Gói thầu: Chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322610-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 20:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322282 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 20:08:00 đến ngày 2022-03-20 20:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,492,286,176 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.888.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.444.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW- Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥ 23KW- Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW- Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) - Hóa đơn VAT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Ngọc Thăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền thư viện xanh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 3,7738 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,546 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 12,9198 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 1,292 | 10m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8145 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm Øg>=80 - Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 99,2025 | 100m |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 9,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 9,97 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,9091 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,3533 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0725 | m3 |
| 14 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giăng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0364 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,21 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 18 | Trát đà kiềng, giằng bó nền, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 16,808 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào đà kiềng, giằng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 16,808 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,808 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4188 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 8,16 | m3 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 73,12 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 73,12 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 73,12 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4731 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,748 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 130,11 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 130,11 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 105,618 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,492 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5398 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,3184 | m3 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 253,98 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 253,98 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 253,98 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1074 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,4618 | m3 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 115,6368 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 115,6368 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 115,6368 | m2 |
| 42 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 34,8316 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 34,8316 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,8316 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,8316 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9711 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,463 | m3 |
| 48 | Trát kèo, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 36,5472 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 36,5472 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 36,5472 | m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 53 | Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8906 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8906 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4159 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,3868 | m3 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 20,169 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 20,169 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 20,169 | m2 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5384 | m3 |
| 62 | Trát lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,268 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 26,268 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 26,268 | m2 |
| 65 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6965 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,737 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 134 | cấu kiện |
| 69 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0448 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7392 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4065 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø18 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2302 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2915 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1885 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4431 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6603 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2996 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9785 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4795 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,2899 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0006 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0796 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2132 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2503 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1069 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7755 | tấn |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh - hố ga Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2403 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh - hố ga Ø8 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0525 | tấn |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5552 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 96 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 14,656 | m2 |
| 97 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9277 | 100m3 |
| 98 | Cung cấp cát đắp nền | mô tả kỹ thuật chương V | 16,6175 | m3 |
| 99 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,1757 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,564 | tấn |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,0542 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 268,6608 | m2 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6252 | m3 |
| 105 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 27,8177 | m3 |
| 106 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 8,592 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 148,71 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 442,29 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám chống trượt vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (cắt từ gạch nền) | mô tả kỹ thuật chương V | 20,16 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | mô tả kỹ thuật chương V | 148,71 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường trong | mô tả kỹ thuật chương V | 415,73 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 148,71 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 415,73 | m2 |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3084 | m3 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| 116 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2316 | 100m2 |
| 117 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bục giảng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,4208 | m3 |
| 119 | Lát đá granite màu đỏ dày 20, khò nhám, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,6384 | m2 |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5722 | m3 |
| 121 | Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 49,14 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,036 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 6,036 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,036 | m2 |
| 125 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,3242 | 100m2 |
| 126 | Lắp ống nhựa PVC Ø34, ống báo tràn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,545 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 129 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,03 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,27 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhám | mô tả kỹ thuật chương V | 24,24 | m3 |
| 132 | Cắt ron nền hè, ô lớn nhất 2mx2m | mô tả kỹ thuật chương V | 15,1 | 10m |
| 133 | Đào đất thi công rãnh, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4166 | 100m3 |
| 134 | Đào đất thi công hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0737 | 100m3 |
| 135 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | 100m2 |
| 136 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnh | mô tả kỹ thuật chương V | 0,248 | 100m2 |
| 137 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đáy hố ga, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 139 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 9,2352 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 112,56 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 40,8 | m2 |
| 142 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m |
| 144 | Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | m3 |
| 145 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 147 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,068 | m3 |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0816 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,38 | m2 |
| 150 | Công tác ốp gạch ceramic 50x230 vào thành bồn hoa | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | m2 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 152 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 31,59 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 5mm kết hợp lá sách (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 54,27 | m2 |
| 154 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | 1bộ |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304 (thanh đứng inox hộp 13x26 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn Ø16 dày 1,2mm) | mô tả kỹ thuật chương V | 49,7028 | m2 |
| 156 | Kẻ ron tường bằng thủ công | mô tả kỹ thuật chương V | 9,52 | 10m |
| 157 | Đắp vữa XM, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 19,44 | m |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 145,6 | m |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 3,9198 | 100m2 |
| 160 | Lắp tủ điện âm tường 04PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 161 | Lắp tủ điện âm tường 06PL | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 162 | Lắp MCB 2P - 25A/6kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp MCB 2P - 10A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi (1234x235x128mm ) 2x18W ( ty treo + Chóa đèn ) | mô tả kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 167 | Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn) | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đk 1200 65W + công tắc số | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 170 | Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây Đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phút | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 197 | m |
| 175 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 177 | Lắp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 56 | hộp |
| 179 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 394 | m |
| 180 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 181 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 182 | Lắp dây cáp điện duplex 2x6,0mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 183 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | hộp |
| 184 | Lắp cáp đồng trần 25mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 185 | Lắp cọc đồng Ø16+ Ốc xiết cáp | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp sắt V75x75x8mm L=2m + sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 187 | Cắt đan sân thi công phòng nghỉ giáo viên | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 10m |
| 188 | Phá dỡ đan sân bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4288 | m3 |
| 189 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4288 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2429 | 10m3/1km |
| 191 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2199 | 100m3 |
| 192 | Đóng cừ tràm Øg>=80 - Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 9,855 | 100m |
| 193 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,013 | m3 |
| 194 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,102 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,013 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5217 | m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 198 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1193 | m3 |
| 199 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 200 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giăng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1205 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1944 | m3 |
| 202 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 203 | Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | m2 |
| 204 | Bả bằng bột bả vào giằng bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | m2 |
| 205 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,872 | m2 |
| 206 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2495 | 100m2 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,304 | m3 |
| 208 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 209 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 210 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 17,28 | m2 |
| 211 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 212 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,1998 | m3 |
| 213 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0094 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0094 | m2 |
| 215 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 13,0094 | m2 |
| 216 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 217 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2677 | m3 |
| 218 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6838 | m2 |
| 219 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6816 | m2 |
| 220 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 4,6816 | m2 |
| 221 | Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0593 | m2 |
| 222 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0593 | m2 |
| 223 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0593 | m2 |
| 224 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0593 | m2 |
| 225 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0341 | 100m2 |
| 226 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1303 | m3 |
| 227 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,241 | m2 |
| 228 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 2,241 | m2 |
| 229 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 2,241 | m2 |
| 230 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 231 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | m3 |
| 232 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 233 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 234 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0628 | tấn |
| 235 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0422 | tấn |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1421 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0846 | tấn |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1308 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1666 | tấn |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0089 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0173 | tấn |
| 242 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0106 | tấn |
| 243 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0054 | tấn |
| 244 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0134 | tấn |
| 245 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,593 | m3 |
| 246 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,5888 | m2 |
| 247 | Bả bằng bột bả vào tường bó nền | mô tả kỹ thuật chương V | 3,364 | m2 |
| 248 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,364 | m2 |
| 249 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào và lớp cát tôn nền hiện trạng) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 250 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2836 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0567 | tấn |
| 252 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,9163 | m3 |
| 253 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 29,5 | m2 |
| 254 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1485 | m3 |
| 255 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 256 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,161 | m3 |
| 257 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,5878 | m3 |
| 258 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0297 | m3 |
| 259 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 32,878 | m2 |
| 260 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 43,634 | m2 |
| 261 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường trong phòng | mô tả kỹ thuật chương V | 24,006 | m2 |
| 262 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 52,506 | m2 |
| 263 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 19,628 | m2 |
| 264 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 32,878 | m2 |
| 265 | Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 25,74 | m2 |
| 266 | Gia công xà gồ thép C100x45x15 dày 2,3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1838 | tấn |
| 267 | Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15 dày 2,3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1838 | tấn |
| 268 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,176 | m2 |
| 269 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,315 | 100m2 |
| 270 | Lắp ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,041 | 100m |
| 271 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp co PVC Ø90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 273 | Lắp ống báo tràn, ống nhựa PVC Ø34 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m |
| 274 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,73 | m2 |
| 275 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 lá sách nhôm kết hợp kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,21 | m2 |
| 276 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 lá sách cố định (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,475 | m2 |
| 277 | Lắp ổ khoá tay nắm gạt inox 304 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1bộ |
| 278 | Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | mô tả kỹ thuật chương V | 4,225 | m2 |
| 279 | Cung cấp, lắp dựng lam gió bê tông cốt thép 300x2400 | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 280 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,536 | 100m2 |
| 281 | Lắp tủ điện âm tường 06PL | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 282 | Lắp MCB 2P - 10A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp MCB 2P - 6A/4,5kA | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA) | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp đèn led tuýp đôi 1200 36W | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 286 | Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trần | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 287 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đk 1200 65W + công tắc số | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp mặt hai công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp mặt một công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220v | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 197 | m |
| 292 | Lắp măng song D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 293 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 294 | Lắp măng song D20 | mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 295 | Lắp đặt hộp nối D16 | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 296 | Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 297 | Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 298 | Lắp dây cáp điện CV 4mm2 | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 299 | Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC - PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ lam ngang, lam gió bê tông cốt thép | mô tả kỹ thuật chương V | 7,2965 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | mô tả kỹ thuật chương V | 5,5023 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm 35x50 dày 0,8mm kết hợp lam nhôm 44x100 dày 1mm (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 77,5 | m2 |
| 4 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn Lam gió BTCT thay mới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,155 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam gió BTCT thay mới, đá 1x2, mác 250 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6032 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Lam gió BTCT thay mới Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1051 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cấu kiện |
| 9 | Trát lam gió mới, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,208 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 39,208 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,208 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch len chân tường cao 130 | mô tả kỹ thuật chương V | 81,5178 | m2 |
| 13 | Đục tạo nhám tường để dán gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 785,68 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 785,68 | m2 |
| 15 | Công tác dùng giấy nhám chà vào bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 1.586,881 | m2 |
| 16 | Công tác dùng giấy nhám chà vào bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 640,941 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 1.586,881 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 640,941 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sê nô | mô tả kỹ thuật chương V | 307,3585 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ gỗ, vệ sinh sạch bề mặt bao gồm phần kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 380,646 | m2 |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 380,646 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung sắt bảo vệ các cửa sổ, vệ sinh sạch rỉ sét | mô tả kỹ thuật chương V | 189,03 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 189,03 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 17,2293 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa láng đáy, lớp vữa trát thành sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt sàn và thành bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 16,9768 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,2528 | m2 |
| 3 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 10,2528 | m2 |
| 4 | Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát) | mô tả kỹ thuật chương V | 6,724 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa nguyên tấm cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 243,1 | m2 |
| 6 | Thi công trần nhựa khung nổi ô caro 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt) | mô tả kỹ thuật chương V | 243,1 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, cột trong phòng, hành lang | mô tả kỹ thuật chương V | 334,32 | m2 |
| 8 | Đục nhám phần bề mặt tường để ốp gạch | mô tả kỹ thuật chương V | 146,56 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường trong phòng, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 146,56 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 334,32 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 334,32 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, cột, sê nô ngoài nhà | mô tả kỹ thuật chương V | 233,57 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 233,57 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 233,57 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ gỗ, vệ sinh sạch bề mặt bao gồm phần kính cửa | mô tả kỹ thuật chương V | 35,16 | m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 35,16 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét toàn bộ khung bảo vệ cửa, vệ sinh toàn bộ bề mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 16,6746 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 16,6746 | m2 |
| 19 | Đục bỏ lớp vữa láng xi măng bậc cấp hiện hữu | mô tả kỹ thuật chương V | 26,69 | m2 |
| 20 | Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,69 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 4,4916 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cắt tường rào A | mô tả kỹ thuật chương V | 52 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | mô tả kỹ thuật chương V | 7,7362 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,8197 | m3 |
| 4 | Cắt mặt sân thi công móng, đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 14,02 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 1,6808 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,202 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm đk gốc >=70, đk ngọn >=35 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | mô tả kỹ thuật chương V | 8,4 | 100m |
| 8 | Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,177 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,177 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 2,0719 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1542 | 100m3 |
| 13 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1129 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,9032 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2605 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | mô tả kỹ thuật chương V | 1,239 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,006 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 15,006 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 15,006 | m2 |
| 20 | Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,5708 | m3 |
| 21 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,231 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0855 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0686 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2186 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0517 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0449 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1014 | tấn |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 5,192 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch thông gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 129,8008 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 114,4146 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 114,4146 | m2 |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 15,3862 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào tường rào A, tường xây mới cổng phụ Đ3 | mô tả kỹ thuật chương V | 6,9175 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 6,9175 | m2 |
| 45 | Đắp vữa trụ rào A, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 21,6125 | m |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 34,55 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | mô tả kỹ thuật chương V | 34,55 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 34,55 | m2 |
| 49 | Cung cấp, lắp dựng chữ inox rỗng màu vàng bảng tên | mô tả kỹ thuật chương V | 2,555 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, trụ rào B, trụ cổng chính | mô tả kỹ thuật chương V | 871,3484 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt giằng rào B | mô tả kỹ thuật chương V | 105,074 | m2 |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng | mô tả kỹ thuật chương V | 976,4224 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch rỉ sét vệ sinh sạch sẽ cổng (Đ1, Đ2) và hoa sắt đầu rào (rào B) | mô tả kỹ thuật chương V | 44,0672 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 44,0672 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m2 |
| 56 | Cắt tường rào (đoạn B1-B2) | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 57 | Phá dỡ tường rào (đoạn B1-B2) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,6365 | m3 |
| 58 | Phá dỡ giằng đầu tường rào đoạn B1-B2 bằng máy khoan bê tông 1,5kW | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | m3 |
| 59 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Bơm chất liên kết bê tông đầy lỗ khoan để liên kết với thép trụ bê tông đổ mới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | m3 |
| 61 | Cung cấp, lắp dựng cửa cổng trượt khung thép vuông 50x50x2mm kết hợp thép vuông 14x14x1,2mm, hoa sắt đặc Ø16, tole bọc 2 mặt (Cả phụ kiện) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,325 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 3,325 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc cổng phụ Đ3, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0925 | m3 |
| 64 | Vệ sinh sạch sẽ phần mái cổng rào dán ngói bám rong rêu | mô tả kỹ thuật chương V | 33,654 | m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0249 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0385 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0172 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0428 | tấn |
| 69 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | mô tả kỹ thuật chương V | 11,9402 | m3 |
| 70 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | mô tả kỹ thuật chương V | 1,194 | 10m3/km |
| 71 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lại cột thép nhà xe | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0343 | tấn |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,242 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,572 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: DI DỜI THƯ VIỆN XANH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 215,449 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thép khung | mô tả kỹ thuật chương V | 1,0228 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ thép xà gồ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5543 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thép giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1503 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thép khung, xà gồ, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7274 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thép khung, xà gồ, giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7274 | tấn |
| 7 | Vận chuyển mái bằng thủ công đến vị trí di dời mới | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1545 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2758 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,768 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,768 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 4,402 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0134 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1173 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0522 | tấn |
| 17 | Gia công thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép tấm dày 5mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 19 | Gia công thép V 50x50x3mm mạ kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0073 | tấn |
| 20 | Lắp dựng thép V 50x50x3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0073 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulon Ø14 L=500mm | mô tả kỹ thuật chương V | 32 | con |
| 22 | Đào đất thi công bó nền, đan bậc cấp bằng thủ công, rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,685 | m3 |
| 23 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền, đan bậc cấp | mô tả kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đan bậc cấp, chiều rộng | mô tả kỹ thuật chương V | 1,495 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2,4309 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 24,8612 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 31 | Cung cấp cát đắp nền | mô tả kỹ thuật chương V | 5,943 | m3 |
| 32 | Rải nilon lót chống mất nước xi măng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,8736 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1687 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | mô tả kỹ thuật chương V | 7,6 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,25 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 95 | m2 |
| 37 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4576 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả kỹ thuật chương V | 17,42 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4312 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật chương V | 22,4312 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cột thép ống (tận dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,2251 | tấn |
| 42 | Lắp dựng thép khung (tận dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,7977 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5543 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép (tận dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1503 | tấn |
| 45 | Lợp mái, vách tole sóng vuông (tận dụng lại) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,1545 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả kỹ thuật chương V | 1,7172 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.888.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.888.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.444.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình | Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Hóa đơn VAT | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW- Hóa đơn VAT | 2 |
| 4 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy hàn điện ≥ 23KW- Hóa đơn VAT | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW- Hóa đơn VAT. | 5 |
| 7 | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) | Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) - Hóa đơn VAT. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi