Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305751-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220244633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:25:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,745,949,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế trên không Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải ≥ 1,25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 1,25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sòng dựng trụ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sòng dựng trụ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Kích + lem 1,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích + lem 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiềm ép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẾN TRE |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022 Sửa chữa lưới hạ thế huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới hạ thế giảm tổn thất điện năng huyện Chợ Lách năm 2022, Sửa chữa lưới trung thế mất an toàn huyện Chợ Lách năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511931, Fax: 0275.3824022. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra thanh tra và pháp chế - Công ty Điện lực Bến Tre, số 450F quốc lộ 60 ấp 1 xã Sơn Đông, thành phố Bến Tre; Điện thoại: 0275.8511925, Fax: 0275.3824022. - Đường dây nóng Báo đấu thầu để phản ánh kịp thời các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA LƯỚI HẠ THẾ HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022 | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m-300kgf | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m-300kgf dựng thủ công | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 106 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf dựng thủ công | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 12m-720kgf dựng thủ công | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Trụ |
| 5 | Mòng đơn 1 đà cản 1,2m: M1a | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 77 | Bộ |
| 6 | Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2a | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 46 | Bộ |
| 7 | Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2a (trụ 12m) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ tiếp địa ngoài thân trụ hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 42 | Bộ |
| 9 | Bộ néo xuống hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 26 | Bộ |
| 10 | Bộ néo lệch hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 37 | Bộ |
| 11 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2.523 | Mét |
| 12 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 61 | Cái |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 62 | Cái |
| 14 | Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 43 | Cái |
| 15 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 678 | Mét |
| 16 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 534 | Mét |
| 17 | Cáp AV50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 137 | Mét |
| 18 | Cáp AV35 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 34 | Mét |
| 19 | MCB 2 cực 32A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 385 | Cái |
| 20 | Co sứ số 5 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 226 | Cái |
| 21 | Rack U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 57 | Cái |
| 22 | Rack 2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 105 | Cái |
| 23 | Rack 3 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 176 | Cái |
| 24 | Rack 4 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 26 | Cái |
| 25 | Sứ ống chỉ 80mm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 899 | Cái |
| 26 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 27 | Cái |
| 27 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Cái |
| 28 | Móc đôi chữ A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 15 | Cái |
| 29 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 652 | Cái |
| 30 | Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 91 | Cái |
| 31 | Kẹp AC 50-70 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 215 | Cái |
| 32 | Splitbolt 1/0 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 52 | Cái |
| 33 | Bu lông 16x200 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 102 | Cái |
| 34 | Bu lông 16x250 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 670 | Cái |
| 35 | Bu lông 16x300 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 61 | cái |
| 36 | Bu lông 16x350 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 26 | Cái |
| 37 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 39 | cái |
| 38 | Cáp nhôm trần AC50 (sử dụng buộc tia) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 58,6667 | Kg |
| 39 | Bu lông móc 16x300 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Cái |
| 40 | Bu lông móc 16x200 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Cái |
| 41 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2.286 | Mét |
| 42 | Ống nhựa dẻo ĐK 21 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 443 | Mét |
| 43 | Đai thép INOX | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 906,625 | Mét |
| 44 | Thùng điện kế 2 ngăn lắp trạm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | cái |
| 45 | Khóa đai thép | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 681 | Cái |
| 46 | Nắp bịt đầu cáp ABC 3x50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | Cái |
| 47 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1.735 | Cái |
| 48 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 300 | cuộn |
| 49 | Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 4 | Cái |
| 50 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 13 | Cái |
| 51 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 12 | Cái |
| 52 | Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 2 | Cái |
| 53 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Tháo và lắp lại | 786 | Mét |
| 54 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x10mm2 | Tháo và lắp lại | 5,5 | Mét |
| 55 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2 | Tháo và lắp lại | 5,5 | Mét |
| 56 | MCB 2 cực 32A | Tháo và lắp lại | 131 | Cái |
| 57 | Rack U | Tháo và lắp lại | 45 | Cái |
| 58 | Rack 2 | Tháo và lắp lại | 15 | Cái |
| 59 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 50-95 mm2 | Tháo và lắp lại | 26 | Cái |
| 60 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 50-95mm2 | Tháo và lắp lại | 15 | Cái |
| 61 | Rack 3 | Tháo và lắp lại | 32 | Cái |
| 62 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Tháo và lắp lại | 9.638 | Mét |
| 63 | Cáp nhôm trần AC35mm2 | Tháo và lắp lại | 2.970 | Mét |
| 64 | Cáp đồng bọc CV22mm2 | Tháo và lắp lại | 3.017 | Mét |
| 65 | Trụ BTV | Tháo dỡ và thu hồi | 125 | Trụ |
| 66 | Trụ BTLT 7,5m | Tháo dỡ và thu hồi | 1 | Trụ |
| 67 | Đà sắt Potele 2m | Tháo dỡ và thu hồi | 34 | Cây |
| 68 | Cáp điện kế muller 2x6mm2 nhôm | Tháo dỡ và thu hồi | 104,5 | Mét |
| 69 | Cáp điện kế muller 2x6mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 940,5 | Mét |
| 70 | Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 60,5 | Mét |
| 71 | Cáp điện kế muller 2x16mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 11 | Mét |
| 72 | Cáp điện kế muller 30/10mm2 nhôm | Tháo dỡ và thu hồi | 27,5 | Mét |
| 73 | Cáp điện kế muller 2x16mm2 nhôm | Tháo dỡ và thu hồi | 5,5 | Mét |
| 74 | Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 38,5 | Mét |
| 75 | Thùng tole 1 điện kế | Tháo dỡ và thu hồi | 23 | Cái |
| 76 | Thùng tole 2 điện kế | Tháo dỡ và thu hồi | 7 | Cái |
| 77 | Thùng điện kế trạm | Tháo dỡ và thu hồi | 2 | Cái |
| 78 | Hộp 1 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 161 | Cái |
| 79 | Hộp 2 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 39 | Cái |
| 80 | Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 26 | Cái |
| 81 | CB -1 cưc | Tháo dỡ và thu hồi | 54 | Cái |
| 82 | CB -2 cưc | Tháo dỡ và thu hồi | 168 | Cái |
| 83 | Cầu dao | Tháo dỡ và thu hồi | 2 | Cái |
| 84 | Rack U | Tháo dỡ và thu hồi | 14 | Cái |
| 85 | Rack 2 | Tháo dỡ và thu hồi | 37 | Cái |
| 86 | Rack 3 | Tháo dỡ và thu hồi | 144 | Cái |
| B | SỬA CHỮA LƯỚI HẠ THẾ GIẢM TỔN THẤT ĐIỆN NĂNG HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022 | |||
| 1 | Bộ néo xuống hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 52 | Bộ |
| 2 | Bộ néo lệch hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 17 | Bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa ngoài thân trụ hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 48 | Bộ |
| 4 | Móng đơn 1 đà cản 1,2m: M1a | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 64 | Bộ |
| 5 | Móng đôi 2 đà cản 1,2m: M2a | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 19 | Bộ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m-300kgf | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Trụ |
| 7 | Trụ BTLT 7,5m-300kgf dựng thủ công | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 55 | Trụ |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf dựng thủ công | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 14 | Trụ |
| 9 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 27 | cái |
| 10 | Cáp duplex đồng 2x6mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3.703 | Mét |
| 11 | Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 3x50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 43 | Mét |
| 12 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 51 | Cái |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 73 | Cái |
| 14 | Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 23 | Cái |
| 15 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1.092 | Mét |
| 16 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 288 | Mét |
| 17 | MCB 2 cực 32A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 436 | Cái |
| 18 | Co sứ số 5 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 346 | Cái |
| 19 | Rack U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 79 | Cái |
| 20 | Rack 2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 107 | Cái |
| 21 | Rack 3 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 190 | Cái |
| 22 | Sứ ống chỉ 80mm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 863 | Cái |
| 23 | Giá móc trung gian chữ A | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Cái |
| 24 | Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 40 | Cái |
| 25 | Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Cái |
| 26 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35 mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 536 | Cái |
| 27 | Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 231 | Cái |
| 28 | Kẹp AC 50-70 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 261 | Cái |
| 29 | Bu lông 16x200 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 74 | Cái |
| 30 | Bu lông 16x250 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 532 | Cái |
| 31 | Bu lông 16x300 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 62 | cái |
| 32 | Bu lông móc 16x200 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 47 | Cái |
| 33 | Cáp nhôm trần AC50 (sử dụng buộc tia) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 63,3333 | Kg |
| 34 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 1.383 | Cái |
| 35 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 300 | cuộn |
| 36 | Ống nhựa tròn ĐK 27 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 346 | Mét |
| 37 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 27 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 115 | Cái |
| 38 | Ống nhựa dẻo ĐK 21 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 519,5 | Mét |
| 39 | Đai thép INOX | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 592 | Mét |
| 40 | Khóa đai thép | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 592 | Cái |
| 41 | Cáp AV-35 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 50 | mét |
| 42 | Cáp AV-50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 174 | mét |
| 43 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Tháo và lắp lại | 6.401 | Mét |
| 44 | Cáp đồng bọc CV22mm2 | Tháo và lắp lại | 1.796 | Mét |
| 45 | Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 3 | Cái |
| 46 | Hộp 2 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 4 | Cái |
| 47 | Hộp 4 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 7 | Cái |
| 48 | Hộp 6 công tơ 1 pha composite ngoài trời + phụ kiện | Tháo và lắp lại | 9 | Cái |
| 49 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x6mm2 | Tháo và lắp lại | 198 | Mét |
| 50 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x16mm2 | Tháo và lắp lại | 18 | Mét |
| 51 | Cáp điện kế - Muller (CVV) 2x25mm2 | Tháo và lắp lại | 36 | Mét |
| 52 | Rack U | Tháo và lắp lại | 2 | Cái |
| 53 | Rack 2 | Tháo và lắp lại | 1 | Cái |
| 54 | Rack 3 | Tháo và lắp lại | 1 | Cái |
| 55 | Trụ BTV | Tháo dỡ và thu hồi | 80 | Trụ |
| 56 | Trụ BTV 7,5m | Tháo dỡ và thu hồi | 3 | Trụ |
| 57 | Đà sắt Potele 2m | Tháo dỡ và thu hồi | 36 | Cây |
| 58 | Cáp điện kế muller 2x10mm2 nhôm | Tháo dỡ và thu hồi | 15 | Mét |
| 59 | Cáp điện kế muller 2x6mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 1.040 | Mét |
| 60 | Cáp điện kế muller 2x10mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 40 | Mét |
| 61 | Cáp điện kế muller 2x16mm2 đồng | Tháo dỡ và thu hồi | 30 | Mét |
| 62 | Cáp điện kế muller 2x30/10mm2 | Tháo dỡ và thu hồi | 5 | Mét |
| 63 | Thùng tole 1 điện kế | Tháo dỡ và thu hồi | 57 | Cái |
| 64 | Thùng tole 2 điện kế | Tháo dỡ và thu hồi | 32 | Cái |
| 65 | Hộp 1 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 100 | Cái |
| 66 | Hộp 2 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 39 | Cái |
| 67 | Hộp 4 công tơ một pha composite ngoài trời | Tháo dỡ và thu hồi | 15 | Cái |
| 68 | CB -1 cưc | Tháo dỡ và thu hồi | 69 | Cái |
| 69 | CB -2 cưc | Tháo dỡ và thu hồi | 238 | Cái |
| 70 | Cầu dao | Tháo dỡ và thu hồi | 18 | Cái |
| 71 | Rack U | Tháo dỡ và thu hồi | 77 | Cái |
| 72 | Rack 2 | Tháo dỡ và thu hồi | 14 | Cái |
| 73 | Rack 3 | Tháo dỡ và thu hồi | 155 | Cái |
| C | SỬA CHỮA LƯỚI TRUNG THẾ MẤT AN TOÀN HUYỆN CHỢ LÁCH NĂM 2022 | |||
| 1 | Bộ néo xuống trung thế (sử dụng lại ty chằng) - Trụ tháp sắt | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 9 | Bộ |
| 2 | Bộ néo xuống trung thế (mới) - Trụ tháp sắt | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | Bộ |
| 3 | Bộ néo lệch trung thế (sử dụng lại ty chằng) - Trụ tháp sắt | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ néo lệch trung thế (mới) - Trụ tháp sắt | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Bộ |
| 5 | Bộ đà U160 - 3m - đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 19 | Bộ |
| 6 | Bộ đà U160 - 3m - đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 11 | Bộ |
| 7 | Bộ xà kép composite lệch toàn phần 0,81m | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 8 | Bộ cách điện treo polymer 24kV- Đơn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 16 | Bộ |
| 9 | Bộ cách điện treo polymer 24kV- Đôi | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | Bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa ngoài thân trụ trung thế (12m) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Bộ |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Cuộn |
| 12 | Băng keo cách điện hạ thế | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Cuộn |
| 13 | Kẹp quai 35-50mm2 loại ty | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | Cái |
| 14 | Kẹp hotline 2/0 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2 | cái |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai - hotline | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | Cái |
| 16 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | mét |
| 17 | Cáp nhôm trần AC 50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 6 | kg |
| 18 | Cáp nhôm trần AC 35mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Kg |
| 19 | Cáp đồng bọc 24KV CX(CR) 25mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 48 | Mét |
| 20 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 33 | cái |
| 21 | Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 35mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 5 | cái |
| 22 | Kẹp (WR259) nối rẽ đồng nhôm 25-50/25-50mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 3 | Cái |
| 23 | Kẹp (WR279) nối rẽ đồng nhôm 50-70/50-70mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 24 | Cái |
| 24 | Kẹp 2 rãnh song song A35-50 to A35-50 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 84 | Cái |
| 25 | Khóa néo AC50-3U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 36 | cái |
| 26 | Đầu coss ép đồng 25mm2 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 12 | Cái |
| 27 | Khung chân sứ đỉnh V 63x63x6-500 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 28 | Cái |
| 28 | Cách điện đứng polymer 35kV | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 28 | Cái |
| 29 | Rack U | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 43 | Cái |
| 30 | Sứ ống chỉ 80mm | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 43 | Cái |
| 31 | Bass sắt lắp FCO hoặc LA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | cái |
| 32 | Chụp cách điện polymer cho LA | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Cái |
| 33 | Chụp cách điện polymer cho MBA 1 pha (màu xám) | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 4 | Cái |
| 34 | Nút bịt lỗ trụ | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 2.064 | Cái |
| 35 | Bu lông 16x250 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 99 | Cái |
| 36 | Bu lông mắt 16x250 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 40 | Cái |
| 37 | Long đền vuông mạ kẽm ĐK 18 | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 198 | Cái |
| 38 | Tole ốp trụ chống rắn | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 43 | Cái |
| 39 | Đai thép INOX | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Mét |
| 40 | Khóa đai thép | Cung cấp VTTB và lắp đặt | 10 | Cái |
| 41 | Đà 2m | Tháo và lắp lại | 38 | Cái |
| 42 | Đà 2,4m | Tháo và lắp lại | 10 | Cái |
| 43 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Tháo và lắp lại | 79 | Cái |
| 44 | Dây AC 50 | Tháo và lắp lại | 7.647 | mét |
| 45 | Dây AC 35 | Tháo và lắp lại | 2.549 | mét |
| 46 | Giá sắt đỡ LA, FCO | Tháo dỡ và thu hồi | 2 | Cái |
| 47 | Boulon 16x250 | Tháo dỡ và thu hồi | 41 | Cái |
| 48 | Boulon VRS 16x250 | Tháo dỡ và thu hồi | 21 | Cái |
| 49 | Sứ treo polymer | Tháo dỡ và thu hồi | 64 | Cái |
| 50 | Kẹp Wire + hotline cũ mụt | Tháo dỡ và thu hồi | 2 | Cái |
| 51 | Rack U | Tháo dỡ và thu hồi | 43 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.119E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.423E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu bao gồm: đường dây trung - hạ thế trên không Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.323.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.646.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | kỹ sư điện (giám sát thi công của nhà thầu) | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc Có xác nhận của chủ đầu tư trước đây về kinh nghiệm giám sát thi công của ít nhất 02 công trình tương tự đã hoàn thành trước thời điểm mở thầu trong vòng 02 năm trở lại đây.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | Xe tải ≥ 5 tấn có gắn cẩu | 1 |
| 2 | Xe tải ≥ 1,25 tấn | Xe tải ≥ 1,25 tấn | 1 |
| 3 | Sòng dựng trụ 3 tấn | Sòng dựng trụ 3 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời 3 tấn | Máy tời 3 tấn | 2 |
| 5 | Kích + lem 1,5 tấn | Kích + lem 1,5 tấn | 4 |
| 6 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi