Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325741-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220238038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 16:13:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,548,669,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥130 CV(kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt bê tông (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa ≥ 80 L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn điện ≥ 23 kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt)
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Cải tạo đường giao thông, hệ thống thoát nước trục chính thị trấn Liên Quan
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 25, xóm Cầu, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a. Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 1,02100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép288,5m3
3Vận chuyển đất cấp IV2,885100m3
4Đào nền đường, đất cấp II144,4315m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp II475,958m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,6626100m3
7Mua đất K9574,8738 m3
8Vận chuyển đất cấp II6,2039100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm8,2536100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m28,2536100m2
11Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,951,6507100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,619100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II1,0317100m3
14Mua cấp phối đá dăm loại I165,892m3 
15Mua cấp phối đá dăm loại II276,4956m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm5,9762100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm1,6967100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,3100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 10,0972100m3
20Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh5,9762100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m25,9762100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm5,8725100m2
23Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh5,8725100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m25,8725100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1,605100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm1,605100m2
27Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh1,605100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,605100m2
29Đắp cát nền móng công trình64,347m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng 96,5205m3
31Ván khuôn móng băng2,169100m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75139,9728m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75780,84m2
34Đổ bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 25031,812m3
35Ván khuôn giằng2,892100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 2,3931tấn
37Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25091,098m3
38Ván khuôn tấm đan5,061100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 12,6019tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 10,5124tấn
41Đắp cát nền móng công trình0,545m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,8175m3
43Ván khuôn móng băng0,015100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 751,166m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,3m2
46Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 2500,22m3
47Ván khuôn giằng0,02100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,0166tấn
49Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,78m3
50Ván khuôn tấm đan0,0181100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0531tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,0305tấn
53Đắp cát nền móng công trình5,5341m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng 8,3012m3
55Ván khuôn móng0,2563100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7521,0323m3
57Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,6428m2
58Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2508,1986m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,5055100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,0587tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg331 cấu kiện
62Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN27cái
63Lắp đặt nắp thu bằng gang KT960x530, trọng lượng 271 cấu kiện
B TUYẾN 2
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 2,02100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép45,81m3
3Vận chuyển đất cấp IV0,4581100m3
4Đào nền đường, đất cấp II2,02m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp II225,489m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,7147100m3
7Mua đất K9580,7611m3
8Vận chuyển đất cấp II2,2751100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,6578100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,6578100m2
11Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,950,2631100m3
12Mua cấp phối đá dăm loại I13,2258m3
13Mua cấp phối đá dăm loại II22,0296m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,3396100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m22,3396100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm0,4100m2
17Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh2,3396100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,0309100m3
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1,8418100m2
20Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh1,8418100m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,8448100m2
22Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 10,05m3
23Rải ni long chống mất nước0,6283100m2
24Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,950,0942100m3
25Mua cấp phối đá dăm loại I12,6228m3
26Đắp cát nền móng công trình19,758m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng 28,48m3
28Ván khuôn móng băng0,64100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7541,712m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7551,48m2
31Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 2509,768m3
32Ván khuôn giằng0,888100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,7349tấn
34Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,42m3
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0184100m2
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0405tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg51 cấu kiện
38Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25026,46m3
39Ván khuôn tấm đan1,498100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 1,8161tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 1,0537tấn
42Đắp cát nền móng công trình1,3416m3
43Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,0125m3
44Ván khuôn móng0,0622100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 754,7344m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,3104m2
47Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2501,9875m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,1226100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,2566tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg81 cấu kiện
51Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN8cái
52Lắp nắp thu bằng gang KT 960x530, trọng lượng 81 cấu kiện
C TUYẾN 3
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường 1,39100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép28,29m3
3Vận chuyển đất cấp IV0,2829100m3
4Đào nền đường, đất cấp II10,7895m3
5Đào rãnh thoát nước, đất cấp II145,158m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,3026100m3
7Mua đất K9534,1938m3
8Vận chuyển đất cấp II1,5595100m3
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,4265100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,4265100m2
11Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,950,1706100m3
12Mua cấp phối đá dăm loại I8,576m3
13Mua cấp phối đá dăm loại II14,2844m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm7,7101100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm2,1767100m2
16Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh7,7101100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m27,7101100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm2,8263100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,8263100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại I0,5096100m3
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1,1943100m2
22Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh1,1943100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,1943100m2
24Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 21,57m3
25Rải ni long chống mất nước1,3483100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,1435100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm0,0043100m2
28Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh0,1435100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,1435100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,858m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,66m2
32Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác41,22m3
33Vận chuyển đất cấp I0,4122100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép24,333m3
35Vận chuyển đất cấp IV0,2433100m3
36Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 2505,676m3
37Ván khuôn mũ rãnh0,516100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép 0,427tấn
39Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25019,044m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,8609100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan2,597tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1541 cấu kiện
43Đắp cát nền móng công trình11,926m3
44Đổ bê tông móng, chiều rộng 17,889m3
45Ván khuôn móng băng0,402100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7536,5552m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75192,96m2
48Đổ bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 2505,896m3
49Ván khuôn giằng0,536100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,4436tấn
51Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 25016,884m3
52Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ0,938100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 1,202tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,65tấn
55Đắp cát nền móng công trình3,2006m3
56Đổ bê tông móng, chiều rộng 4,801m3
57Ván khuôn móng0,1441100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 7513,9793m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,1332m2
60Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2504,8359m3
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,2814100m2
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,5969tấn
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg181 cấu kiện
64Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN18cái
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 181 cấu kiện
66Đào rãnh thoát nước, đất cấp II181,8m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)1,194100m3
68Vận chuyển đất cấp II0,624100m3
69Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x43m3
70Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm10đoạn ống
71Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính=1500mm50cái
72Nối ống bê tông, đường kính 1500mm9mối nối
73Đổ bê tông móng, chiều rộng 0,9m3
74Ván khuôn mối nối cống0,1242100m2
75Đào móng hố, đất cấp II2,379m3
76Vận chuyển đất cấp II0,0238100m3
77Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,59m3
78Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 1,19m3
79Ván khuôn móng0,0196100m2
80Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 2504,15m3
81Ván khuôn hố ga0,1295100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,033tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8436tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,023tấn
85Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2501,1275m3
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0546100m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1808tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg11 cấu kiện
89Nắp thu bằng gang KT 900x900, tải trọng 125kN1cái
90Phá dỡ kết cấu gạch đá4,4m3
91Vận chuyển đất cấp IV0,044100m3
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép3,22m3
2Vận chuyển đất cấp IV0,0322100m3
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm7,9085100m2
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m27,9085100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm2,4933100m2
6Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh7,9085100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm0,624100m2
8Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh0,624100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,624100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm1,5948100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m21,5948100m2
12Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để nạo vét rãnh1551 cấu kiện
13Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác18,6m3
14Vận chuyển đất cấp I0,186100m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép11,935m3
16Vận chuyển đất cấp IV0,1896100m3
17Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 2506,82m3
18Ván khuôn giằng0,62100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,5131tấn
20Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2509,828m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,4306100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan1,0928tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1551 cấu kiện
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép0,6468m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá1,5893m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép1,0584m3
27Vận chuyển đất cấp IV0,0329100m3
28Đắp cát nền móng công trình1,0062m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,5093m3
30Ván khuôn móng0,0466100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 752,904m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,032m2
33Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2501,4907m3
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0919100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1925tấn
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg61 cấu kiện
37Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN6cái
38Lắp nắp thu bằng gang KT 960x530, trọng lượng 61 cấu kiện
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép34,42m3
2Vận chuyển đất cấp IV0,3442100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp II23,55m3
4Đào rãnh, đất cấp II87,73m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,950,1693100m3
6Mua đất K9519,1309m3
7Vận chuyển đất cấp II1,1128100m3
8Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 23,71m3
9Rải ni lông chống mất nước1,4822100m2
10Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,950,2223100m3
11Cấp phối đá dăm loại I29,7882m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép5,408m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá9,152m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép5,2m3
15Vận chuyển đất cấp IV0,1976100m3
16Đắp cát nền móng công trình9,256m3
17Đổ bê tông móng, chiều rộng 9,256m3
18Ván khuôn móng băng0,208100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7520,592m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,4m2
21Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2504,576m3
22Ván khuôn giằng0,416100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,3442tấn
24Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2501,26m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,0552100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1215tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 151 cấu kiện
28Đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 2507,476m3
29Ván khuôn tấm đan0,534100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,2456tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép 0,437tấn
32Đắp cát nền móng công trình0,8978m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng 1,3467m3
34Ván khuôn móng0,0402100m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 752,97m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,8m2
37Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 2500,8217m3
38Ván khuôn giằng0,1086100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 1,349tấn
40Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2500,75m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,045100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0981tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng 51 cấu kiện
44Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - phế liệu phá dỡ54,18m3
45Vận chuyển phế liệu phá dỡ54,18m3
46Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất128,21m3
47Vận chuyển đất các loại128,21m3
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại50,2948m3
49Vận chuyển cát các loại50,2948m3
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại72,1717m3
51Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại72,1717m3
52Bốc lên - gạch xây các loại12,9591000v
53Vận chuyển gạch xây các loại12,9591000v
54Bốc xuống - gạch xây các loại12,9591000v
55Bốc lên - thép các loại1,3981tấn
56Vận chuyển sắt thép các loại1,3981tấn
57Bốc xuống - thép các loại1,3981tấn
58Bốc lên - xi măng bao20,4926tấn
59Vận chuyển xi măng bao20,4926tấn
60Bốc xuống - xi măng bao20,4926tấn
61Bốc lên - gỗ các loại1,6597m3
62Vận chuyển gỗ các loại1,6597m3
63Bốc xuống - gỗ các loại1,6597m3
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≤ 7 tấn2
3 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5m31
4 Máy ủi ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 108 CV1
5 Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10 tấn1
6 Máy lu rung ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥ 16 tấn1
7 Máy rải ≥130 CV(kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥130 CV1
8 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV ≥ 190CV1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw ≥ 5 kw1
10 Máy cắt bê tông (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 L ≥ 250 L2
12 Máy trộn vữa ≥ 80 L ≥ 80 L2
13 Máy đầm cóc ≥ 70 kg ≥ 70 kg1
14 Máy đầm dùi ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
15 Máy đầm bàn ≥1kW ≥1kW1
16 Máy khoan bê tông (còn hoạt động tốt)1
17 Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
18 Máy thủy bình (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
19 Máy hàn điện ≥ 23 kw ≥ 23 kw1
20 Máy phát điện (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
21 Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) (còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->