Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:14:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,306,509,059 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022 Sửa chữa lớn đường dây trung thế huyện Ninh Giang và Thanh Miện năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương.
+ Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33, Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương. + Điện thoại: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Phạm Trung Nghĩa - Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Điện thoại: 024.22100614/024.22100615; - Đường dây nóng: + Số điện thoại Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 + Ban quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] + Ban quản lý Đấu thầu NPC: [email protected], số điện thoại: 0242.210.0615 - Nơi phát hành hồ sơ: Phòng Kế hoạch & vật tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh, phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Dương Điện thoại: 0220.2220.389; Fax: 0220.2220.613 Tên cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Phạm Hồng Thái Điện thoại: 0963.332.225 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4) | |||
| B | Sửa chữa ĐZ 35kV và dàn TBA các nhánh Cao Hòa, Phạm Khê lộ 376E8.3; đường dây 22kV các nhánh Minh Tân, Nuôi trồng thủy sản và TBA Nuôi trồng thủy sản lộ 476E8.14 – ĐL Thanh Miện | |||
| C | Phần ĐZ | |||
| D | Phần thiết bị lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (Chém ngang) - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| E | Phần thiết bị thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời (Chém ngang) - 630A | 1 | bộ | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Kè móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | VT |
| G | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà XĐ1-3Đ-35kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà X2-6Đ-35kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6Đ-22kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Bộ |
| 7 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 8 | Chụp cột LT đúp 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Bulong M20x280 thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | Bộ |
| 11 | Colie và bulong bắt xà thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 12 | Thanh bắt chuỗi néo xà X2-6N (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tháo lắp đặt lại xà X1-3Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 14 | Tháo lắp đặt lại xà X2-6Đ (LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo lắp đặt lại xà X2-6Đ (cột vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo lắp đặt lại xà X2L-6Đ(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | Quả |
| 18 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | Quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng 24kV trên cột vuông: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 21 | Ty sứ 24kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 22 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kN (chưa gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 23 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn dùng cho dây AC50/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 24 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.767 | m |
| 25 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.693 | m |
| 26 | Căng lại dây bằng thủ công dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.197 | m |
| 27 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | m |
| 28 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.883 | m |
| 29 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.807 | m |
| 30 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | m |
| 31 | Đầu cốt AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213 | m |
| 34 | Biển báo pha (3 pha / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 35 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 36 | Biển tên cột và biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| H | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột vuông) | 9 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột LT) | 5 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X3-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột vuông) | 27 | quả | |
| 7 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột LT) | 69 | quả | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột LT) | 112 | quả | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột vuông) | 6 | quả | |
| 10 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 24kV(3bát/chuỗi) | 6 | chuỗi | |
| 11 | Thu hồi dây AC50 ( vị trí đấu nối, táp lèo số 8 và buộc dây cổ sứ) | 18 | m | |
| 12 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 3.807 | m | |
| 13 | Thu hồi dây AC70( vị trí đấu nối, táp lèo số 8 và buộc dây cổ sứ) | 33 | m | |
| 14 | Thu hồi dây AC70 (chiều cao | 3.693 | m | |
| 15 | Thu hồi cột K11,5m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| 16 | Thu hồi cột H10m (chặt gốc bán thanh lý) | 8 | Cột | |
| 17 | Thu hồi cột LT12m (chặt gốc bán thanh lý) | 1 | Cột | |
| I | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao liên động 24kV thay thế | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV | 243 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 24kV 120kN | 12 | chuỗi | |
| J | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| K | Phần TBA | |||
| L | Phần vật tư thay thế phần trạm ngoài trời: | |||
| 1 | Chụp cột H cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại xà XII-6Đ(H) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng gốm 35kV + ty sứ trên cột K, H: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng gốm 24kV + ty sứ trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Quả |
| 5 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt M50 thẻ bài loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 13 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 14 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 15 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| M | Phần vật tư thay thế phần trạm trong nhà | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 630A - 5 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 630A - LS tậng dụng, 1 attômat nhánh 200A -Legrand tận dụng, 2 attômat nhánh 200A - Schneider tận dụng; 1 attômat nhánh 250A - ABB tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 400A - 2 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 200A - ABB tận dụng, 1 attômat nhánh 150A - LS tận dụng, 2 attômat nhánh 160A -Legrand tận dụng, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp tủ điện hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 4 | Bốc dỡ tủ hạ thế trạm treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 5 | Vận chuyển nội tuyến tủ hạ thế BQ-100m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 6 | Tháo bộ TI đếm (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp lại TI đếm (trạm mặt đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| N | Phần vật tư tận dụng: | |||
| 1 | Lắp attomat 630A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 2 | Lắp attomat 200A -Legrand (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 3 | Lắp attomat 200A-Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 2 | cái | |
| 4 | Lắp attomat 250A - ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 5 | Lắp attomat 500A - Schneider (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 6 | Lắp attomat 200A - ABB (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 7 | Lắp attomat150A - LS (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 1 | cái | |
| 8 | Lắp attomat 160A -Legrand (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế)(TBA Nuôi trồng thủy sản) | 2 | cái | |
| O | Phần vật tư thu hồi: | |||
| P | Phần TBA ngoài trời | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K) | 24 | quả | |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng gốm 24kV (trên cột LT) | 21 | quả | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 (chiều cao | 39 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây CU/PVC 1x50mm2 (chiều cao | 24 | m | |
| 5 | Tháo hạ thanh đồng F8 (chiều cao | 36 | m | |
| Q | Phần TBA trong nhà: | |||
| 1 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM (TBA Nuôi trồng thủy sản) | 2 | tủ | |
| 2 | Tháo bộ TI đo (bộ 3 quả) (TBA Nuôi trồng thủy sản) | 2 | bộ | |
| R | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV | 45 | Quả | |
| S | Sửa chữa ĐZ 22kV các nhánh: Hữu Trung, Đông Na 2, đường trục lộ 475E8.14, nhánh Kim Trang, Nhật Tân, đường trục lộ 472E8.14, Bơm Thanh Giang 2 lộ 473E8.14 và dàn TBA: Hữu Trung, Đông Na 2 - ĐL Thanh Miện | |||
| T | Phần ĐZ | |||
| U | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Móng |
| 3 | Móng cột MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 4 | Kè móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | VT |
| V | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cột |
| 3 | Xà X2-6Đ-22kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 4 | Xà X2L-6Đ-22kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X2-6N&1Đ-22kV(LT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Chụp cột vuông cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chụp cột K 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 9 | Bulong M20x200 trọng lượng 0,7kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Bulong M20x280 trọng lượng 0,8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 11 | Bulong M20x500 trọng lượng 1,41kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột vuông: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Quả |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 24kV cả ty trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582 | Quả |
| 14 | Chuỗi néo cách điện 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Chuỗi |
| 15 | Phụ kiện sứ chuỗi néo 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Biển báo pha (3 pha / bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Biển tên cột và biển cáo thị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 18 | Đai thép+khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 19 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bulong 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578 | cái |
| 21 | Tiếp địa ĐZ RC1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| 22 | Dây ACSR-50/8-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 23 | Nhân công VCNT Dây ACSR-70/11-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 24 | Nhân công VCNT Dây ACSR-95/16-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| 25 | Nhân công VCNT Dây ACSR-120/19-L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 26 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.275 | m |
| 27 | Nhân công kéo rải dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.074 | m |
| 28 | Dây AC-50 tận dụng rải căng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.708 | m |
| 29 | Dây AC-70 tận dụng rải căng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.381 | m |
| 30 | Dây AC-95 tận dụng rải căng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.431 | m |
| 31 | Xà X2-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 32 | Xà X2L-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 33 | Xà X2T-6N+1Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 34 | Xà X2II-6Đ-TDL tháo hạ lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| W | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi dây AC50 | 10.074 | m | |
| 2 | Thu hồi dây AC70 | 24 | m | |
| 3 | Thu hồi dây AC95 | 79 | m | |
| 4 | Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột vuông) | 190 | quả | |
| 5 | Thu hồi sứ đứng gốm 24kV cả ty (trên cột LT) | 467 | quả | |
| 6 | Thu hồi xà XĐ1-3Đ(trên cột vuông) | 10 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột vuông) | 6 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2-4Đ (trên cột vuông) | 2 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X3-6Đ (trên cột vuông) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Tháo hạ chụp 3m trên cột vuông | 13 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi cột H8,5m | 2 | Cột | |
| 14 | Thu hồi cột H10m | 14 | Cột | |
| 15 | Thu hồi cột K11,5m | 1 | Cột | |
| 16 | Thu hồi cột LT12m | 2 | Cột | |
| X | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV | 676 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo cách điện 24kV polymer cho dây trần tiết diện 50mm2 | 12 | chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa | 19 | bộ | |
| Y | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| Z | Phần TBA | |||
| AA | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 24kV cách điện polymer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 2 | Tủ điện hạ thế hợp bộ trạm mặt đất 500A - 4 lộ ra (loại 1 đếm tổng) gồm 1 attômat tổng 500A - Metasol tậng dụng, 1 attômat nhánh 250A -Schneider tận dụng, 1 attômat nhánh 200A - ABB tận dụng; 1 attômat nhánh 200A - Metasol tậng dụng; 1 attômat nhánh 200A - HIBS tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt lại chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp lại TI đếm trong tủ hạ thế (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AB | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cầu chì tự rơi 24kV cách điện gốm | 3 | Quả | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế trạm mặt đất (các vật tư đi kèm); không ATM | 1 | Tủ | |
| 3 | Thu hồi TI đo trong tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| AC | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 2 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ lắp đặt trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Quả |
| 4 | Dây chảy cầu chì 12A cho máy biến áp công suất 320kVA (cấp điện áp 24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cáp nhôm bọc nối đất chống sét van AL/PVC-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 6 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đầu cốt M50 thẻ bài loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm- 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu cốt AM50 thẻ bài loại 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đầu cốt nhôm - 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Cái |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 13 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 14 | Nắp chụp đầu cực SI (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 15 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt lại attomat 500A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt lại attomat 250A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt lại attomat 200A (tận dụng từ tủ cũ sang tủ thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| AD | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ giá bắt CSV mặt máy biến áp | 2 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ sứ đứng 24kV trên cột tròn | 33 | Quả | |
| 3 | Tháo hạ cáp nhôm bọc nối đất chống sét van AL/PVC-1x35mm2 | 24 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AC50 | 40,5 | m | |
| 5 | Tháo hạ thanh cái đồng fi8 | 40,5 | m | |
| AE | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi cắt tải 22kV | 3 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV | 33 | Quả | |
| AF | Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Kiến Quốc, Bơm Cổ Ngựa, Hữu Trung và TBA Hữu Trung lộ 377E8.7, ĐZ 35kV các nhánh: Quyết Thắng 1, Bơm Ninh Hòa, Bồng Lai 1, Ứng Hòe và các TBA Quyết Thắng 1, Ứng Hòe - ĐL Ninh Giang | |||
| AG | Phần ĐZ | |||
| AH | Phần vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Cầu dao liên động 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo tận dụng lắp lại cầu dao liên đông 35kV - 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| AI | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao liên động 35kV - 630A | 1 | Bộ | |
| AJ | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT2-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AK | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 4 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 7 | Xà X1-3Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà X2-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Xà X2-6Đ-35kV(ĐD)(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Xà X2L-6Đ-35kV(ĐN)(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Xà X2-6N+2Đ-35kV(ĐDMB) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Giằng cột GC3-14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Chụp cột LT3m (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Thang trèo 2,4m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thang trèo 1,8m (2 thang/bộ)(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Tiếp địa cột CD RC1(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Tiếp địa ĐZ RC1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 31 | Sứ đứng gốm 35kV (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Quả |
| 32 | Ty sứ 35kV (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | Cái |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (sứ thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | Quả |
| 34 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT (sứ tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Quả |
| 35 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV (chưa gồm phụ kiện) thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 36 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 37 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Chuỗi |
| 38 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.507,46 | m |
| 39 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 40 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.223 | m |
| 41 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | cái |
| 42 | Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 43 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Địa thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| AL | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H10m | 7 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột K11,5 | 11 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột LT12m | 2 | Cột | |
| 4 | thu hồi chụp 3m | 6 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H) | 5 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột LT) | 8 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 4 | Bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2-6Đ(ĐD) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 10 | Thu hồi xà X2L-6Đ(ĐN) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 11 | Thu hồi xà X2-6Đ(ĐNMB) (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 12 | Thu hồi xà X1-2T+1Đ (trên cột K) | 5 | Bộ | |
| 13 | Thu hồi xà XII-6N | 2 | Bộ | |
| 14 | Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 15 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 16 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 17 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thu hồi ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thu hồi thang trèo (vị trí cột số 1 nhánh Kiến Quốc) | 1 | Bộ | |
| 20 | Thu hồi xà XII-6N-35kV (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 21 | Thu hồi giá đỡ xà đỡ CDLĐ (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 22 | Thu hồi xà đỡ cầu dao liên động(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thu hồi xà đỡ ghế (vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 24 | Thu hồi ghế thao tác CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 25 | Thu hồi hệ thống truyền động CD(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 26 | Thu hồi thang trèo(vị trí cột số 1 nhánh bơm Cổ Ngựa) | 1 | Bộ | |
| 27 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H) | 27 | quả | |
| 28 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 179 | quả | |
| 29 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 10 | chuỗi | |
| 30 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 15 | chuỗi | |
| 31 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 12 | chuỗi | |
| 32 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 14.223 | m | |
| AM | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệp cầu dao liên động 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 224 | Quả | |
| 3 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN | 21 | Chuỗi | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 19 | Bộ | |
| AN | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| AO | Phần TBA | |||
| AP | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=8A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 560kVA-35(22)/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay thế chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Di chuyển lắp lại MBA 320kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Di chuyển lắp lại MBA 560kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| AQ | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ) | 1 | bộ | |
| AR | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng cột M15B (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Bệ đỡ MBA (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bao gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 5 | Cát lấp bổ sung nền trạm và nhà phân phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,905 | m3 |
| 6 | Hoàn trả nền bê tông trạm (và nhà phân phối TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,785 | m3 |
| 7 | Hoàn trả tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | Quét ve tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| AS | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 2 | Cánh cổng trạm biến áp (TBA Hữu Trung; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp mặt máy (TBA Hữu Trung) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ + CSV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA(RC4) (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Ghế thao tác SI (TBA Quyết Thắng 1; TBA Ứng Hòe) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Quả |
| 14 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 15 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) thay thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 16 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polyme | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 17 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polymer 35kV(bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Chuỗi |
| 18 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 2 lỗ - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 24 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 25 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 27 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 29 | Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 30 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 31 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 32 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | pha |
| 33 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | pha |
| 34 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | pha |
| 35 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Chụp đầu cốt báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| AT | PHẦN THU HỒI: | |||
| AU | TRẠM BIẾN ÁP QUYẾT THẮNG 1 | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| AV | TRẠM BIẾN ÁP ỨNG HÒE | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ CSV | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ XTG | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| AW | DÂY, SƯ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 24 | quả | |
| 2 | Tháo hạ sứ chuỗi néo gốm 35kV (trên cột H,K) | 3 | chuỗi | |
| 3 | Tháo hạ dây AC50 | 18 | m | |
| 4 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 27 | m | |
| 5 | Tháo hạ cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | 6 | m | |
| AX | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV | 32 | Quả | |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 2 | Bộ | |
| AY | Sửa chữa ĐZ 35kV các nhánh: Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng và các TBA Đào Lạng, Văn Hội, Bơm Văn Hội lộ 372E8,7-ĐL Ninh Giang | |||
| AZ | Phần ĐZ | |||
| BA | Phần xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột M18C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột M15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Móng |
| BB | Phần vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 2 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cột |
| 4 | Chụp cột LT 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà X1-3Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 6 | Xà X2-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Xà X2-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Xà X2L-6Đ-35kV(C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà X2L-6Đ-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa ĐZ RC1M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng gốm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Quả |
| 12 | Ty sứ 35kV (thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Cái |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178 | Quả |
| 14 | Chuỗi sứ polimer 35kV 120kN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 15 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn polimer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 17 | Dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.522 | m |
| 18 | Dây ACSR-50/8 bổ sung táp khóa cổ sứ, đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m |
| 19 | Kéo dải, căng dây, lấy độ võng bằng máy kết hợp thủ công dây ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.355 | m |
| 20 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 21 | Lắp đặt đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ Đai thép + khóa đai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 23 | Tháo lắp lại CSV 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây AL/XLPE/PVC-1x50mm2 - tiếp địa CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| BC | Phần vật tư thu hồi: | |||
| 1 | Thu hồi cột H10m | 21 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột K11,5m | 3 | Cột | |
| 3 | Thu hồi xà X1-3Đ (trên cột H) | 20 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột H, K) | 4 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột H, K) | 1 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi xà X2-6Đ (trên cột LT) | 2 | Bộ | |
| 7 | Thu hồi xà X2L-6Đ (trên cột LT) | 1 | Bộ | |
| 8 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột H, K) | 90 | quả | |
| 9 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV (trên cột LT) | 88 | quả | |
| 10 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV (bao gồm cả phụ kiện) | 6 | chuỗi | |
| 11 | Thu hồi dây AC50/8 (chiều cao | 8.355 | m | |
| BD | Thí nghiệm vật tư lắp mới: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng gốm 35kV | 178 | Quả | |
| 2 | Chuỗi sứ néo đơn polimer 35kV 120kN | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 24 | Bộ | |
| BE | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI: | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển từ kho Công ty xuống công trường | 1 | T.bộ | |
| 2 | Chi phí vận chuyển từ công trường về kho công ty | 1 | T.bộ | |
| BF | Phần TBA | |||
| BG | Phần vật tư lắp đặt thay thế | |||
| 1 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=4A dùng cho máy biến áp 180kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=6A dùng cho máy biến áp 320kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thay thế cầu chì tự rơi cắt tải 35kV (bao gồm cả dây chì Iđm=10A dùng cho máy biến áp 400kVA-35/0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo hạ lắp lại chống sét van 35kV (3 pha/1 bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Di chuyển lắp lại MBA 180kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Di chuyển lắp lại MBA 400kVA-35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| BH | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu chì tự rơi 35kV | 3 | bộ | |
| BI | Phần xây dựng thay thế: | |||
| 1 | Móng cột M15B (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Bệ đỡ MBA (TBA Bơm Văn Hội, TBA Văn Hội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bao gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Hoàn trả nền bê tông trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 6 | Hoàn trả tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 7 | Quét ve tường bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| BJ | Phần vật tư thay thế: | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| 2 | Xà đầu trạm XII-6Đ-35kV (TBA Văn Hội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Bơm Văn Hội, TBA Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Bơm Văn Hội, TBA Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Xà XTG-3Đ-35kV (T1) (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ xà đỡ XTG-3Đ + CSV ( (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ CSV (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu chì (TBA Bơm Văn Hội, Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA(RC4)(TBA Văn Hội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa TBA (RC4)(TBA Bơm Văn Hội, Đào Lạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Ghế thao tác SI (TBA Văn Hội) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột LT: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Quả |
| 15 | Ty sứ 35kV (lắp mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | Cái |
| 16 | Lắp đặt đầu cốt đồng - nhôm-50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu cốt đồng - 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 19 | Dây buộc cổ sứ đơn dùng cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 20 | Dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép trần ACSR-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE4.3/PVC 1x50mm2-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 23 | Dây Al/XLPE/PVC- 1x50 (làm tiếp địa CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Biển báo thứ tự pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 26 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | pha |
| 27 | Nắp chụp đầu cực CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 28 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| BK | PHẦN THU HỒI: | |||
| BL | TRẠM BIẾN ÁP BƠM VĂN HỘI | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP VĂN HỘI: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm XII-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ sàn thao tác SI | 1 | Bộ | |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP ĐÀO LẠNG: | |||
| 1 | Cột bê tông H10m chặt gốc bán thanh lý | 2 | Cột | |
| 2 | Tháo hạ xà đầu trạm X1-3Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ xà đầu trạm X2-6Đ-35kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà XTG-3Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ SI | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo hạ xà đỡ XTG+CSV | 1 | Bộ | |
| 7 | Tháo hạ xà đỡ XTG-1Đ | 1 | Bộ | |
| BO | DÂY, SƯ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng gốm 35kV cả ty (trên cột H,K) | 49 | quả | |
| 2 | Tháo hạ dây AC50 | 18 | m | |
| 3 | Tháo hạ thanh đồng F8 | 27 | m | |
| BP | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA | 2 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm cầu chì cắt tải 35kV | 3 | bộ | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV | 46 | Quả | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây trung áp | 3 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >= 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Các trang bị đo lường các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi