Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình Lắp Đặt TBĐC (RECLOSER, RMU, LBS) có chức năng SCADA trên địa bàn quận 2, quận 9 năm 2021 do Công Ty Điện Lực Thủ Thiêm quản lý

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220306641-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình Lắp Đặt TBĐC (RECLOSER, RMU, LBS) có chức năng SCADA trên địa bàn quận 2, quận 9 năm 2021 do Công Ty Điện Lực Thủ Thiêm quản lý
Số hiệu KHLCNT 20220306632
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:30:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,745,453,247 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 101,181,798 VNĐ ((Một trăm lẻ một triệu một trăm tám mươi mốt nghìn bảy trăm chín mươi tám đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011817987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023635973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.721.817.273 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.443.634.546 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.721.817.273 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.443.634.546 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,…
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và mua bảo hiểm công trình Lắp Đặt TBĐC (RECLOSER, RMU, LBS) có chức năng SCADA trên địa bàn quận 2, quận 9 năm 2021 do Công Ty Điện Lực Thủ Thiêm quản lý
Lắp Đặt TBĐC (RECLOSER, RMU, LBS) có chức năng SCADA trên địa bàn quận 2, quận 9 năm 2021 do Công Ty Điện Lực Thủ Thiêm quản lý
180 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng điện lực TP.HCM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự đánh giá HSDT và tự thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực TP.HCM. Đại diện bởi: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức. Chỉ đánh giá nội dung này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyết cấp có phạm vi hoạt đổng về "Thi công xây dựng chuyên ngành điện hoặc tương đương" liên quan đến gói thầu Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 101.181.798   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật Tư, Thiết Bị phần điện Cho Công Trình
1Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (FCO)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213Cái
2Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trờiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202243Bộ
3LA 18kV 10kATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022291Cái
4Hộp phân phối điện 6 cựcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202227Cái
5Cáp ngầm hạ thế ruột đồng 2x10mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022767Mét
6Giá đỡ hộp đầu cáp đơn TT (mạ nhúng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Cái
7COLLIER 114 (mạ nhúng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
8Cáp đồng bọc cách điện 24kV-50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022375mét
9Nước ngọtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.405,62lít
10Thuốc hànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022274Lọ
11Đà L75*75*8*2mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Đà
12Xà thép l75*75*8*0,8mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Đà
13Thanh chống L50 2,1mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Thanh
14Thanh chống thép l50-0,72mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Cái
15ĐÀ U160 - 2,1mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
16Sứ đứng 24kv+tyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220Cái
17Sứ treo 24kv polymerTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022183Cái
18Móc treo chữ u 018Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022366Cái
19Cáp đồng trần 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.146Kg
20Cáp đồng trần 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022845Kg
21Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,7002Kg
22Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022108Mét
23Cáp Duplex 2x10mm2 (lõi đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.169Mét
24Cáp đồng bọc cách điện 24kV-25mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022399Mét
25Cáp đồng bọc cách điện 24kV-150mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022876Mét
26Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202242,72Mét
27Boulon cu chẻ 50-70mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022268Cái
28Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022270Cái
29Kẹp nối rẽ dạng chữ H95/25-50mm2 (WR379)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022338Cái
30Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95-95mm2 (WR419)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022130Cái
31Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022150Cái
32Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022444Cái
33Nối bọc cách điện (IPC) 95-35mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022135Cái
34Giáp buộc đầu sứ đơn cáp bọc 22kv 240mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202210Cái
35Giáp buộc đầu sứ đôi cáp bọc 22kv 240mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20225Cái
36Giáp níu dây trần 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
37Giáp níu dây trần 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
38Giáp níu dây ACV 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202236Bộ
39Giáp níu dây ACV 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202242Bộ
40Giáp níu dây ACV 240mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022105Bộ
41Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối và phụ kiệnTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022137Bộ
42Cosse cu 10mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202240Cái
43Cosse ép cu 50mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022724Cái
44Cosse ép cu 95mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022195Cái
45Cosse ép cu 150mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022486Cái
46Khóa đaiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.069Bộ
47Đai thép không rỉ 20*0,7mmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.069Mét
48Ống nhựa HDPE d27 (đường kính 27mm)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.200Mét
49Collier d40, cố định ống vào tườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202278Cái
50Bộ đà đỡ TU và TI lắp 1 tầng.Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Bộ
51Cầu chì ống trung thế 10ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
52Cầu chì ống trung thế 15ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
53Cầu chì ống trung thế 20ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223Cái
54Cầu chì ống trung thế 25ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202224Cái
55Cầu chì ống trung thế 31,5ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
56Cầu chì ống trung thế 40ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223Cái
57Cầu chì ống trung thế 50ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223Cái
58Băng keo cách điện trung thế (9m/cuộn)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202291Cuộn
59Đá 1x2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,85m3
60CátTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,699m3
61Xi măngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222.055Kg
62Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202281Cái
63Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202222Cái
64Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202261Cái
65Boulon thép mạ có đai ốc 16*350Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228Cái
66Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Cái
67Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20229Cái
68Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*350Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228Cái
69Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Cái
70Ống nhựa PVC 34 - 2,1lyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022342Mét
71ỐNG NHỰA PVC 114Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202233Mét
72Coude PVC 34Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022171Cái
73COUDE PVC 114Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Cái
74Nắp chụp đầu cực trên FCOTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213Cái
75Nắp chụp đầu cực dưới FCOTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213Cái
76Nắp che cực LATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022291Cái
77Băng keo hạ thếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202230Cuộn
78Bảng tên cáp lộ raTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022119Cái
79Bảng báo nguy hiểmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202230Cái
80Bảng tên tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022150Cái
81Bảng SDNL tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202230Cái
82Keo bọt nởTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022150Chai
83Vis mạ zn 3x30Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022600Cái
84Đồng bản 40*6Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202239kg
85Móc treo dây mắc điệnTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
86Ổ khóa bấm (cỡ vừa)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202284Cái
87Potelet l50-2,4m.Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Cái
88Keo siliconTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022170Bình
B Cung cấp Vật Tư ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L + 1T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,06m2
2Bulong M12-200Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Bộ
3Khí gasTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,3387kg
4Ô xyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1694chai
5Que hànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,9737Kg
6Sơn lótTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,5381Kg
7Thép hìnhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202265,278kg
8Thép tấmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202231,4799Kg
9Thép trònTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,1167kg
C Cung cấp Vật Tư ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L + 2T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,49m2
2Bulong M12-200Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202224Bộ
3Khí gasTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4875kg
4Ô xyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,2437chai
5Que hànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,2799Kg
6Sơn lótTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,1208Kg
7Thép hìnhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202293,9526kg
8Thép tấmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202245,3081Kg
9Thép trònTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228,8035kg
D Cung cấp Vật Tư ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 3L + 1T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,44m2
2Bulong M12-200Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202224Bộ
3Khí gasTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4821kg
4Ô xyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,2411chai
5Que hànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,2327Kg
6Sơn lótTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,0898Kg
7Thép hìnhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202292,9173kg
8Thép tấmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202244,8088Kg
9Thép trònTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228,7065kg
E Cung cấp Vật Tư BỆ ĐỠ BÊ TÔNG LOẠI 195/150-150 = 1 BỆ
1Cát bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0116m3
2Đá 1x2cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0192m3
3Đá cắtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0059Viên
4Đá màiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0024viên
5ĐinhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,072kg
6Gỗ vánTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0006m3
7Ống xoắn HDPE Ø 195/150Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,125m
8NướcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,1664lít
9Ống PVC D168Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,075m
10Thép tròn D16Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,79Kg
11Bulong VRS M16-330 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224bộ
12Xi măng PC.40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,9558kg
F Cung cấp Vật Tư ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Cát bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,9434m3
2Đá 1x2cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,2004m3
3ĐinhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,528kg
4Gỗ vánTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0271m3
5Kẽm buộc 1,0 mmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,9924kg
6NướcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022708,7238lít
7Thép tròn đk Ø 8mmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022443,8224Kg
8Xi măng PC.40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.003,4036kg
G Cung cấp Vật Tư ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Lưỡi cưa D350Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,272Cái
2Đá cắtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,9249Viên
3Đá màiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,602viên
4Răng càoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,349Bộ
H Cung cấp Vật Tư TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Băng báo hiệuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022551m
2Keo BituminuosTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,8Kg
3Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202226,1792Tấn
4Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20229,3203Tấn
5Bê tông nhựa (BTNC C19)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202212,7808Tấn
6Cát xây tôTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,2709m3
7Cát bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228,612m3
8Cát tái lập mương cápTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022294,5303m3
9Cỏ theo hiện trạngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202293,35m2
10Cọc mốc CNĐL Bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213Cọc
11Cọc mốc gangTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228Cọc
12Cọc mốc sứTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202252Cọc
13Cấp phối đá dămTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202225,7615m3
14Cấp phối đá dămTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202261,4055m3
15Đá 1x2cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202214,1906m3
16Đất trồng cỏTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202241,84m3
17Dầu dieselTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,052Lít
18Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226.887,5viên
19Gạch TerrazzoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022144,632m2
20GasTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,208kg
21Ống xoắn HDPE Ø 195/150Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022183,915m
22Ống xoắn HDPE Ø 65/50Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022379,89m
23Keo MegapoxyTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20225,2kg
24Nhũ Tương gốc Axit 60%Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022307,7563Kg
25NướcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224.098,8675lít
26Vải địa kỹ thuậtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022175,455m2
27Xi măng PC.40Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224.991,3074kg
I Thi công ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,675m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,2205100m2
3SXLD cốt thép tấm đanTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4351tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022147cái
J Thi công ĐÀO MƯƠNG CÁP
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,12100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,12100m
3Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202280,110m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,6844100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựaTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202276,9m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,17m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221,175m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202243,875m3
9Đào lớp đất cấp II (rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022125,236m3
10Đào lớp cấp III (rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202260,6375m3
11Đào lớp đất cấp II (rộng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022110,286m3
12VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,9361100m3
13VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,0703100m3
K Thi công TÁI LẬP MƯƠNG CÁP
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,83100m
2Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,78100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,88751000v
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4475100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,9666100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,671100m2
7Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022551m
8Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại ITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1923100m3
9Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4582100m3
10Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,769100m2
11Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,769100m2
12Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,16100m2
13Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,16100m2
14Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,769100m2
15Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,769100m2
16Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,745m3
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20229,265m3
18Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022143,2m2
19Tái lập đất hiện trạngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202241,84m3
20Tái lập cỏ theo hiện trạngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,9335100m2
21Gắn cọc mốc bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213cọc
22Gắn cọc mốc sứTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202252cọc
23Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228cọc
L Thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L + 1T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Gia công hệ khung dànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0996tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0996tấn
3Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,762m2
4Lắp đặt tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,06m2
5Lắp đặt bulongTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216cái
M Thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 2L + 2T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Gia công hệ khung dànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1434tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1434tấn
3Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,566m2
4Lắp đặt tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,49m2
5Lắp đặt bulongTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202224cái
N Thi công ĐẾ TỦ RMU KHUNG THÉP LOẠI 3L + 1T: SỐ LƯỢNG = 1 MÓNG
1Gia công hệ khung dànTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1418tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1418tấn
3Sơn chống sét cửa đi, cửa sổ các loại (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226,47m2
4Lắp đặt tấm bakelitTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,44m2
5Lắp đặt bulongTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202224cái
O Thi công BỆ ĐỠ BÊ TÔNG LOẠI 195/150-150 = 1 BỆ
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (chiều dày cắt 10cm)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,1210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,009m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,018m3
4Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0216m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0045100m2
6Lắp đặt bulong bệ đỡTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
7Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,125m
8Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tôngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,075m
9Cắm thép D16 cố định bệ đỡTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,79kg
10Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0003100m3
11Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0003100m3
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Cái
P Thi công PHÁ TƯỜNG TRONG TRẠM PHÒNG
1Vận chuyển đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0099100m3
2Vận chuyển tiếp đất dư đi đổ ôtô 5 tấn, phạm vi Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0099100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kWTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,99m3
Q Thi công Hạng mục Trung thế ngầm
1Lắp các loại tủ RMU có chức năng điều khiển ScadaTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202230Tủ
2Lắp đặt tủ điện cao áp, có cấp điện áp 35kV - Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202227Tủ
3Tháo dao cách ly 3 pha Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227Bộ
4Tháo dao cách ly 3 pha Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
5V/chuyển thiết bị (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,9Tấn/km
6Bốc lên thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,9Tấn
7Xếp xuống thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,9Tấn
81. Rải cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202283Mét
92. Rải cáp ngầm 3x70 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Mét
103. Rải cáp ngầm 3x95 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Mét
114. Rải cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022366Mét
125. Lắp hộp nối cáp ngầm 3x50 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
136. Lắp hộp nối cáp ngầm 3x70 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Bộ
147. Lắp hộp nối cáp ngầm 3x95 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Bộ
158. Lắp hộp nối cáp ngầm 3x240 mm2 - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202244Bộ
169. Làm đầu cáp 3x50mm2 IDTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
1710. Làm đầu cáp T-plug 3x50mm2 (loại đơn, cáp đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Bộ
1811. Làm đầu cáp T-plug 3x50mm2 (loại đôi, cáp đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
1912. Làm đầu cáp Elbow 3x50mm2 (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202215Bộ
2013. Làm đầu cáp T-plug 3x95mm2 (loại đơn, cáp đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
2114. Làm đầu cáp T-plug 3x95mm2 (loại đôi, cáp đồng)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223Bộ
2215. Làm đầu cáp Elbow 3x95mm2 (Đầu đơn cáp trong tủ RMU)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
2316. Làm đầu cáp Tplug đơn 3x240mm2 (Đầu đơn cáp trong tủ RMU) đầu cáp đi theo tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202264Bộ
2417. Làm đầu cáp Tplug đôi 3x240mm2 ID (Đầu đôi cáp trong tủ RMU)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221Bộ
2518. Lắp bảng tên đầu cápTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022119Cái
2619. Lắp bảng tên thiết bị cho từng ngăn tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022120Cái
2720. Lắp bảng tên tủ RMU + SDNL tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221T/phần
2821. Lắp giá đỡ đầu cápTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
2922. Lắp tiếp địa cho đầu cáp trong trạm phòngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224Bộ
3024. Lắp ống PVC bảo vệ cáp ngầm và lắp collier kẹp cáp vào tường trong trạm phòngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
3125. Lắp tiếp địa cho đầu cáp trong tủ RMUTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202226Bộ
32Tháo cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,765100m
33Phần tháo dỡ - thu hồiLắp cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222,765100m
34Tháo cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,22100m
35Lắp cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,22100m
36Tháo cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,12100m
37Lắp cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,12100m
38Tháo cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,06100m
39Lắp cáp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,06100m
40Tháo dây đồng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,008Km
41Tháo thanh đồng bảng Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20225,5510m
42Tháo Sứ đỡ thanh cái 24kv Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20224,810 Cái
43Thay xà đỡ, trọng lượng xà 15kg (Đà đỡ thanh cái) Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202216Cái
44Tháo rào chắn Rào chắn gian cáp và máy biến thế - Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,910m2
45Lắp rào chắn Rào chắn gian cáp và máy biến thế - Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,2510m2
46V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,8742Tấn
47V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,8742Tấn/km
48Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,398Tấn
49Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,398Tấn
50Bốc phụ kiện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4762Tấn
51Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,4762Tấn
R Thi công Hạng mục Trung thế nổi
12. Lắp LBS 630A - 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202226Bộ
24. Lắp dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài trờiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202217Bộ
37. Lắp FCO 24kV - 100ATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228Cái
48. Lắp LA 18kV 10kATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202251Cái
511. Lắp máy biến thế cấp nguồn 1P 12,7/0,22kV (cho các vị trí LBS, RE không có nguồn hạ thế) (hotline)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20228Cái
6Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV - Phần tháo dỡ - thu hồi - LBFCO 24kV 100A sử dụng lạiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ 3p
7Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV - Phần tháo dỡ - thu hồi - LBFCO 24kV 100A (28 cái)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20229,3333Bộ 3p
8Tháo chống sét van, điện áp Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227Bộ 3p
9Tháo dao cách ly 3 pha Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
10Lắp lại dao cách ly 3 pha Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
11Lắp đặt máy cắt dùng khí Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20229Máy
12V/chuyển thiết bị (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,8227Tấn/km
13Bốc lên thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,8227Tấn
14Xếp xuống thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,8227Tấn
154. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơnTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222Bộ
165. Lắp đà đôi L75 dài 2m trụ đơn đấu hotlineTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223Bộ
176. Lắp đà đơn L75 dài 2,4m trụ đơnTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
189. Lắp đà đôi L75 dài 2,4m trụ đôiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
1912. Lắp đà U160 dài 2,1m tháp đàTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
2013. Lắp bộ đà đỡ Tu và TITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Bộ
2114. Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202284Mét
2216. Đấu cò trung thế M50 bọc 22kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202233Mét
2318. Đấu cò cáp M150mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022348Mét
2427. Lắp sứ đứng đơn 24kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
2531. Lắp sứ treo trên đà sắtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202233Bộ
2637. Lắp Cosse đồngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Cái
2738. Đào tái lập vị trí tiếp địa hiện hữuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022137Bộ
2840. Lắp nối đất thiết bị cho trụ hiện hữu có lắp DSTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227Bộ
2941. Lắp nối đất thiết bị RE, LBS cho trụ hiện hữuTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202265Bộ
3042. Lắp nối đất trụ trung thế có lắp LATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202265Bộ
31Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202222Cái
32Tháo đà thép cho cột đỡ, trọng lượng Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226Cái
33Tháo sứ đứng 24kV - Phần tháo dỡ - thu hồiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,410 cái
34V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202215,0329Tấn/km
35Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,6266Tấn
36Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,6266Tấn
37Bốc phụ kiện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202211,4063Tấn
38Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202211,4063Tấn
S Thi công Hạng mục Hạ thế ngầm
11. Lắp tủ phân phối đầu trụ 6 cựcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202227Cái
2V/chuyển thiết bị (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,027Tấn/km
3Bốc lên thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,027Tấn
4Xếp xuống thiết bị - Phần VC bốc dỡ thiết bị trong công trường (thiết bị)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,027Tấn
51. Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022767Mét
62. Lắp các loại CosseTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Cái
73. Lắp ống nhựa phẳng pvc đk 40mm (cáp nhánh mắc điện lên điện kế)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202226Vị trí
84. Lắp vật liệu bổ sungTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221Th.phần
95. Lắp phụ kiện cho Domino 6 cựcTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202227Bộ
106. Kéo cáp duplex 2*10mm2Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221.169Mét
11V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,639Tấn/km
12Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,5488Tấn
13Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20221,5488Tấn
14Bốc phụ kiện lên xe, t/công - Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0902Tấn
15Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công - Phần VC bốc dỡ vật liệu trong công trường (vật liệu)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,0902Tấn
T Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị điện
1Dao cách ly 22kV 3P 630A ngoài nhàTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202243Bộ
2T/n LA 18kV 10kATheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022291Cái
3T/n Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A (FCO)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202213Cái
U Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu điện
1TN thông tuyến cáp ngầm trung thếTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202253Sợi
2Cáp ngầm trung thế 22kV CÁC LOẠITheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202253Sợi
3Xác minh cắt cápTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202253Sợi
4TN Đo điện trở tiếp đất trụTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202284Vị trí
5T/n sứ cách điện treo 3-35kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/2022183Cái
6T/n sứ cách điện đứng 3-35kVTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220Cái
V Phần Vận chuyển đường dài thiết bị Phần đường dây trung thế ngầm
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,910 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,910 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202223,910 tấn/ 1km
W Cáp điện các loại Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,39810 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,39810 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20227,39810 tấn/ 1km
X Vật liệu khác Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế ngầm
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,476210 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,476210 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,476210 tấn/ 1km
Y Thiết bị Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,822710 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,822710 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202218,822710 tấn/ 1km
Z Cáp điện các loại Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,626610 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,626610 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20223,626610 tấn/ 1km
AA Vật liệu khác Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây trung thế nổi
1Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202211,406310 tấn/ 1km
2Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202211,406310 tấn/ 1km
3Vận chuyển vật liệu dây và cáp điện bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202211,406310 tấn/ 1km
AB Thiết bị Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm
1Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,02710 tấn/ 1km
2Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,02710 tấn/ 1km
3Vận chuyển thiết bị bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,02710 tấn/ 1km
AC Cáp điện các loại Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,154910 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,154910 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,154910 tấn/ 1km
AD Vật liệu khác Phần Vận chuyển đường dài Phần đường dây hạ thế ngầm
1Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,090210 tấn/ 1km
2Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,090210 tấn/ 1km
3Vận chuyển cấu kiện cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20220,090210 tấn/ 1km
AE Chi Phí Tính toán Chỉnh định relay thông số bảo vệ cho các máy cắt
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tảiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202228bộ
2Thiết lập mô hình tính toán kêt nội lướiTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202228bộ
3Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch và ổn địnhTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202228hệ thống
4Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướng (50/50N, 51/51N)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202228chức năng
5Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202256chức năng
6Chức năng quá dòng pha/thứ tự không, không hướng và có hướngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202256chức năng
AF Thuê Máy Phát Cho các trạm có công suất 250KVA
1Chi phí chạy máy phátTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220ca máy (24h)
2Chi phí chuẩn bị máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220ca máy (24h)
3Chi phí vận hành máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220ca máy (24h)
4Chi phí vận chuyển máy phát (chiết tính)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202220ca máy (24h)
AG Thuê Máy Phát Cho các trạm có công suất 400KVA
1Chi phí chạy máy phátTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221ca máy (24h)
2Chi phí chuẩn bị máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221ca máy (24h)
3Chi phí vận hành máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221ca máy (24h)
4Chi phí vận chuyển máy phát (chiết tính)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202221ca máy (24h)
AH Thuê Máy Phát Cho các trạm có công suất 560KVA
1Chi phí chạy máy phátTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226ca máy (24h)
2Chi phí chuẩn bị máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226ca máy (24h)
3Chi phí vận hành máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226ca máy (24h)
4Chi phí vận chuyển máy phát (chiết tính)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20226ca máy (24h)
AI Thuê Máy Phát Cho các trạm có công suất 630KVA
1Chi phí chạy máy phátTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222ca máy (24h)
2Chi phí chuẩn bị máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222ca máy (24h)
3Chi phí vận hành máy phát (tạm tính theo đơn giá 885/ĐG-ETC-KD) ngày 25/09/2015 của tổng công ty TN điện lực TP.HCMTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222ca máy (24h)
4Chi phí vận chuyển máy phát (chiết tính)Theo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/20222ca máy (24h)
AJ Chi phí cảnh giới, phân luồng điều tiết giao thông
1Ngày ThườngTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202263vị trí
2Ngày Chủ NhậtTheo Quyết định phê duyệt BCKTKT số 261/QĐ-PCTĐ ngày 10/02/202260vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.011817987E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.023635973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng: 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.721.817.273 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.443.634.546 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.721.817.273 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.443.634.546 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành xậy dựng 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị khác (Kèm ép thủy lực, búa, kèm, boly, mỏ lếch, xẻng, Amper kìm hoặc đầu thử điện, máy trông bêtông… ) Thao tác trên lưới điện hạ áp; thi công xây móng trụ,…2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng dựng trụ để bóc lên, xếp xuống, vận chuyển vật tư thiết bị, lắp trụ, kéo cáp,… Tải trọng từ 3T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->