Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220243768-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính
Số hiệu KHLCNT 20210924622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 18:22:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,720,320,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 7.032.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 7.032.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã hoàn thành công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện) Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Truyền thông hoặc có liên quan đến điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150 lít . ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: Bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo).
- Số lượng tối thiểu 20
4-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 800kg, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây lắp cải tạo khối nhà chính
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang.
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Tiến Mộc và Công ty CP Tư vấn thiết kế Công nghiệp và Dân dụng (IDCO). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang . + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng TBT. + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên doanh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV năm 2021. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: số 8 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 16C, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V241,7m2
2Tháo dỡ cửa đi khung nhôm + kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,82m2
3Tháo dỡ khung nhôm kính bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V544,32m2
4Tháo dỡ cửa đi khung nhôm kính + Blamri bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
5Tháo dỡ cửa kính cường lực bản lề sànMô tả kỹ thuật theo Chương V105,54m2
6Tháo dỡ cửa đi gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V189,76m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V369,165m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.280,43m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.207,956m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4898m3
12Tháo dỡ vách ngăn thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V20,16m2
13Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,105m2
14Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo hướng nằm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
15Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4845m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V137,1443m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V9,795m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V19,8269m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.404,0937m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V379,1m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170,13m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V441,2788m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,0122m2
24Đục lớp vữa láng sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V488,818m2
25Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
26Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1761 lỗ khoan
27Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96lỗ
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
29SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm (D14), chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0977tấn
30SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0635tấn
31SXLD Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19*39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,62m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,858m2
35Dán màng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V488,818m2
36Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V3.444,4137m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.549,23m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.045,0122m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V441,2788m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.993,6437m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.486,291m2
42Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ (không tính vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,761m2 cấu kiện
43Cung cấp, lắp dựng ốp gỗ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5895m2
44Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa) (bao gồm NC+VT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,82m2
45Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 87, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,7m2
46Cung cấp, lắp dựng khung nhôm + kinhMô tả kỹ thuật theo Chương V542,46m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi Khung nhôm Blamri+kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
48Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V189,76m2
49Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V346,7312m2
50Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,75m2
51Ốp tường trụ, cột - gạch granit 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
52Lát gạch Thạch Anh 80x80cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.649,595m2
53Cung cấp, lắp đặt thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo Chương V424,9m2
54Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung chìm phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.207,956m2
B HẠNG MỤC: KHỐI HỘI TRƯỜNG, PHÒNG ĂN, PHÒNG HỌP, BẾP, HÀNH LANG NỐI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V557,006m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (cửa gỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,974m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V888,2432m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.184,1362m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,6325m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (tay vịnh lan can thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ (ốp gổ chân tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8355m2
8Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,4135m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.265,3307m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.839,8885m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.307,1975m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,334m2
13Phá dỡ lớp vữa láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V439,7125m2
14Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V549,04m2
15Phá dỡ nền đá granitMô tả kỹ thuật theo Chương V48,4336m2
16Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,505m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V68,26m2
18Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V121 lỗ khoan
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d6), chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0037tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (fi 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
22SXLD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,397m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,36m2
25Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V68,26m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V493,7125m2
27Dán màng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V493,7125m2
28Lát gạch Thạch Anh 800x800mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.072,3794m2
29Cung cấp, lắp đặt thảm trải sànMô tả kỹ thuật theo Chương V290,6525m2
30Ốp tường trụ, cột - kích thước 100x800, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6325m2
31Lát đá granit mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,9386m2
32Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.579,5207m2
33Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.839,8885m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1.307,1975m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V569,334m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.887,3815m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.409,2225m2
38Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung chìm phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V615,84m2
39Gia công thép hộp mạ kẽm khung trang trí hội trường 200 chỗ và 60 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1184tấn
40Gia công thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0572tấn
41Cung cấp, lắp dựng bulon liên kết khung với tường D12, L=150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
42Cung cấp, lắp đặt thép hộp mạ kẽm khung trang trí hội trường 200 chỗ và 60 chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9901tấn
43SXLD cốt thép neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0248tấn
44Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,604m2
45Cung cấp, lắp dựng cửa gỗ (tận dụng lại vật tự)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8061m2 cấu kiện
46Cung cấp, lắp dựng cửa đi gỗ tràm bông vàng, kính mờ dày 8mm (tay nắm + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
47Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm cao cấp hệ 55, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,115m2
48Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm cao cấp hệ 87, kính dày 5mm (tay nắm + chốt khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,48m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led áp trần 24w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn panel 75w lắp âm 600x1200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V35bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn panel 40W lắp nổi 300x1200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V151bộ
4Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn panel 40w lắp âm 300x1200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
5Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led vuông lắp nổi 24w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
6Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led vuông lắp âm 24w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led lắp nổi 12w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
8Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led lắp âm 12w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125bộ
9Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trầm 9w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V228bộ
10Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led downlight ốp trầm 9w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
11Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí âm trần (đèn led downlight âm trần trầm 7w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168bộ
12Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn led downlight âm trần trầm 6w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38bộ
13Cung cấp, lắp đặt đèn thường có chụp (đèn led bulb tròn 6w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
14Cung cấp, lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng (đèn led tuýp 10w-0.6m )Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
15Cung cấp, lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng (đèn chùm hoa treo trần 50W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
16Cung cấp, lắp đặt đèn trang trí nổi (đèn lụa thả trần 20W)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
17Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn led neon (8w/m))Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1.5mm2 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V765m
19Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x2.5mm2 mét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V373m
20Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió trên tường (quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
21Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
22Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
23Cung cấp, lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
24Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
25Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
26Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V161cái
27Tháo dỡ đèn huỳnh quang đôi 2x1200x20w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
28Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1x1200x20w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
29Tháo dỡ đèn huỳnh quang đơn 1x600x10w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71bộ
30Tháo dỡ đèn U10w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
31Tháo dỡ đèn led âm trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V276bộ
32Lắp lại đèn led âm trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
33Tháo dỡ đèn led áp trần 8w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
34Tháo dỡ đèn led áp trần 24w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86bộ
35Tháo dỡ đèn led áp trần 30w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87bộ
36Lắp lại đèn led áp trần 30w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
37Tháo dỡ đèn chùm hoa treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
38Lắp lại đèn chùm hoa treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Tháo dỡ đèn chùm tròn treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
40Lắp lại đèn chùm tròn treo trần (50W) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
41Tháo dỡ đèn trang trí (50w) (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
42Tháo dỡ đèn treo tường 18w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
43Lắp lại đèn treo tường 18w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
44Tháo dỡ đèn led vuông 06m âm trần (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
45Lắp lại đèn led vuông 06m âm trần (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
46Tháo dỡ đèn treo trần 12w (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
47Tháo dỡ quạt hút (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
48Lắp lại quạt hút (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
49Tháo dỡ công tắc 1 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V123cái
50Tháo dỡ công tắc 2 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
51Tháo dỡ công tắc 3 hạt (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
52Tháo dỡ công tắc 1 hạt (công tắc cầu thang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
53Tháo dỡ ổ cắm đơn (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V165cái
54Tháo dỡ ổ cắm đôi (tính 30% NC-M đơn giá lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
D HẠNG MỤC: NỘI THẤT
1Gia công lắp dựng khung song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,336m2
2Sản xuất lắp dựng tường Lambris gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V713,9172m2
3Sản xuất lắp dựng chân tường bằng gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V259,11md
4Sản xuất lắp dựng chỉ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V327,6md
5Cung cấp lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
6Cung cấp lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,93Cuộn
7Cung cấp lắp đặt đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
8Sơn Sàn phòng hội trường gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.758E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.516E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị hợp đồng ≥ 7.032.000.000 đồng.- Trong trường hợp liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa, đã hoàn thành khối lượng ≥ 80%) có giá trị ≥ 7.032.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực để chứng minh) gồm:- Hợp đồng thi công.- Hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành ≥ 80%.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Hồ sơ chứng minh công trình có tính chất tương tự.*Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng cấp I, cải tạo sửa chữa) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.032.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện); Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Đã hoàn thành công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp II.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động- Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp II hoặc 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.)33
4 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng công trình đã thực hiện) Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử - Truyền thông hoặc có liên quan đến điện.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết nhân sự này không bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hạng II trở lên còn hiệu lực.- Bằng tốt nghiệp.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I hoặc 02 công trình dân dụng, cấp II trở lên.(Tài liệu chứng minh kèm theo và cung cấp bản chính để đối chiếu hồ sơ khi có yêu cầu): Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; Hợp đồng lao động; Hồ sơ chứng minh công trình đã từng thực hiện (Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát thi công hệ thống điện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự tham gia thực hiện), Quyết định phê duyệt hoặc tài liệu khác chứng minh về quy mô công trình, cấp công trình53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng Trọng tải ≥ 5,0 tấn; (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Xe2
2 Máy trộn Dung tích ≥150 lít . ĐVT: Máy2
3 Giàn giáo thép. Nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. ĐVT: Bộ (01 bộ bao gồm: 42 chân x 42 chéo).20
4 Máy vận thăng Tải trọng nâng ≥ 800kg, (Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). ĐVT: Máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->