Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220239237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 14:05:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,650,854,343 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,45 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 14,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất >= 40 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 12 cv (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất >= 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất >= 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải >= 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái. Công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, Địa chỉ 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM; + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | Theo chương V | 2.306,428 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 90,412 | m3 |
| 3 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu | Theo chương V | 815,1 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 97,812 | m3 |
| 5 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 93,646 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,936 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 22,85 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 22,85 | m3 |
| 9 | Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL) | Theo chương V | 831,596 | m2 |
| 10 | Cung cấp và thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màu | Theo chương V | 37,583 | m2 |
| 11 | Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 26,075 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 2,608 | m3 |
| 13 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 17,384 | 100m2 |
| 14 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 8,692 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 99,935 | m3 |
| 16 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,505 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 1,261 | tấn |
| 18 | Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 12 | m3 |
| 19 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng) | Theo chương V | 40 | m2 |
| 21 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V | 0,501 | tấn |
| 22 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,524 | tấn |
| 23 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | Theo chương V | 14,08 | m3 |
| 24 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 1,28 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng) | Theo chương V | 41,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt giải phân cách di động | Theo chương V | 32 | cái |
| 27 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,147 | 100m |
| 28 | Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL) | Theo chương V | 349,1 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 10,473 | m3 |
| 30 | Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 1,047 | m3 |
| 31 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 6,982 | 100m2 |
| 32 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 3,491 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 59,349 | m3 |
| 34 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 26,928 | m3 |
| 35 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ dầm đường chạy cẩu RTG 6+1 | Theo chương V | 11,55 | m3 |
| 36 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 37 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,52 | tấn |
| 38 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 33,727 | tấn |
| 39 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 194,7 | m3 |
| 40 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 42 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 2,248 | tấn |
| 43 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 44 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,046 | tấn |
| 46 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 3,008 | tấn |
| 47 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 17,336 | m3 |
| 48 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 49 | Cung cấp và thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 70,4 | m |
| 50 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 116,94 | m3 |
| 51 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ | Theo chương V | 3,29 | m3 |
| 52 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 1,143 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,948 | tấn |
| 54 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 10,3 | tấn |
| 55 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo chương V | 56,928 | tấn |
| 56 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 2,003 | tấn |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 2,003 | tấn |
| 58 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 220,5 | m3 |
| 59 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 2,457 | 100m2 |
| 60 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 25,62 | m2 |
| 61 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 62 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V | 4,913 | tấn |
| 63 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo chương V | 1,98 | tấn |
| 64 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 66 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 31,5 | m3 |
| 67 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 3,68 | m2 |
| 69 | Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo chương V | 159,16 | m2 |
| 70 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 | Theo chương V | 26,405 | m3 |
| 71 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,642 | 100m2 |
| 72 | Cắt khe phân cách | Theo chương V | 0,128 | 100m |
| 73 | Cung cấp và thi công matit chèn khe | Theo chương V | 1,28 | 10m |
| 74 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 75 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 76 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 78 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,285 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,285 | m3 |
| 80 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 0,541 | m3 |
| 81 | Cung cấp và thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | Theo chương V | 0,843 | m2 |
| 82 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 83 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 1,42 | m2 |
| 84 | Đào gạch BTTC M450 | Theo chương V | 0,33 | m2 |
| 85 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 87 | Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 89 | Cung cấp và Lắp đặt bu lông M20 - L=20cm | Theo chương V | 8 | con |
| 90 | Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,066 | m3 |
| 91 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 92 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo chương V | 2 | điểm TN |
| 93 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữu | Theo chương V | 2.338,219 | m2 |
| 94 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 91,658 | m3 |
| 95 | Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữu | Theo chương V | 732,89 | m2 |
| 96 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 87,947 | m3 |
| 97 | Đào bóc cát hạt thô | Theo chương V | 92,133 | m3 |
| 98 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,921 | 100m3 |
| 99 | Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măng | Theo chương V | 16,121 | m3 |
| 100 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 16,121 | m3 |
| 101 | Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL) | Theo chương V | 808,46 | m2 |
| 102 | Cung cấp và thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màu (tính VL) | Theo chương V | 34,848 | m2 |
| 103 | Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 25,299 | m3 |
| 104 | Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 2,53 | m3 |
| 105 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 16,866 | 100m2 |
| 106 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 8,433 | 100m2 |
| 107 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 145,59 | m3 |
| 108 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,765 | 100m2 |
| 109 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 1,198 | tấn |
| 110 | Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 11,4 | m3 |
| 111 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 112 | Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng) | Theo chương V | 38 | 1m2 |
| 113 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-T | Theo chương V | 0,454 | tấn |
| 114 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,475 | tấn |
| 115 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7 | Theo chương V | 12,76 | m3 |
| 116 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 117 | Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng) | Theo chương V | 37,7 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt giải phân cách di động | Theo chương V | 29 | cái |
| 119 | Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo chương V | 0,133 | 100m |
| 120 | Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL) | Theo chương V | 364,1 | m2 |
| 121 | Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cm | Theo chương V | 10,923 | m3 |
| 122 | Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ron | Theo chương V | 1,092 | m3 |
| 123 | Đầm nén bằng đầm rung chấn động | Theo chương V | 7,282 | 100m2 |
| 124 | Đầm nén bằng đầm lu bánh lốp | Theo chương V | 3,641 | 100m2 |
| 125 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7 | Theo chương V | 50,977 | m3 |
| 126 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm lấp hố tang cuốn cáp hiện hữu) | Theo chương V | 25,3 | m3 |
| 127 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ dầm đường chạy cẩu RTG 6+1 | Theo chương V | 11,264 | m3 |
| 128 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 129 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,52 | tấn |
| 130 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 33,727 | tấn |
| 131 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 194,7 | m3 |
| 132 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 2,1 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,035 | tấn |
| 134 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 2,248 | tấn |
| 135 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 12,98 | m3 |
| 136 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 137 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 138 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-V | Theo chương V | 1,608 | tấn |
| 139 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 9,174 | m3 |
| 140 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 141 | Cung cấp và thi công Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo chương V | 70,4 | m |
| 142 | Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cm | Theo chương V | 295,45 | 1m |
| 143 | Đục phá bó vỉa bê tông cốt thép | Theo chương V | 7,808 | m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 7,808 | m3 |
| 145 | Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cm | Theo chương V | 224,79 | 1m |
| 146 | Đục phá bó vỉa bê tông cốt thép | Theo chương V | 3,372 | m3 |
| 147 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 3,372 | m3 |
| 148 | Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cm | Theo chương V | 427,17 | 1m |
| 149 | Đục phá bó vỉa bê tông cốt thép | Theo chương V | 11,759 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 11,759 | m3 |
| 151 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độ dầm kê và hoàn trả phạm vi đục phá bó vỉa loại 1 | Theo chương V | 41,285 | m3 |
| 152 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 | Theo chương V | 7,837 | m3 |
| 153 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,783 | 100m2 |
| 154 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,812 | tấn |
| 155 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-V | Theo chương V | 8,828 | tấn |
| 156 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo chương V | 48,795 | tấn |
| 157 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 1,717 | tấn |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 1,717 | tấn |
| 159 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 189 | m3 |
| 160 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 2,106 | 100m2 |
| 161 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 21,96 | m2 |
| 162 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-T | Theo chương V | 0,128 | tấn |
| 163 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-V | Theo chương V | 4,913 | tấn |
| 164 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-V | Theo chương V | 1,98 | tấn |
| 165 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10 | Theo chương V | 0,288 | tấn |
| 167 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 31,5 | m3 |
| 168 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,246 | 100m2 |
| 169 | Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớp | Theo chương V | 3,68 | m2 |
| 170 | Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo chương V | 147,53 | m2 |
| 171 | Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 | Theo chương V | 38,52 | m3 |
| 172 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 173 | Cắt khe phân cách | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 174 | Cung cấp và thi công matit chèn khe | Theo chương V | 2,4 | 10m |
| 175 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-T | Theo chương V | 0,002 | tấn |
| 176 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-V | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 177 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 178 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,016 | tấn |
| 179 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,285 | m3 |
| 180 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,285 | m3 |
| 181 | Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7 | Theo chương V | 0,541 | m3 |
| 182 | Cung cấp và thi công Sơn 02 lớp chống gỉ | Theo chương V | 0,843 | m2 |
| 183 | Cung cấp và thi công Ván khuôn | Theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 184 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 1,42 | 1m2 |
| 185 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm d20 | Theo chương V | 0,022 | tấn |
| 187 | Cung cấp và gia công cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5 | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 189 | Cung cấp và Lắp đặt bu lông M20 - L=20cm | Theo chương V | 8 | 1bộ |
| 190 | Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần Belkenman | Theo chương V | 2 | điểm TN |
| 191 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 4,473 | m3 |
| 192 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 4,473 | m3 |
| 193 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 194 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 1,68 | m3 |
| 195 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,096 | tấn |
| 196 | Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 197 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 5,928 | m3 |
| 198 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 199 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 1,243 | m3 |
| 200 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 1,243 | m3 |
| 201 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,147 | tấn |
| 202 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 3,197 | m3 |
| 203 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 10,656 | 1m2 |
| 204 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 205 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 1,598 | m3 |
| 206 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 1,598 | m3 |
| 207 | Vệ sinh hố ga hiện hữu | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 208 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 209 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 210 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 | Theo chương V | 0,272 | m3 |
| 211 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 212 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 213 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 214 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 0,8 | 1m2 |
| 215 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 4,901 | m3 |
| 216 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 4,901 | m3 |
| 217 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 1,47 | m3 |
| 218 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 1,47 | m3 |
| 219 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 220 | Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 221 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 5,187 | m3 |
| 222 | Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 223 | Vệ sinh mương hiện hữu | Theo chương V | 0,732 | m3 |
| 224 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 0,732 | m3 |
| 225 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,086 | tấn |
| 226 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 1,881 | m3 |
| 227 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 6,27 | 1m2 |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 229 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,941 | m3 |
| 230 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,941 | m3 |
| 231 | Vệ sinh hố ga hiện hữu | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 232 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 0,064 | m3 |
| 233 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 234 | Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mm | Theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 235 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 0,115 | m3 |
| 236 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 0,44 | 1m2 |
| 237 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,168 | m3 |
| 238 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,168 | m3 |
| 239 | Vệ sinh hố ga hiện hữu | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 240 | Vận chuyển bùn đi đổ | Theo chương V | 0,128 | m3 |
| 241 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-V | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 242 | Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7 | Theo chương V | 0,544 | m3 |
| 243 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 244 | Đục phá bê tông | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 245 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 246 | Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mới | Theo chương V | 1,6 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,45 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 14,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph | 2 |
| 2 | Máy bơm bê tông | - năng suất >= 40 - 60 m3/h | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | - công suất >= 12 cv (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất >= 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất >= 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất >= 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | - công suất >= 23 kW | 3 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất >= 1,50 kW | 2 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất >= 360 m3/h | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | - trọng tải >= 7 t | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi