Gói thầu: Gói thầu 3: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310888-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 3: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220310834
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 13:33:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,175,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Xây dựng
Thay thế thiết bị 35kV ngoài trời trạm E1.1 - Đông Anh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần phát triển điện lực Thăng Long. Địa chỉ: VT29- LK13- Khu đô thị XaLa – P Phúc la- Q Hà Đông – TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Lưới điện Cao thế Thành phố Hà Nội,Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Lưới điện cao thế Thành phố Hà Nội, Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Lưới điện cao thế TP Hà Nội, địa chỉ: Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242520 – 024.32242521. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – phường Yên Hòa – quận Cầu Giấy – TP Hà Nội. Điện thoại: 024.32242531. Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMC1-11,512m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,08m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,816m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,448m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2104100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0341tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1547tấn
8Gia công thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0569tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0569tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,336m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0216100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0418tấn
13Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1357tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1357tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0235100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0773100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng MC2-2228,06m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,462m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế55,386m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,4662100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7711tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5002tấn
26Gia công thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,288tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,288tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,9296m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5098100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9865tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2361 cấu kiện
32Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2025tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,2025tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5322100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7484100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMC3-31,68m3
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế9,66m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,68m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,64m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1766100m2
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0536tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,234tấn
43Gia công thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0949tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0949tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,112100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,203tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế161 cấu kiện
49Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4706tấn
50Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4706tấn
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0226100m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,48m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,074100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168100m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng MC4-41,272m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,385m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1088100m2
58Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0418tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2106tấn
60Gia công thép L 63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1257tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1257tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4752m3
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0344100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0616tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế221 cấu kiện
66Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2156tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2156tấn
68Phá dỡ nền sân bê tông hiện trạngMƯƠNG CÁP TỤ BÙ1,3875m3
69Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế7,4m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,629m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,3643m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2316100m2
73Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,273m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0193100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0302tấn
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế141 cấu kiện
77Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1214tấn
78Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1214tấn
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,034100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,1145m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0139100m3
83Thang cáp, giá cáp mạ kẽmTHANG CÁP, GIÁ CÁP3,8309tấn
84Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,9841tấn
85Bulong M12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1.968kg
B MƯƠNG CÁP TRONG NHÀ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMC1-137,536m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng dày 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế37,536m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7536m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế49,9229m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,537m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6208100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0452tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1498tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8769m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0573100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1058tấn
12Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,36tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế371 cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0546100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất bê tông hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5465100m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,032m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,032m2
19Lớp liên kết xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế22,032m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7536m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5024m3
22Phá dỡ nền gạch lá nemMC2-214,7408m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7408m2
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4741m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế19,6053m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,529m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3222100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0156tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4699tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6834m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0375100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0712tấn
33Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2358tấn
34Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2358tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế171 cấu kiện
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0314100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất bê tông hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2146100m3
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7408m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7408m2
40Lớp liên kết xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế14,7408m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4741m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8656m3
43Phá dỡ nền gạch lá nemMC3-316,7832m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7832m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6783m3
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế21,9673m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế5,529m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4409100m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0156tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4699tấn
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,372m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0209100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0379tấn
54Gia công thép L 50x50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1312tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1312tấn
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế101 cấu kiện
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,055100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất bê tông hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2408100m3
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7832m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7832m2
61Lớp liên kết xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế16,7832m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6783m3
63Thang cáp, giá cáp mạ kẽmGIÁ CÁP GC-1980,8kg
64Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,02tấn
65Bulong M12x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế294bộ
66Thanh ren M12x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế60m
67Bulong M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120bộ
68Bulong M8x30Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế120bộ
69Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6396tấn
70Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,6396tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế66,3778m2
72Máng cáp TC-01 400x75x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế25m
73Cút góc 90 máng cáp 400x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
74Cút T máng cáp 400x75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
75Khoan lỗ sắt, thép, khoan máng cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế310 lỗ
76Ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế30bộ
77Vữa chống thấm không co ngót (76 bao 25kg/m3)LỖ MƯƠNG CÁP VÀO NHÀ0,6509m3
78Keo trương nởMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002m3
C PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÓNG CỘT BTLT11,7773m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1178100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÓNG TRỤ M18,64m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0864100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMÓNG TRỤ M21,3965m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,014100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu MÓNG TỤ BÙ28,756m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế11,284m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1128100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1128100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2876100m3
12Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao THÁO DỠ XÀ10,15tấn
13Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7TMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế10,1510 tấn/1km
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMƯƠNG THOÁT NƯỚC17,5433m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế46,782m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6433100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,9941100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu MÓNG ĐỠ TỦ MK3,4272m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,972m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,8712m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0184100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0343100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IBỂ NƯỚC SINH HOẠT5,0196m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,054m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8521m3
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8846m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0502100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0679100m3
D MÓNG KHU VỰC TỤ BÙ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÓNG TRỤ MT113,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,924m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế6,456m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,072m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0871tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0503tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1948100m2
8Bulong M24Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế58,44kg
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0608tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0631100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0701100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÓNG ĐỠ TỤ BÙ MTB-11,82m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,352m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,12m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,14m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0234tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0382100m2
18Bulong M20-450Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế34,4kg
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0344tấn
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0077100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0105100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÓNG TỤ BÙ MTB-22,6502m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5418m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,7842m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,223m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0745tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0513100m2
28Bulong M20-450Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế51,6kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0516tấn
30Bulong nở M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0099100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0166100m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÓNG TI TỤ BÙ0,84m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,288m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0204100m2
37Bulong nở M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0064100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,002100m3
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng MÓNG GIÁ ĐỠ CÁP ĐẤU NỐI1,053m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01100m2
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,008100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0025100m3
45Giá đỡ cáp đấu nối mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế75,96kg
46Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,079tấn
E HÀNG RÀO TỤ BÙ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế31,752m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế4,428m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4104100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1828tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1277tấn
7Bulong M16x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế112,59kg
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1171tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2557100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0618100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0618100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0618100m3
13Thép hàng rào tụ bù mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2.990,938kg
14Lắp dựng khung hàng rào tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1106tấn
15Lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế150,8m2
16Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
17KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
18Dây đồng bọc M50Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế35m
19Xà gồ mạ kẽm C125x50x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế707,7kg
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,736tấn
21Gia công thép hình lắp mái hàng rào tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5028tấn
22Lắp dựng thép hình lắp mái hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,5028tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế23,1265m2
24Ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,18100m
25Tôn sóng dày 0.47mMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15100m2
26Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế24,6m
27Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế12,15m
28Tôn úp viềnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,2m
F THANH ĐỠ CSV MBA T1
1Gia công thanh đỡ chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0157tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0157tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,672m2
G GIÁ ĐỠ GIÀN TỤ
1Giá đỡ dàn tụ bù mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế398,15kg
2Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4141tấn
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế17,024m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,054m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,105m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1829100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1897tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1522tấn
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0502100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m3
9Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,15100m
10Ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
11Van D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
12Van D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
13Cút góc D25Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
14Cút góc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế2,7394m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế20,74m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,2392m2
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế13,5792m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế29,2392m2
I NỀN SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế18,594m3
J PHÁ DỠ CỬA PHỤC VỤ VẬN CHUYỂN TỦ
1Tháo dỡ cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4356m3
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế3,3m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4356m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế1,98m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0044100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng trong trạm biến áp có cấp điện áp từ 110kV trở lên.* Để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này yêu cầu nhà thầu cung cấp Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản xác nhận vận hành thành công được sao y công chứng.*Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình53
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 02 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn xe1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW máy2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít máy2
4 Máy bơm nước máy2
5 Máy đầm bê tông các loại máy2
6 Máy hàn điện 23kW máy2
7 Máy phát điện >10kVA máy2
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW máy2
9 Máy khoan bê tông 1,5kW máy2
10 Máy trộn vữa 150 lít máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->