Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220243768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210924622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 18:22:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,720,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 7.032.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 7.032.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã hoàn thành công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện) Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Truyền thông hoặc có liên quan đến điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150 lít . ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: Bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 800kg, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm + kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung nhôm kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,32 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa đi khung nhôm kính + Blamri bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa kính cường lực bản lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,76 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,165 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.280,43 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207,956 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4898 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,105 | m2 |
| 14 | Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4845 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,1443 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,795 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8269 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.404,0937 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,1 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170,13 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,2788 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,0122 | m2 |
| 24 | Đục lớp vữa láng sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,818 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | lỗ |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D14), chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0977 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0635 | tấn |
| 31 | SXLD Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19*39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,62 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,858 | m2 |
| 35 | Dán màng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,818 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.444,4137 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.549,23 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.045,0122 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,2788 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.993,6437 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.486,291 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,76 | 1m2 cấu kiện |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng ốp gỗ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5895 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa) (bao gồm NC+VT) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,82 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 87, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,7 | m2 |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm + kinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,46 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi Khung nhôm Blamri+kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,76 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,7312 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,75 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột - gạch granit 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 52 | Lát gạch Thạch Anh 80x80cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.649,595 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424,9 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207,956 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG, PHÒNG ĂN, PHÒNG HỌP, BẾP, HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,006 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,974 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 888,2432 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.184,1362 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6325 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tay vịnh lan can thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (ốp gổ chân tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8355 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4135 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.265,3307 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,8885 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307,1975 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,334 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,7125 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,04 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4336 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,505 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | m2 |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0037 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 22 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,397 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,36 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,26 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,7125 | m2 |
| 27 | Dán màng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,7125 | m2 |
| 28 | Lát gạch Thạch Anh 800x800mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.072,3794 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,6525 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - kích thước 100x800, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6325 | m2 |
| 31 | Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9386 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.579,5207 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.839,8885 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.307,1975 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,334 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.887,3815 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.409,2225 | m2 |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,84 | m2 |
| 39 | Gia công thép hộp mạ kẽm khung trang trí hội trường 200 chỗ và 60 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1184 | tấn |
| 40 | Gia công thép bản dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | tấn |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng bulon liên kết khung với tường D12, L=150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cấu kiện |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt thép hộp mạ kẽm khung trang trí hội trường 200 chỗ và 60 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9901 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | tấn |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,604 | m2 |
| 45 | Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ (tận dụng lại vật tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,806 | 1m2 cấu kiện |
| 46 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ tràm bông vàng, kính mờ dày 8mm (tay nắm + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,115 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 87, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,48 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led áp trần 24w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn panel 75w lắp âm 600x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn panel 40W lắp nổi 300x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn panel 40w lắp âm 300x1200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led vuông lắp nổi 24w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led vuông lắp âm 24w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led lắp nổi 12w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led lắp âm 12w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trầm 9w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led downlight ốp trầm 9w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trần trầm 7w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led downlight âm trần trầm 6w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt đèn thường có chụp (đèn led bulb tròn 6w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn led tuýp 10w-0.6m ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (đèn chùm hoa treo trần 50W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn lụa thả trần 20W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led neon (8w/m)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm2 mét) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373 | m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | cái |
| 27 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x1200x20w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1x1200x20w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1x600x10w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ đèn U10w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ đèn led âm trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276 | bộ |
| 32 | Lắp lại đèn led âm trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn led áp trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn led áp trần 24w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn led áp trần 30w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 36 | Lắp lại đèn led áp trần 30w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn chùm hoa treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 38 | Lắp lại đèn chùm hoa treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ đèn chùm tròn treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp lại đèn chùm tròn treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ đèn trang trí (50w) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ đèn treo tường 18w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 43 | Lắp lại đèn treo tường 18w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ đèn led vuông 06m âm trần (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 45 | Lắp lại đèn led vuông 06m âm trần (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ đèn treo trần 12w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ quạt hút (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 48 | Lắp lại quạt hút (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 49 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 50 | Tháo dỡ công tắc 2 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 51 | Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 53 | Tháo dỡ ổ cắm đơn (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 54 | Tháo dỡ ổ cắm đôi (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NỘI THẤT | |||
| 1 | Gia công lắp dựng khung song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,336 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng tường Lambris gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,9172 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng chân tường bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,11 | md |
| 4 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,6 | md |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | Cuộn |
| 7 | Cung cấp lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 8 | Sơn Sàn phòng hội trường gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 7.032.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 7.032.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã hoàn thành công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.) | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện) Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Truyền thông hoặc có liên quan đến điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe | 2 |
| 2 | Máy trộn | Dung tích ≥150 lít . ĐVT: Máy | 2 |
| 3 | Giàn giáo thép. | Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: Bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo). | 20 |
| 4 | Máy vận thăng | Tải trọng nâng ≥ 800kg, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi