Cu/Al 50-NCCung cấp vật tư còn lại theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
21Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
22Dây ABC4x95-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6351km
23Dây ABC4x50-dốcCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,396km
24Đỡ dây TH-200Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt47Bộ
25Ống PVC 90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt44m
26Co 45 PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
27Nắp chụp ống PVC90Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Cái
28Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
29Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt61cuộn
30Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
31Biển số trụ HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51Bộ
32Kẹp AC70/95-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
33Kẹp WR 419-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
Z PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CẢI TẠO
AA Phần Cấp mới
AB THIẾT BỊ
1MBA-1P-25-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Máy
2MBA-1P-37-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Máy
3MBA-1P-50-TCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Máy
4LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt21Bộ
5FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
6TI HT-100 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
7TI HT-150 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
8TI HT-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
9TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
10MCCB-3P-125 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
11MCCB-3P-200 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
14Chì 3K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Sợi
15Chì 6K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Sợi
16Chì 15K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
AC VẬT LIỆU
1Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
2Tiếp địa Treo>100-12-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt34Bộ
5Giá treo 325-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Giá treo 350-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
7Giá treo 350-NĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
8Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
9Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
10Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
11Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt162m
12Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
13Cáp CV50-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt162m
14Cáp CV95-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt96m
15Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt60m
16Cáp CV150-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
17Thùng CD2N-COM-990Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
18Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Bộ
19Ống PVC 21Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27m
20Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt79m
21Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt41Cái
22Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Cái
23Kẹp WR 419-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
24Kẹp WR 379-KNCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
25Kẹp đỡ ABC95-300-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
26Quai giả TRAN-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
27Quai giả TRAN-120/240Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt27Bộ
28Cosse Cu 25-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt125Cái
29Cosse Cu 50-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt18Cái
30Cosse Cu 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
31Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
32Cosse Cu 150-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
33Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt26Bộ
34Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
35Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
36Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
37Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
38Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
39Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
40Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
41Chụp FCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
42Chụp FCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
43Chụp FCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
44Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
AD Phần Tháo gỡ và lắp đặt sử dụng lại
AE THIẾT BỊ
1MBA-1P-25-TCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Máy
2MBA-3P-320-CCThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
3LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Bộ
4FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
5MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
6MCCB-3P-400Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
7Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
AF VẬT LIỆU
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
2Sứ đứng 24-CSThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
3Xà COM24Đ-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Xà XIT24-ĐĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
5Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12m
6Cáp ABC4x95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt7m
7Thùng CD2N-COM-1050Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
8Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5m
9Co 45 PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
10Nắp chụp ống PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
11Chụp MBA-ĐUNG-VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Chụp MBA-ĐUNG-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
13Chụp MBA-ĐUNG-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Chụp LA-VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
15Chụp LA-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
16Chụp LA-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
17Chụp FCO-VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
18Chụp FCO-XThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
19Chụp FCO-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
20Bảng tên trạmThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt13Bộ
AG Phần thu hồi
AH Thiết bị
1LA 18-10-COMThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
2FCO 27-100-BO1PThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
3TI HT-75Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
4TI HT-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
5TI HT-150Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
6TI HT-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
7TI HT-250Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
8TI HT-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
9MCCB-3P-100Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
10MCCB-3P-125Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
11MCCB-3P-160Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12MCCB-3P-200Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13MCCB-3P-300Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
14Điện kế 1P-ĐT-GT-5Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt14Cái
AI Vật liệu
1Bass LL đỡ FCO, LAThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
2Xà Ngoi160-ĐĐ-ĐONThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Giá T-FCOThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
4Giá U-FCOThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
5Xà COM08-12ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
6Cáp CX25-TTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt42,5m
7Cáp CV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt58m
8Cáp CV70-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt52m
9Cáp CV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt148m
10Cáp AV95-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt66m
11Cáp AV50-HTThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt10m
12Thùng CD2N-COM-990Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
13Thùng CD2N-SAT-1000Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
14Ống PVC 90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt31m
15Co 45 PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
16Nắp chụp ống PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
17Co L PVC90Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
18Ống PVC 114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt89m
19Co 45 PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt28Cái
20Nắp chụp ống PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt22Cái
21Co L PVC114Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
22Kẹp hotline 2/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
23Kẹp quai 4/0Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt15Cái
24Chụp MBA-ĐUNG-VThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Chụp MBA-ĐUNG-ĐThi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
AJ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI
AK Phần Cấp mới
AL THIẾT BỊ
1MBA-3P-250-CCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Máy
2LA 18-10-COMCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3FCO 27-100-BO1P (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
4TI HT-400 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
5MCCB-3P-250 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Điện kế 3P-ĐT-GT-5 (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
7Chì 10K (A CẤP)Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Sợi
AM VẬT LIỆU
1Tiếp địa Ngoi>100-14-ĐBCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bass LL đỡ FCO, LACung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
3Xà Ngoi160-ĐĐ-GSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
4Sứ đứng 24-CSCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
5Xà COM24Đ-12ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
6Xà XIT24-ĐĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
7Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Cáp CX25-TTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt51m
9Cáp CV25-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt11m
10Cáp CV120-HTCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt48m
11Thùng CD2N-COM-1050Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
12Đai thép 20Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt20Bộ
13Ống PVC 21Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2m
14Ống PVC 114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt30m
15Co 45 PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
16Nắp chụp ống PVC114Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
17Quai giả BOC-50/70Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
18Cosse Cu 25-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
19Cosse Cu 35-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt24Cái
20Cosse Cu 120-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
21Cosse Cu/Al 95-NCCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
22Băng keo HT-ĐENCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Bộ
23Băng keo HT-VXĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
24Chụp MBA-ĐUNG-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
25Chụp MBA-ĐUNG-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
26Chụp MBA-ĐUNG-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
27Chụp LA-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
28Chụp LA-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
29Chụp LA-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
30Chụp FCO-VCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
31Chụp FCO-XCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
32Chụp FCO-ĐCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
33Hợp chất compoundCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
34Bảng tên trạmCung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II chương V; Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.067E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2018; 2019; 2020.–Xây dựng mới trung thế 3 pha: 0,2 km;–Xây dựng mới trung thế 1 pha: 0,886 km;–Nâng cấp đường dây trung thế 1 pha thành 3 pha: 0,976 km;–Đường dây hạ thế XDM (cáp ABC 4x95): 1,731 km;–Nâng cấp đường dây hạ thế từ 1p3d thành 3p4d (cáp ABC 4x95): 8,388 km;–Cải tạo đường dây hạ thế từ 3p4d thành 3p4d (cáp ABC 4x95): 3,229 km;–Đường dây hạ thế XDM tăng cường cho TBA (cáp ABC 4x95): 1,102 km;–XDM mới trạm biến áp 1x250kVA: 03 trạm;–Di dời trạm biến áp 1x320kVA : 01 trạm;–Nâng cấp từ 1 pha lên 3 pha:–2x25kVA thành 3x25kVA: 01 trạm;–2x25kVA thành 3x50kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x50kVA: 01 trạm–2x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 03 trạm;–2x37.5kVA thành 3x25kVA: 02 trạm;–1x25kVA thành 3x25kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x37.5kVA: 01 trạm;–1x37.5kVA thành 3x25kVA: 02 trạm;–Tăng công suất :–3x37.5kVA thành 1x250kVA : 01 trạm–3x50kVA thành 1x250kVA: 01 trạm–1x160Kva thành 1x250kVA: 02 trạm;–1x250Kva thành 1x320kVA: 01 trạm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.129.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.258.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Kỹ sư chuyên ngành điện- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 ;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.31
4 Các tổ (đội) trưởng thi công cho từng công tác 1 - Có chứng chỉ đào tạo nghề, bậc thợ 4/7 trở lên hoặc tương đương chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.11
5 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương 10 - Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực); Thẻ an toàn điện theo Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu (VD: Bằng tốt nghiệp số ... ngày ... tháng... năm; Chứng chỉ hành nghề số ... ngày ... tháng... năm.; Giấy xác nhận của chủ đầu tư ngày... tháng năm) tại Mẫu số 11B - Cột trình độ chuyên môn.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Còn đang sử sụng tốt2
2 Kiềm ép thủy lực Còn đang sử sụng tốt2
3 Ba lăng ≥ 1T Còn đang sử sụng tốt2
4 Máy đo điện trở cách điện Còn đang sử sụng tốt1
5 Tời, kích căng dây Còn đang sử sụng tốt4
6 Xe Cẩu tải trọng ≥ 5T Còn đang sử sụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->