Gói thầu: Chi phí xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327402-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220322282
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 10:14:00 đến ngày 2022-03-21 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,492,286,176 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.888.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.444.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5KW- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện ≥ 23KW- Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW- Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 5
7-Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)- Hóa đơn VAT.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Chi phí xây lắp
Sửa chữa Trường Tiểu học Nguyễn Ngọc Thăng
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí phân bổ trong sự nghiệp giáo dục của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2018 đến ngày 31/12/2020) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: DÃY 04 PHÒNG HỌC VÀ 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá dỡ nền thư viện xanh cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V7,6m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V3,7738m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,546m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương V12,9198m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V1,29210m3/1km
6Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V1,8145100m3
7Đóng cừ tràm Øg>=80 - Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V99,2025100m
8Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V9,97m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,684100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V9,97m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V24,9091m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V1,3533100m3
13Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V2,0725m3
14Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1658100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giăng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V1,0364100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V9,21m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0042100m3
18Trát đà kiềng, giằng bó nền, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V16,808m2
19Bả bằng bột bả vào đà kiềng, giằng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V16,808m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,808m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,4188100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V8,16m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V73,12m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V73,12m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V73,12m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,4731100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V13,748m3
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V130,11m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V130,11m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V105,618m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V24,492m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,5398100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V20,3184m3
34Trát trần, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V253,98m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V253,98m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V253,98m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,1074100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,4618m3
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V115,6368m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V115,6368m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V115,6368m2
42Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩnmô tả kỹ thuật chương V34,8316m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V34,8316m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,8316m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V34,8316m2
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,9711100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V5,463m3
48Trát kèo, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V36,5472m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V36,5472m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V36,5472m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,16100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,8m3
53Cung cấp xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,8906tấn
54Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15x2,3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V1,8906tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4159100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,3868m3
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V20,169m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V20,169m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V20,169m2
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,3272100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,5384m3
62Trát lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,268m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V26,268m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V26,268m2
65Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,6965100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpmô tả kỹ thuật chương V0,2416100m2
67Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V3,737m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V134cấu kiện
69Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả kỹ thuật chương V25cái
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0448tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,7392tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø16mô tả kỹ thuật chương V0,4065tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø18mô tả kỹ thuật chương V0,2302tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2915tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1885tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4431tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,374tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,6603tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2996tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,9785tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø18, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,4795tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,2899tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,0006tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0796tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2132tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0486tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2503tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1069tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,085tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,7755tấn
92Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh - hố ga Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,2403tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh - hố ga Ø8mô tả kỹ thuật chương V0,0525tấn
94Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V1,5552m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
96Công tác ốp đá chẻ 100x200 vào chân tường ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V14,656m2
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,9277100m3
98Cung cấp cát đắp nềnmô tả kỹ thuật chương V16,6175m3
99Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V3,1757100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,564tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V19,0542m3
102Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V268,6608m2
103Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấmmô tả kỹ thuật chương V0,3468100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,6252m3
105Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao mô tả kỹ thuật chương V27,8177m3
106Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V8,592m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V148,71m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V442,29m2
109Công tác ốp gạch granite 600x600 nhám chống trượt vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột (cắt từ gạch nền)mô tả kỹ thuật chương V20,16m2
110Bả bằng bột bả vào tường ngoàimô tả kỹ thuật chương V148,71m2
111Bả bằng bột bả vào tường trongmô tả kỹ thuật chương V415,73m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V148,71m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V415,73m2
114Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,3084m3
115Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,037100m3
116Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2316100m2
117Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bục giảngmô tả kỹ thuật chương V0,0145100m2
118Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,4208m3
119Lát đá granite màu đỏ dày 20, khò nhám, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V9,6384m2
120Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V2,5722m3
121Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V49,14m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,036m2
123Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V6,036m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,036m2
125Lợp mái tole sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V3,3242100m2
126Lắp ống nhựa PVC Ø34, ống báo trànmô tả kỹ thuật chương V0,006100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,545100m
128Lắp đặt cầu chắn rác inoxmô tả kỹ thuật chương V10cái
129Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V3,03100m2
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền sân, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,27tấn
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, xoa phẳng mặt, lăn nhámmô tả kỹ thuật chương V24,24m3
132Cắt ron nền hè, ô lớn nhất 2mx2mmô tả kỹ thuật chương V15,110m
133Đào đất thi công rãnh, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,4166100m3
134Đào đất thi công hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,0737100m3
135Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,825100m2
136Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy rãnhmô tả kỹ thuật chương V0,248100m2
137Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đáy hố ga, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V8,25m3
139Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V9,2352m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V112,56m2
141Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V40,8m2
142Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0708100m3
143Lắp đặt ống nhựa uPVC Ø225 dày 6,6mmmô tả kỹ thuật chương V0,011100m
144Đào đất thi công đan bồn hoa bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V0,17m3
145Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0068100m2
146Ván khuôn thép. Ván khuôn đan bồn hoamô tả kỹ thuật chương V0,0068100m2
147Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bồn hoa, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,068m3
148Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0816m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,38m2
150Công tác ốp gạch ceramic 50x230 vào thành bồn hoamô tả kỹ thuật chương V1,02m2
151Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0007100m3
152Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V31,59m2
153Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính trong cường lực dày 5mm kết hợp lá sách (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V54,27m2
154Lắp ổ khoá tay nắm gạt inox 304mô tả kỹ thuật chương V91bộ
155Cung cấp, lắp dựng Khung bảo vệ cửa inox 304 (thanh đứng inox hộp 13x26 dày 1,5mm, thanh ngang inox tròn Ø16 dày 1,2mm)mô tả kỹ thuật chương V49,7028m2
156Kẻ ron tường bằng thủ côngmô tả kỹ thuật chương V9,5210m
157Đắp vữa XM, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V19,44m
158Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V145,6m
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V3,9198100m2
160Lắp tủ điện âm tường 04PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
161Lắp tủ điện âm tường 06PLmô tả kỹ thuật chương V5hộp
162Lắp MCB 2P - 25A/6kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
163Lắp MCB 2P - 10A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V5cái
164Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V6cái
165Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V3cái
166Lắp đặt đèn led tuýp đôi (1234x235x128mm ) 2x18W ( ty treo + Chóa đèn )mô tả kỹ thuật chương V26bộ
167Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V5bộ
168Lắp đèn led chiếu bảng (1200x460x100mm) 18W (cần đèn)mô tả kỹ thuật chương V8bộ
169Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đk 1200 65W + công tắc sốmô tả kỹ thuật chương V13cái
170Lắp đặt quạt điện - Quạt tường 2 dây Đk sải cánh 450, 45W, Q>=55m3/phútmô tả kỹ thuật chương V4cái
171Lắp mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V9cái
172Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
173Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V10cái
174Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16mô tả kỹ thuật chương V197m
175Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V65cái
176Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D20mô tả kỹ thuật chương V85m
177Lắp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V28cái
178Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V56hộp
179Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V394m
180Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V180m
181Lắp dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V75m
182Lắp dây cáp điện duplex 2x6,0mm2mô tả kỹ thuật chương V75m
183Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbomô tả kỹ thuật chương V20hộp
184Lắp cáp đồng trần 25mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
185Lắp cọc đồng Ø16+ Ốc xiết cápmô tả kỹ thuật chương V4bộ
186Lắp sắt V75x75x8mm L=2m + sứ ống chỉ + bulong Ø12 L=150mmmô tả kỹ thuật chương V2bộ
187Cắt đan sân thi công phòng nghỉ giáo viênmô tả kỹ thuật chương V2,510m
188Phá dỡ đan sân bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V2,4288m3
189Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương V2,4288m3
190Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V0,242910m3/1km
191Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2199100m3
192Đóng cừ tràm Øg>=80 - Øng>=40 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V9,855100m
193Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,013m3
194Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,102100m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,013m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,5217m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1367100m3
198Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V2,1193m3
199Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0329100m2
200Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, giăng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V0,1205100m2
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,1944m3
202Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0021100m3
203Trát giằng bó nền, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,872m2
204Bả bằng bột bả vào giằng bó nềnmô tả kỹ thuật chương V1,872m2
205Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1,872m2
206Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2495100m2
207Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,304m3
208Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,28m2
209Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V17,28m2
210Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V17,28m2
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1968100m2
212Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,1998m3
213Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V13,0094m2
214Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V13,0094m2
215Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V13,0094m2
216Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sê nô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0612100m2
217Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,2677m3
218Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,6838m2
219Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V4,6816m2
220Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V4,6816m2
221Ngâm nước xi măng theo tiêu chuẩnmô tả kỹ thuật chương V1,0593m2
222Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …mô tả kỹ thuật chương V1,0593m2
223Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,0593m2
224Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V1,0593m2
225Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0341100m2
226Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,1303m3
227Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V2,241m2
228Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V2,241m2
229Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V2,241m2
230Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0128100m2
231Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V0,064m3
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0087tấn
233Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0679tấn
234Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,0628tấn
235Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0422tấn
236Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1421tấn
237Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0846tấn
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1308tấn
239Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø16, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1666tấn
240Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0089tấn
241Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0173tấn
242Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0106tấn
243Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0054tấn
244Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0134tấn
245Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,593m3
246Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V6,5888m2
247Bả bằng bột bả vào tường bó nềnmô tả kỹ thuật chương V3,364m2
248Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,364m2
249Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào và lớp cát tôn nền hiện trạng)mô tả kỹ thuật chương V0,0705100m3
250Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,2836100m2
251Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0567tấn
252Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V1,9163m3
253Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V29,5m2
254Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1485m3
255Ván khuôn thép. Ván khuôn chân tường chống thấmmô tả kỹ thuật chương V0,0402100m2
256Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân tường chống thấm, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,161m3
257Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,5878m3
258Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,0297m3
259Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V32,878m2
260Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V43,634m2
261Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường trong phòngmô tả kỹ thuật chương V24,006m2
262Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V52,506m2
263Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V19,628m2
264Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V32,878m2
265Thi công trần nhựa khung kim loại nổi 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)mô tả kỹ thuật chương V25,74m2
266Gia công xà gồ thép C100x45x15 dày 2,3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1838tấn
267Lắp dựng xà gồ thép C100x45x15 dày 2,3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,1838tấn
268Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,176m2
269Lợp mái tole sóng vuông mạ màu xanh ngọc dày 0,45mmmô tả kỹ thuật chương V0,315100m2
270Lắp ống nhựa PVC Ø90, ống thoát nước mưamô tả kỹ thuật chương V0,041100m
271Lắp đặt cầu chắn rác inoxmô tả kỹ thuật chương V1cái
272Lắp co PVC Ø90mô tả kỹ thuật chương V1cái
273Lắp ống báo tràn, ống nhựa PVC Ø34mô tả kỹ thuật chương V0,004100m
274Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện trừ ổ khóa)mô tả kỹ thuật chương V2,73m2
275Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 lá sách nhôm kết hợp kính cường lực dày 5mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V1,21m2
276Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 55 lá sách cố định (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V2,475m2
277Lắp ổ khoá tay nắm gạt inox 304mô tả kỹ thuật chương V11bộ
278Cung cấp, lắp dựng khung bảo vệ cửa inoxmô tả kỹ thuật chương V4,225m2
279Cung cấp, lắp dựng lam gió bê tông cốt thép 300x2400mô tả kỹ thuật chương V1cái
280Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,536100m2
281Lắp tủ điện âm tường 06PLmô tả kỹ thuật chương V1hộp
282Lắp MCB 2P - 10A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
283Lắp MCB 2P - 6A/4,5kAmô tả kỹ thuật chương V1cái
284Lắp RCBO 2P - 10A/4,5kA (30mA)mô tả kỹ thuật chương V1cái
285Lắp đèn led tuýp đôi 1200 36Wmô tả kỹ thuật chương V2bộ
286Lắp đèn led tuýp 0,6m 9W áp trầnmô tả kỹ thuật chương V1bộ
287Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Đk 1200 65W + công tắc sốmô tả kỹ thuật chương V1cái
288Lắp mặt hai công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
289Lắp mặt một công tắc 1 chiềumô tả kỹ thuật chương V1cái
290Lắp ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220vmô tả kỹ thuật chương V2cái
291Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D16mô tả kỹ thuật chương V197m
292Lắp măng song D16mô tả kỹ thuật chương V65cái
293Lắp đặt ống luồn dây dẫn PVC D20mô tả kỹ thuật chương V85m
294Lắp măng song D20mô tả kỹ thuật chương V28cái
295Lắp đặt hộp nối D16mô tả kỹ thuật chương V4hộp
296Lắp dây cáp điện CV 1,5mm2mô tả kỹ thuật chương V34m
297Lắp dây cáp điện CV 2,5mm2mô tả kỹ thuật chương V34m
298Lắp dây cáp điện CV 4mm2mô tả kỹ thuật chương V20m
299Lắp đế âm: công tắc, ổ cắm, Rcbomô tả kỹ thuật chương V4hộp
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY PHÒNG HỌC - PHÒNG HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ lam ngang, lam gió bê tông cốt thépmô tả kỹ thuật chương V7,2965m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngmô tả kỹ thuật chương V5,5023m3
3Cung cấp, lắp dựng lam nhôm 35x50 dày 0,8mm kết hợp lam nhôm 44x100 dày 1mm (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V77,5m2
4Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1206100m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn Lam gió BTCT thay mớimô tả kỹ thuật chương V0,155100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lam gió BTCT thay mới, đá 1x2, mác 250mô tả kỹ thuật chương V0,6032m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép Lam gió BTCT thay mới Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,1051tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩumô tả kỹ thuật chương V13cấu kiện
9Trát lam gió mới, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V39,208m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V39,208m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V39,208m2
12Tháo dỡ gạch len chân tường cao 130mô tả kỹ thuật chương V81,5178m2
13Đục tạo nhám tường để dán gạchmô tả kỹ thuật chương V785,68m2
14Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V785,68m2
15Công tác dùng giấy nhám chà vào bề mặt tường trong nhà, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V1.586,881m2
16Công tác dùng giấy nhám chà vào bề mặt tường ngoài nhà, vệ sinh bề mặtmô tả kỹ thuật chương V640,941m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V1.586,881m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V640,941m2
19Vệ sinh sê nômô tả kỹ thuật chương V307,3585m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ gỗ, vệ sinh sạch bề mặt bao gồm phần kính cửamô tả kỹ thuật chương V380,646m2
21Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V380,646m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ khung sắt bảo vệ các cửa sổ, vệ sinh sạch rỉ sétmô tả kỹ thuật chương V189,03m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V189,03m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V17,2293100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO DÃY 04 PHÒNG HỌC
1Đục bỏ lớp vữa láng đáy, lớp vữa trát thành sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt sàn và thành bê tôngmô tả kỹ thuật chương V16,9768m2
2Quét 3 lớp hỗn hợp chống thấm đáy sê nô ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 1kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 0,5 lít nước)mô tả kỹ thuật chương V10,2528m2
3Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 ( trộn hỗn hợp chống thấm và xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng + 5,5kg cát)mô tả kỹ thuật chương V10,2528m2
4Trát bản thành sê nô, vữa XM mác 75 (trộn hỗn hợp chống thấm với vữa xi măng theo tỉ lệ 0,02kg hỗn hợp + 1kg xi măng +5,5 kg cát)mô tả kỹ thuật chương V6,724m2
5Tháo dỡ trần nhựa nguyên tấm cũmô tả kỹ thuật chương V243,1m2
6Thi công trần nhựa khung nổi ô caro 600x600 (Giá vật tư bao gồm công lắp đặt)mô tả kỹ thuật chương V243,1m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, cột trong phòng, hành langmô tả kỹ thuật chương V334,32m2
8Đục nhám phần bề mặt tường để ốp gạchmô tả kỹ thuật chương V146,56m2
9Công tác ốp gạch ceramic 250x400 vào tường trong phòng, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V146,56m2
10Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V334,32m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V334,32m2
12Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, cột, sê nô ngoài nhàmô tả kỹ thuật chương V233,57m2
13Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V233,57m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V233,57m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa đi, cửa sổ gỗ, vệ sinh sạch bề mặt bao gồm phần kính cửamô tả kỹ thuật chương V35,16m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủmô tả kỹ thuật chương V35,16m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch phần rỉ sét toàn bộ khung bảo vệ cửa, vệ sinh toàn bộ bề mặtmô tả kỹ thuật chương V16,6746m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V16,6746m2
19Đục bỏ lớp vữa láng xi măng bậc cấp hiện hữumô tả kỹ thuật chương V26,69m2
20Lát bậc tam cấp gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V26,69m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V4,4916100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cắt tường rào Amô tả kỹ thuật chương V52m
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V7,7362m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,8197m3
4Cắt mặt sân thi công móng, đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V14,0210m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V1,6808m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,202100m3
7Đóng cừ tràm đk gốc >=70, đk ngọn >=35 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp Imô tả kỹ thuật chương V8,4100m
8Đắp cát đệm đầu cừ (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,177m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1342100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,177m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V2,0719m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1542100m3
13Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1129100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,9032m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2605100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V1,239m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V15,006m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V15,006m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V15,006m2
20Đào đất thi công đà kiềng bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V1,5708m3
21Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,0924100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngmô tả kỹ thuật chương V0,231100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V2,31m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1248100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,768m3
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,08m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V22,08m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,08m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0138tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,0855tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø12mô tả kỹ thuật chương V0,081tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0686tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø14, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,2186tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0517tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0449tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø12, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,1014tấn
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V5,192m3
38Xây tường gạch thông gió đất nung 20x20 cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V22,72m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V129,8008m2
40Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V114,4146m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V114,4146m2
42Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V15,3862m2
43Lắp dựng hoa sắt đầu rào tường rào A, tường xây mới cổng phụ Đ3mô tả kỹ thuật chương V6,9175m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V6,9175m2
45Đắp vữa trụ rào A, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V21,6125m
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụmô tả kỹ thuật chương V34,55m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnmô tả kỹ thuật chương V34,55m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V34,55m2
49Cung cấp, lắp dựng chữ inox rỗng màu vàng bảng tênmô tả kỹ thuật chương V2,555m2
50Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt tường, trụ rào B, trụ cổng chínhmô tả kỹ thuật chương V871,3484m2
51Cạo bỏ lớp vôi cũ, vệ sinh bề mặt giằng rào Bmô tả kỹ thuật chương V105,074m2
52Quét vôi 3 nước trắngmô tả kỹ thuật chương V976,4224m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ, đánh sạch rỉ sét vệ sinh sạch sẽ cổng (Đ1, Đ2) và hoa sắt đầu rào (rào B)mô tả kỹ thuật chương V44,0672m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V44,0672m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V30m2
56Cắt tường rào (đoạn B1-B2)mô tả kỹ thuật chương V4m
57Phá dỡ tường rào (đoạn B1-B2)mô tả kỹ thuật chương V0,6365m3
58Phá dỡ giằng đầu tường rào đoạn B1-B2 bằng máy khoan bê tông 1,5kWmô tả kỹ thuật chương V0,067m3
59Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Dmô tả kỹ thuật chương V41 lỗ khoan
60Bơm chất liên kết bê tông đầy lỗ khoan để liên kết với thép trụ bê tông đổ mớimô tả kỹ thuật chương V0,0068m3
61Cung cấp, lắp dựng cửa cổng trượt khung thép vuông 50x50x2mm kết hợp thép vuông 14x14x1,2mm, hoa sắt đặc Ø16, tole bọc 2 mặt (Cả phụ kiện)mô tả kỹ thuật chương V3,325m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V3,325m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc cổng phụ Đ3, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V0,0925m3
64Vệ sinh sạch sẽ phần mái cổng rào dán ngói bám rong rêumô tả kỹ thuật chương V33,654m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0249tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Ø10, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0385tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø6, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0172tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Ø8, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,0428tấn
69Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạimô tả kỹ thuật chương V11,9402m3
70Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển mô tả kỹ thuật chương V1,19410m3/km
71Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépmô tả kỹ thuật chương V0,0343tấn
72Lắp dựng lại cột thép nhà xemô tả kỹ thuật chương V0,0343tấn
73Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,0321100m3
74Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,242m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,0432100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,242m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V0,572m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0218100m3
E HẠNG MỤC: DI DỜI THƯ VIỆN XANH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V215,449m2
2Tháo dỡ thép khungmô tả kỹ thuật chương V1,0228tấn
3Tháo dỡ thép xà gồmô tả kỹ thuật chương V0,5543tấn
4Tháo dỡ thép giằngmô tả kỹ thuật chương V0,1503tấn
5Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - thép khung, xà gồ, giằngmô tả kỹ thuật chương V1,7274tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - thép khung, xà gồ, giằngmô tả kỹ thuật chương V1,7274tấn
7Vận chuyển mái bằng thủ công đến vị trí di dời mớimô tả kỹ thuật chương V2,1545100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả kỹ thuật chương V0,2758100m3
9Đắp cát đệm móng (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,768m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtmô tả kỹ thuật chương V0,1988100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,768m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V4,402m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1972100m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,0134tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø10mô tả kỹ thuật chương V0,1173tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Ø14mô tả kỹ thuật chương V0,0522tấn
17Gia công thép tấm dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0314tấn
18Lắp dựng thép tấm dày 5mmmô tả kỹ thuật chương V0,0314tấn
19Gia công thép V 50x50x3mm mạ kẽmmô tả kỹ thuật chương V0,0073tấn
20Lắp dựng thép V 50x50x3mmmô tả kỹ thuật chương V0,0073tấn
21Cung cấp bulon Ø14 L=500mmmô tả kỹ thuật chương V32con
22Đào đất thi công bó nền, đan bậc cấp bằng thủ công, rộng mô tả kỹ thuật chương V3,685m3
23Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,1495100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót bó nền, đan bậc cấpmô tả kỹ thuật chương V0,083100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bó nền, đan bậc cấp, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V1,495m3
26Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V2,4309m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V24,8612m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,0087100m3
29Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây bậc cấp, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V0,375m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85mô tả kỹ thuật chương V0,1485100m3
31Cung cấp cát đắp nềnmô tả kỹ thuật chương V5,943m3
32Rải nilon lót chống mất nước xi măngmô tả kỹ thuật chương V0,8736100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Ø6mô tả kỹ thuật chương V0,1687tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200mô tả kỹ thuật chương V7,6m3
35Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 nhám chống trượt, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V4,25m2
36Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V95m2
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày mô tả kỹ thuật chương V0,4576m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75mô tả kỹ thuật chương V17,42m2
39Bả bằng bột bả vào tườngmô tả kỹ thuật chương V22,4312m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủmô tả kỹ thuật chương V22,4312m2
41Lắp dựng cột thép ống (tận dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V0,2251tấn
42Lắp dựng thép khung (tận dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V0,7977tấn
43Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V0,5543tấn
44Lắp dựng giằng thép (tận dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V0,1503tấn
45Lợp mái, vách tole sóng vuông (tận dụng lại)mô tả kỹ thuật chương V2,1545100m2
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V1,7172100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.238E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.b) Tương tự về quy mô công việc:Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V=2.444.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X=4.888.000.000 đồng. Trong đó X = N x V.Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng thi công ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.888.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên và có giá trị hợp đồng > 2.444.000.000 đồng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ hành nghề; Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Quyết định bổ nhiệm đễ chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là Chỉ huy trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là cán bộ kỹ thuật (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công chánh.- Đã làm đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm đội trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT; Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là đội trưởng hoặc nhân sự này có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự này là đội trưởng (Có ký tên và đóng dấu (nếu chủ đầu tư có dấu)).(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng)(Các văn bằng, giấy chứng nhận có liên quan phải còn thời hạn sử dụng đến thời điểm đóng thầu (nếu các văn bằng, giấy chứng nhận có thời hạn sử dụng)).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình Máy trắc đạc hoặc thuỷ bình- Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đấu thầu1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Hóa đơn VAT4
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Máy đầm dùi ≥ 1,5KW- Hóa đơn VAT2
4 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy hàn điện ≥ 23KW- Hóa đơn VAT2
5 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3- Hóa đơn VAT hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.1
6 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW- Hóa đơn VAT.5
7 Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo) Giàn giáo thép (1 bộ = 42 chân + 42 chéo)- Hóa đơn VAT.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->