Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327418-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái.
Số hiệu KHLCNT 20220239237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:05:00 đến ngày 2022-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,650,854,343 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,45 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 14,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 40 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất >= 1,50 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất >= 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải >= 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây lắp – công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái.
Công trình: Nâng cấp đường, bãi line G7 - H7 Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
80 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, Địa chỉ 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM; + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ TƯ VẤN THIẾT KẾ SỐ MỘT - Địa chỉ: 123 Tôn Thất Thuyết, P15, Q4, Tp.HCM. - Mã số thuế: 0309187096. + Đơn vị Thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG THỊNH LONG - Địa chỉ: Số 54, đường Tân Cảng, P25, Q. Bình Thạnh, Tp.HCM - Mã số thuế: 0304874585.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, Địa chỉ 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM; + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn, Địa chỉ 722 Đường Điện Biên Phủ, phường 22, quận Bình Thạnh, TP.HCM; + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp.Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữuTheo chương V2.306,428m2
2Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V90,412m3
3Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữuTheo chương V815,1m2
4Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V97,812m3
5Đào bóc cát hạt thôTheo chương V93,646m3
6Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,936100m3
7Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V22,85m3
8Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V22,85m3
9Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)Theo chương V831,596m2
10Cung cấp và thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màuTheo chương V37,583m2
11Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo chương V26,075m3
12Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ronTheo chương V2,608m3
13Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V17,384100m2
14Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V8,692100m2
15Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V99,935m3
16Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,505100m2
17Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V1,261tấn
18Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7Theo chương V12m3
19Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V1,2100m2
20Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng)Theo chương V40m2
21Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V0,501tấn
22Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,524tấn
23Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7Theo chương V14,08m3
24Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V1,28100m2
25Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng)Theo chương V41,6m2
26 Lắp đặt giải phân cách di độngTheo chương V32cái
27Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chương V0,147100m
28Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)Theo chương V349,1m2
29Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo chương V10,473m3
30Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ronTheo chương V1,047m3
31Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V6,982100m2
32Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V3,491100m2
33Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V59,349m3
34Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V26,928m3
35Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ dầm đường chạy cẩu RTG 6+1Theo chương V11,55m3
36Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,35100m2
37Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,52tấn
38Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V33,727tấn
39Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V194,7m3
40Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V2,1100m2
41Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,035tấn
42Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V2,248tấn
43Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V12,98m3
44Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,14100m2
45Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,046tấn
46Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V3,008tấn
47Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V17,336m3
48Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,18100m2
49Cung cấp và thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V70,4m
50Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V116,94m3
51Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độTheo chương V3,29m3
52Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V1,143100m2
53Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,948tấn
54Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V10,3tấn
55Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V56,928tấn
56Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Theo chương V2,003tấn
57Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V2,003tấn
58Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V220,5m3
59Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V2,457100m2
60Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V25,62m2
61Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,128tấn
62Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V4,913tấn
63Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V1,98tấn
64Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d10Theo chương V0,288tấn
65Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V0,288tấn
66Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V31,5m3
67Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,246100m2
68Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V3,68m2
69Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo chương V159,16m2
70Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7Theo chương V26,405m3
71Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,642100m2
72Cắt khe phân cáchTheo chương V0,128100m
73Cung cấp và thi công matit chèn kheTheo chương V1,2810m
74Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V0,002tấn
75Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V0,077tấn
76Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,016tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,016tấn
78Đục phá bê tôngTheo chương V0,285m3
79Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,285m3
80Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V0,541m3
81Cung cấp và thi công Sơn 02 lớp chống gỉTheo chương V0,843m2
82Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,047100m2
83Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V1,42m2
84Đào gạch BTTC M450Theo chương V0,33m2
85Cung cấp và Gia công cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
86Lắp đặt cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
87Cung cấp và Gia công cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,003tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,003tấn
89Cung cấp và Lắp đặt bu lông M20 - L=20cmTheo chương V8con
90Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, phụ gia R7Theo chương V0,066m3
91Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,004100m2
92Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BelkenmanTheo chương V2điểm TN
93Đào bóc gạch bê tông tự chèn M450 hiện hữuTheo chương V2.338,219m2
94Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V91,658m3
95Đào bóc gạch bê tông tự chèn M600 hiện hữuTheo chương V732,89m2
96Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V87,947m3
97Đào bóc cát hạt thôTheo chương V92,133m3
98Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,921100m3
99Đào bóc lớp móng đá gia cố xi măngTheo chương V16,121m3
100Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V16,121m3
101Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)Theo chương V808,46m2
102Cung cấp và thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch màu (tính VL)Theo chương V34,848m2
103Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo chương V25,299m3
104Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ronTheo chương V2,53m3
105Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V16,866100m2
106Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V8,433100m2
107Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V145,59m3
108Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,765100m2
109Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V1,198tấn
110Cung cấp và thi công Bê tông B20 đá 1x2, R7Theo chương V11,4m3
111Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V1,14100m2
112Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng)Theo chương V381m2
113Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø8 CB240-TTheo chương V0,454tấn
114Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,475tấn
115Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B20, R7Theo chương V12,76m3
116Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V1,16100m2
117Cung cấp và thi công Sơn phản quang 2 lớp (sơn vàng, trắng)Theo chương V37,71m2
118Lắp đặt giải phân cách di độngTheo chương V29cái
119Cung cấp và thi công Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Theo chương V0,133100m
120Thi công lát Gạch bê tông tự chèn M450, dày 8cm - gạch thường (tận dụng lại VL)Theo chương V364,1m2
121Cung cấp và thi công Cát hạt thô dày 3cmTheo chương V10,923m3
122Cung cấp và thi công Cát hạt mịn trà ronTheo chương V1,092m3
123Đầm nén bằng đầm rung chấn độngTheo chương V7,282100m2
124Đầm nén bằng đầm lu bánh lốpTheo chương V3,641100m2
125Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 bù cao độ, phụ gia R7Theo chương V50,977m3
126Cung cấp và thi công Bê tông B12.5 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ (bao gồm lấp hố tang cuốn cáp hiện hữu)Theo chương V25,3m3
127Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7 bù cao độ dầm đường chạy cẩu RTG 6+1Theo chương V11,264m3
128Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,332100m2
129Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,52tấn
130Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V33,727tấn
131Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V194,7m3
132Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V2,1100m2
133Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,035tấn
134Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V2,248tấn
135Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V12,98m3
136Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,14100m2
137Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,024tấn
138Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø18 CB400-VTheo chương V1,608tấn
139Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V9,174m3
140Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,105100m2
141Cung cấp và thi công Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo chương V70,4m
142Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cmTheo chương V295,451m
143Đục phá bó vỉa bê tông cốt thépTheo chương V7,808m3
144Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V7,808m3
145Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cmTheo chương V224,791m
146Đục phá bó vỉa bê tông cốt thépTheo chương V3,372m3
147Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V3,372m3
148Đường cắt bó vỉa, chiều sâu cắt 5cmTheo chương V427,171m
149Đục phá bó vỉa bê tông cốt thépTheo chương V11,759m3
150Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V11,759m3
151Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7 bù cao độ dầm kê và hoàn trả phạm vi đục phá bó vỉa loại 1Theo chương V41,285m3
152Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7Theo chương V7,837m3
153Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,783100m2
154Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,812tấn
155Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø20 CB400-VTheo chương V8,828tấn
156Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V48,795tấn
157Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d10Theo chương V1,717tấn
158Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V1,717tấn
159Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V189m3
160Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V2,106100m2
161Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V21,96m2
162Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB240-TTheo chương V0,128tấn
163Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø22 CB400-VTheo chương V4,913tấn
164Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Ø25 CB400-VTheo chương V1,98tấn
165Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d10Theo chương V0,288tấn
166Lắp đặt cấu kiện thép tấm d10Theo chương V0,288tấn
167Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V31,5m3
168Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,246100m2
169Cung cấp và thi công Sơn chống gỉ 2 lớpTheo chương V3,68m2
170Cung cấp và thi công Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàngTheo chương V147,53m2
171Cung cấp và thi công Bê tông B12.5, phụ gia R7Theo chương V38,52m3
172Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,504100m2
173Cắt khe phân cáchTheo chương V0,24100m
174Cung cấp và thi công matit chèn kheTheo chương V2,410m
175Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø6 CB240-TTheo chương V0,002tấn
176Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Ø16 CB300-VTheo chương V0,077tấn
177Cung cấp và gia công cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,016tấn
178Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,016tấn
179Đục phá bê tôngTheo chương V0,285m3
180Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,285m3
181Cung cấp và thi công Bê tông đá 1x2 B30, R7Theo chương V0,541m3
182Cung cấp và thi công Sơn 02 lớp chống gỉTheo chương V0,843m2
183Cung cấp và thi công Ván khuônTheo chương V0,047100m2
184Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V1,421m2
185Cung cấp và gia công cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
186Lắp đặt cấu kiện thép tấm d20Theo chương V0,022tấn
187Cung cấp và gia công cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,003tấn
188Lắp đặt cấu kiện thép hình L50x5Theo chương V0,003tấn
189Cung cấp và Lắp đặt bu lông M20 - L=20cmTheo chương V81bộ
190Thí nghiệm đo modun đàn hồi bằng cần BelkenmanTheo chương V2điểm TN
191Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V4,473m3
192Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V4,473m3
193Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V1,68m3
194Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V1,68m3
195Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,096tấn
196Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mmTheo chương V0,24100m2
197Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V5,928m3
198Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,057100m2
199Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V1,243m3
200Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V1,243m3
201Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,147tấn
202Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V3,197m3
203Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V10,6561m2
204Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,426100m2
205Đục phá bê tôngTheo chương V1,598m3
206Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V1,598m3
207Vệ sinh hố ga hiện hữuTheo chương V0,064m3
208Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V0,064m3
209Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,026tấn
210Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, phụ gia R7Theo chương V0,272m3
211Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,027100m2
212Đục phá bê tôngTheo chương V0,12m3
213Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,12m3
214Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V0,81m2
215Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V4,901m3
216Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V4,901m3
217Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V1,47m3
218Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V1,47m3
219Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,084tấn
220Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mmTheo chương V0,21100m2
221Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V5,187m3
222Cung cấp và thi công Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,052100m2
223Vệ sinh mương hiện hữuTheo chương V0,732m3
224Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V0,732m3
225Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,086tấn
226Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V1,881m3
227Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V6,271m2
228Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,251100m2
229Đục phá bê tôngTheo chương V0,941m3
230Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,941m3
231Vệ sinh hố ga hiện hữuTheo chương V0,064m3
232Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V0,064m3
233Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,003tấn
234Cung cấp và thi công Tôn múi dày 0.4mmTheo chương V0,01100m2
235Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V0,115m3
236Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V0,441m2
237Đục phá bê tôngTheo chương V0,168m3
238Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,168m3
239Vệ sinh hố ga hiện hữuTheo chương V0,128m3
240Vận chuyển bùn đi đổTheo chương V0,128m3
241Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Ø10 CB300-VTheo chương V0,052tấn
242Cung cấp và thi công Bê tông B30 đá 1x2, R7Theo chương V0,544m3
243Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo chương V0,054100m2
244Đục phá bê tôngTheo chương V0,24m3
245Vận chuyển phế thải đi đổTheo chương V0,24m3
246Cung cấp và thi công Phụ gia liên kết cũ mớiTheo chương V1,61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp) trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,45 tỷ đồng. b. Đối với nhà thầu liên danh:Từng thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng tối thiểu là 02 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, bãi hàng (thi công mới hoặc sửa chữa, nâng cấp); trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình đường, bãi trong cảng container, cấp III trở lên. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 14,9 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có chữ ký của Chủ đầu tư, nhân sự là chỉ huy trưởng công trường; các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng), Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 Kỹ sư hiện trường thuộc chuyên ngành xây dựng công trình phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 02 kỹ sư, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Các kỹ sư hiện trường phải có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lap động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén >= 3,0 m3/ph2
2 Máy bơm bê tông - năng suất >= 40 - 60 m3/h1
3 Máy cắt bê tông - công suất >= 12 cv (MCD 218)1
4 Máy cắt gạch đá - công suất >= 1,5 kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5 kW1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất >= 23 kW3
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất >= 1,50 kW2
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất >= 360 m3/h2
11 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7 t2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->