Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm quân trang dự trữ cho 01 tiểu đoàn dự bị động viên của tỉnh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm quân trang dự trữ cho 01 tiểu đoàn dự bị động viên của tỉnh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201102314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tồn quỹ ngân sách tỉnh và nguồn kinh phí chi thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:30:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,022,644,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,300,000 VNĐ ((Ba mươi triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quân phục hè Sĩ quan lục quân nam K08 | 33 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Quân phục dã chiến Sĩ quan lục quân nam K17 | 33 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Quân phục dã chiến Chiến sĩ nam K17 | 508 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Quân phục Chiến sĩ nam K16 | 508 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giày da Sĩ quan cấp úy nam thấp cổ | 33 | Bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giày vải cao cổ nam | 1.049 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Dép nhựa nam | 541 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bít tất sợi tổng hợp K08 | 1.082 | Đôi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Quần lót nam K07 | 1.082 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Áo lót nam màu Olive | 1.082 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khăn mặt màu Olive | 541 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Dây lưng úy tá | 33 | Sợi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Dây lưng dệt màu xanh | 508 | Sợi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mũ cứng cuốn vành + Sao | 541 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Mũ mềm dã chiến Sĩ quan lục quân K17 + Sao | 33 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Mũ mềm dã chiến Chiến sĩ lục quân K17 + Sao | 508 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Ba lô in loang + Túi lót | 541 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Màn tuyn cá nhân | 541 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Vỏ chăn in loang | 541 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Chiếu cối cá nhân 1m | 541 | Chiếc | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Nilong mưa in loang | 541 | Tấm | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Quân hàm kết hợp | 1.082 | Cặp | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Gối hơi Sĩ quan | 33 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Gối mút Chiến sĩ | 508 | Cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết theo E-HSMT - Chương V mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi