Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư thực tập cơ khí (đợt 1 năm 2022)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327833-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật tư thực tập cơ khí (đợt 1 năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220327733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 14:29:00 đến ngày 2022-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 205,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thực tập cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thực hành):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, vật tư thực tập cơ khí (đợt 1 năm 2022)
Mua sắm hàng hóa từ nguồn thu học phí và phí khác năm 2022 của Trường Đại học Thuỷ lợi
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đại chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Đại chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp màu (PDF) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (3) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (4) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 10.2(c)
(1) Catalô/Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa; (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến bàn giao, lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
(1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản gốc các tài liệu để đối chiếu với thông tin trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại chỉ: số 175 phố Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phôi nhựa POM (80x120x35) mm55PhôiChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
2Phôi nhựa POM Ø40 dài 150 mm55PhôiChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
3Dao phay ngón Ø103ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
4Dao phay ngón Ø123ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
5Mũi khoan Ø8.53ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
6Mũi taro M10x1.53ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
7Mảnh cắt tiện thô6ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
8Mảnh cắt tiện tinh6ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
9Mảnh cắt tiện rãnh6ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
10Mũi khoan Ø103ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
11Cán dao tiện thô1ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
12Cán dao tiện tinh1ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
13Cán dao tiện rãnh1ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 1
14Phôi nhựa POM (80x120x35) mm200PhôiChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
15Phôi nhựa POM Ø40 dài 150 mm200PhôiChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
16Dao phay ngón Ø1011ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
17Dao phay ngón Ø1211ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
18Mũi khoan Ø8.511ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
19Mũi taro M10x1.511ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
20Mảnh cắt tiện thô22ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
21Mảnh cắt tiện tinh22ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
22Mảnh cắt tiện rãnh22ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
23Mũi khoan Ø1011ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
24Cán dao tiện thô2ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
25Cán dao tiện tinh2ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
26Cán dao tiện rãnh2ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
27Nhôm 606152,5KgChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
28Thép C45105kgChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
29Nhựa POM5kgChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
30Dao phay cầu Ø125ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
31Chíp dao phay mặt Kyocera2HộpChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
32Dao phay ngón Ø510ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
33Dao phay ngón Ø1210ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
34Dao phay ngón Ø1610ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
35Mũi khoan Ø3.510ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
36Mũi khoan Ø5.510ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
37Mũi khoan Ø4.010ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
38Mũi khoan Ø6.010ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
39Mũi khoan Ø6.510ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
40Mũi khoan Ø8.010ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
41Mũi khoan Ø8.510ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
42Mũi taro M4x0.55ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
43Mũi taro M6x1.05ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
44Mũi taro M10x1.55ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
45Dao tiện ngoài5ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
46Dao tiện trong5ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
47Dao khỏa mặt5ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
48Dao cắt đứt5ChiếcChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
49Sơn màu5KgChi tiết tại Chương VCung cấp đợt 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dụng cụ, vật tư thực tập cho các trường đại học và/hoặc cao đẳng trong lĩnh vực cơ khí (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần dụng cụ, vật tư thực hành):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->