Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Kim Thành, Thanh Hà, Thành phố Hải Dương, Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314608-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Kim Thành, Thanh Hà, Thành phố Hải Dương, Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220219918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:32:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,813,696,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Kim Thành, Thanh Hà, Thành phố Hải Dương, Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2022
Dự án: Cải tạo lưới điện hạ thế các huyện Nam Sách, Kim Thành, Thanh Hà, Thành phố Hải Dương, Chí Linh và thị xã Kinh Môn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Đội tư vấn thiết kế - Xí nghiệp dịch vụ điện lực Hải Dương. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐỊA PHẬN TP CHÍ LINH
B Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Aptomat 3 pha 250A6Cái
C Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 3 pha 250A6Cái
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TP CHÍ LINH
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông MG3Móng
2Móng cột bê tông M1048Móng
3Móng cột bê tông M2019Móng
4Móng cột bê tông MT2-102Móng
F Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép4,798m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép3,718m3
3Lật lên vỉa hè gạch tự chèn35,24m2
4Lát lại vỉa hè gạch tự chèn42,288m2
5Gạch từ chèn bổ sung7,048m2
6Phá dỡ tường gạch, mương xây1,716m3
7Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M7515,6m2
8Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 1,716m3
9Đất và lấp đất cấp 22,463m3
G Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)53Cột
H Vật tư thu hồ nhập kho Công ty ĐLHD:
1Dây néo1Bộ
2Xà X2-4Đ(H); X2-8Đ(H); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2L-8Đ(H)10Bộ
3Xà X1-4Đ(H); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L(H)36Bộ
4Kèm S1, S3, S4, S511Bộ
5Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên34Bộ
6Chụp T1Bộ
7Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)144Mét
8Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)20Mét
9Dây AV50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)757Mét
10Dây AC50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)234Mét
11Dây AC35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)78Mét
12Dây AC25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)115Mét
13Cáp Al/XLPE 2x10172,5Mét
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TP CHÍ LINH
J Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BLTL PC-I-7,5-190-4,31Cột
2Cột BLTL PC-I-7,5-190-61Cột
3Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,357Cột
4Cột BLTL PC-I-8,5-190-530Cột
5Cột BLTL PC-I-10-190-4,34Cột
6Kèm S1(TBA)1Bộ
7Kèm S141Bộ
8Kèm S1(T2)31Bộ
9Kèm S2(ĐD)(T2)11Bộ
10Kèm S2(ĐD)16Bộ
11Xà X2L(T2)3Bộ
12Xà X2L8Bộ
13Xà X2L(H)14Bộ
14Xà X2L(ĐN)2Bộ
15Xà X2L(ĐN)(H)1Bộ
16Xà X2L(ĐD)(T2)1Bộ
17Xà X2L(ĐD)3Bộ
18Xà X1-4Đ4Bộ
19Xà X2L-8Đ1Bộ
20Xà X2-8Đ(ĐD)3Bộ
21Kèm S3(T2)20Bộ
22Kèm S331Bộ
23Kèm S5(T2)7Bộ
24Kèm S52Bộ
25Móc treo92Bộ
26Tiếp địa lặp lại32Bộ
27Hộp bọc ghíp 3 bu lông134Bộ
28Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại48Hòm
29Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại33Hòm
30Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại153Hòm
31Hộp chia điện 6 đầu ra3Hòm
32Bu lông xuyên (BLX)18Bộ
33Đai thép + khóa đai440Bộ
34Ốp bổ trợ vòng đơn96Bộ
35Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)150Bộ
36Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột217,2Mét
37Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)33,2Mét
38Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)3,2Mét
39Cáp Al/XLPE/PVC 1x50372Mét
40Thanh lai đồng 30x50,72Mét
41Cáp Cu/XLPE/PVC 1x959Mét
42Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha150Hộ
43Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha8Hộ
44Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn115Cái
45Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)40Bộ
46Biển tên cột hạ thế HT72Cái
47Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml8Hộp
48Bàn trải sắt vệ sinh cột8Cái
49Chổi quét sơn gỗ (5mm)8Cái
50Bình ga40Bình
51Sứ hạ thế A30 + ty48Quả
52Bịt đầu cáp160Cái
53Chụp đầu cốt báo hiệu pha36Cái
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Đl Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1205.803Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95711Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50487Mét
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -12098Bộ
5Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9536Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120244Bộ
7Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9567Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12077Bộ
9Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9527Bộ
10Đầu cốt đồng - 10 mm10Bộ
11Đầu cốt đồng - 25 mm12Bộ
12Đầu cốt đồng - 95 mm36Bộ
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm28Bộ
14Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm36Bộ
15Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm4Bộ
16Đầu cốt nhôm - 50 mm122Bộ
17Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong784Cái
18Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 1 bulong28Cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10261Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25147Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1660,5Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2750Mét
23Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm280Mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN NAM SÁCH
M Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M1029Móng
2Móng cột bê tông M2011Móng
N Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép3,141m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép3,141m3
3Lật lên vỉa hè gạch tự chèn17,32m2
4Gạch tự chèn bổ sung3,464m2
5Lát lại vỉa hè gạch tự chèn20,784m2
6Phá dỡ tường gạch, mương xây0,529m3
7Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M754,8m2
8Xây tường bằng gạch bê tông TĐ, KT 220x105x65, chiều cao 0,529m3
9Đóng cọc tre270Mét
10Đất và lấp đất cấp 22,113m3
O Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)31Cột
P Vật tư thu hồ nhập kho Công ty ĐLHD:
1Xà X2-4Đ(H); X2-8Đ(H); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2L-8Đ(H)6Bộ
2Xà X1-4Đ(H); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L(H)2Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S51Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên105Bộ
5Chụp T1Bộ
6Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)239Mét
7Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)829Mét
8Cáp vặn xoắn 4x70mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)617Mét
9Cáp vặn xoắn 4x95mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)1.352Mét
10Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)75Mét
11Dây Cu/XLPE/PVC 4x7020Mét
12Cáp Al/XLPE 2x10140Mét
Q PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN NAM SÁCH
R Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BLTL PC-I-8,5-190-4,344Cột
2Cột BLTL PC-I-8,5-190-57Cột
3Kèm S1(TBA)2Bộ
4Kèm S1(T2)13Bộ
5Kèm S127Bộ
6Kèm S2(ĐD)(T2)1Bộ
7Kèm S2(ĐD)7Bộ
8Kèm S2(ĐN)3Bộ
9Xà X2L9Bộ
10Xà XCT(T1)(4)3Bộ
11Xà XCT(T2)(4)3Bộ
12Xà XCT(T1)(5)2Bộ
13Xà XCT(T2)(5)2Bộ
14Xà X2L(H)2Bộ
15Xà X2L(ĐD)2Bộ
16Kèm S5(T2)2Bộ
17Kèm S321Bộ
18Kèm S52Bộ
19Móc treo36Bộ
20Tiếp địa lặp lại13Bộ
21Hộp bọc ghíp 3 bu lông116Bộ
22Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại25Hòm
23Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại41Hòm
24Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại118Hòm
25Hộp chia điện 6 đầu ra8Hòm
26Bu lông xuyên (BLX)16Bộ
27Đai thép + khóa đai293Bộ
28Ốp bổ trợ vòng đơn54Bộ
29Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)158Bộ
30Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột135Mét
31Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)35,6Mét
32Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)3Mét
33Cáp Al/XLPE/PVC 1x5090Mét
34Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha158Hộ
35Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha10Hộ
36Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn42Cái
37Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)20Bộ
38Biển tên cột hạ thế HT164Cái
39Tem dán công tơ891Cái
40Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml4Hộp
41Bàn trải sắt vệ sinh cột4Cái
42Chổi quét sơn gỗ (5mm)4Cái
43Bình ga40Bình
44Bịt đầu cáp84Cái
S Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐL Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.573Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70547Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x508Mét
4Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120116Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120124Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9517Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12045Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-958Bộ
9Đầu cốt đồng - 10 mm16Bộ
10Đầu cốt đồng - 16 mm34Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm32Bộ
12Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm40Bộ
13Đầu cốt nhôm - 50 mm30Bộ
14Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong526Cái
15Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 1 bulong28Cái
16Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10208,5Mét
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16224Mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1653Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2790Mét
20Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm2100Mét
T PHẦN THIẾT BỊ ĐỊA PHẬN HUYỆN THANH HÀ
U Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Áptômát 3 pha 250A4Cái
V Thí nghiệm
1Thí nghiệm Áptômát 3 pha 250A4Cái
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN THANH HÀ
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M812Móng
2Móng cột bê tông M106Móng
3Móng cột bê tông M206Móng
Y Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép3,408m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép3,408m3
Z Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)24Cột
AA Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD:
1Xà X2-4Đ(H); X2-8Đ(H); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2L-8Đ(LT); X2L-4Đ(H); X2L-4Đ(LT)46Bộ
2Xà X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H)47Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S52Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên51Bộ
5Dây AV35 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)1.620Mét
6Dây AV50 (chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)4.112Mét
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)784Mét
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)763Mét
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)23,5Mét
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)151Mét
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x16 (bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)151Mét
12Cáp Al/XLPE 2x10135Mét
13Cáp Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f)10Mét
AB PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN THANH HÀ
AC Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,32Cột
2Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,010Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,316Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,02Cột
5Kèm S1(TBA)2Bộ
6Kèm S1(190)21Bộ
7Kèm S2(ĐD(190)3Bộ
8Kèm S377Bộ
9Kèm S46Bộ
10Kèm S511Bộ
11Móc treo53Bộ
12Xà X2-8Đ(ĐD)(LT)1Bộ
13Xà X2-4Đ (LT)2Bộ
14Xà X2L-1,5m(190)5Bộ
15Xà X2L-1,5m(H)5Bộ
16Xà X2L-1,5m(190)(ĐN)4Bộ
17Xà X2L-1,5m(ĐN)(H)1Bộ
18Xà X2L-1,5m(ĐD)(H)1Bộ
19Tiếp địa lặp lại10Bộ
20Hộp bọc ghíp 3 bu lông248Hộp
21Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)15,8Mét
22Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ100Mét
23Ốp bổ trợ vòng đơn40Cái
24Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)79Cái
25Bịt đầu cáp68Cái
26Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn62Cái
27Đai thép + khóa đai192Cái
28Hộp chia điện 6 đầu ra3Hộp
29Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)120Bộ
30Bu lông xuyên4Bộ
31Cáp Al/XLPE/PVC 1x5068Mét
32Biển tên cột hạ thế HT139Cái
33Tem nhãn khách hàng dán hòm công tơ219Cái
34Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml7,1Hộp
35Bàn trải sắt vệ sinh cột6Cái
36Chổi quét sơn gỗ (5mm)6Cái
37Sứ hạ thế A30 + ty16Quả
38Binh ga60Bình
39Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại18Hộp
40Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại19Hộp
41Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại4Hộp
42Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha99Hộ
43Cáp Cu/XLPE/PVC 1x956Mét
44Chụp đầu cốt báo hiệu pha24Cái
45Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)2,4Mét
46Thanh lai đồng 30x50,18Mét
AD Vật liệu A cấp trong kho Công ty Đl Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1202.814Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.274Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70815Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5012Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120139Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9528Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12054Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-953Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9524Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120224Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm10Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm12Cái
13Đầu cốt đồng - 95 mm24Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm12Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm24Cái
16Đầu cốt nhôm -50 mm26Cái
17Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông328Cái
18Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông88Cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10140,5Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16110,5Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1645Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2395Mét
23Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm220Mét
AE PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TX KINH MÔN
AF Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M829Móng
2Móng cột bê tông MG1Móng
3Móng cột bê tông M1016Móng
4Móng cột bê tông M164Móng
5Móng cột bê tông M205Móng
6Móng cột bê tông M153Móng
AG Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép7,668m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép7,668m3
AH Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)55Cột
AI Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD:
1Xà X2-4Đ(H); X2-8Đ(H); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2L-8Đ(LT); X2L-4Đ(H); X2L-4Đ(LT)8Bộ
2Xà X1-4Đ(H); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L(H)61Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S514Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên116Bộ
5Chụp T1Bộ
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)2.029Mét
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)3.708Mét
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)853Mét
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)359Mét
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)544Mét
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)1.238Mét
12Cáp Al/XLPE 2x10 (vào hòm công tơ vào hòm H1, H2, H4, H6)152,5Mét
13Cáp Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f)37,5Mét
AJ PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TX KINH MÔN
AK Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,327Cột
2Cột BTLT PC-I-7,5-190-6,012Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,323Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,03Cột
5Cột BTLT PC-I-10-190-4,33Cột
6Kèm S1(TBA)1Bộ
7Kèm S1(190)31Bộ
8Kèm S2(ĐD190)2Bộ
9Kèm S2(ĐN190)8Bộ
10Kèm S389Bộ
11Kèm S48Bộ
12Kèm S53Bộ
13Móc treo MT76Bộ
14Tiếp địa lặp lại12Bộ
15Hộp bọc ghíp 3 bu lông234Hộp
16Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)36,2Mét
17Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ180Mét
18Ốp bổ trợ vòng đơn68Cái
19Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)151Cái
20Bịt đầu cáp181Cái
21Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn42Cái
22Đai thép + khóa đai322Cái
23Hộp chia điện 6 đầu ra5Hộp
24Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)40Bộ
25Bu lông xuyên19Bộ
26Cáp Al/XLPE- 1x5014Mét
27Biển tên cột hạ thế HT210Cái
28Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml8Hộp
29Bàn trải sắt vệ sinh cột8Cái
30Chổi quét sơn gỗ (5mm)8Cái
31Bình ga80Bình
32Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại36Hộp
33Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại40Hộp
34Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại5Hộp
35Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha151Hộ
36Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha15Hộ
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty Đl Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1203.211Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x951.598Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x703.051Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x501.533Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120145Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95109Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12062Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9575Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120148Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9586Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm12Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm18Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm20Cái
14Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm8Cái
15Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm8Cái
16Đầu cốt nhôm - 50 mm6Cái
17Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông957Cái
18Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông224Cái
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10397,5Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16427,5Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16190Mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2755Mét
23Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x16150Mét
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN KIM THÀNH
AN Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M817Móng
2Móng cột bê tông M1014Móng
3Móng cột bê tông M162Móng
4Móng cột bê tông M205Móng
AO Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép3,728m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép3,728m3
AP Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)18Cột
AQ Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD:
1Xà X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H)9Bộ
2Kèm S1, S3, S4, S52Bộ
3Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên24Bộ
4Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)2.123Mét
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)808Mét
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)1.639Mét
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)110Mét
8Cáp Al/XLPE 2x1057,5Mét
AR PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN HUYỆN KIM THÀNH
AS Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-7,5-190-4,321Cột
2Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,324Cột
3Kèm S1(TBA)2Bộ
4Kèm S1(190)11Bộ
5Kèm S2(ĐN190)9Bộ
6Kèm S34Bộ
7Kèm S41Bộ
8X2L(ĐN)(LT)2Bộ
9Tiếp địa lặp lại29Bộ
10Hộp bọc ghíp 3 bu lông184Hộp
11Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)11,2Mét
12Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ60Mét
13Ốp bổ trợ vòng đơn24Cái
14Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)56Cái
15Bịt đầu cáp118Cái
16Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn38Cái
17Đai thép + khóa đai150Cái
18Hộp chia điện 6 đầu ra1Hộp
19Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)40Bộ
20Bu lông xuyên9Bộ
21Cáp Al/XLPE- 1x5042Mét
22Biển tên cột hạ thế HT139Cái
23Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml4Hộp
24Bàn trải sắt vệ sinh cột4Cái
25Chổi quét sơn gỗ (5mm)4Cái
26Bình ga40Bình
27Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại15Hộp
28Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại8Hộp
29Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại1Hộp
AT Vật liệu A cấp trong kho Công ty Đl Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120822Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95404Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x703.092Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5077Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-12034Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9553Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12031Bộ
8Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-9563Bộ
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120138Cái
10Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9546Cái
11Đầu cốt đồng - 10 mm4Cái
12Đầu cốt đồng - 16 mm4Cái
13Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm4Cái
14Đầu cốt nhôm - 50 mm18Cái
15Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông331Cái
16Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông44Cái
17Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1094,5Mét
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1640,5Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2190Mét
AU PHẦN THIẾT BỊ ĐỊA PHẬN TP HẢI DƯƠNG
AV Thiết bị B cấp và lắp đặt
1Aptomat 3 pha 250A1Cái
AW Thí nghiệm
1Thí nghiệm aptomat 3 pha 250A1Cái
AX PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TP HẢI DƯƠNG
AY Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột bê tông M87Móng
2Móng cột bê tông M1031Móng
3Móng cột bê tông M162Móng
4Móng cột bê tông M207Móng
5Móng cột bê tông M155Móng
AZ Phần phá dỡ và hoàn trả hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép8,216m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép8,216m3
BA Cột bê tông chặt hạ vận chuyển đến vị trí thuận lợi để công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ:
1Cột ≤ 12m (loại cột TĐ, H, K, LT)35Cột
BB Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐLHD:
1Xà X2-4Đ(H); X2-8Đ(H); X2-8Đ(ĐN)(H); X2-8Đ(ĐD)(H); X2L-8Đ(LT); X2L-4Đ(H); X2L-4Đ(LT); X2-4Đ(LT); X2L(H)13Bộ
2Xà X1-4Đ(H); X1-4Đ(LT); X1-2Đ(H); X1L-2Đ(H); X1L-4Đ(H); X1L-2Đ(LT); X1L(H)17Bộ
3Kèm S1, S3, S4, S58Bộ
4Má ốp cột, móc treo, bu lông xuyên11Bộ
5Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)463Mét
6Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)939Mét
7Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)310Mét
8Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)90,5Mét
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa bao gồm 1,5% lèo và độ võng)190,5Mét
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện, chưa bao gồm 1,5% độ võng và lèo)848Mét
11Cáp Al/XLPE 2x10300Mét
12Cáp Al/XLPE 4x35 (vào hòm H3f)12,5Mét
BC PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 0,4KV ĐỊA PHẬN TP HẢI DƯƠNG
BD Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC.I-7,5-190-4,35Cột
2Cột BTLT PC.I-7,5-190-6,06Cột
3Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,335Cột
4Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,010Cột
5Cột BTLT PC-I-10-190-4,33Cột
6Cột BTLT PC-I-10-190-5,02Cột
7Kèm S1(TBA)3Bộ
8Kèm S1(190)31Bộ
9Kèm S2(ĐD(190)6Bộ
10Kèm S2(ĐN(190)1Bộ
11Kèm S310Bộ
12Móc treo3Bộ
13Xà X2L-1m(190)9Bộ
14Xà X2L-2m(190)1Bộ
15Xà X2L-1,5m(190)20Bộ
16Xà X2L-1m(H)1Bộ
17Xà X2L-1,5m(H)1Bộ
18Xà X2L-1,5m(190)(ĐN)3Bộ
19Xà X2L-1,5m(LT)(T2)1Bộ
20Xà X2L(LT14m)1Bộ
21Xử lý các cột hiện có để dựng cột mới10Vị trí
22Tiếp địa lặp lại19Bộ
23Hộp bọc ghíp 3 bu lông212Hộp
24Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)26,6Mét
25Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ135Mét
26Ốp bổ trợ vòng đơn54Cái
27Kẹp bổ trợ đơn 2x25 (bắt dây sau công tơ)133Cái
28Bịt đầu cáp60Cái
29Biển báo tên lộ + biển báo hai nguồn40Cái
30Đai thép + khóa đai275Cái
31Hộp chia điện 6 đầu ra4Hộp
32Băng dính cách điện (1 bộ gồm 3 cuộn 3 mầu: Vàng, Xanh, Đỏ)120Bộ
33Cáp Al/XLPE- 1x50165Mét
34Biển tên cột hạ thế HT72Cái
35Tem nhãn khách hàng dán hòm công tơ234Cái
36Keo dán đa năng Dog X66 thể tích 600mml3,7Hộp
37Bàn trải sắt vệ sinh cột6Cái
38Chổi quét sơn gỗ (5mm)6Cái
39Binh ga60Bình
40Tháo lắp lại hòm công tơ H1; H2 các loại27Hộp
41Tháo lắp lại hòm công tơ H4; H6; H3fa; hòm tụ; hộp chia điện các loại33Hộp
42Đấu nối lại hòm công tơ, tụ bù, hộp chia điện các loại60Hộp
43Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha195Hộ
44Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha5Hộ
45Cáp Cu/XLPE/PVC 1x951,5Mét
46Chụp đầu cốt báo hiệu pha6Cái
47Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm)0,6Mét
BE Vật liệu A cấp trong kho Công ty Đl Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x1201.814Mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95514Mét
3Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x701.403Mét
4Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x5018Mét
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120154Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-9539Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-1203Bộ
8Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9518Cái
9Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120194Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm24Cái
11Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm24Cái
12Đầu cốt đồng - 10 mm10Cái
13Đầu cốt đồng - 16 mm28Cái
14Đầu cốt đồng - 95 mm6Cái
15Đầu cốt nhôm - 50 mm52Cái
16Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông373Cái
17Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1bu lông62Cái
18Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10190,5Mét
19Cáp Cu/XLPE/PVC 2x16277,5Mét
20Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x1641,5Mét
21Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm2675Mét
22Cáp Al/XLPE/PVC 3x35+1x25mm225Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 0,4 kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu2
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->