Gói thầu: Gói thầu số 8: Xây lắp trạm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220305298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Xây lắp trạm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211282748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 08:16:00 đến ngày 2022-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,092,753,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường : 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có tải trọng 5-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có tải trọng 5-15T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Cần cẩu 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu 20T vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hãm dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tời máy dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời máy dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giá đỡ bành cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 0,7 – 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,7 – 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện >100KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bộ đàm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bộ đàm cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình Điện miền Nam - CN Tổng Công ty Truyền tải Điện Quốc Gia |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Xây lắp trạm Lắp máy biến áp thứ 2 trạm biến áp 220 kV Cam Ranh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nội dung chi tiết E-CDNT 10.1(g) theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia
Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội;
Điện thoại: 024 222 04444;
Số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Q.Hoàn Kiếm, TP.Hà Nội; Điện thoại: 024 222 04444; Số fax: 024 222 04455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP (A CÂP), NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| B | Hệ thống phân phối 220kV: (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 245kV-2000A-50kA 1sec(1 bộ = 3 pha) - Kẹp cực máy cắt 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 245kV, đặt ngoài trời (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực Biến dòng điện 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Dao cách ly 3 pha, 02 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV-2000A-50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 01 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 245kV – 2000A – 50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 1 pha, 0 lưỡi tiếp đất: 245kV - 2000A –50kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 220kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Chống sét van 220kV, 01 pha, đặt ngoài trời: 192kV-10kA, kèm bộ đếm sét(3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực CSV 220kV (03 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| C | Hệ thống phân phối 110kV: (bao gồm trọn bộ lắp phụ kiện, kẹp cực…): (đơn giá lắp đặt thiết bị bao gồm công tác lắp đặt kẹp cực đi kèm thiết bị) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 loại 3 pha: 123kV-2000A-31,5kA/3s. - Kẹp cực MC 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha: 123kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực BDĐ 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Máy biến điện áp kiểu tụ 1 pha, đặt ngoài trời: 123kV (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha)- Kẹp cực BĐA 110kV (03 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Dao cách ly 3 pha, 2 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 3 pha, 1 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 3 pha, 0 lưỡi tiếp đất, đặt ngoài trời: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Dao cách ly 1 pha, không lưỡi: 123kV - 2000A - 31,5kA/1sec- Kẹp cực dao cách ly 110kV (06 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 96kV-10kA, kèm bộ đếm sét (3 bộ 1 pha tương đương 1 bộ 3 pha) - Kẹp cực CSV 110kV (03 cái) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| D | Vật liệu (Dây dẫn - Cách điện và Phụ kiện) | |||
| 1 | Sứ đứng 245 kV | Tập 2 của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi treo 220kV | Tập 2 của E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 4 | Sứ đứng 123 kV | Tập 2 của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi treo 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 15 | chuỗi |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-800/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp rẽ nhánh chữ T 2xAAC-630/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh chữ T AAC-800/AAC-630 | Tập 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Kẹp rẽ nhánh song song 2xACSR-630/ACSR-630 | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Kẹp định vị dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 187 | cái |
| 16 | Khóa néo ép AAC-800 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 800mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 18 | Dây dẫn toàn nhôm AAC – 630mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 750 | m |
| E | Trụ đỡ thiết bị 220 kV và 110 kV | |||
| 1 | Máy cắt 245kV | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dao cách ly 245kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Dao cách ly 245kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy cắt 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Dao cách ly 123kV loại 3 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Dao cách ly 123kV loại 1 pha đặt ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| F | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG (B CẤP) | |||
| G | Chiếu sáng ngoài trời: | |||
| 1 | Đèn pha Led 250V-150W (Kèm phụ kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 2 | Tủ đấu dây ngoài trời kèm tấm bakelit | Tập 2 của E-HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Áp tô mát 1 pha 1 cực (250VAC-6A) | Tập 2 của E-HSMT | 13 | Cái |
| 4 | Cáp CVV 2x4mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 5 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 130 | m |
| 6 | Ống HDPE D40/30 | Tập 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 7 | Ống thép luồn cáp D34 | Tập 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Đai giữ ống thép | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Silicon | Tập 2 của E-HSMT | 4 | chai |
| 10 | Bulông + đai ốc + vòng đệm 10x30 | Tập 2 của E-HSMT | 26 | bộ |
| H | Hệ thống nối đất - chống sét: | |||
| I | Lưới tiếp địa: | |||
| 1 | Dây đồng M120 (dự phóng đứt dây do đào móng) | Tập 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Kẹp tiếp địa chữ C 120/120 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 3 | Cọc nối đất thép mạ đồng D20 dài 3m | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cọc |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 24 | mối |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 6 | Lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Nối đất thiết bị | |||
| 1 | Dây đồng bọc 300mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Dây đồng bọc 120mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Dây đồng trần M120 | Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Dây đồng bọc 50mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng cho dây M120 | Tập 2 của E-HSMT | 160 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây M300 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Tập 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 121 | mối |
| 9 | Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x30 | Tập 2 của E-HSMT | 220 | Bộ |
| 10 | Kẹp dây tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 120 | Cái |
| K | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 210 | Mét |
| 2 | Khóa néo dây chống sét | Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| L | Hệ thống báo cháy tự động: | |||
| 1 | Đĩa thu nhiệt | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Đầu cảm biến nhiệt độ ngoài trời, chống nổ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Nút nhấn khẩn loại ngoài trời | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cáp đồng có lớp giáp bảo vệ chống cháy 2x1,5mm2 | Tập 2 của E-HSMT | 430 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp F27 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 6 | Ống thép Φ27 | Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 7 | Hộp đấu dây kích thước phù hợp | Tập 2 của E-HSMT | 4 | hộp |
| 8 | Cút nối ống | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đai cố định ống thép ruột gà | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Phụ kiện cho ống thép ruột gà | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC - 35kg | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bình |
| 12 | Bi cát chữa cháy | Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Sơ đồ hệ thống PCCC | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| M | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN CÔNG VIỆC DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN: VẬT LIỆU XÂY DỰNG DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, SẢN XUẤT GIA CÔNG, VẬN CHUYỂN ĐẾN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| N | SAN NỀN, CHỈNH TRANG TRẠM | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2 | Tập 2 của E-HSMT | 212 | m3 |
| 2 | Rải đá dăm nền trạm 1x2 bổ sung | Tập 2 của E-HSMT | 92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC Φ110x5,3 thoát nước máng cáp qua đường | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 4 | Tháo dỡ và hoàn trả lại mương cáp (để thi công ống thoát dầu) | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 5 | Tháo dỡ và hoàn trả lại đường trong trạm (bao gồm lề đường) để thi công ống PCCC và mương qua đường | Tập 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| O | HỆ THỐNG PCCC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| P | Hệ thống PCCC ngoài trời, (SL=1hệ) | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống thép Φ200x6,35 (lồng ống qua đường) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150x5,56 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 3 | Đệm vữa M75 quanh ống thép qua đường Φ 200 | Tập 2 của E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 4 | Đào đất hố móng gối đỡ ống Φ150 G1 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 5 | Bê tông lót gối đỡ G1 đá 4x6 M100 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 6 | Bê tông gối đỡ G1 đá 1x2 M250 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 0,4272 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 24,48 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Gia công bulong và gudông cho gối đỡ G1 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 24,88 | kg |
| 10 | Lắp dựng bulông và gudong (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 25,8752 | kg |
| 11 | Láng vữa mặt cổ móng M100, dày 3cm cho móng đỡ trụ đỡ ống (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ G1 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 63,52 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ gối đỡ G1 (8 cấu kiện) | Tập 2 của E-HSMT | 66,0608 | kg |
| 14 | Phụ kiện đường ống (bích nối, roăng amiang, co cút …) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 15 | Sơn đường ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| Q | Cụm van DELUGE Φ150 cho giàn phun sương (SL=1 bộ) | |||
| 1 | Van deluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Van chặn (luôn đóng) Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Van điều khiển van duluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Van cô lập van duluge Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Van xả chính | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Van xả thử Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van 1 chiều | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lọc rác | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Van tác động khẩn bằng tay | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van tác động bằng điện | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Áp lực kế đầu vào | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Áp lực kế đầu ra | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc báo động | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Van kiểm soát nước nguồn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Van kiểm soát nước lên giàn phun Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Nút nhấn cài đặt trạng thái ban đầu | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê thép Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Cút 90o Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Cút 90o Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Mặt bích Φ150 nối ống, nối van (kèm bu lông) | Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Gioăng cao su Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ80 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt ống tráng kẽm Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 24 | Ống thép Φ25 dày 2mm + phụ kiện nối | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| R | Giàn phun sương, (SL = 1giàn) | |||
| 1 | Đầu phun sương HV17 | Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Đầu phun sương HV14 | Tập 2 của E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Măng sông Φ25 | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 4 | Cút 90o Φ25 đầu ren | Tập 2 của E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Đoạn nối 2 đầu ren Φ25, L=200 | Tập 2 của E-HSMT | 147 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 138 | m |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt ống thép tráng kẽm Φ60 | Tập 2 của E-HSMT | 9 | m |
| 9 | Cút 90o Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Cút 90o Φ150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút 90o Φ60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê Φ100x100x100 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê Φ150x150x150 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê Φ100xΦ150x100 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê Φ150xΦ150x50 | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Giảm đồng trục Φ100x60 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Mặt bích thép rỗng (kèm bu lông) Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Gioăng cao su Φ100 | Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Van xả giàn phun sương Φ 50 (kèm bích nối, bu lông, và roăng amiang) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Sơn đường ống | Tập 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| 21 | Đào đất hố móng trụ cho giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2 (18 móng ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 22 | Bê tông lót móng giá đỡ dàn phun sương đá 4x6 M100 (18 móng) | Tập 2 của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 23 | Bê tông móng giá đỡ dàn phun sương đá 1x2 M250, chống thấm w6 (18 móng) | Tập 2 của E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 24 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 41,56 | kg |
| 25 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 84,4 | kg |
| 26 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 27 | Gia công bulong neo móng giá đỡ dàn phun sương M16 | Tập 2 của E-HSMT | 77,4 | kg |
| 28 | Lắp đặt bulong neo M16 | Tập 2 của E-HSMT | 80,496 | kg |
| 29 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ giàn phun sương GD-1, GD-2 | Tập 2 của E-HSMT | 1.162,37 | kg |
| 30 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ dàn phun sương | Tập 2 của E-HSMT | 1.208,8648 | kg |
| S | MÓNG CỘT CỔNG 220KV | |||
| T | Móng cột 220KV MCT-220 (SL=1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 3,224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 14,6 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 180,81 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.142,82 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 362,02 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 376,5008 | kg |
| 8 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | MÓNG CỘT CỔNG 110KV | |||
| V | Móng cột 110kV MCT-110; (SL = 4 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,956 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 29,908 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 402,88 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 2.583,76 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 989,04 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.028,6016 | kg |
| 8 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| W | Móng cột biên MCT-110B; (SL = 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 7,77 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 34,16 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 482,95 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 3.030,75 | kg |
| 6 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.236,3 | kg |
| 7 | Lắp đặt bu lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 1.285,752 | kg |
| 8 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| X | MÓNG MBA | |||
| Y | Móng máy biến áp 220kV; (SL = 1 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 20,124 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 38,275 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 98,17 | kg |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.542,02 | kg |
| 6 | Bê tông giằng tường thành bao đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng, lưới thép Φ | Tập 2 của E-HSMT | 103,86 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện sắt hình cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 59,56 | kg |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện sắt hình cho tấm kê kích | Tập 2 của E-HSMT | 59,56 | kg |
| 10 | Xây tường bao vữa M75 gạch bê tông đặc | Tập 2 của E-HSMT | 8,49 | m3 |
| 11 | Trát tường vữa M75 dày 15mm | Tập 2 của E-HSMT | 82,19 | m2 |
| 12 | Láng vữa đáy móng M100 tạo dốc 1% về phía hố tụ dầu | Tập 2 của E-HSMT | 117,76 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt ống thép STK Φ219x5 | Tập 2 của E-HSMT | 28 | m |
| 14 | Lớp hỗn hợp đá dăm 2x4 với 15% cát dày 400 đầm kỹ | Tập 2 của E-HSMT | 80,496 | m3 |
| 15 | Lớp đá dăm cỡ 50x70 rửa sạch dày tư 250 đến 600 | Tập 2 của E-HSMT | 70,656 | m3 |
| 16 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | Hố ga thu dầu H1, (SL = 1 hố) | |||
| 1 | Đào đất hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M250 đan đúc sẵn + giằng hố ga | Tập 2 của E-HSMT | 0,1616 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng sắt tròn cho H1 | Tập 2 của E-HSMT | 17,87 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện sắt hình | Tập 2 của E-HSMT | 21,48 | kg |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện sắt hình | Tập 2 của E-HSMT | 21,48 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm đan Bê tông | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Xây thành hố gạch bê tông đặc vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 9 | Trát vữa M75 dày 15mm | Tập 2 của E-HSMT | 5,48 | m2 |
| 10 | Ống PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m |
| 11 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AA | MÓNG TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220KV | |||
| AB | Móng trụ đỡ máy cắt 220kV MMC-220; (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,875 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 6,4515 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 80,79 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 406,29 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 67,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,7008 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 3 pha MDCL-220-3; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 26,2418 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3802 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 400,14 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.852,74 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 200,7 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 208,728 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AD | Móng trụ đỡ dao cách ly 220kV - 1 pha MDCL-220-1; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 8,7473 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1268 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 133,38 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 617,58 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 66,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,576 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Móng trụ đỡ biến dòng 220kV MBD-220; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,587 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,6595 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0735 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 74,13 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 359,4 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 67,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,7008 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | Móng trụ đỡ chống sét van 220kV MCSV-220; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3476 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,57 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 237,57 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 34,788 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AG | Móng trụ đỡ sứ 220kV MSĐ-220; (SL = 7 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,268 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,8111 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1059 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 134,33 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 554,33 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 78,05 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 81,172 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AH | Móng thang thao tác máy cắt 220kV MTH-220; (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 27,78 | kg |
| 5 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 4,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 4,368 | kg |
| 7 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | Móng tủ điều khiển máy cắt 220kV MTDK-220; (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0975 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,3953 | m3 |
| 4 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,81 | kg |
| 5 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,9224 | kg |
| 6 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AJ | MÓNG - TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110KV | |||
| AK | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV MMC-110; (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,988 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 46,27 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 191,43 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 22,3 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 23,192 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 pha MDCL-110-3; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,839 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 286,14 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 1.284,9 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 200,73 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 208,7592 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AM | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 pha MDCL-110-1; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 5,469 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 94,89 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 419,25 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 66,9 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,576 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AN | Móng thang thao tác máy cắt 110kV MTH-110; (SL = 1 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,1105 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 23,53 | kg |
| 5 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,08 | kg |
| 6 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 2,1632 | kg |
| 7 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AO | Móng trụ đỡ sứ đỡ 110kV MSĐ-110; (SL = 5 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,6794 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0756 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 95,95 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 340,9 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 55,75 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 57,98 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AP | Móng trụ đỡ biến dòng 110kV MBD-110; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,9596 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,57 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 274,86 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 67,02 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 69,7008 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AQ | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV MBĐ-110; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,3476 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,57 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 237,57 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 34,788 | kg |
| 9 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AR | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV MTCS-110; (SL = 3 móng) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,8076 | m3 |
| 4 | BT căn chỉnh cột đá 0,5x1 M250 | Tập 2 của E-HSMT | 0,0454 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 57,57 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn Φ | Tập 2 của E-HSMT | 204,54 | kg |
| 7 | Gia công bu-lông neo | Tập 2 của E-HSMT | 33,45 | kg |
| 8 | Lắp đặt bulong neo | Tập 2 của E-HSMT | 34,788 | kg |
| 9 | Lấp đất móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AS | MƯƠNG CÁP | |||
| AT | Máng đỡ cáp MBA; (SL = 2 cái) | |||
| 1 | Gia công thép hình cho máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 376,02 | kg |
| 2 | Lắp dựng thép hình cho máng cáp | Tập 2 của E-HSMT | 391,0608 | kg |
| AU | Móng đỡ tủ đấu dây ngoài trời MK; (SL = 2 móng) | |||
| 1 | Đào móng bệ đỡ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,9332 | m3 |
| 4 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 21,28 | kg |
| 5 | Gia công thép đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 14,78 | kg |
| 6 | Lắp dựng thép hình các loại | Tập 2 của E-HSMT | 36,9112 | kg |
| 7 | Sơn thanh thép đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 0,56 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm D1 đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 9 | Gia công sắt tròn cho dầm | Tập 2 của E-HSMT | 9,74 | kg |
| 10 | Lắp đặt dầm | Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Láng bệ đỡ dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 7,2376 | m2 |
| 12 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AV | Mương cáp rộng 850mm M85; (SL = 38m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 13,965 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 676,6533 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 2,622 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 431,1733 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 152 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 1.936,48 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 106,1532 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK) | Tập 2 của E-HSMT | 886,92 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK) | Tập 2 của E-HSMT | 2.858,8768 | kg |
| 13 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 142,5 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 36,48 | m |
| AW | Mương cáp rộng 1250mm M125; (SL = 38m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 6,65 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 765,0667 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 3,534 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 539,346 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 152 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 2.489,76 | kg |
| 10 | Ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 36,48 | m |
| 11 | Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 135,3372 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK) | Tập 2 của E-HSMT | 1.773,586 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp GC3 và máng cáp MC350(3CK) | Tập 2 của E-HSMT | 4.334,29 | kg |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 157,7 | m2 |
| AX | Mương cáp rộng 400mm M40; (SL = 46m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 7,728 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 245,64 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 255,99 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 92 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 920,92 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 51,0026 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 301,76 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1.234,7504 | kg |
| 13 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 90,16 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 22,08 | m |
| AY | Mương cáp rộng 600mm M60; (SL = 25m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 149,875 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 165,625 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 591,5 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép 3 lớp chống rỉ | Tập 2 của E-HSMT | 32,5188 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 186,125 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 785,07 | kg |
| 13 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 54 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 12 | m |
| AZ | Mương cáp qua đường rộng 600mm MQĐ60; (SL = 5m) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 2 | Lấp đất | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp đá 1x2 M250, cấp chống thấm W6 | Tập 2 của E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Gia công sắt tròn cho Φ | Tập 2 của E-HSMT | 131,5 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250, cấp chống thấm w6 | Tập 2 của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 7 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Tập 2 của E-HSMT | 70,975 | kg |
| 8 | Lắp đặt đan | Tập 2 của E-HSMT | 12,5 | cái |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Tập 2 của E-HSMT | 528,5 | kg |
| 10 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 37,225 | kg |
| 11 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Tập 2 của E-HSMT | 567,214 | kg |
| 12 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Tập 2 của E-HSMT | 14,3925 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC Φ20 | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Tập 2 của E-HSMT | 13,3 | m2 |
| BA | Chi tiết nút mương, (SL = 1 hệ) | |||
| 1 | Gia công thép hình đỡ đan | Tập 2 của E-HSMT | 92,74 | kg |
| 2 | Sơn thép đỡ đan 2 lớp chống rỉ và 1 lớp sơn màu | Tập 2 của E-HSMT | 3,514 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hình | Tập 2 của E-HSMT | 92,74 | kg |
| BB | Vận chuyển đi đổ, (SL = 1 hệ) | |||
| 1 | Vận chuyển đất thừa và xà bần đi đổ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BC | LẮP ĐẶT DÀN CỘT THÉP 220kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ) | |||
| 1 | Cột thép 220kV cao 24m CT-24 (4955,3712 kg/1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà thép 220kV nhịp 17m XT-17 (1829,4224 kg/ 1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét cho cột 220kV KTS-7,5 (64,4176 kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| BD | LẮP ĐẶT DÀN CỘT THÉP 110kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ) | |||
| 1 | Cột thép 110kV cao 15M CT-15 (10651,1184 kg/6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột thép 110kV cao 8M CT-8 (3581,136 kg/3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Xà thép nhịp 10m XT-10 (2618,5952 kg/4 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà thép nhịp 9m XT-9 (1774,9368 kg/3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kim thu sét cho cột 110kV KTS-7,5 (168,2616 kg/3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| BE | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 220kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ) | |||
| 1 | Trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220 (1687,6080 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Trụ đỡ chống sét van 220kV TCS-220 (973,3464 kg/ 3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ sứ đỡ 220kV TĐS-220 (2481,9704 kg/7 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | trụ |
| BF | LẮP ĐẶT TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ 110kV (khối lượng thép có mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ) | |||
| 1 | Trụ đỡ sứ đỡ 110kV TĐS-110 (1327,5600 kg/5 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | trụ |
| 2 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110 (712,2024 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 3 | Trụ đỡ biến dòng 110kV (1360,7880 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ chống sét van 110kV TCS-110 (765,4296 kg/ 3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| BG | CUNG CẤP CỘT THÉP, XÀ THÉP + TRỤ ĐỠ THIẾT BỊ (khối lượng thép chưa mạ kẽm, và không bao gồm khối lượng cắt vát đục lỗ) | |||
| 1 | Cột thép 220kV cao 24m CT-24 (4764,7800 kg/1 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà thép 220kV nhịp 17m XT-17 (1759,0600 kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Kim thu sét cho cột 220kV KTS-7,5 (61,9400 kg/1 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cột thép 110kV cao 15M CT-15 (10241,4600 kg/6 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | cột |
| 5 | Cột thép 110kV cao 8M CT-8 (3443,4000 kg/3 cột) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Xà thép nhịp 10m XT-10 (2517,8800 kg/4 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà thép nhịp 9m XT-9 (1706,6700 kg/3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Kim thu sét cho cột 110kV KTS-7,5 (161,7900 kg/3 bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ biến dòng 220kV TBD-220 (1622,7000 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 10 | Trụ đỡ chống sét van 220kV TCS-220 (935,9100 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 11 | Trụ đỡ sứ đỡ 220kV TĐS-220 (2386,5100 kg/7 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 7 | trụ |
| 12 | Trụ đỡ sứ đỡ 110kV TĐS-110 (1276,5000 kg/5 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | trụ |
| 13 | Trụ đỡ biến điện áp 110kV TBĐ-110 (684,8100 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 14 | Trụ đỡ biến dòng 110kV (1308,4500 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
| 15 | Trụ đỡ chống sét van 110kV TCS-110 (735,9900 kg/3 trụ) | Tập 2 của E-HSMT | 3 | trụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.828E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Các nội dung yêu cầu cụ thể được quy định như yêu cầu tại Mục 2.1 – Chương 3.(các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường : | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu.- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong 05 năm gần đây | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường : 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện | 4 | - Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.- Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 220 kV hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề trở lên trong vòng 05 năm gần đây | 5 | 5 |
| 3 | kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật (Phải đáp ứng) | 1 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có tải trọng 5-15T | Ô tô có tải trọng 5-15T | 4 |
| 2 | Cần cẩu 20T vươn 25m | Cần cẩu 20T vươn 25m | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80L | Máy trộn vữa 80L | 2 |
| 5 | Đầm dùi các loại | Đầm dùi các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | 2 |
| 8 | Máy kéo dây | Máy kéo dây | 2 |
| 9 | Máy hãm dây | Máy hãm dây | 2 |
| 10 | Tời máy dựng cột | Tời máy dựng cột | 2 |
| 11 | Giá đỡ bành cáp | Giá đỡ bành cáp | 2 |
| 12 | Máy đầm đất | Máy đầm đất | 2 |
| 13 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | Máy đào 0,7 – 1,25m3 | 1 |
| 14 | Máy phát điện >100KVA | Máy phát điện >100KVA | 1 |
| 15 | Máy bộ đàm cầm tay | Máy bộ đàm cầm tay | 4 |
| 16 | Cẩu 10T | Cẩu 10T | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 18 | Máy trắc đạc | Máy trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi