Gói thầu: Gói 6.4a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G36 đến ĐC) Công trình: Đường dây mạch 2 Ninh Phước - Tuy Phong - Phan Rí, tỉnh Bình Thuận - Ninh Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232847-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6.4a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G36 đến ĐC) Công trình: Đường dây mạch 2 Ninh Phước - Tuy Phong - Phan Rí, tỉnh Bình Thuận - Ninh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20211275511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-09 18:50:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,147,202,657 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,134,416,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm ba mươi bốn triệu bốn trăm mười sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06720804E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1344161E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 49.803.042.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 49.803.042.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 49.803.042.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.803.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trọn 01 bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
E-CDNT 1.2 Gói 6.4a: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ G36 đến ĐC) Công trình: Đường dây mạch 2 Ninh Phước - Tuy Phong - Phan Rí, tỉnh Bình Thuận - Ninh Thuận
Đường dây mạch 2 Ninh Phước - Tuy Phong - Phan Rí, tỉnh Bình Thuận - Ninh Thuận
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và vốn tự có của EVN SPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định HSMT; đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam , địa chỉ: 16 Âu Cơ, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
File mềm (Word) Bảng chào đặc tính kỹ thuật vật tư thiết bị theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.134.416.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh); Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam, 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam (địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028) 3829 0800; Fax: (028) 3829 0388
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Nam. Địa chỉ: số 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TPHCM. Điện thoại: 028 3829 0800; Fax: 028 3829 0388.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam – Ban Quản lý đấu thầu - Email: [email protected] - Đường dây nóng của báo đấu thầu: Hotline: (024) 3768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Nhà thầu thi công xây dựng mua bảo hiểm công trình, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu, bảo hiểm cho người lao động thi công trên công trường và bảo hiểm trách nhiệm dân sự của nhà thầu đối với bên thứ ba.Xem Tập 1 E-HSMT1Khoản
B DÂY DẪN - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị14.720m
2Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị8Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị2Cái
4Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị180Bộ
5Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị144Bộ
6Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị30Bộ
7Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐDD1.2-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị18Bộ
8Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐLD1.2-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị12Bộ
9Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai NDD1.2-1.300Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị33Bộ
C DÂY CHỐNG SÉT - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI(PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị2.509,3m
2Ống nối dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Cái
4Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94.1 + amour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị20Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị6Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị11Bộ
D DÂY CÁP QUANG OPGW-50 - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây cáp quang OPGW-120, 48 sợi quang, ITU-T.G652Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị2.550m
2Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-120Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị20Bộ
3Hộp nối dây cáp quang OPGW-120/OPGW-120 + giá đỡXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Hộp
4Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị4Cái
5Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị15Cái
6Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-120 với armour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị6Bộ
7Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 với armour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị11Bộ
E TIẾP ĐỊA - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Tiếp địa loại RG111Bộ
F BIỂN BÁO - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Biển báo nguy hiểm cột tháp sắt11Cái
2Bảng phân mạch11Cái
3Bảng số cột tháp sắt11Cái
G THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất cột11Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang2Sợi cáp
H PHẦN CỘT THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 10991.96 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
2Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-36. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 13326.26 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-44. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 13829.49 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ3cột
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-42. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 13829.49 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
5Cột tháp 2 néo góc N122-28A. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16871.26 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ2cột
6Cột tháp 2 néo góc N122-28B. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 18301.67 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
7Cột tháp 2 néo góc N122-31B. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 21579.49 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
8Cột tháp 2 néo góc N122-40A. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 29010.66 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
I PHẦN MÓNG THUỘC PHẦN XÂY DỰNG MỚI (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 47-32Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
2Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 40-36Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
3Móng cột đỡ Đ122-42 loại 4T49 40-38Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
4Móng cột đỡ Đ122-44 loại 4T45 40-38Xem Tập 4: Các bản vẽ3Móng
5Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46Xem Tập 4: Các bản vẽ2Móng
6Móng cột néo N122-40A loại 4T99 44-52Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
7Móng cột néo N122-28B loại 4T63 40-53Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
8Móng cột néo N122-31B loại 4T72 44-53Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
J DÂY DẪN - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN CẢI TẠO(PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị76.873m
2Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị39Cái
3Ống nối dây dẫn ACSR/Mz-300/39 hiện hữuXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị3Cái
4Ống sửa chữa dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị7Cái
5Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị207Bộ
6Khung định vị cho dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị663Bộ
7Khung định vị cho dây lèo ACSR/Mz-300/39 mớiXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị72Bộ
8Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐDD1.2-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị285Bộ
9Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai ĐDD1.1-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị84Bộ
10Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai ĐLD1.2-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị31Bộ
11Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai ĐLD1.1-1.70Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị24Bộ
12Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR/Mz-300/39 mới loai NDD1.2-1.300Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị72Bộ
13Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu loai NDD1.1-1.120Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị48Bộ
14Phụ kiện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữuXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị6Bộ
K DÂY CHỐNG SÉT - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN CẢI TẠO (PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị12.812,12m
2Ống nối dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị7Cái
3Ống sửa chữa dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị2Cái
4Tạ chống rung dây chống sét PHLOX-94.1 + amour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị45Bộ
5Chuỗi đỡ dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị95Bộ
6Chuỗi néo dây chống sét PHLOX-94.1Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị24Bộ
L DÂY CÁP QUANG OPGW 120 - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN CẢI TẠO(PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-120Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Bộ
2Hộp nối dây cáp quang OPGW-120/OPGW-50/OPGW-50 + giá đỡXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Hộp
3Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120 với armour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị1Bộ
M DÂY CÁP QUANG OPGW 50 - PHẦN ĐIỆN THUỘC PHẦN CẢI TẠO(PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN).
1Dây cáp quang OPGW-50, 24 sợi quang, ITU-T.G652Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị2.000m
2Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắtXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị8Cái
3Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắtXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị28Cái
4Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 với armour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị28Bộ
5Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rodXem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị16Bộ
6Armarod dây OPGW-50Xem Tập 2: Chĩ dẫn kỹ thuật vật tư thiết bị34Bộ
N TẠ BÙ ( THUỘC PHẦN CẢI TẠO)
1Tạ bù 50kg78Bộ
2Tạ bù 100kg60Bộ
3Tạ bù 150kg24Bộ
O TIẾP ĐỊA ( THUỘC PHẦN CẢI TẠO)
1Tiếp địa loại RG129Bộ
2Tiếp địa loại RG242Bộ
P BIỂN BÁO ( THUỘC PHẦN CẢI TẠO)
1Sơn bảng số và biển báo nguy hiểm cột BTLT xây dựng mới42Vị trí
2Sơn bảng số và biển báo nguy hiểm cột BTLT hiện hữu35Vị trí
3Biển báo nguy hiểm cột tháp sắt30Cái
4Bảng phân mạch30Cái
5Bảng số cột tháp sắt30Cái
6Biển báo vượt đường2Bộ
Q CĂNG DÂY LẤY ĐỘ VÕNG (HIỆN HỮU)
1Lắp và căng lại dây dẫn ACSR 300/39 (không hạ dây)38.437m
2Lắp và căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-50 (không hạ dây)12.912m
R ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dây tại nhà máy điện mặt trời Eco Seido2Mạch
S THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp đất cột71Vị trí
T PHẦN CỘT THUỘC PHẦN CẢI TẠO (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28A. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16227.80 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
2Cột tháp 1 mạch néo góc N111-28B. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16344.07 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
3Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-28. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 9624.72 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ3cột
4Cột tháp 2 mạch đỡ thẳng Đ122-32. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 10991.96 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ15cột
5Cột tháp 2 néo góc N122-28A. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16871.26 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ3cột
6Cột tháp 2 néo góc N122-31A. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 19865.33 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ3cột
7Cột tháp 2 néo góc N122-28B. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 18301.67 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ2cột
8Cột tháp 2 néo góc N122-44B. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 34493.84 kg/cộtXem Tập 4: Các bản vẽ1cột
9Bổ sung xà cho cột 295A hiện hữu.Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
10Bổ sung xà cho cột 313/1 hiện hữu.Xem Tập 4: Các bản vẽ1cột
11Cột bê tông ly tâm ghép cao 22m (mỗi vị trí 2 cột)Xem Tập 4: Các bản vẽ42Vị trí
12Bộ xà cột bê tông ly tâm ghép cao 22m. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 1603.43 kg/vị tríXem Tập 4: Các bản vẽ42Vị trí
13Bộ xà cột bê tông ly tâm ghép hiện hữu cao 22m. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 1015.32 kg/vị tríXem Tập 4: Các bản vẽ35Vị trí
14Bộ xà tháp đỉnh trụ BTLT xây dựng mới. Khối lượng thép mạ kẽm ( đã trừ khoét vát, đột lỗ): 184.76 kg/vị tríXem Tập 4: Các bản vẽ42Vị trí
U PHẦN MÓNG THUỘC PHẦN CẢI TẠO(VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
1Móng cột néo N111-28A loại 4T63 40-42Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
2Móng cột néo N111-28B loại 4T63 40-46Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
3Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 45-28Xem Tập 4: Các bản vẽ3Móng
4Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 47-32Xem Tập 4: Các bản vẽ15Móng
5Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46Xem Tập 4: Các bản vẽ3Móng
6Móng cột néo N122-31A loại 4T72 44-46Xem Tập 4: Các bản vẽ3Móng
7Móng cột néo N122-28B loại 4T63 40-53Xem Tập 4: Các bản vẽ2Móng
8Móng cột néo N122-44B loại 4T111 44-65Xem Tập 4: Các bản vẽ1Móng
9Móng cột BTLT IT2-22 loại MIT2 20-40x40Xem Tập 4: Các bản vẽ33Móng
V SAN GẠT, KÈ MÓNG (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG).
1Đắp đất móng cột BTLT IT2-22 loại MIT2 20-40x40 tại vị trí T341, T410, T414, T416, T424, T425, T426, T428, T4359Móng
W PHẦN VẬT TƯ ĐIỆN THÁO VÀ LẮP LẠI KHÓA ĐỠ PHỤC VỤ CĂNG LẠI DÂY HIỆN HỮU (CÁC VỊ TRÍ CẢI TẠO VÀ SỮ DỤNG LẠI CỘT HIỆN HỮU)
1Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu sữ dụng lại105Bộ
2Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu sữ dụng lại18Bộ
3Chuỗi cách điện lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu8Bộ
X PHẦN VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THÁO DỠ TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT THU HỒI VÀ LẮP LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC
1Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu96Bộ
2Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu6Bộ
3Chuỗi cách điện lèo dây dẫn ACSR-300/39 hiện hữu3Bộ
4Tạ chống rung dây dẫn hiện hữu198Bộ
Y PHẦN DÂY CÁP QUANG THÁO DỠ TẠI CÁC VỊ TRÍ CỘT THU HỒI VÀ LẮP LẠI TẠI VỊ TRÍ KHÁC
1Chuỗi đỡ dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi32Bộ
2Chuỗi néo dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi2Bộ
3Tạ chống rung dây cáp quang hiện hữu tại các vị trí trụ thu hồi66Bộ
Z PHẦN DÂY CÁP QUANG THÁO VÀ LẮP LẠI KHÓA ĐỠ PHỤC VỤ CĂNG LẠI DÂY CÁP QUANG HIỆN HỮU (CÁC VỊ TRÍ CẢI TẠO VÀ SỮ DỤNG LẠI CỘT HIỆN HỮU)
1Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-50 với armour rod tại các vị trí trụ không thu hồi35Bộ
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-50 với armour rod tại các vị trí trụ không thu hồi6Bộ
AA PHẦN XÂY DỰNG VẬT TƯ THÁO DỠ, THU HỒI
1Xà trụ BTLT28Vị trí
2Cột tháp sắt (tạm tính 7,5 tấn/cột)5Cột
3Cột BTLT28Vị trí
AB PHÁ DỠ MÓNG TRỤ
1Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng 28,9 m3)33Vị trí
AC Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại Ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (không chào tại mục này)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06720804E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1344161E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, có giá trị tối thiểu là 49.803.042.000 VNĐ.Ghi chú: (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 49.803.042.000 VNĐ; hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp đường dây có cấp điện áp từ 110kV trở lên là 49.803.042.000 VNĐ.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Lưu ý:1) Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản chính hoặc bản photo có công chứng; đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản photo:Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng.2) Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ thì chỉ xem xét phần giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.3) Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo, gây không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: + Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan kê khai trong HSDT.+ Xác nhận thông tin với chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT.+ Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong HSDT (nếu cần). Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng.- Ghi chú: Do hiện nay Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 49.803.042.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
2 Cán bộ giám sát thi công phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
3 Cán bộ giám sát thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên thuộc lĩnh vực giám sát xây dựng và hoàn thiện còn hiệu lực (trường hợp được cấp trước ngày Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 có hiệu lực).- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
4 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 04 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, trong đó nội dung huấn luyện là huấn luyện nhóm 2 còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh: Chi tiết theo File Tập 1 E-HSMT Chương IV đính kèm41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc) Ô tô tải trọng 7-15 tấn (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc) Cần cẩu 20T vươn 25m (chiếc). Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng kí xe, máy … - Đối với thiết bị nhà thầu thuê cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị máy móc, tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. - Đối với các máy móc, thiết bị có đăng kiểm thì thời hạn đăng kiểm phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Trọn bộ các dụng cụ, thiết bị khác phục vụ thi công gói thầu (nhà thầu có văn bản cam kết huy động khi tham dự thầu): Tời máy dựng cột 200kg (02 cái), Máy hãm dây 10 tấn (04 cái), Máy kéo dây (04 cái), Máy phát điện 10kW (04 cái), Máy ép đầu cốt, khóa néo dây dẫn điện 100T (04 cái), Máy trộn bê tông dung tích 250 L (06 cái), Máy đầm dùi (10 cái), Máy đầm cóc (10 cái), Máy đầm bàn (10 cái), Máy đầm rung (10 cái), Máy kinh vĩ thủy bình (01 cái), Máy bơm nước 1,0-1,5kW (02 cái). Trọn 01 bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->