Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220327513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 11:05:00 đến ngày 2022-03-21 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,522,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36156E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ Công trình Giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư Giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng từ 5T÷12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo tuyến đường khu phố Vĩnh Thành (đoạn đường Trần Hưng Đạo vào khu phố Vĩnh Thành), phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Ngõ 216, đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng và Quản lý dự án HTD. Liền kề số 13 khu đô thị Sông Đơ, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, UBND thành phố Sầm Sơn. Địa chỉ: Số 07, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,1895 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8104 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0425 | 100m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,0912 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6932 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,25 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0188 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,935 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6363 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | 1cấu kiện |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| C | Hố thu | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,06 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,76 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4274 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 8 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6441 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1cấu kiện |
| 13 | Song chắn rác composite | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680783E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36156E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.365.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ Công trình Giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 12 điều 1, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018.Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên:- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư Giao thông;Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc khối chuyên nghành xây dựng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng từ 5T÷12T | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3 | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Mày hàn điện | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi