Gói thầu: Thi công sửa chữa phòng trạm và mua bảo hiểm công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310689-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sài Gòn
Tên gói thầu Thi công sửa chữa phòng trạm và mua bảo hiểm công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220310617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL nám 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 08:54:00 đến ngày 2022-03-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,990,036,759 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công và danh sách 10 công nhân trực tiếp thi công (tiêu chuẩn theo file đính kèm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
5-Thang
- Đặc điểm thiết bị lên cao
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng tay
- Đặc điểm thiết bị Nâng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Con đội
- Đặc điểm thiết bị Đội
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa phòng trạm và mua bảo hiểm công trình.
SCL đại tu kiến trúc các trạm phòng trên địa bàn Quận 1 và Quận 3” - MCT: SGOD2207001
3 Tháng
E-CDNT 3 SCL nám 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nam Á: số 10 đường 32A KDC Bình Trị Đông, Phường Bình Trị Đông, Quận Bình Tân - Điện thoại: (028)22150307.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn , địa chỉ: 12 Thi Sách phường Bến Nghé Quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Sài Gòn Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần Phường Võ Thị Sáu Q3 Mã bưu điện: số điện thoại: (84-8)39939880
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 01 Võ Văn Tần - Võ Thị Sáu - quận 3 - TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Sài Gòn, số 01 Võ Văn Tần - Võ Thị Sáu - quận 3 - TP.HCM. Nơi nhận: Phòng Kế Hoạch Vật Tư - Công ty Điện lực Sài Gòn lầu 6 Người nhận: Trần Duy Phương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Sài Gòn, Số 01 Võ Văn Tần, Võ Thị Sáu - quận 3, TP.HCM – Phòng Tổ chức và Nhân sự.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SCL2022 - ĐẠI TU KIẾN TRÚC CÁC TRẠM PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN 1, QUẬN 3
1Bảo hiểm Công trình (Gxd=1.983.688.955; kTheo HSMT1TP
B [TỔNG HỢP VẬT LIỆU] KIẾN TRÚC NHÀ TRẠM
1Bột bả ngoài trạmTheo TCKT- Chương V566,787Kg
2Bột bả trong trạmTheo TCKT- Chương V1.950,859Kg
3Cát hạt trungTheo TCKT- Chương V3,514m3
4Cát bê tôngTheo TCKT- Chương V166,57m3
5Chổi cápTheo TCKT- Chương V23,248Cái
6Đá màiTheo TCKT- Chương V104,616viên
7Đá miTheo TCKT- Chương V249,831m3
8Đá 1x2cmTheo TCKT- Chương V24,482m3
9OxyTheo TCKT- Chương V18,019chai
10Giấy rápTheo TCKT- Chương V75,042m2
11Gỗ vánTheo TCKT- Chương V1,777m3
12Khí gasTheo TCKT- Chương V36,038kg
13NướcTheo TCKT- Chương V60.745,243lít
14Dung dịch sika chống thấmTheo TCKT- Chương V1.290,938kg
15Xi măng PC.40Theo TCKT- Chương V86.184,492kg
16Sơn lót ngoài nhàTheo TCKT- Chương V129,238lít
17Sơn lót trong nhàTheo TCKT- Chương V459,368lít
18Sơn phủ ngoài nhàTheo TCKT- Chương V204,415lít
19Sơn phủ trong nhàTheo TCKT- Chương V732,662lít
20Sơn lót kim loạiTheo TCKT- Chương V26,735kg
21Sơn phủ kim loạiTheo TCKT- Chương V49,751kg
22Thép hình inox 304Theo TCKT- Chương V2.426,88kg
23Thép trònTheo TCKT- Chương V113,456kg
24Lưới thép inox 304Theo TCKT- Chương V166,848m2
25Bản lềTheo TCKT- Chương V227,52cái
26Bậc sắt d=10mmTheo TCKT- Chương V303,36Cái
27Que hànTheo TCKT- Chương V96,445Kg
28Thép giàn giáoTheo TCKT- Chương V229,372kg
29Thép tròn dTheo TCKT- Chương V18,145kg
30Thép hìnhTheo TCKT- Chương V437,764kg
31Quạt thông gió vuông 400x400, có cửa chớp lật, tự mở khi quạt chạy.Theo TCKT- Chương V38Bộ
32Công tắc đènTheo TCKT- Chương V26Cái
33Ổ cắm điệnTheo TCKT- Chương V26Bộ
34Aptomat 1 pha 50ATheo TCKT- Chương V38cái
35Ống nhựa bảo vệ dây dẫn d27Theo TCKT- Chương V193,8m
36Dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo TCKT- Chương V323,2m
37Bộ timer hẹn giờTheo TCKT- Chương V38bộ
38Bảng điện (lắp Aptomat, công tắt, ổ cắm, bộ timer).Theo TCKT- Chương V38Cái
39Tắt kê nhựa+vítTheo TCKT- Chương V152bộ
40Máng cáp 100x100Theo TCKT- Chương V21m
41Máng cáp 200x100Theo TCKT- Chương V21m
42Ty ren treo máng M10Theo TCKT- Chương V84bộ
43Tắt kê sắt M10Theo TCKT- Chương V42bộ
44Thanh đỡ L50x50x5 dài 0,5m mạ kẽmTheo TCKT- Chương V21Mét
45Thép tấmTheo TCKT- Chương V193,594Kg
46BulonTheo TCKT- Chương V8,153bộ
47Tôn múiTheo TCKT- Chương V79,134m2
48Đinh vítTheo TCKT- Chương V300,51Cái
C TỔNG HỢP NHÂN CÔNG
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,029100m3
2Đổ bêtông nền đá 1x2, M200Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V28,112m3
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtHướng dẫn kỹ thuật - Chương V3.220,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V531,81m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiHướng dẫn kỹ thuật - Chương V232,48m2
6Tẩy rỉ kết cấu thép, cửa trạmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V232,48m2
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiHướng dẫn kỹ thuật - Chương V573,75m2
8Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngHướng dẫn kỹ thuật - Chương V573,75m2
9Phá dỡ tường gạch xây các loại (dày Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V1,216m3
10Bốc phế thải gạch vỡ lên phương tiện vận chuyểnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V6,954m3
11Vận chuyển phế thải gạch vỡ ra phương tiện, cự ly 10mHướng dẫn kỹ thuật - Chương V6,954m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, ô tô tự đỗ 2,5 tấnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V6,954m3
13Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 1000m, ô tô tự đỗ 2,5 tấnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V6,954m3
14Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V2121 mạch
15Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (ngoài trạm)Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V844,69m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường (trong trạm)Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V2.375,58m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V531,81m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngHướng dẫn kỹ thuật - Chương V573,75m2
19Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn kỹ thuật - Chương V844,69m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn kỹ thuật - Chương V2.907,39m2
21Bê tông sàn mái đá mi, M200, dày 5cmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V286,875m3
22Lắp dựng dàn giáo bên ngoài (Chiều cao Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V12,097100m2
23Lắp dựng dàn giáo bên trong (Chiều cao chuẩn 3,6m)Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V5,318100m2
24Gia công hệ khung giànHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,613tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giànHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,679tấn
26Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,668100m2
27Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủHướng dẫn kỹ thuật - Chương V232,48m2
28Gia công cửa lưới thépHướng dẫn kỹ thuật - Chương V151,68m2
29Tháo dỡ cửa khung sắtHướng dẫn kỹ thuật - Chương V151,68m2
30Lắp dựng cửa khung sắtHướng dẫn kỹ thuật - Chương V151,68m2
31Lắp quạt hút thông gió trên tườngHướng dẫn kỹ thuật - Chương V38cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtHướng dẫn kỹ thuật - Chương V26cái
33Lắp đặt ổ cắm, loại ổ baHướng dẫn kỹ thuật - Chương V26cái
34Lắp đặt Aptomat 1 pha Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V38cái
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kínhHướng dẫn kỹ thuật - Chương V190mét
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V320mét
37Lắp đặt bộ timer và bảng nhựaHướng dẫn kỹ thuật - Chương V38bộ
38Lắp đặt máng cáp điệnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V21mét
D TỔNG HỢP MÁY THI CÔNG
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,0288100m3
2Đổ bêtông nền đá 1x2, M200Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V28,112m3
3Tẩy rỉ kết cấu thép, cửa trạmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V232,48m2
4Cắt sắt L, quy cách sắt L75 - L90mmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V2121 mạch
5Bê tông sàn mái đá mi, M200, dày 5cmHướng dẫn kỹ thuật - Chương V286,875m3
6Lắp dựng dàn giáo bên ngoài (Chiều cao Hướng dẫn kỹ thuật - Chương V12,0966100m2
7Gia công hệ khung giànHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,6126tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giànHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,6794tấn
9Lợp tôn múi, chiều dài bất kỳHướng dẫn kỹ thuật - Chương V0,6678100m2
10Gia công cửa lưới thépHướng dẫn kỹ thuật - Chương V151,68m2
11Lắp quạt hút thông gió trên tườngHướng dẫn kỹ thuật - Chương V38cái
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn, đường kínhHướng dẫn kỹ thuật - Chương V190mét
13Lắp đặt bộ timer và bảng nhựaHướng dẫn kỹ thuật - Chương V38bộ
14Lắp đặt máng cáp điệnHướng dẫn kỹ thuật - Chương V21mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.97E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp kèm biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hóa đơn thanh toán hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành khối lượng công việc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.395.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.790.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành/hạng mục công trình hoàn thành đưa vào sử dụng để chứng minh.* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.4.Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực)5.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.6.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công và danh sách 10 công nhân trực tiếp thi công (tiêu chuẩn theo file đính kèm) 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường, xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình Giao thông; Cầu đường hoặc Hạ tầng kỹ thuật và đã là cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu (xây dựng đường bộ; đào và tái lập mương cáp; xây dựng đường hầm cống; xây dựng hệ thống cấp, thoát nước).Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu theo quy định của pháp luật và vẫn còn hiệu lực.2.Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên giao thông, cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng thực)3.Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình của Chủ đầu tư.4.Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.5.Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực.6.Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt Cắt3
2 Máy trộn bê tông Trộn2
3 Máy đầm Đầm2
4 Máy khoan Khoan3
5 Thang lên cao3
6 Máy hàn 23kW Hàn3
7 Xe cẩu Cẩu1
8 Xe nâng tay Nâng1
9 Con đội Đội2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->