Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325741-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 16:13:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,548,669,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥130 CV(kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm cóc ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và đảm bảo an toàn giao thông Cải tạo đường giao thông, hệ thống thoát nước trục chính thị trấn Liên Quan 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Các tài liệu khác theo quy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. b. Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh đủ tư cách hợp lệ theo quy định tại E-HSMT. (Lưu ý: Tất cả các tài liệu nhà thầu scan nộp cùng E-HSDT là bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 1,02 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 288,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | 2,885 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | 144,4315 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 475,958 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,6626 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất K95 | 74,8738 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 6,2039 | 100m3 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 8,2536 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 8,2536 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6507 | 100m3 | |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,619 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | 1,0317 | 100m3 | |
| 14 | Mua cấp phối đá dăm loại I | 165,892 | m3 | |
| 15 | Mua cấp phối đá dăm loại II | 276,4956 | m3 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,9762 | 100m2 | |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 1,6967 | 100m2 | |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,3 | 100m2 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | 0,0972 | 100m3 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 5,9762 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 5,9762 | 100m2 | |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 5,8725 | 100m2 | |
| 23 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 5,8725 | 100m2 | |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 5,8725 | 100m2 | |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 1,605 | 100m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 1,605 | 100m2 | |
| 27 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 1,605 | 100m2 | |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,605 | 100m2 | |
| 29 | Đắp cát nền móng công trình | 64,347 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 96,5205 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng | 2,169 | 100m2 | |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 139,9728 | m3 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 780,84 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 250 | 31,812 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn giằng | 2,892 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 2,3931 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 91,098 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | 5,061 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 12,6019 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 10,5124 | tấn | |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | 0,545 | m3 | |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,8175 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng băng | 0,015 | 100m2 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,166 | m3 | |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,3 | m2 | |
| 46 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 0,22 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,0166 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,78 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | 0,0181 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0531 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,0305 | tấn | |
| 53 | Đắp cát nền móng công trình | 5,5341 | m3 | |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 8,3012 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn móng | 0,2563 | 100m2 | |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 21,0323 | m3 | |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 72,6428 | m2 | |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 8,1986 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,5055 | 100m2 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,0587 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 33 | 1 cấu kiện | |
| 62 | Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN | 27 | cái | |
| 63 | Lắp đặt nắp thu bằng gang KT960x530, trọng lượng | 27 | 1 cấu kiện | |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 2,02 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 45,81 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,4581 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | 2,02 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 225,489 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7147 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất K95 | 80,7611 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 2,2751 | 100m3 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,6578 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,6578 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2631 | 100m3 | |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại I | 13,2258 | m3 | |
| 13 | Mua cấp phối đá dăm loại II | 22,0296 | m3 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,3396 | 100m2 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 2,3396 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,4 | 100m2 | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 2,3396 | 100m2 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,0309 | 100m3 | |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 1,8418 | 100m2 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh | 1,8418 | 100m2 | |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,8448 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 10,05 | m3 | |
| 23 | Rải ni long chống mất nước | 0,6283 | 100m2 | |
| 24 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0942 | 100m3 | |
| 25 | Mua cấp phối đá dăm loại I | 12,6228 | m3 | |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình | 19,758 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 28,48 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng băng | 0,64 | 100m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 41,712 | m3 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 51,48 | m2 | |
| 31 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 9,768 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn giằng | 0,888 | 100m2 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,7349 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,42 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0184 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0405 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 38 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 26,46 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 1,498 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 1,8161 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 1,0537 | tấn | |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | 1,3416 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,0125 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng | 0,0622 | 100m2 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,7344 | m3 | |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,3104 | m2 | |
| 47 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,9875 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,1226 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,2566 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 8 | 1 cấu kiện | |
| 51 | Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN | 8 | cái | |
| 52 | Lắp nắp thu bằng gang KT 960x530, trọng lượng | 8 | 1 cấu kiện | |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | 1,39 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 28,29 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2829 | 100m3 | |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | 10,7895 | m3 | |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 145,158 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3026 | 100m3 | |
| 7 | Mua đất K95 | 34,1938 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp II | 1,5595 | 100m3 | |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,4265 | 100m2 | |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,4265 | 100m2 | |
| 11 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1706 | 100m3 | |
| 12 | Mua cấp phối đá dăm loại I | 8,576 | m3 | |
| 13 | Mua cấp phối đá dăm loại II | 14,2844 | m3 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,7101 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 2,1767 | 100m2 | |
| 16 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 7,7101 | 100m2 | |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 7,7101 | 100m2 | |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 2,8263 | 100m2 | |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,8263 | 100m2 | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | 0,5096 | 100m3 | |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 1,1943 | 100m2 | |
| 22 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 1,1943 | 100m2 | |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,1943 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 21,57 | m3 | |
| 25 | Rải ni long chống mất nước | 1,3483 | 100m2 | |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,1435 | 100m2 | |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,0043 | 100m2 | |
| 28 | Vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 0,1435 | 100m2 | |
| 29 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,1435 | 100m2 | |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,858 | m3 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,66 | m2 | |
| 32 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 41,22 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển đất cấp I | 0,4122 | 100m3 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 24,333 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,2433 | 100m3 | |
| 36 | Đổ bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | 5,676 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn mũ rãnh | 0,516 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | 0,427 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 19,044 | m3 | |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,8609 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 2,597 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 154 | 1 cấu kiện | |
| 43 | Đắp cát nền móng công trình | 11,926 | m3 | |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 17,889 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn móng băng | 0,402 | 100m2 | |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 36,5552 | m3 | |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 192,96 | m2 | |
| 48 | Đổ bê tông giằng rãnh đá 1x2, mác 250 | 5,896 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn giằng | 0,536 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,4436 | tấn | |
| 51 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 16,884 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chỗ | 0,938 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 1,202 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,65 | tấn | |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | 3,2006 | m3 | |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 4,801 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng | 0,1441 | 100m2 | |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 13,9793 | m3 | |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,1332 | m2 | |
| 60 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 4,8359 | m3 | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,2814 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,5969 | tấn | |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 18 | 1 cấu kiện | |
| 64 | Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN | 18 | cái | |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 18 | 1 cấu kiện | |
| 66 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 181,8 | m3 | |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | 1,194 | 100m3 | |
| 68 | Vận chuyển đất cấp II | 0,624 | 100m3 | |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | 3 | m3 | |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1500mm | 10 | đoạn ống | |
| 71 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính=1500mm | 50 | cái | |
| 72 | Nối ống bê tông, đường kính 1500mm | 9 | mối nối | |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 74 | Ván khuôn mối nối cống | 0,1242 | 100m2 | |
| 75 | Đào móng hố, đất cấp II | 2,379 | m3 | |
| 76 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0238 | 100m3 | |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,59 | m3 | |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 1,19 | m3 | |
| 79 | Ván khuôn móng | 0,0196 | 100m2 | |
| 80 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | 4,15 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn hố ga | 0,1295 | 100m2 | |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,033 | tấn | |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8436 | tấn | |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,023 | tấn | |
| 85 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,1275 | m3 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0546 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1808 | tấn | |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 89 | Nắp thu bằng gang KT 900x900, tải trọng 125kN | 1 | cái | |
| 90 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,4 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,044 | 100m3 | |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 3,22 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0322 | 100m3 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 7,9085 | 100m2 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 7,9085 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 2,4933 | 100m2 | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 7,9085 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 0,624 | 100m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | 0,624 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,624 | 100m2 | |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | 1,5948 | 100m2 | |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,5948 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng để nạo vét rãnh | 155 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 18,6 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp I | 0,186 | 100m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 11,935 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,1896 | 100m3 | |
| 17 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 6,82 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn giằng | 0,62 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,5131 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 9,828 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,4306 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 1,0928 | tấn | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 155 | 1 cấu kiện | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,6468 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 1,5893 | m3 | |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 1,0584 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,0329 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | 1,0062 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,5093 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng | 0,0466 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,904 | m3 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,032 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,4907 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0919 | 100m2 | |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1925 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Nắp thu bằng gang KT 960x530, tải trọng 250kN | 6 | cái | |
| 38 | Lắp nắp thu bằng gang KT 960x530, trọng lượng | 6 | 1 cấu kiện | |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 34,42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,3442 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 23,55 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp II | 87,73 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1693 | 100m3 | |
| 6 | Mua đất K95 | 19,1309 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 1,1128 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 23,71 | m3 | |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước | 1,4822 | 100m2 | |
| 10 | Đắp cấp phối đá dăm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2223 | 100m3 | |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại I | 29,7882 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 5,408 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 9,152 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 5,2 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,1976 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | 9,256 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 9,256 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng | 0,208 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 20,592 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,4 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 4,576 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn giằng | 0,416 | 100m2 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,3442 | tấn | |
| 24 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 1,26 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,0552 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1215 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 15 | 1 cấu kiện | |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan đổ tại chỗ, đá 1x2, mác 250 | 7,476 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | 0,534 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,2456 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | 0,437 | tấn | |
| 32 | Đắp cát nền móng công trình | 0,8978 | m3 | |
| 33 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 1,3467 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn móng | 0,0402 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,97 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,8 | m2 | |
| 37 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | 0,8217 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn giằng | 0,1086 | 100m2 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 1,349 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,75 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,045 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0981 | tấn | |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | 5 | 1 cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - phế liệu phá dỡ | 54,18 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển phế liệu phá dỡ | 54,18 | m3 | |
| 46 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | 128,21 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển đất các loại | 128,21 | m3 | |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - cát các loại | 50,2948 | m3 | |
| 49 | Vận chuyển cát các loại | 50,2948 | m3 | |
| 50 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - sỏi, đá dăm các loại | 72,1717 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | 72,1717 | m3 | |
| 52 | Bốc lên - gạch xây các loại | 12,959 | 1000v | |
| 53 | Vận chuyển gạch xây các loại | 12,959 | 1000v | |
| 54 | Bốc xuống - gạch xây các loại | 12,959 | 1000v | |
| 55 | Bốc lên - thép các loại | 1,3981 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển sắt thép các loại | 1,3981 | tấn | |
| 57 | Bốc xuống - thép các loại | 1,3981 | tấn | |
| 58 | Bốc lên - xi măng bao | 20,4926 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển xi măng bao | 20,4926 | tấn | |
| 60 | Bốc xuống - xi măng bao | 20,4926 | tấn | |
| 61 | Bốc lên - gỗ các loại | 1,6597 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển gỗ các loại | 1,6597 | m3 | |
| 63 | Bốc xuống - gỗ các loại | 1,6597 | m3 | |
| F | CHI PHÍ ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.(Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư đường bộ/cầu đường/kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm kỹ thuật thi công các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm kỹ thuật thi công: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng công trình giao thông đường bộ có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm công tác an toàn lao động trong các công trình giao thông: Tối thiểu 2 năm.+ Số lượng công trình đã làm công tác an toàn lao động: Tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu đối với nhân sự kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 3 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành đào tạo như quy định trên đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu như hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≤ 7 tấn (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≤ 7 tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5m3 | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108 CV (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 108 CV | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh thép ≥ 10 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥ 16 tấn (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Máy rải ≥130 CV(kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥130 CV | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | ≥ 190CV | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw | ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông (còn hoạt động tốt) | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | ≥ 250 L | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 80 L | ≥ 80 L | 2 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥ 70 kg | ≥ 70 kg | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | ≥1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bàn ≥1kW | ≥1kW | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc (còn hoạt động tốt) | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 18 | Máy thủy bình (còn hoạt động tốt) | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 19 | Máy hàn điện ≥ 23 kw | ≥ 23 kw | 1 |
| 20 | Máy phát điện (còn hoạt động tốt) | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 21 | Máy bơm nước (còn hoạt động tốt) | (còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi