Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 10:52:00 đến ngày 2022-03-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,493,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7240163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448032E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ; thảm bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.045.409.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.045.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.090.818.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệmđộng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cào bóc tái sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu chân cừu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và ATGT đoạn Km20+900-Km24+300; sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km16+400-Km16+605, Km16+665-Km17+130, Quốc lộ 217B, tỉnh Thanh Hóa 135 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa (Địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) và Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng (Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Thanh Hóa, địa chỉ số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.825.360; Fax: 02373.855.129. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục trưởng Tổng cục đường bộ Việt Nam (Địa chỉ: Ô D20 đường Tôn Thất Thuyết – KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý bảo trì công trình giao thông và điều hành hoạt động vận tải hành khách công cộng - Địa chỉ: Số 13 đường Hạc Thành, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa; Số điện thoại: 02373.515.516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kế hoạch tài chính - Sở GTVT Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 42 đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, TP Thanh Hóa, điện thoại: 02373.853.058) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 229,267 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 thi công rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 974,5243 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả thi công rãnh K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 464,3084 | m3 |
| 4 | Đắp bằng đất K95 hoặc vật liệu tận dụng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 534,3352 | m3 |
| 5 | Vuốt về rãnh biên cũ bằng BTXM M200 đổ tại chỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 32,0623 | m3 |
| 6 | Phá bỏ lề BTXM hiện trạng (phạm vi tái sinh) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.502,0411 | m2 |
| 7 | Sửa chữa phạm vi từ mép nhựa đến mép rãnh gia cố | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.026,3623 | m2 |
| 8 | Hoàn trả mặt đường ngang phạm vi thi công rãnh (trước khi vuốt nối) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,1 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng xi măng dày 20cm, hàm lượng 4% xi măng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14.991,0201 | m2 |
| 2 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,6Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14.991,0201 | m2 |
| 3 | Điều chuyển và bù phụ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 307,7329 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương CRS-1 dính bám, tiêu chuẩn 0.5Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14.991,0201 | m2 |
| 5 | Thảm 1 lớp BTN C19 MR dày 6cm trên lớp Cào bóc tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14.991,0201 | m2 |
| 6 | Tăng cường lớp đá dăm nước lớp trên dày 12cm (9+3cm bù vênh) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5.683,7114 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2, dày 1,5cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5.683,7114 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5Kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5.683,7114 | m2 |
| 9 | Thảm lớp BTN C19 dày 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5.683,7114 | m2 |
| C | Vuốt nối đường ngang, đường cũ | |||
| 1 | Vuốt nối về đường cũ (KC3) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 187,91 | m2 |
| 2 | Vuốt nối về đường ngang nhựa, BTXM cào bóc tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 221,25 | m2 |
| 3 | Vuốt nối về đường ngang nhựa, BTXM tăng cường | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 42,75 | m2 |
| 4 | Vuốt nối về đường ngang đất, cấp phối | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 294 | m2 |
| D | Sửa chữa rãnh chữ nhật bằng BTCT lắp ghép (rãnh chịu lực, bó vỉa, rãnh biên) | |||
| 1 | Phần rãnh chịu lực đúc sẵn H=60cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 973 | m |
| 2 | Bê tông thân rãnh đổ tại chỗ M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,8873 | m3 |
| 3 | Thép D | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 460,562 | Kg |
| 4 | Thép D >10 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 357,6326 | Kg |
| 5 | Ván khuôn thép đổ tại chỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 158,4976 | m2 |
| 6 | Sản xuất & lắp đặt tấm bản đậy chịu lực | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.206 | tấm |
| 7 | Bổ sung hố thu (k/c 30m/1 hố) đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 38 | Vị trí |
| 8 | Phần thân rãnh chịu lực qua đường ngang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26 | m |
| 9 | Sản xuất & lắp đặt tấm bản đậy rãnh chịu lực qua đường ngang | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26 | tấm |
| 10 | Bó vỉa thường đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 973 | m |
| 11 | Bó vỉa thu nước kiểu hàm ếch đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 38 | cái |
| 12 | Cửa xả rãnh chữ nhật, đổ trực tiếp vào thượng hạ lưu cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | Vị trí |
| E | Bổ sung hố thu nước mặt đường vào rãnh kín hiện trạng | |||
| 1 | Đào khuôn kết cấu nền mặt cũ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,15 | m3 |
| 2 | Ống nhựa PVC D100 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,6 | m |
| 3 | Cút PVC 90° D100 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Tấm lưới chắn rác Inox KT 350x350 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,49 | m2 |
| 5 | Thép vuông đặc 8x8mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,4115 | kg |
| 6 | Bê tông xi măng M250 đổ tại chỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ tại chổ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,44 | m2 |
| 8 | Đục lỗ BTCT D10cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0047 | m3 |
| F | Sửa chữa rãnh hình thang | |||
| 1 | BTXM M200 nâng thành rãnh hình thang hiện tạng đổ tại chỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,566 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 58,5532 | m2 |
| G | Nâng đầu cống cũ, nâng rãnh dọc cũ | |||
| 1 | Nâng, sửa, gờ đầu cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15 | cái |
| H | Sửa chữa hệ thống ATGT | |||
| 1 | Hoàn trả hệ thống vạch sơn trên tuyến | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 170,103 | m |
| 2 | Thay thế cọc tiêu bị gãy, mất | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 169 | Cọc |
| 3 | Nâng cao cọc tiêu hiện trạng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 83 | Cọc |
| 4 | Sửa chữa cọc H bị gãy, hỏng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5 | Cọc |
| 5 | Bọc phản quang cọc H | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 31 | Cọc |
| 6 | Nâng cao cọc H hiện trạng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 26 | Cọc |
| 7 | Bọc phản quang cột Km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | Cọc |
| 8 | Nâng cao cọc Km hiện trạng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4 | Cọc |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7240163E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.448032E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục cào bóc tái sinh nguội tại chỗ; thảm bê tông nhựa mặt đường và rãnh thoát nước bằng BTCT.- Tương tự về quy mô công việc: Giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.045.409.000 VNDLưu ý: * Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có 02 hợp đồng* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.* Hợp đồng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2018 trở về đây.* Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.045.409.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.090.818.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | là kỹ sư xây dựng cầu đường | 3 | 1 |
| 3 | cán bộ phụ trách KCS | 1 | là kỹ sư cầu đường | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệmđộng | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng; có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành phù hợp. | 1 | 1 |
| 5 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 16T | 2 |
| 3 | Lu bánh lốp | ≥ 16T | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 10T | 2 |
| 5 | Ô tô tưới nhựa (thiết bị phun tưới nhựa đường) | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 6 | Máy cào bóc tái sinh | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 9 | Máy san | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 10 | Lu chân cừu | ≥ 12T | 1 |
| 11 | Máy rải xi măng | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 14 | Máy đầm đầm dùi | Còn sử dụng bình thường | 2 |
| 15 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 16 | Máy ủi | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 17 | Ô tô vận chuyển (xe tải tự đổ) | ≥ 7 tấn | 4 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch sơn đường | Còn sử dụng bình thường | 1 |
| 19 | Máy san tự hành | Còn sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi