Gói thầu: Gói thầu xây lắp công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:30:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,5 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công Đường ĐĐT32 (N55-N58) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại Nghị quyết số 63/2020/NQ/HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai.
- Địa chỉ của : Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
- SĐT: 02603.506.068 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Trung , SĐT: 02603.506.068 , Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai. - Địa chỉ của : Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. - SĐT: 02603.506.068 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai. - Địa chỉ của : Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. - SĐT: 02603.506.068 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,74 | m3 |
| 2 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,13 | m3 |
| 3 | V/c đất đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.229,87 | m3 |
| 4 | Đào cấp = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,1 | m3 |
| 5 | Đào nền đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.263,92 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.152,93 | m3 |
| 7 | Đào khuôn vỉa hè = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,38 | m3 |
| 8 | V/c đất TD để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.156,53 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất lên phương tiện VC =máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.553,296 | m3 |
| 10 | V/c đất đổ đi cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.553,296 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường = máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,13 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,38 | m3 |
| 3 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,63 | m2 |
| 4 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.489,63 | m2 |
| 5 | Cày xới khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,73 | m2 |
| 6 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,7 | m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221,22 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.221,22 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,167 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa 91,5Km, ô tô 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,167 | tấn |
| 11 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,18 | m3 |
| 12 | Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,18 | m3 |
| C | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Ziczec vĩa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,89 | m2 |
| 2 | Láng vữa M100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371,89 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,19 | m3 |
| 4 | Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,31 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,18 | m3 |
| 8 | Bê tông thân bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,98 | m3 |
| 9 | Thép bó vỉa lắp ghép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bó vĩa lắp ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,73 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,65 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (141kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | ck |
| 13 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | ck |
| 14 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,25 | m3 |
| 15 | Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp nghép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (433kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | ck |
| 17 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,78 | m2 |
| 18 | Đắp đất hữu cơ hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 19 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến ĐK10cm, cao từ 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cây |
| 20 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m3 |
| 21 | Ống HDPE, d=200mm, dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 22 | Ống thép mạ kẽm, d=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| D | Thoát nước dọc | |||
| 1 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 2 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 4 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 6 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,063 | m3 |
| 9 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,23 | m3 |
| 10 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 15 | Xây gạch thẻ, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 16 | Van ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | tấm |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông (138kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | ck |
| 19 | Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m |
| 20 | Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ống |
| 23 | Vữa xi măng M100 chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 24 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,03 | m3 |
| 25 | Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,34 | m3 |
| 26 | Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,03 | m3 |
| 27 | V/c đất TD để đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,34 | m3 |
| 28 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Thép V(80x80x7)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 30 | Thép đà kiềng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 31 | Sản xuất tấm chắn rác bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 32 | Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 33 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 34 | BT thân hố thu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 35 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 37 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 38 | Ván khuôn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m2 |
| 39 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 41 | Phá bỏ bê tông không cốt thép = NC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 42 | V/c đất cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Biển báo vuông KT(60x60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Loại trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 6 | Móng bê tông M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 7 | Thép chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 8 | Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,98 | m2 |
| F | Lối đi cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| G | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Đất khai thác ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,243 | m3 |
| H | Phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785,72 | m3 |
| 2 | Đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.941,04 | m3 |
| 3 | Đất khai thác ở mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,243 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; + Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,5 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1.25 m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0.8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 4 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5 m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 10 | Cần cẩu | > 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy phát điện 3 pha | ≥ 100 KVA | 1 |
| 12 | Máy cắt thép | 5kw | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 14 | Đầm dùi | 1.5kw | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi