Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 15:02:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,672,672,886 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;Ghi chú chung cho tất cả nhân sự: Nhà thầu cam kết không kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể xác minh và yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải cấp phối đá dăm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh hơi 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường ĐA.01 (ấp Xương Thạnh B), xã Thới Thạnh, huyện Thạnh Phú 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền đường | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,186 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm 4m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,062 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm 4m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,058 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm dài 4.5m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,588 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm dài 4.5m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,304 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,472 | 100Md |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,821 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yếu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,171 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9,823 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất dính tấn lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,519 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.551,41 | m3 |
| B | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,904 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,032 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,745 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 744,64 | kg |
| 6 | Trải nilong nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 64,014 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,005 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 826,38 | m3 |
| 9 | Cắt khe mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 175,8 | 10m |
| C | Phần cầu số 1 (9+12+9) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 25,804 | m3 |
| 2 | Phần cọc: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Phần cọc: Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,475 | m3 |
| 4 | Phần cọc: Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,398 | m3 |
| 5 | Phần cọc: Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,08 | m2 |
| 6 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,802 | tấn |
| 7 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.801,656 | kg |
| 8 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,581 | tấn |
| 9 | Phần cọc: Cung cấp thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10.580,752 | kg |
| 10 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,741 | tấn |
| 11 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 684,736 | kg |
| 12 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,46 | kg |
| 13 | Phần cọc: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 14 | Phần cọc: Cung cấp thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 361,299 | kg |
| 15 | Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 465,976 | kg |
| 16 | Phần cọc: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 17 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,709 | 100m2 |
| 18 | Phần cọc: Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 54,766 | m3 |
| 19 | Phần cọc: Gia công hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,97 | tấn |
| 20 | Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.669,181 | kg |
| 21 | Phần cọc: Cung cấp thép hình L80×80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 301,08 | kg |
| 22 | Phần cọc: Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 26 | mối nối |
| 23 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 24 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 26 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 27 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,464 | 100m |
| 28 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,312 | 100m |
| 29 | Phần cọc: Thử động cọc dưới nước kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 30 | Phần cọc: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 31 | Phần mố cầu: Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 32 | Phần mố cầu: Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Phần mố cầu: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 34 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 35 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,526 | kg |
| 36 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,359 | tấn |
| 37 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.359,314 | kg |
| 38 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 39 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 391,6 | kg |
| 40 | Phần mố cầu: Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,342 | m3 |
| 41 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,819 | 100m2 |
| 42 | Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 43 | Phần trụ cầu: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,92 | kg |
| 44 | Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 45 | Phần trụ cầu: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 603,856 | kg |
| 46 | Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,496 | tấn |
| 47 | Phần trụ cầu: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 495,666 | kg |
| 48 | Phần trụ cầu: Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,246 | m3 |
| 49 | Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 50 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp đặt gối cầu cao su (Dầm I400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I400 L=9m (0.65HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | dầm |
| 52 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 53 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 54 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 55 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 128,277 | kg |
| 56 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 57 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 117,027 | kg |
| 58 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,764 | m2 |
| 59 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,465 | m3 |
| 60 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 61 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.464,748 | kg |
| 62 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 63 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.475,133 | kg |
| 64 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,431 | m3 |
| 65 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,196 | 100m2 |
| 66 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,704 | m3 |
| 67 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 68 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 69 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 70 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 65,416 | kg |
| 71 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 72 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 19,71 | m2 |
| 73 | Khe co giãn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 74 | Khe co giãn: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 162,68 | kg |
| 75 | Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 76 | Khe co giãn: Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 77 | Khe co giãn: Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 78 | Phần lan can: Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,199 | tấn |
| 79 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 91,701 | kg |
| 80 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 673,718 | kg |
| 81 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 469,172 | kg |
| 82 | Phần lan can: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 733,033 | kg |
| 83 | Phần lan can: Cung cấp thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 231,354 | kg |
| 84 | Phần lan can: Cung cấp boulon D10×50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 232 | bộ |
| 85 | Phần lan can: Cung cấp boulon D22×620 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 116 | bộ |
| 86 | Phần lan can: Mạ kẽm sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,199 | tấn |
| 87 | Phần lan can: Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,199 | tấn |
| 88 | Phần lan can: Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 50,95 | m2 |
| 89 | Khung định vị: Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 90 | Khung định vị: Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 91 | Khung định vị: Khấu hao cọc thép hình (7% 02 lần đóng nhổ + 2.44% sử dụng 02 tháng = 9.44%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,762 | tấn |
| 92 | Khung định vị: Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,101 | tấn |
| 93 | Khung định vị: Khấu hao thép hình khung liên kết (10% 02 lần tháo dỡ + 1.5% sử dụng 01 tháng =11.5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,101 | tấn |
| 94 | Khung định vị: Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,202 | tấn |
| 95 | Khung định vị: Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,202 | tấn |
| 96 | Khung định vị: Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m cọc |
| D | Cấu số 2, L=15 | |||
| 1 | Phần cầu cũ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 2 | Phần cọc: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,354 | 100m3 |
| 3 | Phần cọc: Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,275 | m3 |
| 4 | Phần cọc: Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 24,904 | m3 |
| 5 | Phần cọc: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 70,8 | m2 |
| 6 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,078 | tấn |
| 7 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.077,56 | kg |
| 8 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,07 | tấn |
| 9 | Phần cọc: Cung cấp thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.069,52 | kg |
| 10 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 11 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 263,36 | kg |
| 12 | Phần cọc: Cung cấp thép D= 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,1 | kg |
| 13 | Phần cọc: Gia công bass nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 14 | Phần cọc: Cung cấp thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 143,156 | kg |
| 15 | Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 184,632 | kg |
| 16 | Phần cọc: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 17 | Phần cọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,426 | 100m2 |
| 18 | Phần cọc: Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,064 | m3 |
| 19 | Phần cọc: Gia công hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,758 | tấn |
| 20 | Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 641,993 | kg |
| 21 | Phần cọc: Cung cấp thép hình L80×80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,8 | kg |
| 22 | Phần cọc: Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | mối nối |
| 23 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I ( ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 24 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 25 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 26 | Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 27 | Phần cọc: Thử động cọc trên cạn kích thước cọc 30×30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 28 | Phần cọc: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,27 | m3 |
| 29 | Phần mố cầu: Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 30 | Phần mố cầu: Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 31 | Phần mố cầu: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,09 | m3 |
| 32 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 33 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 37,526 | kg |
| 34 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,382 | tấn |
| 35 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.382,402 | kg |
| 36 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,392 | tấn |
| 37 | Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 391,6 | kg |
| 38 | Phần mố cầu: Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15,629 | m3 |
| 39 | Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 40 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp đặt gối cầu cao su (Dầm I500) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I500 L=15m (0.65HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | dầm |
| 42 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 44 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 57,936 | kg |
| 45 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 46 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48,666 | kg |
| 47 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,508 | m2 |
| 48 | Phần dầm dọc + dầm ngang: Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 49 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 50 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 759,534 | kg |
| 51 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,754 | tấn |
| 52 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 753,835 | kg |
| 53 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,076 | m3 |
| 54 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,678 | 100m2 |
| 55 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 56 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 57 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m |
| 58 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 59 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép tấm 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,805 | kg |
| 60 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 61 | Phần mặt cầu + gờ chắn: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 62 | Khe co giãn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 63 | Khe co giãn: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 138,54 | kg |
| 64 | Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 65 | Khe co giãn: Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | m |
| 66 | Khe co giãn: Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 67 | Phần lan can: Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 68 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53,755 | kg |
| 69 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 396,67 | kg |
| 70 | Phần lan can: Cung cấp thép ống D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 276,362 | kg |
| 71 | Phần lan can: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 429,709 | kg |
| 72 | Phần lan can: Cung cấp thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 135,465 | kg |
| 73 | Phần lan can: Cung cấp boulon D10×50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 136 | bộ |
| 74 | Phần lan can: Cung cấp boulon D22×620 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 75 | Phần lan can: Mạ kẽm sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 76 | Phần lan can: Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,292 | tấn |
| 77 | Phần lan can: Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 29,05 | m2 |
| E | Phần cống | |||
| 1 | Phần cống ngang đường: Đào đất thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Phần cống ngang đường: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 3 | Phần cống ngang đường: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,249 | 100m3 |
| 4 | Phần cống ngang đường: Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 27,339 | m3 |
| 5 | Phần cống dọc, hố ga: Đào đất thi công hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Phần cống dọc, hố ga: Đóng cọc tràm Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 7 | Phần cống dọc, hố ga: Ván khuôn thép bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 9 | Phần cống dọc, hố ga: Gia công thép hình khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 10 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép hình L80×80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69,1 | kg |
| 11 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,172 | kg |
| 12 | Phần cống dọc, hố ga: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 13 | Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | kg |
| 15 | Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 16 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 53 | kg |
| 17 | Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung bao hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 18 | Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông đúc sẵn khung bao hố ga, đá 1×2 (đá xanh) B20, mác 250 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 19 | Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 20 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 290 | kg |
| 21 | Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,918 | kg |
| 23 | Phần cống dọc, hố ga: Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 24 | Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông hố ga, đá 1×2 (đá xanh) B20, mác 250 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,201 | m3 |
| 25 | Phần cống dọc, hố ga: Gia công vĩ thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 26 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép hình U80×40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 84,916 | kg |
| 27 | Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép tấm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 198,448 | kg |
| 28 | Phần cống dọc, hố ga: Mạ kẽm sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 30 | Phần cống: Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 31 | Phần cống: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 44,16 | 100m |
| 32 | Phần cống: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 33 | Phần cống: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,9 | m3 |
| 34 | Phần cống: Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 35 | Phần cống: Đổ bê tông móng cống đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16,008 | m3 |
| 36 | Phần cống: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 37 | Phần cống: Cung cấp cống tròn D600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 69 | Md |
| 38 | Phần cống: Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | mối nối |
| 39 | Phần cống: Đổ bê tông mối nối cống đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,62 | m3 |
| 40 | Phần cống: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,205 | tấn |
| 41 | Phần cống: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 205 | kg |
| 42 | Phần cống: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khe phay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 43 | Phần cống: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 44 | Phần cống: Cung cấp thép tấm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124,08 | kg |
| 45 | Phần cống: Mạ kẽm sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 46 | Phần cống: Ván khuôn thép, tường đầu, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 47 | Phần cống: Đổ bê tông tường đá 1×2 (đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 48 | Phần cống: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 49 | Phần cống: Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,425 | m3 |
| 50 | Đê quay: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngâp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 51 | Đê quay: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngâp đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,28 | 100m |
| 52 | Đê quay: Cung cấp cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,38 | 100Md |
| 53 | Đê quay: Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 54 | Đê quay: Đắp đất đê quay (đào đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 55 | Đê quay: Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| F | Cọc tiêu + biển báo | |||
| 1 | Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 2 | Cọc tiêu: Cung cấp thép D= 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 142,497 | kg |
| 3 | Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,093 | tấn |
| 4 | Cọc tiêu: Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.093,146 | kg |
| 5 | Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 6 | Cọc tiêu: Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,021 | m3 |
| 7 | Cọc tiêu: Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21,408 | m3 |
| 8 | Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 223 | cấu kiện |
| 9 | Cọc tiêu: Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh) B15, mác 150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,899 | m3 |
| 10 | Cọc tiêu: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 80,28 | m2 |
| 11 | Cọc tiêu: Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,398 | m2 |
| 12 | Cọc tiêu di dời: Đào đất nhổ trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 13 | Cọc tiêu di dời: Nhổ trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 14 | Cọc tiêu di dời: Đào đất trồng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 15 | Cọc tiêu di dời: Trồng trụ biển báo, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 16 | Cọc tiêu di dời: Đắp đất hố đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 17 | Biển báo: Đào đất trồng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 18 | Biển báo: Cung cấp trụ biển báo L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | trụ |
| 19 | Biển báo: Cung cấp trụ biển báo L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | trụ |
| 20 | Biển báo: Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 21 | Biển báo: Cung cấp biển báo tam giác D70 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | biển |
| 22 | Biển báo: Cung cấp biển báo chữ nhật 45×90 (3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | biển |
| 23 | Biển báo: Cung cấp biển báo chữ nhật (3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 24 | Biển báo: Lắp dựng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Biển báo: Đổ bê tông móng trụ biển báo đá 1×2 (đá xanh) B15, mác 150 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,268 | m3 |
| 26 | Biển báo: Cung cấp boulon D12×120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 52 | bộ |
| 27 | Biển báo: Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;Ghi chú chung cho tất cả nhân sự: Nhà thầu cam kết không kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể xác minh và yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu 0,4m3 | đào đất | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | hàn | 1 |
| 8 | Máy khoan | khoan | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh 8,5T | lu | 1 |
| 10 | Máy mài | mài | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250l | trộn bê tông | 2 |
| 12 | Máy ủi công suất 110CV | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,2T | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm | rải cấp phối đá dăm | 1 |
| 15 | Cần cẩu 25T | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Cần trục bánh hơi 25T | (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | 1 |
| 17 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi