Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quản lý hành chính cấp tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:47:00 đến ngày 2020-11-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 367,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mixer | 1 | Cái | - Model: MG-20XU/ tương đương - Bảng điều khiển Trộn 20-Channel - Tối đa 16 micrô / 20 đầu vào đường dây (12 mono + 4 stereo) - Chức năng USB Audio 24-bit / 192kHz 2in /2out - Độ nhiễu xuyên âm: -78dB - Nguồn: AC 100~240V - Công suất tiêu thụ: 36W | ||
| 2 | Chống hú | 1 | Cái | - Sử dụng cho các loại microphone - 2 cổng in canon, 2 cổng out canon - Mạch chống feedback điện tử - Chuẩn rack 1U, 19 inch - Điện nguồn 220V AC | ||
| 3 | Micro không dây | 1 | Bộ | - Model: KMS-888A/tương đương - Trở kháng: 600ohms - Độ nhạy 225dbm - Pin pin tiểu AA - Tần số đáp ứng 25Hz -20kHz - Tần số sóng: UHF 740MHz-790MHz - Màn hình hiển thị thông số Phụ kiện: - 1 Đầu thu chức năng thu phát sóng - 2 tay micro hợp kim nhôm - 2 chống lăn cho micro - 4 anten, 1 adaptor, 1 dây jack 2 đầu 6ly - 4 pin tiểu AA | ||
| 4 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Cái | - Model: CCS-CUD/tương đương - 1 x đầu vào AC - 2 x đầu nối âm hình tròn 7 chân, kết nối nối tiếp vào/ra đường trục - 1 x đầu nối cái XLR 3 chân, đầu vào micrô (có thể sử dụng làm đường tín hiệu vào bằng bộ tiêu âm 50dB đi kèm) - 1 x cặp đầu nối Cinch, đường tín hiệu vào/ra - 1 x cặp đầu nối Cinch, đường điện thoại vào/ra - 1 x cặp đầu nối Cinch, đường chèn vào/ra - 2 x cặp đầu nối Cinch (kênh phải/trái), đầu ghi bên ngoài vào/ra - Giao tiếp USB - 3 nút chọn chức năng - Màn hình hiển thị | ||
| 5 | Hộp MIC chủ tọa cần dài | 1 | Cái | - Model: CCS-CML/tương đương - Nút ưu tiên cho chủ tịch microphone ( riêng cho 1 mic chủ tọa) - Muting tạm thời hoặc vĩnh viễn micro đại biểu - Độ dài: 488mm ( đế + cần mic) - Đầu mic có đèn báo - Lổ jack headphone 3,5mm với volume riêng - Tích hợp loa bên trong đế mic - 1 cáp 7 pin gắn liền thân mic, 1 ngõ jack 7pin kết nối - Nút nhấn on/off cho nói và nút ưu tiên - Chất liệu: thép, polymer - Trọng lượng: 1,1Kg | ||
| 6 | Hộp MIC Đại biểu 13 cái cần dài | 13 | Cái | - Model: CCS-DL /tương đương - Độ dài: 488mm ( đế + cần mic) - Đầu mic có đèn báo - Lổ jack headphone 3,5mm với volume riêng - Tích hợp loa bên trong đế mic - 1 cáp 7 pin gắn liền thân mic, 1 ngõ jack 7pin kết nối - Nút nhấn on/off cho nói và nút xin phát biểu - Chất liệu: thép, polymer - Trọng lượng: 1,1Kg | ||
| 7 | Dây cáp âm thanh hội thảo 10m | 3 | Sợi | - Model: LBB 3316/10/tương đương Dây cáp hội thảo 10m. Dây nối dài cho hệ thống micro hội thảo của Bosch, loại đầu jack có 7 chân ( jack đúc ) | ||
| 8 | Tủ 16U có ngăn lắp mixer | 1 | cái | - Chuẩn rackmount 19 inch. - Chất liệu ván ép, phủ phim bên ngoài, viền nhôm - Có 4 tay xách bố trí mỗi bên 2 cái. - 2 nắp trước và sau có thể tháo rời được - 4 bánh xe di chuyển | ||
| 9 | Dây cáp âm thanh hội thảo 5m | 3 | sợi | - Model: LBB3316/05/tương đương - Dây cáp hội thảo 5m - Dây nối dài cho hệ thống micro hội thảo, loại đầu jack có 7 chân ( jack đúc ) | ||
| 10 | Cục đẩy công suất | 2 | Cái | - Model: CA 20/tương đương - Kết nối stereo 2 Ohm, 4 Ohm, 8 Ohm. - Nguồn 220V / AC - Công suất: 1000W x 2 chế độ stereo 8 Ohm. 1800W x 2 chế độ stereo 4 Ohm. 2500W x 2 chế độ stereo 2 Ohm. 3600W x 1 ở 8 Ohm Bridged. 5000W x 1 ở 4 Ohm Bridged. - Đáp ứng tần số: 20 - 20.000Hz - Độ nhạy đầu vào : 0.775v/1.0V/1.4v - In/out tín hiệu: canon jack XLR - Out loa: chốt vặn và speakon jack | ||
| 11 | Cục đẩy công suất 4 kênh | 1 | Cái | - Model: JBLSRX718/tương đương - Kết nối stereo 4 Ohm, 8 Ohm. - Công suất: 800W x 4 chế độ stereo 8 Ohm. 1100W x 4 chế độ stereo 4 Ohm. 1600W x 2 ở 8 Ohm Bridged. - Đáp ứng tần số: 20 - 20.000Hz - Độ nhạy đầu vào : 0.775v/1.0V/1.4v - In/out tín hiệu: canon jack XLR - Out loa: chốt vặn và speakon jack - Điện nguồn 220V / AC | ||
| 12 | Loa Sub Hội trường | 1 | Cặp | - Model: SRX718/tương đương - Bass loa 18 inch - Trở kháng: 8 Ohm - Đáp tuyến tần số: 34Hz~220Hz - Công suất định mức: 600W/ 1200W/ 2400W - Cường độ âm thanh: 130dB - Độ nhạy: 95dB - Kích thước: 508 x 597 x 749mm - Trọng lượng: 36Kg - Thùng loa gỗ ván ép sơn sần màu đen - Kết nối in/out: Speakon jack | ||
| 13 | Loa Hội trường | 4 | Cặp | - Model: SRX 715/tương đương - Bass loa 15 inch - Trở kháng 8 ohm - Dải tần số: 43Hz~20KHz. - Đáp tuyến tần số: 53Hz~20KHz - Tần số cắt: 1.2KHz - Công suất định mức: 450W/900W - Cường độ âm thanh tối đa: 131dB. - Độ nhạy: 96dB - Thùng loa gỗ ván ép sơn sần màu đen - Kết nối in/out: Speakon jack - Kích thước: 711 x 439 x 406mm - Trọng lượng: 20Kg | ||
| 14 | Loa Sân khấu | 1 | Cặp | - Model: SRX 725/tương đương - Bass loa 15 inch x 2 - Công suất: 900/1800 Watt - Dải tần số: 37Hz~20KHz (-10dB) - Đáp tuyến tần số: 53Hz~20KHz (±3dB) - Cường độ âm thanh tối đa: 136dB - Độ nhạy: 99dB - Thùng loa gỗ ván ép sơn sần màu đen - Kết nối in/out: Speakon jack - Kích thước: 1219 x 541 x 508mm - Trọng lượng: 36Kg | ||
| 15 | Bộ phân tần ra loa - Crossover | 1 | Cái | - Model: DBX 223 /tương đương - Bộ phân chia tần số âm thanh 2 Way, 3 Way - Hệ số nén đồng pha: >40dB - Đáp tuyến tần số: 3Hz~90KHz - Tỉ lệ S/N: >94dB - Dải điện động: >114dB - Độ méo tiếng: | ||
| 16 | Bộ lọc âm thanh | 1 | Cái | - Model: DBX 1231/tương đương - Bộ lọc tần số stereo loại 31 cần x 2 băng - Nguồn điện: 220VAC 50/60Hz - Công suất tiêu thụ: 24W - Đáp ứng tần số 10Hz đến 50kHz - Kết nối: Canon jack, 6ly jack, vít vặn - Volume input 2 kênh, có đèn led báo hiệu - Lắp ráp, đóng gói Việt Nam | ||
| 17 | Dây loa (300 tim) | 3 | Cuộn | Kích thước tổng thể: 300 x 0.3mm Tổng số mặt cắt ngang: 2.0mm2 Điện dung (danh nghĩa): 60nF/km Kháng (danh nghĩa): 25.52Ω/km Nhiệt độ Tối đa hiện nay: 3.6A (ở 60 ° C) Tối đa điện áp làm việc: 300VAC | ||
| 18 | Dây cáp tín hiệu | 4 | Cặp | Thiết kế đúng tiêu chuẩn kỹ thuật âm thanh Chống nhiễu tín hiệu âm thanh tốt Dây mềm dẻo, không dễ đứt Dần tín hiệu âm thanh chuẩn | ||
| 19 | Đầu Jack Speakon | 20 | Cái | Màu sắc: Màu xanh, đen, trắng Chất liệu: Vỏ ngoài nhựa ABS Giao tiếp: Audio (speakon) Dạng đấu nối: Bắt vít Khối lượng: ~100G | ||
| 20 | Phụ kiện hệ thống âm thanh | 1 | Trọn bộ | Phụ kiện hệ thống gồm ( bát treo loa, ống nẹp, phụ kiện cơ khí, phụ kiện điện...v.v) để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | ||
| 21 | Nhân công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Công vận chuyễn và lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, đưa vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của đơn vị sử dụng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi