Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220305298-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Xây lắp trạm
Số hiệu KHLCNT 20211282748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:16:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,092,753,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường : 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô có tải trọng 5-15T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng 5-15T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần cẩu 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu 20T vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo dây
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Máy hãm dây
- Số lượng tối thiểu 2
10-Tời máy dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Tời máy dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Giá đỡ bành cáp
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,7 – 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện >100KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >100KVA
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bộ đàm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy bộ đàm cầm tay
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Xây lắp trạm
Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Cam Ranh
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 3; Địa chỉ: số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, quận 3, TP.HCM; Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4; Địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia , địa chỉ: 610 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1(g) theo file E-HSMT đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
B Hệ thống phân phối 220kV: (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV-2000A-50kA 1sec(1 bộ = 3 pha)
- Kẹp cực máy cắt 220kV (06 cái)
Tập 2 của E-HSMT1bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV, đặt ngoài trời (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến dòng điện 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
3Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV-2000A-50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
6Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A –50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
7Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét(3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực CSV 220kV (03 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
C Hệ thống phân phối 110kV: (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị)
1Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-2000A-31,5kA/3s.
- Kẹp cực MC 110kV (06 cái)
Tập 2 của E-HSMT1Bộ
2Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
3Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực BĐA 110kV (03 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
4Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
6Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ
7Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái)Tập 2 của E-HSMT3bộ
8Chống sét van 1 pha 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) - Kẹp cực CSV 110kV (03 cái)Tập 2 của E-HSMT1bộ 3 pha
D Vật liệu (Dây dẫn - Cách điện và Phụ kiện)
1Sứ đứng 245 kVTập 2 của E-HSMT7Bộ
2Chuỗi néo 220kVTập 2 của E-HSMT12chuỗi
3Chuỗi treo 220kVTập 2 của E-HSMT9chuỗi
4Sứ đứng 123 kVTập 2 của E-HSMT5Bộ
5Chuỗi néo 110kVTập 2 của E-HSMT30chuỗi
6Chuỗi treo 110kVTập 2 của E-HSMT15chuỗi
7Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
8Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-800/AAC-630Tập 2 của E-HSMT9cái
9Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
10Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2Tập 2 của E-HSMT450m
11Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT6cái
12Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630Tập 2 của E-HSMT3cái
13Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-800/AAC-630Tập 2 của E-HSMT18cái
14Kẹp rẽ nhánh song song 2xACSR-630/ACSR-630Tập 2 của E-HSMT3cái
15Kẹp định vị dây dẫnTập 2 của E-HSMT187cái
16Khóa néo ép AAC-800Tập 2 của E-HSMT12cái
17Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2Tập 2 của E-HSMT650m
18Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2Tập 2 của E-HSMT750m
E Trụ đỡ thiết bị 220 kV và 110 kV
1Máy cắt 245kVTập 2 của E-HSMT1bộ
2Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT3bộ
3Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT3cái
4Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1bộ
5Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT3bộ
6Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trờiTập 2 của E-HSMT3cái
F PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP)
G Chiếu sáng ngoài trời:
1Đèn pha Led 250V-150W (Kèm phụ kiện)Tập 2 của E-HSMT13Cái
2Tủ đấu dây ngoài trời kèm tấm bakelitTập 2 của E-HSMT7tủ
3Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A)Tập 2 của E-HSMT13Cái
4Cáp CVV 2x4mm2Tập 2 của E-HSMT300m
5Cáp CVV 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT130m
6Ống HDPE D40/30Tập 2 của E-HSMT80m
7Ống thép luồn cáp D34Tập 2 của E-HSMT50m
8Đai giữ ống thépTập 2 của E-HSMT30cái
9SiliconTập 2 của E-HSMT4chai
10Bulông + đai ốc + vòng đệm 10x30Tập 2 của E-HSMT26bộ
H Hệ thống nối đất - chống sét:
I Lưới tiếp địa:
1Dây đồng M120 (dự phóng đứt dây do đào móng)Tập 2 của E-HSMT120m
2Kẹp tiếp địa chữ C 120/120Tập 2 của E-HSMT20bộ
3Cọc nối đất thép mạ đồng D20 dài 3mTập 2 của E-HSMT12cọc
4Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT24mối
5Đào đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
6Lấp đất tiếp địaTập 2 của E-HSMT1
J Nối đất thiết bị
1Dây đồng bọc 300mm2Tập 2 của E-HSMT100m
2Dây đồng bọc 120mm2Tập 2 của E-HSMT400m
3Dây đồng trần M120Tập 2 của E-HSMT500m
4Dây đồng bọc 50mm2Tập 2 của E-HSMT250m
5Đầu cốt đồng cho dây M120Tập 2 của E-HSMT160cái
6Đầu cốt đồng cho dây M300Tập 2 của E-HSMT2cái
7Đầu cốt đồng cho dây M50Tập 2 của E-HSMT200cái
8Mối hàn hóa nhiệtTập 2 của E-HSMT121mối
9Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30Tập 2 của E-HSMT220Bộ
10Kẹp dây tiếp địaTập 2 của E-HSMT120Cái
K Hệ thống chống sét:
1Dây chống sét TK-70Tập 2 của E-HSMT210Mét
2Khóa néo dây chống sétTập 2 của E-HSMT16cái
L Hệ thống báo cháy tự động:
1Đĩa thu nhiệtTập 2 của E-HSMT4Cái
2Đầu cảm biến nhiệt độ ngoài trời, chống nổTập 2 của E-HSMT4cái
3Nút nhấn khẩn loại ngoài trờiTập 2 của E-HSMT1cái
4Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 2x1,5mm2Tập 2 của E-HSMT430m
5Ống nhựa luồn cáp F27Tập 2 của E-HSMT15m
6Ống thép Φ27Tập 2 của E-HSMT90m
7Hộp đấu dây kích thước phù hợpTập 2 của E-HSMT4hộp
8Cút nối ốngTập 2 của E-HSMT4cái
9Đai cố định ống thép ruột gàTập 2 của E-HSMT30cái
10Phụ kiện cho ống thép ruột gàTập 2 của E-HSMT10cái
11Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kgTập 2 của E-HSMT2bình
12Bi cát chữa cháyTập 2 của E-HSMT4cái
13Sơ đồ hệ thống PCCCTập 2 của E-HSMT1cái
M PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
N SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2Tập 2 của E-HSMT212m3
2Rải đá dăm nền trạm 1x2 bổ sungTập 2 của E-HSMT92m3
3Lắp đặt ống PVC Φ110x5,3 thoát nước máng cáp qua đườngTập 2 của E-HSMT15m
4Tháo dỡ và hoàn trả lại mương cáp (để thi công ống thoát dầu)Tập 2 của E-HSMT2m
5Tháo dỡ và hoàn trả lại đường trong trạm (bao gồm lề đường) để thi công ống PCCC và mương qua đườngTập 2 của E-HSMT16m2
O HỆ THỐNG PCCC PHẦN XÂY DỰNG
P Hệ thống PCCC ngoài trời, (SL=1hệ)
1Sản xuất và lắp đặt ống thép Φ200x6,35 (lồng ống qua đường)Tập 2 của E-HSMT8m
2Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150x5,56Tập 2 của E-HSMT28m
3Đệm vữa M75 quanh ống thép qua đường Φ 200Tập 2 của E-HSMT5,024m2
4Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ150 G1 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT1
5Bê tông lót gối đỡ G1 đá 4x6 M100 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT0,24m3
6Bê tông gối đỡ G1 đá 1x2 M250 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT0,4272m3
7Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT24,48kg
8Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
9Gia công bulong và gudông cho gối đỡ G1 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT24,88kg
10Lắp dựng bulông và gudong (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT25,8752kg
11Láng vữa mặt cổ móng M100, dày 3cm cho móng đỡ trụ đỡ ống (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT0,96m2
12Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G1 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT63,52kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G1 (8 cấu kiện)Tập 2 của E-HSMT66,0608kg
14Phụ kiện đường ống (bích nối, roăng amiang, co cút …)Tập 2 của E-HSMT1hệ
15Sơn đường ốngTập 2 của E-HSMT1hệ
Q Cụm van DELUGE Φ150 cho giàn phun sương (SL=1 bộ)
1Van deluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
2Van chặn (luôn đóng) Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
3Van điều khiển van duluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
4Van cô lập van duluge Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
5Van xả chínhTập 2 của E-HSMT1cái
6Van xả thử Φ80Tập 2 của E-HSMT1cái
7Van 1 chiềuTập 2 của E-HSMT1cái
8Lọc rácTập 2 của E-HSMT1cái
9Van tác động khẩn bằng tayTập 2 của E-HSMT1cái
10Van tác động bằng điệnTập 2 của E-HSMT1cái
11Áp lực kế đầu vàoTập 2 của E-HSMT1cái
12Áp lực kế đầu raTập 2 của E-HSMT1cái
13Công tắc báo độngTập 2 của E-HSMT1cái
14Van kiểm soát nước nguồnTập 2 của E-HSMT1cái
15Van kiểm soát nước lên giàn phun Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
16Nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầuTập 2 của E-HSMT1cái
17Tê thép Φ150Tập 2 của E-HSMT2cái
18Cút 90o Φ150Tập 2 của E-HSMT2cái
19Cút 90o Φ80Tập 2 của E-HSMT2cái
20Mặt bích Φ150 nối ống, nối van (kèm bu lông)Tập 2 của E-HSMT10cái
21Gioăng cao su Φ150Tập 2 của E-HSMT9cái
22Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ80Tập 2 của E-HSMT2m
23Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ150Tập 2 của E-HSMT5m
24Ống thép Φ25 dày 2mm + phụ kiện nốiTập 2 của E-HSMT1hệ
R Giàn phun sương, (SL = 1giàn)
1Đầu phun sương HV17Tập 2 của E-HSMT20bộ
2Đầu phun sương HV14Tập 2 của E-HSMT29bộ
3Măng sông Φ25Tập 2 của E-HSMT98cái
4Cút 90o Φ25 đầu renTập 2 của E-HSMT98cái
5Đoạn nối 2 đầu ren Φ25, L=200Tập 2 của E-HSMT147cái
6Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150Tập 2 của E-HSMT15m
7Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ100Tập 2 của E-HSMT138m
8Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ60Tập 2 của E-HSMT9m
9Cút 90o Φ100Tập 2 của E-HSMT12cái
10Cút 90o Φ150Tập 2 của E-HSMT1cái
11Cút 90o Φ60Tập 2 của E-HSMT2cái
12Tê Φ100x100x100Tập 2 của E-HSMT2cái
13Tê Φ150x150x150Tập 2 của E-HSMT1cái
14Tê Φ100xΦ150x100Tập 2 của E-HSMT1cái
15Tê Φ150xΦ150x50Tập 2 của E-HSMT1cái
16Giảm đồng trục Φ100x60Tập 2 của E-HSMT2cái
17Mặt bích thép rỗng (kèm bu lông) Φ100Tập 2 của E-HSMT30cái
18Gioăng cao su Φ100Tập 2 của E-HSMT15cái
19Van xả giàn phun sương Φ 50 (kèm bích nối, bu lông, và roăng amiang)Tập 2 của E-HSMT1bộ
20Sơn đường ốngTập 2 của E-HSMT1hệ
21Đào đất hố móng trụ cho giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2 (18 móng )Tập 2 của E-HSMT1
22Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương đá 4x6 M100 (18 móng)Tập 2 của E-HSMT1,152m3
23Bê tông móng giá đỡ dàn phun sương đá 1x2 M250, chống thấm w6 (18 móng)Tập 2 của E-HSMT3,501m3
24Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT41,56kg
25Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT84,4kg
26Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
27Gia công bulong neo móng giá đỡ dàn phun sương M16Tập 2 của E-HSMT77,4kg
28Lắp đặt bulong neo M16Tập 2 của E-HSMT80,496kg
29Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2Tập 2 của E-HSMT1.162,37kg
30Lắp dựng thép hình cho giá đỡ dàn phun sươngTập 2 của E-HSMT1.208,8648kg
S MÓNG CỘT CỔNG 220KV
T Móng cột 220KV MCT-220 (SL=1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT3,224m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT14,6m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT180,81kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT1.142,82kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT362,02kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT376,5008kg
8Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
U MÓNG CỘT CỔNG 110KV
V Móng cột 110kV MCT-110; (SL = 4 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT6,956m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT29,908m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT402,88kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT2.583,76kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT989,04kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1.028,6016kg
8Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
W Móng cột biên MCT-110B; (SL = 5 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT7,77m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT34,16m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT482,95kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT3.030,75kg
6Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT1.236,3kg
7Lắp đặt bu lông neoTập 2 của E-HSMT1.285,752kg
8Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
X MÓNG MBA
Y Móng máy biến áp 220kV; (SL = 1 cái)
1Đào đất móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT20,124m3
3Bê tông bệ máy đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT38,275m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT98,17kg
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT1.542,02kg
6Bê tông giằng tường thành bao đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT1,124m3
7Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, lưới thép ΦTập 2 của E-HSMT103,86kg
8Gia công cấu kiện sắt hình cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT59,56kg
9Lắp đặt cấu kiện sắt hình cho tấm kê kíchTập 2 của E-HSMT59,56kg
10Xây tường bao vữa M75 gạch bê tông đặcTập 2 của E-HSMT8,49m3
11Trát tường vữa M75 dày 15mmTập 2 của E-HSMT82,19m2
12Láng vữa đáy móng M100 tạo dốc 1% về phía hố tụ dầuTập 2 của E-HSMT117,76m2
13Sản xuất lắp đặt ống thép STK Φ219x5Tập 2 của E-HSMT28m
14Lớp hỗn hợp đá dăm 2x4 với 15% cát dày 400 đầm kỹTập 2 của E-HSMT80,496m3
15Lớp đá dăm cỡ 50x70 rửa sạch dày tư 250 đến 600Tập 2 của E-HSMT70,656m3
16Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
Z Hố ga thu dầu H1, (SL = 1 hố)
1Đào đất hố gaTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,144m3
3Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn + giằng hố gaTập 2 của E-HSMT0,1616m3
4Gia công lắp dựng sắt tròn cho H1Tập 2 của E-HSMT17,87kg
5Gia công cấu kiện sắt hìnhTập 2 của E-HSMT21,48kg
6Lắp đặt cấu kiện sắt hìnhTập 2 của E-HSMT21,48kg
7Lắp đặt tấm đan Bê tôngTập 2 của E-HSMT2cái
8Xây thành hố gạch bê tông đặc vữa M75Tập 2 của E-HSMT0,512m3
9Trát vữa M75 dày 15mmTập 2 của E-HSMT5,48m2
10Ống PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT0,8m
11Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
AA MÓNG TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV
AB Móng trụ đỡ máy cắt 220kV MMC-220; (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,875m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT6,4515m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT80,79kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT406,29kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT67,02kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,7008kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AC Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 pha MDCL-220-3; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT6,84m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT26,2418m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,3802m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT400,14kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT1.852,74kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT200,7kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT208,728kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AD Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 pha MDCL-220-1; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT2,28m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT8,7473m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,1268m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT133,38kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT617,58kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT66,9kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,576kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AE Móng trụ đỡ biến dòng 220kV MBD-220; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,587m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT5,6595m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0735m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT74,13kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT359,4kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT67,02kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,7008kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AF Móng trụ đỡ chống sét van 220kV MCSV-220; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,972m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT3,3476m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT57,57kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT237,57kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT33,45kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT34,788kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AG Móng trụ đỡ sứ 220kV MSĐ-220; (SL = 7 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT2,268m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT7,8111m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,1059m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT134,33kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT554,33kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT78,05kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT81,172kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AH Móng thang thao tác máy cắt 220kV MTH-220; (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,252m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,459m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT27,78kg
5Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT4,2kg
6Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT4,368kg
7Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AI Móng tủ điều khiển máy cắt 220kV MTDK-220; (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,0975m3
3Bê tông móng cột đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,3953m3
4Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT2,81kg
5Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT2,9224kg
6Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AJ MÓNG - TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV
AK Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MMC-110; (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,85m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT2,988m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,036m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT46,27kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT191,43kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT22,3kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT23,192kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AL Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 pha MDCL-110-3; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT4,368m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT16,839m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,225m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT286,14kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT1.284,9kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT200,73kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT208,7592kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AM Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 pha MDCL-110-1; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,512m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT5,469m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,075m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT94,89kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT419,25kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT66,9kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,576kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AN Móng thang thao tác máy cắt 110kV MTH-110; (SL = 1 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,1105m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,55m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT23,53kg
5Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT2,08kg
6Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT2,1632kg
7Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AO Móng trụ đỡ sứ đỡ 110kV MSĐ-110; (SL = 5 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,28m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT4,6794m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0756m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT95,95kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT340,9kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT55,75kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT57,98kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AP Móng trụ đỡ biến dòng 110kV MBD-110; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT1,2m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT3,9596m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT57,57kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT274,86kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT67,02kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT69,7008kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AQ Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV MBĐ-110; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,972m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT3,3476m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT57,57kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT237,57kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT33,45kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT34,788kg
9Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AR Móng trụ đỡ chống sét van 110kV MTCS-110; (SL = 3 móng)
1Đào đất hố móngTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót móng đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,768m3
3Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT2,8076m3
4BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250Tập 2 của E-HSMT0,0454m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT57,57kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn Φ Tập 2 của E-HSMT204,54kg
7Gia công bu-lông neoTập 2 của E-HSMT33,45kg
8Lắp đặt bulong neoTập 2 của E-HSMT34,788kg
9Lấp đất móngTập 2 của E-HSMT1
AS MƯƠNG CÁP
AT Máng đỡ cáp MBA; (SL = 2 cái)
1Gia công thép hình cho máng cápTập 2 của E-HSMT376,02kg
2Lắp dựng thép hình cho máng cápTập 2 của E-HSMT391,0608kg
AU Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK; (SL = 2 móng)
1Đào móng bệ đỡTập 2 của E-HSMT1
2Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,252m3
3Bê tông móng đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,9332m3
4Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT21,28kg
5Gia công thép đỡ đanTập 2 của E-HSMT14,78kg
6Lắp dựng thép hình các loạiTập 2 của E-HSMT36,9112kg
7Sơn thanh thép đỡ đanTập 2 của E-HSMT0,56m2
8Bê tông dầm D1 đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT0,12m3
9Gia công sắt tròn cho dầmTập 2 của E-HSMT9,74kg
10Lắp đặt dầmTập 2 của E-HSMT2cái
11Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT7,2376m2
12Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
AV Mương cáp rộng 850mm M85; (SL = 38m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT5,13m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT13,965m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT676,6533kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT2,622m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT431,1733kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT152cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT1.936,48kg
10Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉTập 2 của E-HSMT106,1532m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK)Tập 2 của E-HSMT886,92kg
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK)Tập 2 của E-HSMT2.858,8768kg
13Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT142,5m2
14Ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT36,48m
AW Mương cáp rộng 1250mm M125; (SL = 38m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT6,65m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT16,245m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT765,0667kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT3,534m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT539,346kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT152cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT2.489,76kg
10Ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT36,48m
11Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉTập 2 của E-HSMT135,3372m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK)Tập 2 của E-HSMT1.773,586kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK)Tập 2 của E-HSMT4.334,29kg
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT157,7m2
AX Mương cáp rộng 400mm M40; (SL = 46m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT3,68m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT7,728m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT245,64kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,656m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT255,99kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT92cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT920,92kg
10Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉTập 2 của E-HSMT51,0026m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT301,76kg
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT1.234,7504kg
13Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT90,16m2
14Ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT22,08m
AY Mương cáp rộng 600mm M60; (SL = 25m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Đắp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT2,5m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT4,95m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT149,875kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT1,2m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT165,625kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT50cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT591,5kg
10Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉTập 2 của E-HSMT32,5188m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT186,125kg
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT785,07kg
13Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT54m2
14Ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT12m
AZ Mương cáp qua đường rộng 600mm MQĐ60; (SL = 5m)
1Đào mương cápTập 2 của E-HSMT1
2Lấp đấtTập 2 của E-HSMT1
3Bê tông lót đá 4x6 M100Tập 2 của E-HSMT0,6m3
4Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6Tập 2 của E-HSMT1,48m3
5Gia công sắt tròn cho ΦTập 2 của E-HSMT131,5kg
6Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6Tập 2 của E-HSMT0,5m3
7Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnTập 2 của E-HSMT70,975kg
8Lắp đặt đanTập 2 của E-HSMT12,5cái
9Gia công thép hình viền đanTập 2 của E-HSMT528,5kg
10Gia công thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT37,225kg
11Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápTập 2 của E-HSMT567,214kg
12Sơn chống rỉ 3 lớpTập 2 của E-HSMT14,3925m2
13Ống nhựa PVC Φ20Tập 2 của E-HSMT5m
14Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Tập 2 của E-HSMT13,3m2
BA Chi tiết nút mương, (SL = 1 hệ)
1Gia công thép hình đỡ đanTập 2 của E-HSMT92,74kg
2Sơn thép đỡ đan 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn màuTập 2 của E-HSMT3,514m2
3Lắp dựng thép hìnhTập 2 của E-HSMT92,74kg
BB Vận chuyển đi đổ, (SL = 1 hệ)
1Vận chuyển đất thừa và xà bần đi đổTập 2 của E-HSMT1
BC LẮP ĐẶT DÀN CỘT THÉP 220kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ)
1Cột thép 220kV cao 24m CT-24 (4955,3712 kg/1 cột)Tập 2 của E-HSMT1cột
2Xà thép 220kV nhịp 17m XT-17 (1829,4224 kg/ 1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kim thu sét cho cột 220kV KTS-7,5 (64,4176 kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
BD LẮP ĐẶT DÀN CỘT THÉP 110kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ)
1Cột thép 110kV cao 15M CT-15 (10651,1184 kg/6 cột)Tập 2 của E-HSMT6cột
2Cột thép 110kV cao 8M CT-8 (3581,136 kg/3 cột)Tập 2 của E-HSMT3cột
3Xà thép nhịp 10m XT-10 (2618,5952 kg/4 bộ)Tập 2 của E-HSMT4bộ
4Xà thép nhịp 9m XT-9 (1774,9368 kg/3 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
5Kim thu sét cho cột 110kV KTS-7,5 (168,2616 kg/3 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
BE LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ)
1Trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220 (1687,6080 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
2Trụ đỡ chống sét van 220kV TCS-220 (973,3464 kg/ 3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
3Trụ đỡ sứ đỡ 220kV TĐS-220 (2481,9704 kg/7 trụ)Tập 2 của E-HSMT7trụ
BF LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ)
1Trụ đỡ sứ đỡ 110kV TĐS-110 (1327,5600 kg/5 trụ)Tập 2 của E-HSMT5trụ
2Trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110 (712,2024 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
3Trụ đỡ biến dòng 110kV (1360,7880 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
4Trụ đỡ chống sét van 110kV TCS-110 (765,4296 kg/ 3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
BG CUNG CẤP CỘT THÉP, XÀ THÉP + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (khối lượng thép chưa mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ)
1Cột thép 220kV cao 24m CT-24 (4764,7800 kg/1 cột)Tập 2 của E-HSMT1cột
2Xà thép 220kV nhịp 17m XT-17 (1759,0600 kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
3Kim thu sét cho cột 220kV KTS-7,5 (61,9400 kg/1 bộ)Tập 2 của E-HSMT1bộ
4Cột thép 110kV cao 15M CT-15 (10241,4600 kg/6 cột)Tập 2 của E-HSMT6cột
5Cột thép 110kV cao 8M CT-8 (3443,4000 kg/3 cột)Tập 2 của E-HSMT3cột
6Xà thép nhịp 10m XT-10 (2517,8800 kg/4 bộ)Tập 2 của E-HSMT4bộ
7Xà thép nhịp 9m XT-9 (1706,6700 kg/3 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
8Kim thu sét cho cột 110kV KTS-7,5 (161,7900 kg/3 bộ)Tập 2 của E-HSMT3bộ
9Trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220 (1622,7000 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
10Trụ đỡ chống sét van 220kV TCS-220 (935,9100 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
11Trụ đỡ sứ đỡ 220kV TĐS-220 (2386,5100 kg/7 trụ)Tập 2 của E-HSMT7trụ
12Trụ đỡ sứ đỡ 110kV TĐS-110 (1276,5000 kg/5 trụ)Tập 2 của E-HSMT5trụ
13Trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110 (684,8100 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
14Trụ đỡ biến dòng 110kV (1308,4500 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
15Trụ đỡ chống sét van 110kV TCS-110 (735,9900 kg/3 trụ)Tập 2 của E-HSMT3trụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường : 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường : 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện 4 - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm32
5 Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) 1 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô có tải trọng 5-15T Ô tô có tải trọng 5-15T4
2 Cần cẩu 20T vươn 25m Cần cẩu 20T vươn 25m1
3 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
4 Máy trộn vữa 80L Máy trộn vữa 80L2
5 Đầm dùi các loại Đầm dùi các loại2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T2
8 Máy kéo dây Máy kéo dây2
9 Máy hãm dây Máy hãm dây2
10 Tời máy dựng cột Tời máy dựng cột2
11 Giá đỡ bành cáp Giá đỡ bành cáp2
12 Máy đầm đất Máy đầm đất2
13 Máy đào 0,7 – 1,25m3 Máy đào 0,7 – 1,25m31
14 Máy phát điện >100KVA Máy phát điện >100KVA1
15 Máy bộ đàm cầm tay Máy bộ đàm cầm tay4
16 Cẩu 10T Cẩu 10T1
17 Máy bơm nước Máy bơm nước2
18 Máy trắc đạc Máy trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->