Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:40:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,040,380,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự nêu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022 Dư án: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang,Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD (KHCB) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương.
Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN CẨM GIÀNG | |||
| B | Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế 1000A, 04 lộ ra 250A và 01 lộ ra 200A | 1 | Tủ | |
| C | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A | 6 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 250A | 6 | Cái | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN CẨM GIÀNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông MG | 2 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 24 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 28 | Móng | |
| G | Phần vật tư thu hồi | |||
| H | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 54 | Cột | |
| I | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 19 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 35 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 34 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 83 | Bộ | |
| 5 | Chụp T | 1 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện 0,4kV | 1 | Tủ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 57 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 2.106,5 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 171 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 460 | Mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 134 | Mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 33 | Mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x150mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 50 | Mét | |
| 14 | Cáp Al/XLPE 2x10 | 330 | Mét | |
| J | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 12,78 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 11,68 | m3 | |
| 3 | Lật lên vỉa hè gạch đỏ | 1 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ | 1 | m2 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 2,522 | m3 | |
| 6 | Cọc tre D6-8 | 300 | Mét | |
| 7 | Đất và lấp đất cấp 2 | 0,64 | m3 | |
| 8 | Đất đắp bổ sung móng + đất đắp chặn mương | 11,172 | m3 | |
| 9 | Vét bùn | 4,925 | m3 | |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN CẨM GIÀNG | |||
| L | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,3 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 63 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 18 | Cột | |
| 4 | Kèm S1(TBA) | 2 | Bộ | |
| 5 | Kèm S1 | 11 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(T2) | 7 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD)(T2) | 3 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐD) | 16 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L | 15 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(H) | 7 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN) | 7 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(ĐD) | 8 | Bộ | |
| 16 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 17 | Kèm S3(T2) | 7 | Bộ | |
| 18 | Kèm S3 | 11 | Bộ | |
| 19 | Kèm S5(T2) | 4 | Bộ | |
| 20 | Móc treo | 28 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại | 22 | Bộ | |
| 22 | Tháo và lắp lại Aptomat-600A | 1 | Cái | |
| 23 | Tháo và lắp lại Aptomat-250A | 1 | Cái | |
| 24 | Tháo và lắp lại Aptomat-200A | 1 | Cái | |
| 25 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 154 | Bộ | |
| 26 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 75 | Hòm | |
| 27 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 79 | Hòm | |
| 28 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại | 273 | Hòm | |
| 29 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 21 | Hòm | |
| 30 | Bu lông xuyên (BLX) | 3 | Bộ | |
| 31 | Đai thép + khóa đai | 607 | Bộ | |
| 32 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 100 | Bộ | |
| 33 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 376 | Bộ | |
| 34 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 250 | Mét | |
| 35 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 83,2 | Mét | |
| 36 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 7,8 | Mét | |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 | 0,3 | Mét | |
| 38 | Cáp Al/XLPE/PVC-1x50 | 159 | Mét | |
| 39 | Thanh lai đồng 30x5 | 0,36 | Mét | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 3,9 | Mét | |
| 41 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 376 | Hộ | |
| 42 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 20 | Hộ | |
| 43 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 67 | Cái | |
| 44 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 30 | Bộ | |
| 45 | Biển tên cột hạ thế HT | 54 | Cái | |
| 46 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 25 | Cái | |
| 47 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 4 | Hộp | |
| 48 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 4 | Bình | |
| 49 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 6 | Cái | |
| 50 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 6 | Cái | |
| 51 | Tháo hòm công tơ H1; H2 các loại (TBA thôn Gạch) | 5 | Hòm | |
| 52 | Tháo hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại (TBA thôn Gạch) | 5 | Hòm | |
| 53 | Tháo công tơ 1 pha (TBA thôn Gạch) | 24 | Công tơ | |
| 54 | Tháo công tơ 3 pha (TBA thôn Gạch) | 1 | Công tơ | |
| 55 | Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H2/2 (TBA thôn Gạch) | 1 | Công tơ | |
| 56 | Lắp lại công tơ 3 pha vào hòm H3f (TBA thôn Gạch) | 1 | Công tơ | |
| 57 | Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H4/3 (TBA thôn Gạch) | 2 | Công tơ | |
| 58 | Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H4/4 (TBA thôn Gạch) | 4 | Công tơ | |
| 59 | Lắp lại hòm công tơ H2 các loại (TBA thôn Gạch) | 1 | Hòm | |
| 60 | Lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3f các loại (TBA thôn Gạch) | 7 | Hòm | |
| 61 | Bình ga | 60 | Bình | |
| 62 | Sứ hạ thế A30 + ty | 4 | Quả | |
| 63 | Bịt đầu cáp | 116 | Cái | |
| 64 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 38 | Cái | |
| M | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 4.497,5 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 227,6 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 310,3 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 95 | Mét | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 154 | Bộ | |
| 6 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 3 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 240 | Bộ | |
| 8 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 34 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 40 | Bộ | |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 4 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 98 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 48 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 25 mm | 32 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 18 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 98 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 56 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm | 15 | Bộ | |
| 18 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 52 | Bộ | |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông | 1.339 | Cái | |
| 20 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông | 36 | Cái | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 456,5 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 227,5 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | 109 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 161,5 | Mét | |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 1.030 | Mét | |
| 26 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 | 970 | Mét | |
| 27 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 200 | Mét | |
| N | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN BÌNH GIANG | |||
| O | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M10 | 10 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M15 | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 5 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông MT2-10 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông MG | 6 | Móng | |
| P | Phần vật tư thu hồi | |||
| Q | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 17 | Cột | |
| R | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 40 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 50 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 1 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 19 | Bộ | |
| 5 | Dây AC25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 187 | Mét | |
| 6 | Dây AC35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 305 | Mét | |
| 7 | Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 2.230 | Mét | |
| 8 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 20.863 | Mét | |
| 9 | Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 2.595 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 585 | Mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 241 | Mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 273 | Mét | |
| 13 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 187 | Mét | |
| 14 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 53 | Mét | |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35 | 4 | Mét | |
| S | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 5,898 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 5,898 | m3 | |
| T | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN BÌNH GIANG | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,3 | 3 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 20 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 5 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | 1 | Cột | |
| 6 | Kèm S1 | 34 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN) | 9 | Bộ | |
| 9 | Xà X2L | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(H) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm S4 | 7 | Bộ | |
| 12 | Kèm S3 | 45 | Bộ | |
| 13 | Kèm S5 | 2 | Bộ | |
| 14 | Móc treo MT | 50 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | 16 | Bộ | |
| 16 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 124 | Hộp | |
| 17 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 15,8 | Mét | |
| 18 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 90 | Mét | |
| 19 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 34 | Cái | |
| 20 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 71 | Cái | |
| 21 | Bịt đầu cáp | 80 | Cái | |
| 22 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 19 | Cái | |
| 23 | Đai thép + khóa đai | 164 | Bộ | |
| 24 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 1 | Hộp | |
| 25 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 60 | Bộ | |
| 26 | Bu lông xuyên | 3 | Bộ | |
| 27 | Cáp Al/XLPE/PVC - 1x50 | 84 | Mét | |
| 28 | Biển tên cột hạ thế HT | 25 | Cái | |
| 29 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 10 | Cái | |
| 30 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 2 | Hộp | |
| 31 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 2 | Lọ | |
| 32 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 5 | Cái | |
| 33 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 5 | Cái | |
| 34 | Bình ga | 60 | Bình | |
| 35 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 17 | Hộp | |
| 36 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 14 | Hộp | |
| 37 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại | 199 | Hộp | |
| 38 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 71 | Hộ | |
| 39 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 4 | Hộ | |
| V | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.997 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 862,1 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 670,9 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 5 | Mét | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 119 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 12 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 67 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 10 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 80 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 44 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 2 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 4 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 4 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 32 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 36 | Cái | |
| 16 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông | 553 | Cái | |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông | 122 | Cái | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 118,5 | Mét | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 68 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 25 | Mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 355 | Mét | |
| 22 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 40 | Mét | |
| W | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN GIA LỘC | |||
| X | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A | 4 | Cái | |
| 2 | Aptomat 3 pha 200A | 1 | Cái | |
| 3 | Aptomat 3 pha 320A | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại aptomat 3 pha 250A (hiện có trên lưới) | 2 | Cái | |
| Y | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 250A | 4 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm aptomat 200A | 1 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm aptomat 320A | 1 | Cái | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN GIA LỘC | |||
| AA | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M10 | 5 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M20 | 7 | Móng | |
| 3 | Móng ghép MG | 1 | Móng | |
| AB | Phần vật tư thu hồi | |||
| AC | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 14 | Cột | |
| AD | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 6 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 6 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 13 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 862 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 234 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 29 | Mét | |
| 8 | Cáp Al/XLPE 2x10 | 90 | Mét | |
| 9 | Cáp Al/XLPE 4x35 | 7,5 | Mét | |
| 10 | Aptomat 3 pha 200A | 1 | Cái | |
| 11 | Thanh đồng dẹt 25x4 | 0,9 | Mét | |
| AE | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 2,98 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 2,98 | m3 | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN GIA LỘC | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 18 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 2 | Cột | |
| 3 | Kèm S1(LT18) | 1 | Bộ | |
| 4 | Kèm S1(190) | 5 | Bộ | |
| 5 | Kèm S2(ĐD(190) | 10 | Bộ | |
| 6 | Kèm S2(ĐN(190) | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 8 | Bộ | |
| 8 | Kèm S4 | 4 | Bộ | |
| 9 | Kèm S5 | 2 | Bộ | |
| 10 | Móc treo | 17 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L-1,5m(190) | 17 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L-1,5m(H) | 3 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại | 8 | Bộ | |
| 15 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 76 | Hộp | |
| 16 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 9,2 | Mét | |
| 17 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 55 | Mét | |
| 18 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 20 | Cái | |
| 19 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 46 | Cái | |
| 20 | Bịt đầu cáp | 24 | Cái | |
| 21 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 43 | Cái | |
| 22 | Đai thép + khóa đai | 124 | Cái | |
| 23 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | Hộp | |
| 24 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 80 | Bộ | |
| 25 | Bu lông xuyên | 2 | Bộ | |
| 26 | Cáp Al/XLPE/PVC - 1x50 | 96 | Mét | |
| 27 | Biển tên cột hạ thế HT | 106 | Cái | |
| 28 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 655 | Cái | |
| 29 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 5 | Hộp | |
| 30 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 5 | Bình | |
| 31 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 3 | Cái | |
| 32 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 3 | Cái | |
| 33 | Bình ga | 20 | Bình | |
| 34 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 7 | Hộp | |
| 35 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 17 | Hộp | |
| 36 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại | 56 | Hộp | |
| 37 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 42 | Hộ | |
| 38 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 3 | Hộ | |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 9 | Mét | |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 2,1 | Mét | |
| 41 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 42 | Bộ | |
| 42 | Ống nhựa F60/50 luồn cáp xuất tuyến | 3,6 | Mét | |
| 43 | Thanh lai đồng 30x5 | 0,36 | Mét | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 2.002 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 196,1 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 247,3 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 28 | Mét | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 93 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 6 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 19 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 2 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 74 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 6 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 8 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 36 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 6 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 28 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 20 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 32 | Cái | |
| 19 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | 265 | Cái | |
| 20 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 1 bu lông | 16 | Cái | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 59 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 88,5 | Mét | |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 19,5 | Mét | |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 230 | Mét | |
| 25 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 15 | Mét | |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN NINH GIANG | |||
| AJ | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A | 1 | Cái | |
| AK | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat 250A | 1 | Cái | |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG | |||
| AM | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 34 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông MG | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M10 | 4 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M16 | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông M20 | 4 | Móng | |
| AN | Phần vật tư thu hồi | |||
| AO | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 40 | Cột | |
| AP | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 8 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 34 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 12 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 23 | Bộ | |
| 5 | Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 352 | Mét | |
| 6 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 792 | Mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 193 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 902 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 33 | Mét | |
| 10 | Cáp Al/XLPE 2x10 | 87,5 | Mét | |
| AQ | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 7,615 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 7,615 | m3 | |
| AR | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG | |||
| AS | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,3 | 25 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-7,5-190-6,0 | 14 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 12 | Cột | |
| 4 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 5 | Kèm S1(190) | 24 | Bộ | |
| 6 | Kèm S2(ĐN190) | 5 | Bộ | |
| 7 | Kèm S3 | 35 | Bộ | |
| 8 | Kèm S4 | 3 | Bộ | |
| 9 | Kèm S5 | 1 | Bộ | |
| 10 | MT | 50 | Bộ | |
| 11 | X2L(H) | 4 | Bộ | |
| 12 | X2L(LT) | 1 | Bộ | |
| 13 | X2L(ĐN)(LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Kèm S2(ĐN160) | 2 | Bộ | |
| 15 | Kèm S1(160) | 23 | Bộ | |
| 16 | X2-8Đ (ĐD)(LT) | 2 | Bộ | |
| 17 | X1-4Đ(LT) | 5 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại | 15 | Bộ | |
| 19 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 184 | Hộp | |
| 20 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 20,2 | Mét | |
| 21 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 135 | Mét | |
| 22 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 52 | Cái | |
| 23 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 97 | Cái | |
| 24 | Bịt đầu cáp | 110 | Cái | |
| 25 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 29 | Cái | |
| 26 | Đai thép + khóa đai | 215 | Cái | |
| 27 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 2 | Hộp | |
| 28 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 30 | Bộ | |
| 29 | Bu lông xuyên | 14 | Bộ | |
| 30 | Cáp Al/XLPE/PVC - 1x50 | 16 | Mét | |
| 31 | Biển tên cột hạ thế HT | 40 | Cái | |
| 32 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 10 | Cái | |
| 33 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 3 | Hộp | |
| 34 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 3 | Bình | |
| 35 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 6 | Cái | |
| 36 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 6 | Cái | |
| 37 | Sứ hạ thế A30 | 36 | Quả | |
| 38 | Bình ga | 30 | Bình | |
| 39 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 18 | Hộp | |
| 40 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 19 | Hộp | |
| 41 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại | 83 | Hộp | |
| 42 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 97 | Hộ | |
| 43 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 2 | Hộ | |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (bổ sung từ thanh cái tổng xuống át tô mát) | 1,5 | Mét | |
| 45 | Thanh đồng 30x10 | 1,5 | Mét | |
| AT | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 1.351,7 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.890,6 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 1.132 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 536 | Mét | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 92 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 62 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 49 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 22 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 142 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 42 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 6 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | 4 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 8 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 6 | Cái | |
| 16 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông | 232 | Cái | |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông | 112 | Cái | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 255,5 | Mét | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 134 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 60 | Mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 485 | Mét | |
| 22 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 20 | Mét | |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN TỨ KỲ | |||
| AV | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A | 1 | Cái | |
| AW | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 250A | 1 | Cái | |
| AX | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN TỨ KỲ | |||
| AY | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 30 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 9 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M15 | 1 | Móng | |
| AZ | Phần vật tư thu hồi | |||
| BA | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 41 | Cột | |
| BB | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 147 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 141 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 12 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 28 | Bộ | |
| 5 | Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 314 | Mét | |
| 6 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 16.492,5 | Mét | |
| 7 | Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 12.787,5 | Mét | |
| 8 | Dây AV95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 3.468 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 412 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 435 | Mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 102 | Mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 269 | Mét | |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x75+1x35 | 4 | Mét | |
| 14 | Cáp Al/XLPE 2x10 | 100 | Mét | |
| BC | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 6,4 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 6,4 | m3 | |
| BD | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN TỨ KỲ | |||
| BE | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,0 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 | 40 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 | 8 | Cột | |
| 4 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 1 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(TBA) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1(190) | 21 | Bộ | |
| 7 | Kèm S2(ĐD(190) | 8 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐN(190) | 7 | Bộ | |
| 9 | Kèm S3 | 127 | Bộ | |
| 10 | Kèm S4 | 14 | Bộ | |
| 11 | Kèm S5 | 16 | Bộ | |
| 12 | Móc treo | 110 | Bộ | |
| 13 | Xà X2-8Đ(ĐN)(LT) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà X2-4Đ (LT) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L-1,5m(190) | 8 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L-1,5m(H) | 6 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) | 2 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-1,5m(190)(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2L-1,5m(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 21 | Tiếp địa lặp lại | 16 | Bộ | |
| 22 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 362 | Hộp | |
| 23 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 31 | Mét | |
| 24 | Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ | 160 | Mét | |
| 25 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 64 | Cái | |
| 26 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 155 | Cái | |
| 27 | Bịt đầu cáp | 136 | Cái | |
| 28 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 111 | Cái | |
| 29 | Đai thép + khóa đai | 289 | Cái | |
| 30 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 4 | Hộp | |
| 31 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 160 | Bộ | |
| 32 | Bu lông xuyên | 21 | Bộ | |
| 33 | Cáp Al/XLPE/PVC-1x50 | 137 | Mét | |
| 34 | Biển tên cột hạ thế HT | 81 | Cái | |
| 35 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 125 | Cái | |
| 36 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 4 | Hộp | |
| 37 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 4 | Bình | |
| 38 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 8 | Cái | |
| 39 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 8 | Cái | |
| 40 | Sứ hạ thế A30 + ty | 12 | Quả | |
| 41 | Binh ga | 80 | Bình | |
| 42 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 29 | Hộp | |
| 43 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 33 | Hộp | |
| 44 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện, hòm đo xa các loại | 378 | Hộp | |
| 45 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 154 | Hộ | |
| 46 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 8 | Hộ | |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 1,5 | Mét | |
| 48 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 6 | Bộ | |
| 49 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 0,6 | Mét | |
| BF | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 5.020,7 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | 1.284,7 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 3.128,1 | Mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 209 | Mét | |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 193 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 85 | Bộ | |
| 7 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 89 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 30 | Bộ | |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 66 | Cái | |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 296 | Cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 12 | Cái | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 6 | Cái | |
| 14 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 16 | Cái | |
| 15 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 16 | Cái | |
| 16 | Đầu cốt nhôm - 50 mm | 44 | Cái | |
| 17 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | 1.139 | Cái | |
| 18 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 1 bu lông | 174 | Cái | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 203,5 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 185,5 | Mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 74,5 | Mét | |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 775 | Mét | |
| 23 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 40 | Mét | |
| BG | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN THANH MIỆN | |||
| BH | Thiết bị B cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250A | 4 | Cái | |
| BI | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm aptomat 250A | 4 | Cái | |
| BJ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN | |||
| BK | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột bê tông MG | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 51 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M20 | 23 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông M15 | 1 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông MT2-10 | 1 | Móng | |
| BL | Phần vật tư thu hồi | |||
| BM | Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 62 | Cột | |
| BN | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H) | 38 | Bộ | |
| 2 | Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT) | 62 | Bộ | |
| 3 | Kèm S1, S3, S4, S5 | 4 | Bộ | |
| 4 | Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên | 63 | Bộ | |
| 5 | Chụp T | 1 | Bộ | |
| 6 | Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 476 | Mét | |
| 7 | Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 3.858 | Mét | |
| 8 | Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo) | 2.860 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 649 | Mét | |
| 10 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 37,5 | Mét | |
| 11 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 698 | Mét | |
| 12 | Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 14 | Mét | |
| 13 | Cáp Al/XLPE 2x10 | 197,5 | Mét | |
| BO | Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông | 13,973 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông | 13,566 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường gạch, mương xây | 0,14 | m3 | |
| 4 | Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M75 | 2,436 | m2 | |
| 5 | Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao | 0,14 | m3 | |
| 6 | Cọc tre D6-8 | 250 | Mét | |
| 7 | Đào và lấp đất cấp 2 | 0,64 | m3 | |
| BP | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN | |||
| BQ | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,3 | 63 | Cột | |
| 2 | Cột BLTL PC-I-8,5-190-5 | 35 | Cột | |
| 3 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột BLTL PC-I-10-190-5 | 1 | Cột | |
| 5 | Kèm S1(TBA) | 5 | Bộ | |
| 6 | Kèm S1 | 37 | Bộ | |
| 7 | Kèm S1(T2) | 16 | Bộ | |
| 8 | Kèm S2(ĐD)(T2) | 6 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐD) | 10 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐN) | 7 | Bộ | |
| 11 | Kèm S2(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L | 8 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(H)(T2) | 3 | Bộ | |
| 14 | Xà X2L(H) | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(ĐN) | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(ĐN)(T2) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L-1,5m(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà X2L(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà X2L-1,5m(ĐN)(H) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà X2-4Đ(ĐN)(T2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X2L(ĐD) | 5 | Bộ | |
| 22 | Xà X2L(ĐD)(T2) | 2 | Bộ | |
| 23 | Xà X2L-8Đ(ĐD) | 2 | Bộ | |
| 24 | Xà X1-4Đ | 4 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-4Đ(ĐD) | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-4Đ | 3 | Bộ | |
| 27 | Kèm S4 | 3 | Bộ | |
| 28 | Kèm S3(T2) | 24 | Bộ | |
| 29 | Kèm S3 | 35 | Bộ | |
| 30 | Kèm S5(T2) | 10 | Bộ | |
| 31 | Kèm S5 | 5 | Bộ | |
| 32 | Móc treo | 86 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa lặp lại | 26 | Bộ | |
| 34 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 219 | Bộ | |
| 35 | Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại | 38 | Hòm | |
| 36 | Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại | 62 | Hòm | |
| 37 | Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện, hòm đo xa các loại | 115 | Hòm | |
| 38 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 4 | Hòm | |
| 39 | Bu lông xuyên (BLX) | 11 | Bộ | |
| 40 | Đai thép + khóa đai | 494 | Bộ | |
| 41 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 108 | Bộ | |
| 42 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ) | 209 | Bộ | |
| 43 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 205,4 | Mét | |
| 44 | Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ) | 47,8 | Mét | |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 3,6 | Mét | |
| 46 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 222 | Mét | |
| 47 | Thanh lai đồng 30x5 | 0,36 | Mét | |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | 4,5 | Mét | |
| 49 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha | 209 | Hộ | |
| 50 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha | 15 | Hộ | |
| 51 | Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn | 88 | Cái | |
| 52 | Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ) | 35 | Bộ | |
| 53 | Biển tên cột hạ thế HT | 546 | Cái | |
| 54 | Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ | 1.343 | Cái | |
| 55 | Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml | 37 | Hộp | |
| 56 | Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml | 37 | Bình | |
| 57 | Bàn chải sắt vệ sinh cột | 7 | Cái | |
| 58 | Chổi quét sơn gỗ (5mm) | 7 | Cái | |
| 59 | Bình ga | 35 | Bình | |
| 60 | Sứ hạ thế A30 + ty | 60 | Quả | |
| 61 | Bịt đầu cáp | 112 | Cái | |
| 62 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 18 | Cái | |
| BR | Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 | 5.893,6 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | 802 | Mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | 32 | Mét | |
| 4 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | 187 | Bộ | |
| 5 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | 32 | Bộ | |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | 231 | Bộ | |
| 7 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | 32 | Bộ | |
| 8 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 | 79 | Bộ | |
| 9 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 | 16 | Bộ | |
| 10 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông | 763 | Cái | |
| 11 | Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông | 36 | Cái | |
| 12 | Đầu cốt đồng - 10 mm | 12 | Bộ | |
| 13 | Đầu cốt đồng - 16 mm | 12 | Bộ | |
| 14 | Đầu cốt đồng - 95 mm | 18 | Bộ | |
| 15 | Đầu cốt đồng - 120 mm | 40 | Bộ | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | 82 | Bộ | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm | 40 | Bộ | |
| 18 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | 291 | Mét | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16 | 297,5 | Mét | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | 112,5 | Mét | |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 | 1.045 | Mét | |
| 22 | Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2 | 150 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng 5-12T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành 5-10T | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 3 | Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Nhà thầu tự nêu | 2 |
| 4 | Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối | Nhà thầu tự nêu | 1 |
| 5 | Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. | Nhà thầu tự nêu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi