Gói thầu: Cung cấp phần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311664-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
Tên gói thầu Cung cấp phần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh
Số hiệu KHLCNT 20220234561
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:33:00 đến ngày 2022-03-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,356,445,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.871289024E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 17,1 tỷ đồng; Ghi chú:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giải pháp, thiết bị công nghệ thông tin, dich vụ đào tạo, triển khai phần mềm, tích hợp phần mềm trong đó có cung cấp các hạng mục giải pháp, thiết bị, dịch vụ chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh.- Nhà thầu nộp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc/ bản sao y chứng thực các tài liệu nêu trên để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp Kỹ sư/Cử nhân Tin học/CNTT, cơ khí, kế toán, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.-Có chứng chỉ quản lý dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư/Cử nhân Tin học/CNTT, cơ khí, kế toán, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Trong đó, có tối thiểu 1 cán bộ có kinh nghiệm thực hiện trong dự án xây dựng kho vật tư thông minh và/hoặc chuẩn hóa mã vật tư tại Việt Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Cung cấp phần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh
dự toán chi phí cung cấp phần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần Số 60 - 66 Nguyễn Cơ Thạch, P. An Lợi Đông, Q. Thủ Đức, TP.HCM Số điện thoại: 028 6684 0348 Fax: 028 3636 7450
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 60-66, đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, phường An Lợi Đông, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần Số 60 - 66 Nguyễn Cơ Thạch, P. An Lợi Đông, Q. Thủ Đức, TP.HCM Số điện thoại: 028 6684 0348 Fax: 028 3636 7450


E-CDNT 10.1(a)
1.Tiến độ cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu tại Mục 2.9 Chương V của E-HSMT. 2.Bảng cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-CDNT 10.2 (c). 3.Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong Mục 2.1 Chương V) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4.Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với phần mềm, thiết bị phần cứng của gói thầu hoặc bản cam kết cung cấp chứng từ này cho Bên mời thầu nếu được mời vào thương thảo Hợp đồng. 5.Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu và các chứng từ dưới đây khi giao hàng: - Chứng nhận license đối với phần mềm (Bản gốc hoặc chứng nhận điện tử); - Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O - Centificate of Origin) do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất hoặc nước xuất khẩu cấp đối với hàng nhập khẩu đối với thiết bị (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản chụp (có kèm bản gốc để đổi chiếu)); - Chứng nhận chất lượng (C/Q - Centificate of quality) hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương do Nhà sản xuất cấp hoặc do văn phòng đại diện của nhà sản xuất xác nhận đối với thiết bị (Bản gốc); - Tờ khai hải quan và Packinglist đối với hàng hóa nhập khẩu đối với thiết bị ((bản photo không thể hiện giá trị hàng hoá có đóng dấu xác nhận của); - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng sản phẩm nếu nhà sản xuất có phát hành cho hàng hóa (Bản gốc).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Gía chào thầu là giá trọn gói để thực hiện cung cấp hàng hóa, cài đặt, lắp đặt, nghiệm thu, chạy thử hệ thống, đào tạo...theo quy định tại Chương V E-HSMT và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 3 năm
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với thiết bị, phần mềm của gói thầu (Bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hoặc bản sao y có đóng dấu của nhà thầu có kèm bản gốc để đối chiếu). - Cam kết bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam đối với phần mềm và thiết bị của gói thầu theo quy định tại Mẫu số 01A Chương IV và Mục 2 Chương V của E-HSMT (Bản gốc hoặc bản điện tử). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo Hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần Số 60 - 66 Nguyễn Cơ Thạch, P. An Lợi Đông, Q. Thủ Đức, TP.HCM Số điện thoại: 028 6684 0348 Fax: 028 3636 7450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Thanh Trùng Dương - Phó Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phát điện 3; + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện Thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kế hoạch - Tổng Công ty Phát điện 3 + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 028. 6684 0348 Fax: 028.36367450
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần + Địa chỉ: số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh; + Điện thoại: 028.36367449 Fax: 028.36367450 - Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected]
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh, sử dụng tích hợp Middleware1GóiPhần mềm chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh, sử dụng tích hợp Middleware Chi tiết theo quy định tại Chương V E-HSMT
2Thiết bị mở rộng SAN Unity 2U 25x2.5 DAE FLD RCK UPG [Dell EMC Unity XT HFA DAE Upgrades - [APJC_UnityXTHFA_DAEUPG_49958] (2)*25Unity 2U 25x2.5 DAE FLD RCK UPG [Dell EMC Unity XT HFA DAE Upgrades - [APJC_UnityXTHFA_DAEUPG_49958] (2)*251BộThiết bị mở rộng SAN Unity 2U 25x2.5 DAE FLD RCK UPG [Dell EMC Unity XT HFA DAE Upgrades - [APJC_UnityXTHFA_DAEUPG_49958] (2)*25Chi tiết theo quy định tại Chương V E-HSMT
3Thiết bị RAM cho máy chủ (hoặc tương đương)Fujitsu PRIMERGY RX2540 M4 - 16GB (1x16GB) 1Rx4 DDR4-2666 R ECC (Manufacturer: Samsung, Type: DDR4/RDIMM)Fujitsu PRIMERGY RX2540 M4 - 16GB (1x16GB) 1Rx4 DDR4-2666 R ECC (Manufacturer: Samsung, Type: DDR4/RDIMM)72BộThiết bị RAM cho máy chủ (hoặc tương đương)Fujitsu PRIMERGY RX2540 M4 - 16GB (1x16GB) 1Rx4 DDR4-2666 R ECC (Manufacturer: Samsung, Type: DDR4/RDIMM)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.871289024E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng tương tự mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 17,1 tỷ đồng; Ghi chú:-Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp giải pháp, thiết bị công nghệ thông tin, dich vụ đào tạo, triển khai phần mềm, tích hợp phần mềm trong đó có cung cấp các hạng mục giải pháp, thiết bị, dịch vụ chuẩn hóa mã vật tư và quản lý kho vật tư thông minh.- Nhà thầu nộp: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành. - Đối với Hợp đồng hoàn thành phần lớn, nhà thầu phải cung cấp Văn bản có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo Hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp bản gốc/ bản sao y chứng thực các tài liệu nêu trên để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết thực hiện nghĩa vụ bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 -Tốt nghiệp Kỹ sư/Cử nhân Tin học/CNTT, cơ khí, kế toán, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.-Có chứng chỉ quản lý dự án32
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp Kỹ sư/Cử nhân Tin học/CNTT, cơ khí, kế toán, điện tử - viễn thông, an toàn thông tin.- Trong đó, có tối thiểu 1 cán bộ có kinh nghiệm thực hiện trong dự án xây dựng kho vật tư thông minh và/hoặc chuẩn hóa mã vật tư tại Việt Nam.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->