Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323288-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2022 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 20:51:00 đến ngày 2022-03-19 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,924,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình Đường giao thông nối từ Quốc lộ 217 đi cụm công nghiệp Điền Trung, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021. - Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. - Máy móc thiết bị: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy móc; tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị (hóa đơn mua máy, đăng ký máy, đăng kiểm hoặc các tài liệu hợp pháp khác) của các thiết bị thi công - Bản gốc hoặc sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, hóa đơn, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bá Thước (Địa chỉ: Phố 1, TT. Cành Nàng, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 1 - Nền - Mặt đường | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy-đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,703 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi 1km - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 23,3944 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đào thi công cống đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,7208 | 1m3 |
| 4 | Đào đất nền đường, khuôn đường bằng máy đào , đất cấp III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,9369 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 100,7995 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,3052 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 115,2154 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 124,5812 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày 26cm, bê tông M400, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 853,059 | m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.280,995 | m2 |
| 11 | Móng CPĐD loại I, dày 15cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,912 | 100m3 |
| 12 | Móng CPĐD loại II, dày 23cm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,533 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,595 | tấn |
| 14 | Thi công khe giãn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 560 | m |
| 15 | Cắt khe co, khe ngang | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 80,5 | 10m |
| B | HẠNG MỤC: 2 - Cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông hiện trạng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt ống hiện trạng đã hư hỏng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường cánh, mố xây đá hộc | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12,848 | m3 |
| 4 | Xúc phế thải bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| 6 | Đào đất xây cống bằng thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 52,272 | m3 |
| 7 | Đào đất xây cống bằng máy đào, đất cấp II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,9317 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,1363 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤6 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 92,5 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,2392 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,9687 | tấn |
| 12 | Bê tông móng sân cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 59,131 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 111,181 | m3 |
| 14 | Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,735 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - ván khuôn thân cống, sân cống, tường cánh, tường đầu, | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,4645 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, ván khuôn bản nắp cống | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,595 | 100m2 |
| 17 | Khe nối PVC ( Tấm ngăn nước +vật liệu chèn) | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 16 | m |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,502 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8,82 | m3 |
| 20 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M50, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,255 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,32 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,9 | m3 |
| 4 | Khung bê tông móng M24x300x300x750 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,76 | m3 |
| 7 | Đèn LED S250W + bóng | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bộ |
| 8 | Lắp dựng điện chiếu sáng bát giác liền cần cao 8m bằng máy | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | bảng |
| 10 | Đào móng tiếp địa cột đèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,52 | 1m3 |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | 1 bộ |
| 12 | Bu lông M8x45 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng tiếp địa cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,52 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 102,025 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 32,3963 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 69,695 | m3 |
| 17 | Băng Nilon báo hiệu cáp | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 265 | m |
| 18 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 265 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,65 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cầu đấu dây | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt Áptomat | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | 1 đầu cáp |
| 24 | Làm thí nghiệm tiếp địa cột đèn | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9 | vị trí |
| 25 | Dây cáp Cu/XLPE/ 4x16 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,681 | 100m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lên cột đèn≤ 4mm2 | Theo qui định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,16 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.886015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.177203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.746.807.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Lu rung | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy đào | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 6 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi