Gói thầu: Mua sinh phẩm y tế bổ sung năm 2020 của Bệnh viện A Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sinh phẩm y tế bổ sung năm 2020 của Bệnh viện A Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112555 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:28:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Test nhanh chẩn đoán Chlamydia | 300 | Test | Phát hiện kháng nguyên Chlamydia trong mẫu chổi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung. Độ nhạy: ≥ 93.1%; Độ đặc hiệu: ≥98.8%, ; Kit xét nghiệm gồm 1 lọ dung dịch tách chiết A. 1 lọ dung dịch trung hòa B. Bảo quản 2-30°C. Hạn dùng 18 tháng. Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Giới hạn phát hiện: 19.7 µg/ml | ||
| 2 | Test nhanh chuẩn đoán HCV | 4.000 | Test | Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Sử dụng kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Thể tích mẫu sử dụng là 10µl; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: ≥ 99.4%. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Được đánh giá bởi WHO năm 2016. Màng nitrocellulose: 25±5 x 4.5±0.9mm; Kits xét nghiệm ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | ||
| 3 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 5.100 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99.8%. Được đánh giá bởi WHO, USAID, được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT hiện hành. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | ||
| 4 | Test nhanh thử Morphin | 400 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhay: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. | ||
| 5 | Test thử SYPHILIS 3.0 | 200 | Test | Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum. Độ nhạy: ≥ 99.3% Độ đặc hiệu: ≥ 99.5%; Mẫu xét nghiệm: huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Không có phản ứng chéo với các mẫu dương tính Malaria P.f, Malaria P.v, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, dương tính Leprosy, mẫu của phụ nữ mang thai. Bảo quản ở nhiệt độ 2-30°C. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. Được đánh giá bởi WHO năm 2003. | ||
| 6 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 4.000 | Test | Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Giới hạn phát hiện 2.06 IU/ml. Được WHO đánh giá năm 2017. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | ||
| 7 | Test nhanh phát hiện virus Dengue | 50 | Test | Phát hiện phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Không có phản ứng chéo với nhóm Flavivirus khác và những bệnh do muỗi truyền. Độ nhạy 94,6%, Độ đặc hiệu 96,5% (so với xét nghiệm ức chế ngưng kết hồng cầu, dùng mẫu huyết thanh, huyết tương). Thanh thử ổn định sau 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | ||
| 8 | Định tính phát hiện kháng nguyên Dengue | 50 | Test | Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4%. Mẫu li giải, mẫu chứa yếu tố dạng thấp, mẫu mỡ máu và vàng da không ảnh hưởng đến kết quả xét nghiệm. Bảo quản ở 1-30°C. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm. | ||
| 9 | Serodia TPPA (Dùng để phát hiện xoắn khuẩn giang mai) | 220 | Test | Định tính kháng thể kháng giang mai trong huyết thanh hay huyết tương người. | ||
| 10 | Test thử nhanh H.Pylori antigen | 300 | Test | 1. Phát hiện định tính kháng nguyên H.Pylori trong mẫu phân người. 2. Hoạt chất chính: Cộng hợp chất keo vàng kháng thể đơn dòng chuột kháng H.pylori (0.12 ± 0.024µg) , cộng hợp chất keo vàng kháng thể đa dòng thỏ kháng LDH (0.013 ± 0.0026µg). Vạch thử: kháng thể đơn dòng chuột kháng HP (0.64 ± 0.128µg), vạch chứng: kháng nguyên tái tổ hợp LDH (0.64 ± 0.128µg) 3. Độ nhạy: ≥ 98,4%, Độ đặc hiệu: 100%. Giới hạn phát hiện: 0.48CFU/ml hoặc 45.7ng/ml 4. Không cho phản ứng chéo với các vi sinh vật khác (E. Coli; Rotavirus; Chlamydia trachomatis; Salmonella choleraesius; Hemophilus influenzae; Streptococcus nhóm B, C; Staphylococcus aureus). | ||
| 11 | Test RSV | 200 | Test | Test nhanh phát hiện định tính kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV) từ dịch hút vòm mũi họng. Không khuyến cáo sử dụng tăm bông lấy mẫu, Độ nhạy ≥ 92,3%, Độ đặc hiệu ≥ 93,3%. Các thành phần chính của xét nghiệm: - 1 thanh xét nghiệm bao gồm: Cộng hợp vàng: cộng hợp vàng- kháng thể đơn dòng chuột kháng RSV (0.17±0,03 µg); vạch thử: kháng thể đơn dòng chuột kháng RSV (0.4 ± 0,08µg); vạch chứng: IgG dê kháng chuột (0.8 ± 0,16µg) - Dung môi tách chiết: Tricine (0,4M), NaCl ( Vừa đủ), Triton X-100 ( Vừa đủ), Natri azit (0,02%). Giới hạn phát hiện: 0,41µg/ml Virus hợp bào hô hấp. Kít thửu ổn định ít nhất 4 tuần khi ở nhiệt độ 55 độ C ± 1 độ C Đạt tiêu chuẩn :ISO, CE |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi