Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các đoạn cáp ngầm trung thế bị sự cố, nhiều mối nối không đảm bảo vận hành an toàn các tuyến dây trung thế khu vực Quận 9, mã công trình: TDUD2205010

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304154-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các đoạn cáp ngầm trung thế bị sự cố, nhiều mối nối không đảm bảo vận hành an toàn các tuyến dây trung thế khu vực Quận 9, mã công trình: TDUD2205010
Số hiệu KHLCNT 20220245650
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chửa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:13:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,857,962,544 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sào thao tác hoặc sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … )
- Đặc điểm thiết bị Thao tác trên lưới điện hạ áp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 2,5T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Sửa chữa lớn TSCĐ các đoạn cáp ngầm trung thế bị sự cố, nhiều mối nối không đảm bảo vận hành an toàn các tuyến dây trung thế khu vực Quận 9, mã công trình: TDUD2205010
Sửa chữa lớn TSCĐ các đoạn cáp ngầm trung thế bị sự cố, nhiều mối nối không đảm bảo vận hành an toàn các tuyến dây trung thế khu vực Quận 9, mã công trình: TDUD2205010
120 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chửa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Cty Điện lực TP.HCM TNHH Công ty Điện lực Thủ Đức , địa chỉ: 647 Tỉnh lộ 43 KP4 Phường Tam Bình, Quận Thủ Đức
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; b) Mẫu số 24. Bảng chào chủng loại, xuất xứ, quy cách kỹ thuật vật tư thiết bị do nhà thầu cấp (B cấp)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH - Công ty Điện lực Thủ Đức, địa chỉ số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180319;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, Khu phố 4, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; số điện thoại: 028-22180211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư Công ty Điện lực Thủ Đức; địa chỉ: số 647 Tỉnh lộ 43, phường Tam Bình, thành phố Thủ Đức, TP HCM; điện thoại: 028-22469777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC KHOAN ROBO (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Lưỡi cưa D350Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,168Cái
2Răng càoPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,062Bộ
B CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC KHOAN ROBO (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20225,818Tấn
2Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,909Tấn
3Bê tông nhựa (BTNC C19)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,989Tấn
4Cát tái lập mương cápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202224,302m3
5Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20228,04m3
6Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20229,648m3
7Nhũ Tương gốc Axit 60%Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202286,1Kg
8Vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202234,44m2
C CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC KHOAN ROBO (KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM)
1Ben tô nítPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221.137,5kg
2Bột EjectomerPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20227,28kg
3ống khoan (cần khoan)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,794cái
4Mũi khoanPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,026cái
5Lưỡi khoanPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,182cái
6Bộ phát sóng 86B11Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,026cái
7Bộ định vịPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,026bộ
8Đầu phá 250mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,026cái
9Dây xích truyền độngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,026cái
10Ống HDPE phẳng D180 (dày 13,3mm)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022261,3m
D CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC KHOAN ROBO (HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG KHOAN ROBOT)
1Bu lôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,264Cái
2Cát bê tôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,032m3
3Đá 1x2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,053m3
4Đá màiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,251viên
5Dầu bôiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,058Chai
6ĐinhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,158kg
7Gỗ chốngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,004m3
8Gỗ đà, nẹpPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,002m3
9Gỗ vánPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,022m3
10Dây thépPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,013kg
11Mỡ các loạiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,378Kg
12NướcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202211,685lít
13Que hànPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20225,946Kg
14Thép tròn fPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,794kg
15Thép hìnhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022679,536kg
16Thép tấmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20225,776Kg
17Tôn lượn sóngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20228,16m2
18Trụ đỡ tôn lượn sóngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,632Cái
19Xi măng PC40Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202216,544kg
E CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC KHOAN ROBO (VẬN CHUYỂN MÁY KHOAN TỚI CÔNG TRƯỜNG)
1Thép trònPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,754kg
F CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Cát bê tôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,476m3
2Đá 1x2cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,784m3
3ĐinhPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,864kg
4Gỗ vánPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,007m3
5Kẽm buộc 1,0 mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,712kg
6NướcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022173,565lít
7Thép tròn đk Ø 8mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022108,691Kg
8Xi măng PC.40Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022245,732kg
G CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Lưỡi cưa D350Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,934Cái
2Đá cắtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20229,365Viên
3Đá màiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,822viên
4Răng càoPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,614Bộ
H CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Băng báo hiệuPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222.414m
2Keo BituminuosPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,8Kg
3Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202257,249Tấn
4Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202222,595Tấn
5Bê tông nhựa (BTNC C19)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202230,985Tấn
6Cát bê tôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202228,798m3
7Cát tái lập mương cápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022527,936m3
8Cọc mốc gangPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202228Cọc
9Cọc mốc sứPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202243Cọc
10Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202262,454m3
11Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022147,206m3
12Đá 1x2cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202247,425m3
13Dầu dieselPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,043Lít
14Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202230.175viên
15GasPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,172kg
16Keo MegapoxyPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224,3kg
17Nhũ Tương gốc Axit 60%Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022719,806Kg
18NướcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202210.502,089lít
19Vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022561,771m2
20Xi măng PC.40Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202214.868,746kg
I CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC BULY THU HỒI CÁP (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Lưỡi cưa D350Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,235Cái
2Đá cắtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,192Viên
3Đá màiPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,078viên
4Răng càoPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,041Bộ
J CUNG CẤP VẬT TƯ - THIẾT BỊ: HẠNG MỤC BULY THU HỒI CÁP (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Bê tông nhựa (BTNC C9,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,818Tấn
2Bê tông nhựa (BTCC 12,5)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,831Tấn
3Bê tông nhựa (BTNC C19)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,14Tấn
4Cát bê tôngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,366m3
5Cát tái lập mương cápPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202214,479m3
6Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,298m3
7Cấp phối đá dămPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,677m3
8Đá 1x2cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,603m3
9Nhũ Tương gốc Axit 60%Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202233,723Kg
10NướcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022133,599lít
11Vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202218,522m2
12Xi măng PC.40Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022189,147kg
K CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC KHOAN ROBO (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,28100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,28100m
3Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,48100m2
4Đào bỏ mặt đường nhựaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202224m2
5Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202213,2m3
6Đào lớp đất cấp II (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202219,92m3
7VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,36100m3
8VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,384100m3
L CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC KHOAN ROBO (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,199100m3
2Trải vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,328100m2
3Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,06100m3
4Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,072100m3
5Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,24100m2
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,24100m2
7Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,48100m2
8Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,48100m2
9Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,24100m2
10Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,24100m2
M CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC KHOAN ROBO (KHOAN ĐẶT ỐNG HDPE BẰNG MÁY KHOAN NGẦM)
1Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướngPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt đoạn ống dài 6m: - Đường kính 180mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222,6100m
N CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC KHOAN ROBO (HÀNG RÀO CHẮN KHI THI CÔNG KHOAN ROBOT)
1Gia công hàng rào thépPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022679,536kg
2Lắp dựng hàng rào thépPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,68tấn
3Tôn sóng dày 0,47-0,5mmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20228,16m
4Bê tông M200 đá 1x2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,06m3
5Cốt thép đường kính DPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,001tấn
6Ván khuônPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,009100m2
O CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC KHOAN ROBO (VẬN CHUYỂN MÁY KHOAN TỚI CÔNG TRƯỜNG)
1Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị (Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202210,5tấn
2Vận chuyển tiếp 1km máy và thiết bị (Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202210,5tấn
3Bốc xuống máy và thiết bị (Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202210,5tấn
P CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,9m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,054100m2
3SXLD cốt thép tấm đanPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,107tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202236cái
Q CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20226,556100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20226,556100m
3Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022191,1210m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224,724100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022186,43m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202253,926m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022142,963m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202213,5m3
9Đào lớp đất cấp II (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022377,445m3
10Đào lớp đất cấp II (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/2022129,986m3
11VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20227,402100m3
12VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20227,638100m3
R CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC ĐÀO TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202224,14100m
2Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202230,1751000v
3Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,753100m3
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,574100m3
5Trải vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20225,35100m2
6Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222.414m
7Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,466100m3
8Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,099100m3
9Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,864100m2
10Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,864100m2
11Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224,724100m2
12Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224,724100m2
13Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,864100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20221,864100m2
15Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202253,926m3
16Gắn cọc mốc sứPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202243cọc
17Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNNPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202228cọc
S CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC BULY THU HỒI CÁP (ĐÀO MƯƠNG CÁP)
1Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,392100m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,392100m
3Cắt 2 mép phui đào BTXM (Chiều dày cắt Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20223,9210m
4Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cmPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,315100m2
5Đào bỏ mặt đường nhựaPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20226,86m2
6Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hèPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,686m3
7Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224,459m3
8Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202211,868m3
9VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,178100m3
10VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,194100m3
T CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC BULY THU HỒI CÁP (TÁI LẬP MƯƠNG CÁP)
1Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,05100m3
2Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,069100m3
3Trải vải địa kỹ thuậtPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,176100m2
4Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,017100m3
5Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,027100m3
6Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C19) 0,07mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,069100m2
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,069100m2
8Trải cán BTNN hạt mịn dày (BTNC C9,5) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,315100m2
9Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,315100m2
10Trải cán BTNN hạt trung dày (BTNC C12,5 tái lập tạm) 0,05mPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,069100m2
11Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,5kg/m2Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,069100m2
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20220,686m3
U CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC CÁP NGẦM MỚI
1Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20222Hộp
2Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/20224Hộp
3Thay nối cáp khô bằng hộp nối cáp trọn bộ đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 240mm2 (Thay hộp nối cáp ngầm 24kV 3*240mm2 (loại đổ keo))Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202212Hộp
4Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202229,26100Mét
5Vận chuyển cáp từ kho ra công trường (Áp dụng theo định mức ban hành kèm theo Thông tư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của BXD)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202233,805tấn
6Thí nghiệm cáp lực điện áp 3-35 KVPhương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202214đoạn
V CHI PHÍ NHÂN CÔNG - MÁY THI CÔNG LẮP VẬT TƯ : HẠNG MỤC CÁP NGẦM THU HỒI
1Thay đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202228,92100Mét
2Vận chuyển cáp từ kho ra công trường (Áp dụng theo định mức ban hành kèm theo Thông tư 10/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của BXD)Phương án KT-DT được phê duyệt theo Quyết định 196/QĐ-PCTĐ ngày 25/01/202233,166tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.787E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.602.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện hoặc tương đương 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sào thao tác hoặc sào tiếp địa Thao tác trên lưới điện trung thế điện áp 22kV2
2 Thiết bị kiểm tra (Amper kìm hoặc đầu thử điện, … ) Thao tác trên lưới điện hạ áp2
3 Xe tải cẩu hoặc xe cẩu chuyên dụng Tải trọng từ 2,5T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->