Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315637-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220219867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:40:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,040,380,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang, Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022
Dư án: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Cẩm Giàng, Bình Giang,Thanh Miện, Ninh Giang, Tứ Kỳ và Gia Lộc năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC: [email protected]. Điện thoại: 024.22100615
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN CẨM GIÀNG
B Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Tủ PP hạ thế 1000A, 04 lộ ra 250A và 01 lộ ra 200A1Tủ
C Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Aptomat 3 pha 250A6Cái
D Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 250A6Cái
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN CẨM GIÀNG
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông MG2Móng
2Móng cột bê tông M1024Móng
3Móng cột bê tông M2028Móng
G Phần vật tư thu hồi
H Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)54Cột
I Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)19Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)35Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S534Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên83Bộ
5Chụp T1Bộ
6Tủ điện 0,4kV1Tủ
7Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)57Mét
8Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)2.106,5Mét
9Cáp vặn xoắn 4x70m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)171Mét
10Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)460Mét
11Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)134Mét
12Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)33Mét
13Cáp vặn xoắn 4x150mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)50Mét
14Cáp Al/XLPE 2x10330Mét
J Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép12,78m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép11,68m3
3Lật lên vỉa hè gạch đỏ1m2
4Hoàn trả vỉa hè gạch đỏ1m2
5Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 2,522m3
6Cọc tre D6-8300Mét
7Đất và lấp đất cấp 20,64m3
8Đất đắp bổ sung móng + đất đắp chặn mương11,172m3
9Vét bùn4,925m3
K PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN CẨM GIÀNG
L Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,31Cột
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,363Cột
3Cột BLTL PC-I-8,5-190-518Cột
4Kèm S1(TBA)2Bộ
5Kèm S111Bộ
6Kèm S1(T2)7Bộ
7Kèm S2(ĐD)(T2)3Bộ
8Kèm S2(ĐD)16Bộ
9Kèm S2(ĐN)3Bộ
10Kèm S2(ĐN)(T2)1Bộ
11Xà X2L15Bộ
12Xà X2L(H)7Bộ
13Xà X2L(ĐN)7Bộ
14Xà X2L(ĐD)(H)1Bộ
15Xà X2L(ĐD)8Bộ
16Xà X2-4Đ2Bộ
17Kèm S3(T2)7Bộ
18Kèm S311Bộ
19Kèm S5(T2)4Bộ
20Móc treo28Bộ
21Tiếp địa lặp lại22Bộ
22Tháo và lắp lại Aptomat-600A1Cái
23Tháo và lắp lại Aptomat-250A1Cái
24Tháo và lắp lại Aptomat-200A1Cái
25Hộp bọc ghíp 3 bu lông154Bộ
26Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại75Hòm
27Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại79Hòm
28Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại273Hòm
29Hộp chia điện 6 đầu ra21Hòm
30Bu lông xuyên (BLX)3Bộ
31Đai thép + khóa đai607Bộ
32Ốp bổ trợ vòng đơn100Bộ
33Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)376Bộ
34Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột250Mét
35Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)83,2Mét
36Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)7,8Mét
37Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/1000,3Mét
38Cáp Al/XLPE/PVC-1x50159Mét
39Thanh lai đồng 30x50,36Mét
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x953,9Mét
41Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha376Hộ
42Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha20Hộ
43Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn67Cái
44Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)30Bộ
45Biển tên cột hạ thế HT54Cái
46Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ25Cái
47Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml4Hộp
48Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml4Bình
49Bàn chải sắt vệ sinh cột6Cái
50Chổi quét sơn gỗ (5mm)6Cái
51Tháo hòm công tơ H1; H2 các loại (TBA thôn Gạch)5Hòm
52Tháo hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại (TBA thôn Gạch)5Hòm
53Tháo công tơ 1 pha (TBA thôn Gạch)24Công tơ
54Tháo công tơ 3 pha (TBA thôn Gạch)1Công tơ
55Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H2/2 (TBA thôn Gạch)1Công tơ
56Lắp lại công tơ 3 pha vào hòm H3f (TBA thôn Gạch)1Công tơ
57Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H4/3 (TBA thôn Gạch)2Công tơ
58Lắp lại công tơ 1 pha vào hòm H4/4 (TBA thôn Gạch)4Công tơ
59Lắp lại hòm công tơ H2 các loại (TBA thôn Gạch)1Hòm
60Lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3f các loại (TBA thôn Gạch)7Hòm
61Bình ga60Bình
62Sứ hạ thế A30 + ty4Quả
63Bịt đầu cáp116Cái
64Chụp đầu cốt báo hiệu pha38Cái
M Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1204.497,5Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95227,6Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70310,3Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5095Mét
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120154Bộ
6Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -953Bộ
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120240Bộ
8Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9534Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12040Bộ
10Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-954Bộ
11Đầu cốt đồng - 10 mm98Bộ
12Đầu cốt đồng - 16 mm48Bộ
13Đầu cốt đồng - 25 mm32Bộ
14Đầu cốt đồng - 95 mm18Bộ
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm98Bộ
16Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm56Bộ
17Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm15Bộ
18Đầu cốt nhôm - 50 mm52Bộ
19Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông1.339Cái
20Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông36Cái
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10456,5Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16227,5Mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25109Mét
24Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16161,5Mét
25Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm21.030Mét
26Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2970Mét
27Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2200Mét
N PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG HUYỆN BÌNH GIANG
O Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M1010Móng
2Móng cột bê tông M151Móng
3Móng cột bê tông M205Móng
4Móng cột bê tông MT2-101Móng
5Móng cột bê tông MG6Móng
P Phần vật tư thu hồi
Q Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)17Cột
R Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)40Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)50Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S51Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên19Bộ
5Dây AC25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)187Mét
6Dây AC35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)305Mét
7Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)2.230Mét
8Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)20.863Mét
9Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)2.595Mét
10Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)585Mét
11Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)241Mét
12Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)273Mét
13Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)187Mét
14Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)53Mét
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x354Mét
S Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông5,898m3
2Hoàn trả đường bê tông5,898m3
T PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN BÌNH GIANG
U Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-6,5-160-4,33Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,33Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,320Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
5Cột BTLT PC-I-10-190-5,01Cột
6Kèm S134Bộ
7Kèm S2(ĐD)2Bộ
8Kèm S2(ĐN)9Bộ
9Xà X2L2Bộ
10Xà X2L(H)1Bộ
11Kèm S47Bộ
12Kèm S345Bộ
13Kèm S52Bộ
14Móc treo MT50Bộ
15Tiếp địa lặp lại16Bộ
16Hộp bọc ghíp 3 bu lông124Hộp
17Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)15,8Mét
18Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ90Mét
19Ốp bổ trợ vòng đơn34Cái
20Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)71Cái
21Bịt đầu cáp80Cái
22Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn19Cái
23Đai thép + khóa đai164Bộ
24Hộp chia điện 6 đầu ra1Hộp
25Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)60Bộ
26Bu lông xuyên3Bộ
27Cáp Al/XLPE/PVC - 1x5084Mét
28Biển tên cột hạ thế HT25Cái
29Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ10Cái
30Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml2Hộp
31Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml2Lọ
32Bàn chải sắt vệ sinh cột5Cái
33Chổi quét sơn gỗ (5mm)5Cái
34Bình ga60Bình
35Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại17Hộp
36Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại14Hộp
37Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại199Hộp
38Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha71Hộ
39Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha4Hộ
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.997Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95862,1Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70670,9Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x505Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120119Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9512Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12067Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9510Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12080Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9544Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm2Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm4Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm4Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm32Cái
15Đầu cốt nhôm - 50 mm36Cái
16Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông553Cái
17Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông122Cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10118,5Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1668Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1625Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2355Mét
22Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm240Mét
W PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN GIA LỘC
X Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Aptomat 3 pha 250A4Cái
2Aptomat 3 pha 200A1Cái
3Aptomat 3 pha 320A1Cái
4Tháo và lắp lại aptomat 3 pha 250A (hiện có trên lưới)2Cái
Y Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 250A4Cái
2Thí nghiệm aptomat 200A1Cái
3Thí nghiệm aptomat 320A1Cái
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN GIA LỘC
AA Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M105Móng
2Móng cột bê tông M207Móng
3Móng ghép MG1Móng
AB Phần vật tư thu hồi
AC Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)14Cột
AD Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)6Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)6Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S513Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên1Bộ
5Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)862Mét
6Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)234Mét
7Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)29Mét
8Cáp Al/XLPE 2x1090Mét
9Cáp Al/XLPE 4x357,5Mét
10Aptomat 3 pha 200A1Cái
11Thanh đồng dẹt 25x40,9Mét
AE Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông2,98m3
2Hoàn trả đường bê tông2,98m3
AF PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN GIA LỘC
AG Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,318Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,02Cột
3Kèm S1(LT18)1Bộ
4Kèm S1(190)5Bộ
5Kèm S2(ĐD(190)10Bộ
6Kèm S2(ĐN(190)2Bộ
7Kèm S38Bộ
8Kèm S44Bộ
9Kèm S52Bộ
10Móc treo17Bộ
11Xà X2L-1,5m(190)17Bộ
12Xà X2L-1,5m(H)3Bộ
13Xà X2L-1,5m(190)(ĐD)5Bộ
14Tiếp địa lặp lại8Bộ
15Hộp bọc ghíp 3 bu lông76Hộp
16Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)9,2Mét
17Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ55Mét
18Ốp bổ trợ vòng đơn20Cái
19Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)46Cái
20Bịt đầu cáp24Cái
21Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn43Cái
22Đai thép + khóa đai124Cái
23Hộp chia điện 6 đầu ra2Hộp
24Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)80Bộ
25Bu lông xuyên2Bộ
26Cáp Al/XLPE/PVC - 1x5096Mét
27Biển tên cột hạ thế HT106Cái
28Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ655Cái
29Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml5Hộp
30Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml5Bình
31Bàn chải sắt vệ sinh cột3Cái
32Chổi quét sơn gỗ (5mm)3Cái
33Bình ga20Bình
34Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại7Hộp
35Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại17Hộp
36Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại56Hộp
37Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha42Hộ
38Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha3Hộ
39Cáp Cu/XLPE/PVC 1x959Mét
40Cáp Cu/XLPE/PVC 1x1202,1Mét
41Chụp đầu cốt báo hiệu pha42Bộ
42Ống nhựa F60/50 luồn cáp xuất tuyến3,6Mét
43Thanh lai đồng 30x50,36Mét
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.002Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95196,1Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70247,3Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5028Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12093Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-956Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12019Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-953Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -952Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12074Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm6Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm8Cái
13Đầu cốt đồng - 95 mm36Cái
14Đầu cốt đồng - 120 mm6Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm28Cái
16Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4Cái
17Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm20Cái
18Đầu cốt nhôm - 50 mm32Cái
19Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông265Cái
20Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 1 bu lông16Cái
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1059Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1688,5Mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1619,5Mét
24Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2230Mét
25Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm215Mét
AI PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN NINH GIANG
AJ Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Aptomat 3 pha 250A1Cái
AK Thí nghiệm
1Thí nghiệm Aptomat 250A1Cái
AL PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG
AM Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M834Móng
2Móng cột bê tông MG1Móng
3Móng cột bê tông M104Móng
4Móng cột bê tông M162Móng
5Móng cột bê tông M204Móng
AN Phần vật tư thu hồi
AO Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)40Cột
AP Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)8Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)34Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S512Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên23Bộ
5Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)352Mét
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)792Mét
7Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)193Mét
8Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)902Mét
9Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)33Mét
10Cáp Al/XLPE 2x1087,5Mét
AQ Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông7,615m3
2Hoàn trả đường bê tông7,615m3
AR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN NINH GIANG
AS Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,325Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-190-6,014Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,312Cột
4Kèm S1(TBA)1Bộ
5Kèm S1(190)24Bộ
6Kèm S2(ĐN190)5Bộ
7Kèm S335Bộ
8Kèm S43Bộ
9Kèm S51Bộ
10MT50Bộ
11X2L(H)4Bộ
12X2L(LT)1Bộ
13X2L(ĐN)(LT)1Bộ
14Kèm S2(ĐN160)2Bộ
15Kèm S1(160)23Bộ
16X2-8Đ (ĐD)(LT)2Bộ
17X1-4Đ(LT)5Bộ
18Tiếp địa lặp lại15Bộ
19Hộp bọc ghíp 3 bu lông184Hộp
20Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)20,2Mét
21Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ135Mét
22Ốp bổ trợ vòng đơn52Cái
23Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)97Cái
24Bịt đầu cáp110Cái
25Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn29Cái
26Đai thép + khóa đai215Cái
27Hộp chia điện 6 đầu ra2Hộp
28Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)30Bộ
29Bu lông xuyên14Bộ
30Cáp Al/XLPE/PVC - 1x5016Mét
31Biển tên cột hạ thế HT40Cái
32Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ10Cái
33Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml3Hộp
34Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml3Bình
35Bàn chải sắt vệ sinh cột6Cái
36Chổi quét sơn gỗ (5mm)6Cái
37Sứ hạ thế A3036Quả
38Bình ga30Bình
39Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại18Hộp
40Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại19Hộp
41Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại83Hộp
42Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha97Hộ
43Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha2Hộ
44Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 (bổ sung từ thanh cái tổng xuống át tô mát)1,5Mét
45Thanh đồng 30x101,5Mét
AT Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.351,7Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.890,6Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.132Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50536Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12092Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9562Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12049Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9522Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120142Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9542Cái
11Đầu cốt đồng - 16 mm12Cái
12Đầu cốt đồng - 120 mm6Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm8Cái
15Đầu cốt nhôm - 50 mm6Cái
16Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông232Cái
17Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông112Cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10255,5Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16134Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1660Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2485Mét
22Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm220Mét
AU PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN TỨ KỲ
AV Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Aptomat 3 pha 250A1Cái
AW Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 250A1Cái
AX PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN TỨ KỲ
AY Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M81Móng
2Móng cột bê tông M1030Móng
3Móng cột bê tông M209Móng
4Móng cột bê tông M151Móng
AZ Phần vật tư thu hồi
BA Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)41Cột
BB Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)147Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)141Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S512Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên28Bộ
5Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)314Mét
6Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)16.492,5Mét
7Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)12.787,5Mét
8Dây AV95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)3.468Mét
9Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)412Mét
10Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)435Mét
11Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)102Mét
12Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)269Mét
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x75+1x354Mét
14Cáp Al/XLPE 2x10100Mét
BC Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông6,4m3
2Hoàn trả đường bê tông6,4m3
BD PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN TỨ KỲ
BE Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,01Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,340Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,08Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-4,31Cột
5Kèm S1(TBA)1Bộ
6Kèm S1(190)21Bộ
7Kèm S2(ĐD(190)8Bộ
8Kèm S2(ĐN(190)7Bộ
9Kèm S3127Bộ
10Kèm S414Bộ
11Kèm S516Bộ
12Móc treo110Bộ
13Xà X2-8Đ(ĐN)(LT)1Bộ
14Xà X2-4Đ (LT)1Bộ
15Xà X2L-1,5m(190)8Bộ
16Xà X2L-1,5m(H)6Bộ
17Xà X2L-1,5m(190)(ĐN)3Bộ
18Xà X2L-1,5m(ĐN)(H)2Bộ
19Xà X2L-1,5m(190)(ĐD)1Bộ
20Xà X2L-1,5m(ĐD)(H)1Bộ
21Tiếp địa lặp lại16Bộ
22Hộp bọc ghíp 3 bu lông362Hộp
23Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)31Mét
24Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ160Mét
25Ốp bổ trợ vòng đơn64Cái
26Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)155Cái
27Bịt đầu cáp136Cái
28Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn111Cái
29Đai thép + khóa đai289Cái
30Hộp chia điện 6 đầu ra4Hộp
31Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)160Bộ
32Bu lông xuyên21Bộ
33Cáp Al/XLPE/PVC-1x50137Mét
34Biển tên cột hạ thế HT81Cái
35Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ125Cái
36Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml4Hộp
37Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml4Bình
38Bàn chải sắt vệ sinh cột8Cái
39Chổi quét sơn gỗ (5mm)8Cái
40Sứ hạ thế A30 + ty12Quả
41Binh ga80Bình
42Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại29Hộp
43Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại33Hộp
44Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện, hòm đo xa các loại378Hộp
45Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha154Hộ
46Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha8Hộ
47Cáp Cu/XLPE/PVC 1x951,5Mét
48Chụp đầu cốt báo hiệu pha6Bộ
49Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)0,6Mét
BF Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.020,7Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.284,7Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x703.128,1Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50209Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120193Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9585Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12089Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9530Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12066Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95296Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm12Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm12Cái
13Đầu cốt đồng - 95 mm6Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm16Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm16Cái
16Đầu cốt nhôm - 50 mm44Cái
17Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông1.139Cái
18Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 1 bu lông174Cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10203,5Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16185,5Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1674,5Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2775Mét
23Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm240Mét
BG PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ HUYỆN THANH MIỆN
BH Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Aptomat 3 pha 250A4Cái
BI Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 250A4Cái
BJ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN
BK Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông MG1Móng
2Móng cột bê tông M1051Móng
3Móng cột bê tông M2023Móng
4Móng cột bê tông M151Móng
5Móng cột bê tông MT2-101Móng
BL Phần vật tư thu hồi
BM Phần cột thu hồi:(Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 12m (Loại cột TĐ, H, K, LT)62Cột
BN Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X2-8Đ(H); X2-8Đ(LT); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2-8Đ(LT); X2-4Đ(H); X2-4Đ(LT); X2-4Đ(ĐN)(H); X2L(H); X2L(LT); X2L-4Đ(LT); X2L-8Đ(H)38Bộ
2Xà X1-2Đ(H); X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1L(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-4Đ(LT)62Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S54Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên63Bộ
5Chụp T1Bộ
6Dây AV35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)476Mét
7Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)3.858Mét
8Dây AV70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)2.860Mét
9Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)649Mét
10Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)37,5Mét
11Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)698Mét
12Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)14Mét
13Cáp Al/XLPE 2x10197,5Mét
BO Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng
1Phá dỡ đường bê tông13,973m3
2Hoàn trả đường bê tông13,566m3
3Phá dỡ tường gạch, mương xây0,14m3
4Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M752,436m2
5Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 0,14m3
6Cọc tre D6-8250Mét
7Đào và lấp đất cấp 20,64m3
BP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG HUYỆN THANH MIỆN
BQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,363Cột
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-535Cột
3Cột BLTL PC-I-10-190-4,32Cột
4Cột BLTL PC-I-10-190-51Cột
5Kèm S1(TBA)5Bộ
6Kèm S137Bộ
7Kèm S1(T2)16Bộ
8Kèm S2(ĐD)(T2)6Bộ
9Kèm S2(ĐD)10Bộ
10Kèm S2(ĐN)7Bộ
11Kèm S2(ĐN)(T2)1Bộ
12Xà X2L8Bộ
13Xà X2L(H)(T2)3Bộ
14Xà X2L(H)4Bộ
15Xà X2L(ĐN)4Bộ
16Xà X2L(ĐN)(T2)2Bộ
17Xà X2L-1,5m(ĐN)1Bộ
18Xà X2L(ĐN)(H)1Bộ
19Xà X2L-1,5m(ĐN)(H)1Bộ
20Xà X2-4Đ(ĐN)(T2)1Bộ
21Xà X2L(ĐD)5Bộ
22Xà X2L(ĐD)(T2)2Bộ
23Xà X2L-8Đ(ĐD)2Bộ
24Xà X1-4Đ4Bộ
25Xà X2-4Đ(ĐD)3Bộ
26Xà X2-4Đ3Bộ
27Kèm S43Bộ
28Kèm S3(T2)24Bộ
29Kèm S335Bộ
30Kèm S5(T2)10Bộ
31Kèm S55Bộ
32Móc treo86Bộ
33Tiếp địa lặp lại26Bộ
34Hộp bọc ghíp 3 bu lông219Bộ
35Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại38Hòm
36Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại62Hòm
37Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện, hòm đo xa các loại115Hòm
38Hộp chia điện 6 đầu ra4Hòm
39Bu lông xuyên (BLX)11Bộ
40Đai thép + khóa đai494Bộ
41Ốp bổ trợ vòng đơn108Bộ
42Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)209Bộ
43Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột205,4Mét
44Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)47,8Mét
45Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)3,6Mét
46Cáp Al/XLPE/PVC 1x50222Mét
47Thanh lai đồng 30x50,36Mét
48Cáp Cu/XLPE/PVC 1x954,5Mét
49Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha209Hộ
50Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha15Hộ
51Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn88Cái
52Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)35Bộ
53Biển tên cột hạ thế HT546Cái
54Tem nhận diện khách hàng dán hòm công tơ1.343Cái
55Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml37Hộp
56Dung dịch pha loãng keo Dog X66 thể tích 100mml37Bình
57Bàn chải sắt vệ sinh cột7Cái
58Chổi quét sơn gỗ (5mm)7Cái
59Bình ga35Bình
60Sứ hạ thế A30 + ty60Quả
61Bịt đầu cáp112Cái
62Chụp đầu cốt báo hiệu pha18Cái
BR Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.893,6Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70802Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5032Mét
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120187Bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9532Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120231Bộ
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9532Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12079Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9516Bộ
10Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 2 bu lông763Cái
11Ghíp cáp hạ thế (25-120)- 1 bu lông36Cái
12Đầu cốt đồng - 10 mm12Bộ
13Đầu cốt đồng - 16 mm12Bộ
14Đầu cốt đồng - 95 mm18Bộ
15Đầu cốt đồng - 120 mm40Bộ
16Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm82Bộ
17Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm40Bộ
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10291Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16297,5Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16112,5Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm21.045Mét
22Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2150Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.51E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->