Gói thầu: Mua sắm hàng hóa bảo đảm HL ngành Công binh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220321625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 19:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hóa bảo đảm HL ngành Công binh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-09 21:59:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 167,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bộ tư lệnh Quân đoàn 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hóa bảo đảm HL ngành Công binh Mua sắm hàng hóa bảo đảm HL ngành Công binh 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double A 70GSM | Double A | 40 | THÙNG | kích thước khổ A4, định lượng giấy nặng 70gram/m2, giấy có độ dày phù hợp với các dòng máy in photo hiện đại. Giấy mịn, bắt mực êm. 1 Ream 500 tờ | |
| 2 | Giấy A3 Double A 70 GSM | Double A | 17 | THÙNG | Loại giấy trắng đẹp Bề mặt giấy in nhẵn thích hợp với tất cả các loại Máy in, định lượng giấy nặng 70gram/m2 Giấy mịn, bắt mực êm. 1 Ream 500 tờ | |
| 3 | Giấy A1 | GICUA | 20 | CUỘN | Dạng cuộn Bề mặt giấy mịn đẹp, có định lượng 80gsm | |
| 4 | Túi Clear | Clear | 50 | TẬP | Kích thước: A4, Nhựa PP không độc hại, thân thiện với môi trường, Đóng gói: 20 chiếc/tập | |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | EKE | 50 | CÁI | Kích thước: 35 x 25 x 30cm Bìa hộp trang nhã lịch sự. | |
| 6 | Bút kí UNI SXN217 | Uni-ball | 10 | Hộp | Đầu bi có đường kính 0.5mm làm bằng thép không gỉ, nét bút 0.2mm, 12 cái/hộp | |
| 7 | Bút bi Bizner | Bizner | 110 | Cái | Đường kính đầu bi 0.7 mm, Trọng lượng 15 gram | |
| 8 | Bút xóa Ganggy | Ganggy | 20 | CÁI | Bút xóa nước, mực nhanh khô, đặc, dễ sử dụng | |
| 9 | Bút dạ quang | Faber | 10 | Hộp | Kích thước đầu mút: 2mm-5mm | |
| 10 | Dập ghim Max HD-10NDeli | HD-10NDeli | 15 | Cái | Khả năng bấm giấy: 20 tờ, làm từ thép & nhựa là nguyên liệu nội địa Nhật 100% | |
| 11 | Kẹp giấy | Echo | 140 | Cái | thép mạ inox, bền đẹp không bị hoen rỉ, cứng cáp và chắc chắn | |
| 12 | Thước kẻ | Thiên long | 18 | Cái | Chiều dài 1m, làm từ nhựa | |
| 13 | Ghim dập | Kwtrio | 150 | Hộp | nguyên liệu dây thép mạ điện, Độ dày: 8mm | |
| 14 | Mực in | Canon | 35 | Hộp | Loại mực:Laser trắng đen ( 12A )Dung lượng:1800- 2.000 trang ở độ phủ tiêu chuẩn 5%. Độ sắc nét cao | |
| 15 | Vở học sinh 100 trang | Hồng Hà | 100 | quyển | Tập 100 trang giấy trắng, tốt và dày, nhãn hiệu hồng hà, có kẻ 4 ô ly nhỏ | |
| 16 | Giấy bóng mờ | Gateway | 12 | Hộp | Khổ A4, Giấy được đóng trong hộp catton, vuông vắn, màng co kín chống ẩm | |
| 17 | Sổ công tác | Agen | 30 | quyển | Mặt giấy láng mịn, viết êm tay A4 400 trang 21 x 30 cm | |
| 18 | Bút lông kim nhật | UNI Eye | 55 | Cái | Vỏ viết: Nhựa cứng, Đầu bi: Hợp kim cacbua tungsten, Kích thước (Đường kính x dài): 0.8 x 14.5 cm, | |
| 19 | Kéo cắt giấy | tainless | 15 | CÁI | dài 20cm, cán nhựa màu đen, lưỡi thép không hoen rỉ | |
| 20 | Kẹp giấy | C.62-A | 20 | hộp | Ghim kẹp giấy màu hình tam giác Kích Thước: 28mm, | |
| 21 | Gôm tẩy Pentel | Pentel H.03 | 20 | Cái | Gôm siêu mềm, tẩy sạch nhanh, làm từ chất liệu cao cấp, bên ngoài bọc một lớp giấy cứng | |
| 22 | Hồ dán | TL-GWE | 20 | lốc | Hồ nước, Lọ nhựa trong suốt, Dung Tích: Chai /30ml, lốc 8 chai | |
| 23 | Hộp lưỡi dao | Việt Nam | 16 | hộp | Độ dày: 0.4 mm, 1 hộp = 10 lưỡi | |
| 24 | Dao rọc giấy | Paco | 20 | cái | Vỏ dao làm từ vật liệu composite chắc chắc, Thân dao làm từ thép siêu cứng, Màu sắc: Bạc | |
| 25 | Băng keo trong lớn | opp | 30 | cuộn | Lớp POPP dày: 50 micromet, Bản băng keo trong suốt rộng: 4.8 cm | |
| 26 | Băng keo xanh, đỏ | opp | 55 | cuộn | 200GR/1 CUỘN 1,2KG/CÂY | |
| 27 | Băng keo hai mặt 2f | Along | 50 | cuộn | Băng keo có màu trắng khi tháo 2 mặt giấy sẽ lộ ra miếng keo trong suốt, bản rộng 3,6cm | |
| 28 | Bìa A4 | Thiên long | 20 | Xấp | Quy cách : Khổ A4 (297mm x 210mm) Định lượng : 170gsm, 100 tờ/xấp, màu xanh | |
| 29 | Bìa A3 | Blue dragon | 10 | Xấp | Khổ A4 (297mm x 210mm) Định lượng : 170gsm, 100 tờ/xấp, màu xanh | |
| 30 | Giấy đề calPhản quang | Decal | 20 | mét | Decal trơn màu, Khổ rộng 60cm | |
| 31 | USB | Sandisk Ultra Dual Drive | 15 | Cái | loại 32gb, vỏ thép, màu bạc | |
| 32 | Phần mềm diệt Virus | Bkav | 6 | Cái | bản quyền 1 năm cho 1 máy, hãng BKAV | |
| 33 | Thước dây | Stanley | 6 | Cái | Chiều dài 50m, làm từ nhựa ABS | |
| 34 | Thước cuốn thép | Stanley 36-195 | 17 | Cái | iều dài 8m, Lưỡi chiều rộng 25mm, Vành đai 3 clip móc rivet | |
| 35 | Đèn pin | Supfire A5-L2 | 12 | Cái | Thân đèn bằng hợp kim nhôm cao cấp siêu bền, có vân chống trơn,chiếu sáng xa đến 200m-300m, | |
| 36 | Áo mưa | Thành long | 15 | BỘ | Màu sắc: Xanh Navy, Chất liệu: Nylon - PVC, Độ dày: 0.18-0.22mm, Trọng lượng: 1188gr | |
| 37 | Ủng cao su | Jogger | 10 | Đôi | PVC-TPR, Chiều cao thân ủng: 30 – 32.5 cm, Chiều dài đế: 25.5 – 28.5 cm | |
| 38 | Khẩu trang | 4D KF94 | 30 | Hộp | Vải không dệt 100%, Tai thun làm từ sợi Polyester và sợi Spandex, Thiết kế 4D | |
| 39 | Cồn khử khuẩn | Saraya | 24 | Lọ | Màu sắc: Trong suốt, Thành phần: Ethanol 50.0 %w/w, Citric acid, Glycerol esters of fatty acids, Sodium | |
| 40 | Thước Livo | Stanley | 6 | Cái | hợp kim nhôm cứng, Kích thước 30x5x2.3cm. | |
| 41 | Bảng kế hoạch | Fooc | 4 | Cái | 80x120cm, mặt bảng từ tính hút nam châm, Độ dày: 2cm Chân giá đỡ được làm bằng thép hộp tĩnh điện cho độ bền cao.Giá đỡ có thể điều chỉnh chiều cao tùy ý: 100-160cm | |
| 42 | Bóng chuyền | Động Lực | 4 | Quả | Da được làm từ chất liệu PU cao cấp, Ruột và van bóng làm từ cao su đặc biệt, Mặt trong được bổ sung | |
| 43 | Lưới bóng chuyền | Việt nam | 4 | cái | loại 9,5m x 1 m (dài x rộng), Viền: xung quanh bằng vải tráng PVC chống rách, Cáp: Phi 5mm bọc PVC. Sợi: Là loại Polyethylene có hoá chất chống bức xạ UV | |
| 44 | Vợt cầu lông | Yonex | 6 | Cái | Khung vợt: H.M Graphite, Thân vợt: H.M Graphite, Trọng lượng: 5U, Chu vi cán vợt: G5, Sức căng tối đa: 30 LBS, Màu sắc: Gold/ Đen | |
| 45 | Quả cầu lông | Vina-star | 20 | ống | Màu trắng, Quả cầu lông dai bền | |
| 46 | Lưới cầu lông | Yonex | 2 | Cái | Trọng lượng: 550gram, Kích thước: 670 x 76 cm ( dài x cao , Màu sắc: Viền trắng lưới màu đỏ đô. | |
| 47 | Bóng bàn | Xiom | 15 | Hộp | Màu trắng, hộp 6 quả, có độ nảy chuẩn và có độ bền cơ học cao | |
| 48 | Vợt bóng bànLoki ViolentBộ3Vợt cao su: Bọt biển đàn hồi caoChất liệu: gỗ nhuyễn, cao su, bọt biển, Kiểu: vợt dệt bàn, bàn ping pong bat, Đóng gói: Đóng gói thổi phồng trong túi PP | Loki Violent | 3 | Bộ | Vợt cao su: Bọt biển đàn hồi caoChất liệu: gỗ nhuyễn, cao su, bọt biển, Kiểu: vợt dệt bàn, bàn ping pong bat, Đóng gói: Đóng gói thổi phồng trong túi PP | |
| 49 | Lưới bóng bàn | Rollnet | 2 | Cái | Kích thước: 18,6 * 14,4 * 4,4CM, màu ghi xám, có thể thu gọn | |
| 50 | Bóng đáĐộng LựcQuả4Lớp da PU cao cấp không thấm nước, màu trắng đen, hàng chính hãng, đạt chuẩn fifa, Chu vi (mm): 680-700, Trọng lượng (gram): 400-450 | Động Lực | 4 | Quả | Lớp da PU cao cấp không thấm nước, màu trắng đen, hàng chính hãng, đạt chuẩn fifa, Chu vi (mm): 680-700, Trọng lượng (gram): 400-450 | |
| 51 | Lưới bóng đá | Minh phú | 2 | Cái | sợi Cước PE 5mm, màu trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt | |
| 52 | Giày thể thao | Nike | 6 | Đôi | Chất liệu da tổng hợp, đế cao su, hàng chính hãng, Chất liệu:75% US Synthetic, 25% US Textile | |
| 53 | Bó gối | Silicone | 12 | Cái | màu đen, size L, có lò xo mềm 2 bên trợ lực | |
| 54 | Máy tính | Casio | 3 | Cái | màu đen, trọng lượng 220g, dòng fx | |
| 55 | Đĩa cứng | CD | 60 | Cái | Đĩa tròn, màu trắng, có hộp đựng | |
| 56 | Bút chỉ bản đồ lade | Deli | 5 | cây | Hộp bút và 3 viên pin, Đầu laser tầm xa 50 m, đèn pin soi tiền, thanh kéo chỉ 40cm, đầu bút bi ghi dữ liệu | |
| 57 | Bút chì | Stabilo | 30 | hộp | Chất liệu gỗ, trọng lượng 50g, Tiêu chuẩn: HB = Hard+Black, hộp 50 bút | |
| 58 | Bút kỹ thuật (xanh, đen, đỏ 1.0) | Việt nam | 80 | cây | thân bút bằng nhựa cao cấp, ngòi bút cứng cáp, màu đen | |
| 59 | Bút kỹ thuật (xanh, đen, đỏ 5.0) | Việt nam | 80 | cây | thân bút bằng nhựa cao cấp, ngòi bút cứng cáp, màu đen | |
| 60 | Tờ tranh huấn luyện A0 | Bãi bằng | 100 | Tờ | kích thước khổ A0, màu trắng, bề mặt nhẵn mịn, | |
| 61 | Plôty len | Việt Nam | 12 | Cuộn | Chất liệu nhựa trong suốt, mềm, dẻo, có tính đàn hồi cao | |
| 62 | Giấy Rôky | Việt Nam | 140 | Tờ | có 2 mặt trắng trơn, độ dày 250gsm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi