Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát (giai đoạn 2), hạng mục: Gia cố sạt lở đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát (giai đoạn 2), hạng mục: Gia cố sạt lở đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 15:22:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình NN&PTNN hoặc công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: đã thi công xây mới hoặc gia cố sạt lở bằng kè BTCT (trong đó, hạng mục công việc kè BTCT có giá trị tối thiểu ≥ 450.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi, có thời gian thi công ít nhất là 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (trong trường hợp cung cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phải kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động); đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (thi công mới hoặc gia cố sạt lỡ bằng kè BTCT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Thủy lợi, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (thi công mới hoặc gia cố sạt lỡ bằng kè BTCT).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:2.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Cao đẳng; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.2.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;2.3 Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.2.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Xây dựng DD&CN hoặc cầu đường ≥ 10 người.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề- Nhà thầu có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích > 250 lít,Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường cặp rạch Ngã Bát (giai đoạn 2), hạng mục: Gia cố sạt lở đường Đường cặp rạch Ngã Bát (giai đoạn 2); hạng mục: gia cố sạt lở đường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Sa Đéc hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Word; - File tính giá dự thầu trên phần mềm Excel; - Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 2; địa chỉ: số 151 đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh, phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773861712
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc, địa chỉ: số 375C, đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 2, phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773864732 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Sa Đéc + Địa chỉ: số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. + Địa chỉ: Đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, + Số điện thoại: 0277.3851 101; + Số Fax: 0277.3852 955 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – kế hoạch thành phố Sa Đéc. + Địa chỉ: số 530A Đường Nguyễn Sinh Sắc, khóm 5, phường 1, thành phố Sa Đéc. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ CẦU QUA TRỤ SỞ UBND XÃ TÂN PHÚ ĐÔNG ĐẾN NHÀ SỐ 24 ĐƯỜNG RẠCH NGÃ BÁT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 10 | gốc | |
| 3 | Đào bụi Sợp, đường kính bụi >80cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,6426 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,6402 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,4025 | tấn | |
| 7 | Trải nilong lót chống mất nước XM | 1,218 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn). | 16,24 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 4,06 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,928 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,7076 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,3552 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1492 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4654 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,6554 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2473 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5813 | tấn | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2795 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,7613 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,8754 | tấn | |
| 22 | Đóng cừ tràm L=3m, ngọn D>=4.5cm, bằng thủ công - Cấp đất I | 18,48 | 100m | |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1,54 | 100m2 | |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,487 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,1949 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp đât đắp taluy | 131,439 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, ngập đất | 4,09 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 3,272 | 100m | |
| 29 | Cung cấp Tràm giằng | 485,2 | m | |
| 30 | Cung cấp Thép tròn D6mm | 54,4788 | kg | |
| 31 | Cung cấp Mũ sọc | 243,9 | m2 | |
| 32 | Cung cấp Lưới thép B40 | 195,12 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ đê quay | 7,362 | 100m | |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 25 | cái | |
| B | ĐOẠN TỪ NHÀ TỔ NHÂN DÂN TỰ QUẢN SỐ 30 ĐẾN NHÀ SỐ 31A ĐƯỜNG RẠCH NGÃ BÁT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | 12 | gốc | |
| 3 | Đào bụi Sợp, đường kính bụi >80cm bằng thủ công | 1 | bụi | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,421 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 1,7298 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,2637 | tấn | |
| 7 | Trải nilong lót chống mất nước XM | 0,798 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,64 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | 2,66 | 100m | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,608 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,0888 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,1176 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,101 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3333 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,2906 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1613 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0289 | tấn | |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,2795 | m3 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,6326 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5687 | tấn | |
| 22 | Đóng cừ tràm L=3m, ngọn D>=4.5cm, bằng thủ công - Cấp đất I | 12 | 100m | |
| 23 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 1 | 100m2 | |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4571 | 100m3 | |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7293 | 100m3 | |
| 26 | Cung cấp đât đắp taluy | 80,223 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, ngập đất | 3,075 | 100m | |
| 28 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I, không ngập đất | 2,46 | 100m | |
| 29 | Cung cấp Tràm giằng | 354 | m | |
| 30 | Cung cấp Thép tròn D6mm | 40,959 | kg | |
| 31 | Cung cấp Mũ sọc | 183 | m2 | |
| 32 | Cung cấp Lưới thép B40 | 146,4 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ đê quay | 5,535 | 100m | |
| 34 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 18 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (có thời gian khởi công từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu).- Tương tự về qui mô công việc: Cùng loại và cấp công trình: Công trình NN&PTNN hoặc công trình giao thông, cấp IV (Xác định theo Thông tư 06/2021/TT-BXD).- Tương tự về độ phức tạp: đã thi công xây mới hoặc gia cố sạt lở bằng kè BTCT (trong đó, hạng mục công việc kè BTCT có giá trị tối thiểu ≥ 450.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc Thủy lợi, có thời gian thi công ít nhất là 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Thủy lợi hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (trong trường hợp cung cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phải kèm theo chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động); đã làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng: ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (thi công mới hoặc gia cố sạt lỡ bằng kè BTCT). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | 2. Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người.- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc Thủy lợi, có thời gian thi công ít nhất 03 năm kinh nghiệm trở lên.- Số lượng thi công công trình ở vị trí tương tự: 01 công trình (thi công mới hoặc gia cố sạt lỡ bằng kè BTCT).- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:2.1 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Cao đẳng; chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động.2.2 Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV;2.3 Quyết định bổ nhiệm nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công các công trình đã thực hiện.2.4 Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Xây dựng DD&CN hoặc cầu đường ≥ 10 người.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề- Nhà thầu có cam kết số công nhân kỹ thuật trên hiện công tác tại đơn vị mình.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: Chứng minh nhân dân; Văn bằng chứng chỉ nghề; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn Bê tông | dung tích > 250 lít,Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ như hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký của Bên cho thuê). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi