Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320487-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220202236
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 09:14:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,306,509,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022
Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; - Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh Cao Hòa, Phạm Khê lộ 376E8.3; đường dây 22kV các nhánh Minh Tân, Nuôi trồng thủy sản và TBA Nuôi trồng thủy sản lộ 476E8.14 – ĐL Thanh Miện
C Phần ĐZ
D Phần thiết bị lắp đặt thay thế
1Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (Chém ngang) - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
E Phần thiết bị thu hồi
1Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (Chém ngang) - 630A1bộ
F PHẦN XÂY DỰNG:
1Móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Móng
2Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
3Kè móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3VT
G Phần vật tư thay thế:
1Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
3Xà XĐ1-3Đ-35kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà X2-6Đ-35kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
5Xà X2-6Đ-22kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Bộ
7Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
8Chụp cột LT đúp 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Chụp cột K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Bulong M20x280 thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V28Bộ
11Colie và bulong bắt xà thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
12Thanh bắt chuỗi néo xà X2-6N (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Tháo lắp đặt lại xà X1-3Đ (LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Bộ
14Tháo lắp đặt lại xà X2-6Đ (LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
15Tháo lắp đặt lại xà X2-6Đ (cột vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Tháo lắp đặt lại xà X2L-6Đ(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
17Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V117Quả
18Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V117cái
19Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V120Quả
20Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột vuông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Quả
21Ty sứ 24kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
22Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kN (chưa gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
23Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn dùng cho dây AC50/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
24Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.767m
25Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.693m
26Căng lại dây bằng thủ công dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.197m
27Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V87m
28Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.883m
29Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.807m
30Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V53m
31Đầu cốt AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
32Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V213m
34Biển báo pha (3 pha / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Đai thép+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
36Biển tên cột và biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
H Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột vuông)9Bộ
2Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột LT)5Bộ
3Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)1Bộ
4Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột LT)1Bộ
5Thu hồi xà X3-6Đ (trên cột LT)2Bộ
6Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột vuông)27quả
7Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT)69quả
8Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột LT)112quả
9Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột vuông)6quả
10Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(3bát/chuỗi)6chuỗi
11Thu hồi dây AC50 ( vị trí đấu nối, táp lèo số 8 và buộc dây cổ sứ)18m
12Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 3.807m
13Thu hồi dây AC70( vị trí đấu nối, táp lèo số 8 và buộc dây cổ sứ)33m
14Thu hồi dây AC70 (chiều cao 3.693m
15Thu hồi cột K11,5m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
16Thu hồi cột H10m (chặt gốc bán thanh lý)8Cột
17Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý)1Cột
I Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm cầu dao liên động 24kV thay thế1bộ
2Sứ đứng gốm 35kV243Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kN12chuỗi
J CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
K Phần TBA
L Phần vật tư thay thế phần trạm ngoài trời:
1Chụp cột H cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
2Tháo hạ và lắp lại xà XII-6Đ(H)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV + ty sứ trên cột K, H:Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Quả
4Lắp đặt sứ đứng gốm 24kV + ty sứ trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Quả
5Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
8Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt đầu cốt M50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
11Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
13Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
14Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
15Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
16Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
M Phần vật tư thay thế phần trạm trong nhà
1Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 630A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 630A - LS tậng dụng, 1 attômat nhánh 200A -Legrand tận dụng, 2 attômat nhánh 200A - Schneider tận dụng; 1 attômat nhánh 250A - ABB tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 400A - 2 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 200A - ABB tận dụng, 1 attômat nhánh 150A - LS tận dụng, 2 attômat nhánh 160A -Legrand tận dụng,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp tủ điện hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
4Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
5Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
6Tháo bộ TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Lắp lại TI đếm (trạm mặt đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8Cáp Al/XLPE/PVC 1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Đầu cốt đồng - nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
N Phần vật tư tận dụng:
1Lắp attomat 630A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
2Lắp attomat 200A -Legrand (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
3Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)2cái
4Lắp attomat 250A - ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
5Lắp attomat 500A - Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
6Lắp attomat 200A - ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
7Lắp attomat150A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)1cái
8Lắp attomat 160A -Legrand (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản)2cái
O Phần vật tư thu hồi:
P Phần TBA ngoài trời
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K)24quả
2Tháo hạ sứ đứng gốm 24kV (trên cột LT)21quả
3Tháo hạ dây AC50 (chiều cao 39m
4Tháo hạ dây CU/PVC 1x50mm2 (chiều cao 24m
5Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao 36m
Q Phần TBA trong nhà:
1Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Nuôi trồng thủy sản)2tủ
2Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Nuôi trồng thủy sản)2bộ
R CHI PHÍ THÍ NGHIỆM:
1Sứ đứng gốm 35kV45Quả
S Sửa chữa ĐZ 22kV các nhánh: Hữu Trung, Đông Na 2, đường trục lộ 475E8.14, nhánh Kim Trang, Nhật Tân, đường trục lộ 472E8.14, Bơm Thanh Giang 2 lộ 473E8.14 và dàn TBA: Hữu Trung, Đông Na 2 - ĐL Thanh Miện
T Phần ĐZ
U Phần xây dựng mới:
1Móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Móng
2Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V13Móng
3Móng cột MT2-12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
4Kè móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2VT
V Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-9,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cột
3Xà X2-6Đ-22kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
4Xà X2L-6Đ-22kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà X2-6N&1Đ-22kV(LT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Chụp cột vuông cao 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Chụp cột K 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
9Bulong M20x200 trọng lượng 0,7kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
10Bulong M20x280 trọng lượng 0,8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
11Bulong M20x500 trọng lượng 1,41kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột vuông:Mô tả kỹ thuật theo Chương V94Quả
13Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V582Quả
14Chuỗi néo cách điện 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Chuỗi
15Phụ kiện sứ chuỗi néo 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
16Biển báo pha (3 pha / bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
17Biển tên cột và biển cáo thịMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
18Đai thép+khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V57bộ
19Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bulongMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V578cái
21Tiếp địa ĐZ RC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
22Dây ACSR-50/8-LMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
23Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11-LMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
24Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16-LMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
25Nhân công VCNT Dây ACSR-120/19-LMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
26Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.275m
27Nhân công kéo rải dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V10.074m
28Dây AC-50 tận dụng rải căng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.708m
29Dây AC-70 tận dụng rải căng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.381m
30Dây AC-95 tận dụng rải căng lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V7.431m
31Xà X2-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
32Xà X2L-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
33Xà X2T-6N+1Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
34Xà X2II-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
W Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi dây AC5010.074m
2Thu hồi dây AC7024m
3Thu hồi dây AC9579m
4Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột vuông)190quả
5Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột LT)467quả
6Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột vuông)10Bộ
7Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột vuông)6Bộ
8Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột vuông)2Bộ
9Thu hồi xà X3-6Đ (trên cột vuông)1Bộ
10Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)1Bộ
11Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT)1Bộ
12Tháo hạ chụp 3m trên cột vuông13Bộ
13Thu hồi cột H8,5m2Cột
14Thu hồi cột H10m14Cột
15Thu hồi cột K11,5m1Cột
16Thu hồi cột LT12m2Cột
X Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Sứ đứng gốm 24kV676Quả
2Chuỗi néo cách điện 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm212chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa19bộ
Y CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
Z Phần TBA
AA Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Cầu chì tự rơi 24kV cách điện polymerMô tả kỹ thuật theo Chương V3Quả
2Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - Metasol tậng dụng, 1 attômat nhánh 250A -Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 200A - ABB tận dụng; 1 attômat nhánh 200A - Metasol tậng dụng; 1 attômat nhánh 200A - HIBS tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
3Lắp đặt lại chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp lại TI đếm trong tủ hạ thế (bộ 3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AB Phần vật tư thu hồi
1Tháo hạ cầu chì tự rơi 24kV cách điện gốm3Quả
2Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM1Tủ
3Thu hồi TI đo trong tủ hạ thế1Bộ
AC Phần vật tư lắp mới:
1Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
2Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
3Sứ đứng 24kV + ty sứ lắp đặt trên cột trònMô tả kỹ thuật theo Chương V33Quả
4Dây chảy cầu chì 12A cho máy biến áp công suất 320kVA (cấp điện áp 24kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
5Cáp nhôm bọc nối đất chống sét van AL/PVC-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
6Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53Cái
7Lắp đặt đầu cốt M50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
8Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
9Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
10Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
11Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V27Cái
12Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
13Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
14Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
15Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
16Lắp đặt lại attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
17Lắp đặt lại attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Lắp đặt lại attomat 200A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
AD Phần vật tư thu hồi:
1Tháo hạ giá bắt CSV mặt máy biến áp 2Bộ
2Tháo hạ sứ đứng 24kV trên cột tròn33Quả
3Tháo hạ cáp nhôm bọc nối đất chống sét van AL/PVC-1x35mm224m
4Tháo hạ dây dẫn AC5040,5m
5Tháo hạ thanh cái đồng fi840,5m
AE Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 22kV3bộ
2Sứ đứng gốm 24kV33Quả
AF Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Kiến Quốc, Bơm Cổ Ngựa, Hữu Trung và TBA Hữu Trung lộ 377E8.7, ĐZ 35kV các nhánh: Quyết Thắng 1, Bơm Ninh Hòa, Bồng Lai 1, Ứng Hòe và các TBA Quyết Thắng 1, Ứng Hòe - ĐL Ninh Giang
AG Phần ĐZ
AH Phần vật tư lắp đặt mới
1Cầu dao liên động 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên đông 35kV - 630AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
AI Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu dao liên động 35kV - 630A1Bộ
AJ Phần xây dựng mới:
1Móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
2Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Móng
3Móng cột M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
4Móng cột MT2-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
AK Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
4Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
5Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V15Bộ
6Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
7Xà X1-3Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Xà X2-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
11Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Giằng cột GC3-14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
13Chụp cột LT3m (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
14Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
15Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
16Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
17Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
18Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
19Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
20Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
21Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
22Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
23Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
24Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
25Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
26Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
27Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
28Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
29Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
30Tiếp địa ĐZ RC1MMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
31Sứ đứng gốm 35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224Quả
32Ty sứ 35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V266Cái
33Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (sứ thay mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V224Quả
34Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (sứ tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Quả
35Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (chưa gồm phụ kiện) thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V21Chuỗi
36Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymeMô tả kỹ thuật theo Chương V21Chuỗi
37Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV(bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33Chuỗi
38Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.507,46m
39Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V220m
40Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.223m
41Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V306cái
42Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
43Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Địa thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62cái
AL Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H10m7Cột
2Thu hồi cột K11,511Cột
3Thu hồi cột LT12m2Cột
4thu hồi chụp 3m6Bộ
5Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H)5Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H)2Bộ
7Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT)8Bộ
8Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)4Bộ
9Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột LT)1Bộ
10Thu hồi xà X2L-6Đ(ĐN) (trên cột LT)1Bộ
11Thu hồi xà X2-6Đ(ĐNMB) (trên cột LT)1Bộ
12Thu hồi xà X1-2T+1Đ (trên cột K)5Bộ
13Thu hồi xà XII-6N2Bộ
14Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
15Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
16Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
17Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
18Thu hồi ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
19Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc)1Bộ
20Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
21Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
22Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
23Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
24Thu hồi ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
25Thu hồi hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
26Thu hồi thang trèo(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa)1Bộ
27Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H)27quả
28Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)179quả
29Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)10chuỗi
30Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)15chuỗi
31Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện)12chuỗi
32Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 14.223m
AM Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệp cầu dao liên động 35kV1bộ
2Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV224Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN21Chuỗi
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp19Bộ
AN CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
AO Phần TBA
AP Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay thế chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Di chuyển lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
AQ Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV3bộ
2Thu hồi chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ)1bộ
AR Phần xây dựng thay thế:
1Móng cột M15B (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2Bệ đỡ MBA (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
4Phá dỡ tường bao gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
5Cát lấp bổ sung nền trạm và nhà phân phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,905m3
6Hoàn trả nền bê tông trạm (và nhà phân phối TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,785m3
7Hoàn trả tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,96m3
8Quét ve tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
AS Phần vật tư thay thế:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
2Cánh cổng trạm biến áp (TBA Hữu Trung; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Hữu Trung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
6Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
7Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ + CSV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
9Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
10Xà đỡ cầu chì (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
12Ghế thao tác SI (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Quả
14Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Cái
15Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) thay thếMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
16Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polymeMô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
17Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV(bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Chuỗi
18Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
19Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
20Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21Lắp đặt đầu cốt đồng - 2 lỗ - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
22Lắp đặt đầu cốt đồng - 120 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
24Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
25Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
26Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
27Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
28Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
29Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
31Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
32Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9pha
33Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V9pha
34Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9pha
35Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
36Chụp đầu cốt báo phaMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
AT PHẦN THU HỒI:
AU TRẠM BIẾN ÁP QUYẾT THẮNG 1
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
5Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
AV TRẠM BIẾN ÁP ỨNG HÒE
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ CSV1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ XTG1Bộ
6Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
AW DÂY, SƯ PHỤ KIỆN:
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)24quả
2Tháo hạ sứ chuỗi néo gốm 35kV (trên cột H,K)3chuỗi
3Tháo hạ dây AC5018m
4Tháo hạ thanh đồng F827m
5Tháo hạ cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x506m
AX Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm MBA 2máy
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV3bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV1bộ
4Sứ đứng gốm 35kV32Quả
5Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp2Bộ
AY Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng và các TBA Đào Lạng, Văn Hội, Bơm Văn Hội lộ 372E8,7-ĐL Ninh Giang
AZ Phần ĐZ
BA Phần xây dựng mới:
1Móng cột M18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Móng
2Móng cột M18CMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
3Móng cột M15Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Móng
BB Phần vật tư lắp mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V21Cột
4Chụp cột LT 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà X1-3Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V20Bộ
6Xà X2-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Xà X2-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
8Xà X2L-6Đ-35kV(C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
9Xà X2L-6Đ-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Tiếp địa ĐZ RC1MMô tả kỹ thuật theo Chương V24Bộ
11Sứ đứng gốm 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V178Quả
12Ty sứ 35kV (thay thế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V178Cái
13Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LTMô tả kỹ thuật theo Chương V178Quả
14Chuỗi sứ polimer 35kV 120kNMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
15Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polimerMô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
16Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chuỗi
17Dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.522m
18Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V102m
19Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V8.355m
20Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
21Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
22Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
23Tháo lắp lại CSV 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
24Dây AL/XLPE/PVC-1x50mm2 - tiếp địa CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
25Đầu cốt đồng nhôm 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
BC Phần vật tư thu hồi:
1Thu hồi cột H10m21Cột
2Thu hồi cột K11,5m3Cột
3Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H)20Bộ
4Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H, K)4Bộ
5Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột H, K)1Bộ
6Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT)2Bộ
7Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT)1Bộ
8Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K)90quả
9Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT)88quả
10Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện)6chuỗi
11Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao 8.355m
BD Thí nghiệm vật tư lắp mới:
1Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV178Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN6Chuỗi
3Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp24Bộ
BE CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI:
1Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường1T.bộ
2Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty1T.bộ
BF Phần TBA
BG Phần vật tư lắp đặt thay thế
1Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
5Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Di chuyển lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
BH Phần vật tư thu hồi
1Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV3bộ
BI Phần xây dựng thay thế:
1Móng cột M15B (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Móng
2Bệ đỡ MBA (TBA Bơm Văn Hội, TBA Văn Hội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Phá dỡ nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
4Phá dỡ tường bao gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Hoàn trả nền bê tông trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m3
6Hoàn trả tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
7Quét ve tường baoMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
BJ Phần vật tư thay thế:
1Cột bê tông PC.I-10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cột
2Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Văn Hội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Văn Hội, TBA Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Văn Hội, TBA Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
6Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
7Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ + CSV ( (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
8Xà đỡ CSV (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
9Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
10Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
11Tiếp địa TBA(RC4)(TBA Văn Hội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
12Tiếp địa TBA (RC4)(TBA Bơm Văn Hội, Đào Lạng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
13Ghế thao tác SI (TBA Văn Hội)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
14Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT:Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Quả
15Ty sứ 35kV (lắp mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46Cái
16Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
17Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
18Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
19Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọcMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
20Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
21Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V84m
22Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
23Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
24Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30cuộn
25Biển báo thứ tự phaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
26Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9pha
27Nắp chụp đầu cực CSVMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
28Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thếMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
29Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
BK PHẦN THU HỒI:
BL TRẠM BIẾN ÁP BƠM VĂN HỘI
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV1Bộ
4Tháo hạ xà XTG-3Đ1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
7Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ1Bộ
BM TRẠM BIẾN ÁP VĂN HỘI:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà XTG-3Đ1Bộ
4Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ1Bộ
7Tháo hạ sàn thao tác SI1Bộ
BN TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO LẠNG:
1Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý2Cột
2Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV1Bộ
3Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV1Bộ
4Tháo hạ xà XTG-3Đ1Bộ
5Tháo hạ xà đỡ SI1Bộ
6Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV1Bộ
7Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ1Bộ
BO DÂY, SƯ PHỤ KIỆN:
1Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K)49quả
2Tháo hạ dây AC5018m
3Tháo hạ thanh đồng F827m
BP Thí nghiệm thiết bị:
1Thí nghiệm MBA 2máy
2Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV3bộ
3Sứ đứng gốm 35kV46Quả
4Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >= 5 tấn Còn sử dụng tốt1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông 250-500 lít Còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
6 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Còn sử dụng tốt1
7 Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn sử dụng tốt1
8 Các trang bị đo lường các loại Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->