Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở CATP tại số 27 Trần Phú, Hà Đông và số 27, 29 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở CATP tại số 27 Trần Phú, Hà Đông và số 27, 29 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 16:05:00 đến ngày 2022-03-19 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,651,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở CATP tại số 27 Trần Phú, Hà Đông và số 27, 29 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm Cải tạo, sửa chữa trụ sở CATP tại số 27 Trần Phú, Hà Đông và số 27, 29 Phan Chu Trinh, Hoàn Kiếm 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội
+ Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 4,001 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 1,128 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 67,609 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 827,693 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 1.109,352 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 230 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 230 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 34,203 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 24 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 214,216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máng thu nước mái | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 12 | Dọn dẹp vệ sinh Làm sạch sàn mái | Mục II Chương V, HSMT | 3 | Công |
| 13 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 93,269 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 93,269 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 93,269 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 93,269 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 93,269 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, HSMT | 10,835 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 149,196 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 49,6 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 279,6 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6.391,091 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 279,6 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,368 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,368 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 0,836 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,948 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,948 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 107,342 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 4,54 | 100m2 |
| 33 | Máng nước bằng Inox B600 | Mục II Chương V, HSMT | 293,641 | kg |
| 34 | ống thoát nước mái PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 1,6 | 100m |
| 35 | Sơn cửa gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 214,216 | 1m2 |
| 36 | Tháo và thay mới khóa cửa đi | Mục II Chương V, HSMT | 20 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ và lắp đặt mới chốt cửa sổ | Mục II Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 38 | Gia công cửa song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 7,5 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 19,8 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm kính: Cửa đi 1 cánh | Mục II Chương V, HSMT | 21,6 | m2 |
| 41 | Nhân công bơm nước + vệ sinh bể nước trên nóc khu WC tầng 5 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 43 | Gia cố móc treo quả cầu bột chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 59 | quả |
| 44 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg bột | Mục II Chương V, HSMT | 59 | Quả |
| 45 | Kệ để 3 bình Phòng cháy chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 8 | Tủ |
| 46 | Lắp đặt chuông báo khói | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mục II Chương V, HSMT | 8 | Bình |
| 48 | Bình chữa cháy 4KG | Mục II Chương V, HSMT | 16 | Bình |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 86 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 295,9 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 295,9 | m |
| 53 | Công Lắp đặt máy điều hòa tận dung | Mục II Chương V, HSMT | 6 | máy |
| 54 | Tháo tấm lợp tôn | Mục II Chương V, HSMT | 3,687 | 100m2 |
| 55 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mục II Chương V, HSMT | 0,977 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ máng thoát nước + Dọn dẹp vệ sinh mái | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 57 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 19,492 | m3 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 2.882,823 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 764,418 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 306,195 | m2 |
| 61 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 246,516 | m2 |
| 62 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 11,154 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 55,104 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 204,003 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 204,003 | m2 |
| 66 | Tháo vách ngăn phòng | Mục II Chương V, HSMT | 25,052 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 71,22 | m2 |
| 68 | Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 74 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 70 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 71 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 26 | bộ |
| 72 | Tháo dây điện các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6.220 | m |
| 73 | Tháo dỡ máng nhựa bảo hộ dây dẫn | Mục II Chương V, HSMT | 5.300 | m |
| 74 | Tháo ổ cắm | Mục II Chương V, HSMT | 156 | cái |
| 75 | Tháo công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 52 | cái |
| 76 | Tháo Aptomat | Mục II Chương V, HSMT | 66 | cái |
| 77 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 21,087 | m3 |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 21,087 | m3 |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 21,087 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 21,087 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 21,087 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 246,516 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 15,954 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 55,104 | m2 |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 204,003 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V, HSMT | 18,36 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mục II Chương V, HSMT | 226,81 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 5.086,567 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 3.129,339 | m2 |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,653 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,653 | tấn |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 1,58 | tấn |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mục II Chương V, HSMT | 1,58 | tấn |
| 94 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,536 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,536 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 382,926 | m2 |
| 97 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 5,71 | 100m2 |
| 98 | Tôn úp nóc khổ 600 | Mục II Chương V, HSMT | 106,64 | md |
| 99 | Máng nước bằng Inox B600 | Mục II Chương V, HSMT | 526,379 | kg |
| 100 | ống thoát nước mái PVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 2,4 | 100m |
| 101 | Sản xuất lắp đặt cửa đi khung nhôm kính: Cửa đi 1 cánh | Mục II Chương V, HSMT | 55,44 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất hệ 4400 | Mục II Chương V, HSMT | 59,943 | m2 |
| 103 | Gia công cửa song sắt | Mục II Chương V, HSMT | 6,588 | m2 |
| 104 | Vệ sinh dọn dẹp các tầng | Mục II Chương V, HSMT | 409,68 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 23,409 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 74 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 37 | cái |
| 109 | Đèn ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 26 | bộ |
| 110 | Aptomat MCB 1P 20A | Mục II Chương V, HSMT | 66 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn trên tường | Mục II Chương V, HSMT | 156 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16a/250v (đế âm tường, mặt nạ, hạt công tắc) | Mục II Chương V, HSMT | 52 | cái |
| 113 | Cáp CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 620 | m |
| 114 | Cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 5.600 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.700 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 2.060 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 540 | m |
| 118 | Gia cố móc treo quả cầu bột chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 70 | quả |
| 119 | Quả cầu chữa cháy tự động 6kg bột | Mục II Chương V, HSMT | 70 | Quả |
| 120 | Lắp đặt chuông báo khói | Mục II Chương V, HSMT | 45 | cái |
| 121 | Kệ để 3 bình Phòng cháy chữa cháy | Mục II Chương V, HSMT | 7 | Tủ |
| 122 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mục II Chương V, HSMT | 7 | Bình |
| 123 | Bình chữa cháy 4KG | Mục II Chương V, HSMT | 14 | Bình |
| 124 | Tháo dỡ vách ngăn phòng | Mục II Chương V, HSMT | 17,528 | m2 |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 288,201 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 219,136 | m2 |
| 127 | Nhân công vận chuyển tấm vách ngăn và dọn dẹp vệ sinh sau cạo sơn tường | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 507,337 | m2 |
| 129 | Vách thạch cao ngăn phòng ( bao gồm cả sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 41,132 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.556.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.112.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Tổ trưởng các tổ nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân các nghề: Cơ khí, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện | 25 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất 1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Công suất 5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất 23kW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62kW | 3 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi