Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326226-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220217515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 15:02:00 đến ngày 2022-03-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,672,672,886 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;Ghi chú chung cho tất cả nhân sự: Nhà thầu cam kết không kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể xác minh và yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh 8,5T
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị mài
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi công suất 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,2T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu 25T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần trục bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường ĐA.01 (ấp Xương Thạnh B), xã Thới Thạnh, huyện Thạnh Phú
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đăng kiểm và dịch vụ giao thông, địa chỉ: Số 7, đường Nguyễn Văn Tư, khu phố 3, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến tre. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương; địa chỉ: số 139C Quốc lộ 60, ấp An Mỹ, xã An Khánh, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú, địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú , địa chỉ: ấp 10, thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Nhà thầu (kể cả các thành viên trong liên danh) có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre [Theo tên đăng ký trên Hệ thống: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Thạnh Phú].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre; địa chỉ: Số 07, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 Cách mạng Tháng Tám, Phường 3, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Điện thoại 0275.3823636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường CMT8, phường 3, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 0275.3823636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền đường
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT72,186100m2
2Đóng cừ tràm 4m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT30,062100m
3Đóng cừ tràm 4m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,058100m
4Đóng cừ tràm dài 4.5m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,588100m
5Đóng cừ tràm dài 4.5m Ø8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,304100m
6Cung cấp cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,472100Md
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,012tấn
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,821100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yếu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,171100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9,823100m3
11Đắp đất dính tấn lề, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,519100m3
12Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.551,41m3
B Phần mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,904100m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,003tấn
3Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,032kg
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,745tấn
5Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT744,64kg
6Trải nilong nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT64,014100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,005100m2
8Đổ bê tông mặt đường đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT826,38m3
9Cắt khe mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT175,810m
C Phần cầu số 1 (9+12+9)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT25,804m3
2Phần cọc: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,92100m3
3Phần cọc: Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,475m3
4Phần cọc: Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,398m3
5Phần cọc: Láng nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,08m2
6Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,802tấn
7Phần cọc: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2.801,656kg
8Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,581tấn
9Phần cọc: Cung cấp thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10.580,752kg
10Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,741tấn
11Phần cọc: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT684,736kg
12Phần cọc: Cung cấp thép D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,46kg
13Phần cọc: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,827tấn
14Phần cọc: Cung cấp thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT361,299kg
15Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT465,976kg
16Phần cọc: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,827tấn
17Phần cọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,709100m2
18Phần cọc: Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT54,766m3
19Phần cọc: Gia công hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,97tấn
20Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.669,181kg
21Phần cọc: Cung cấp thép hình L80×80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT301,08kg
22Phần cọc: Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT26mối nối
23Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,38100m
24Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m
25Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,92100m
26Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m
27Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,464100m
28Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,312100m
29Phần cọc: Thử động cọc dưới nước kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cọc
30Phần cọc: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,702m3
31Phần mố cầu: Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,018100m3
32Phần mố cầu: Ván khuôn thép bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m2
33Phần mố cầu: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,09m3
34Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
35Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,526kg
36Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,359tấn
37Phần mố cầu: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.359,314kg
38Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,392tấn
39Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391,6kg
40Phần mố cầu: Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,342m3
41Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,819100m2
42Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
43Phần trụ cầu: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,92kg
44Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,604tấn
45Phần trụ cầu: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT603,856kg
46Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng cốt trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,496tấn
47Phần trụ cầu: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT495,666kg
48Phần trụ cầu: Đổ bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10,246m3
49Phần trụ cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,088100m2
50Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp đặt gối cầu cao su (Dầm I400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24cái
51Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I400 L=9m (0.65HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8dầm
52Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I400 L=12m (0.65HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4dầm
53Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12cái
54Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,128tấn
55Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT128,277kg
56Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,117tấn
57Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT117,027kg
58Phần dầm dọc + dầm ngang: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,764m2
59Phần dầm dọc + dầm ngang: Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,465m3
60Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,464tấn
61Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.464,748kg
62Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,475tấn
63Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.475,133kg
64Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,431m3
65Phần mặt cầu + gờ chắn: Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,196100m2
66Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,704m3
67Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,2m3
68Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,084100m
69Phần mặt cầu + gờ chắn: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
70Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT65,416kg
71Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,065tấn
72Phần mặt cầu + gờ chắn: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT19,71m2
73Khe co giãn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,162tấn
74Khe co giãn: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT162,68kg
75Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14m
76Khe co giãn: Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14m
77Khe co giãn: Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,54m3
78Phần lan can: Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,199tấn
79Phần lan can: Cung cấp thép ống D=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT91,701kg
80Phần lan can: Cung cấp thép ống D=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT673,718kg
81Phần lan can: Cung cấp thép ống D=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT469,172kg
82Phần lan can: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT733,033kg
83Phần lan can: Cung cấp thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT231,354kg
84Phần lan can: Cung cấp boulon D10×50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT232bộ
85Phần lan can: Cung cấp boulon D22×620Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT116bộ
86Phần lan can: Mạ kẽm sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,199tấn
87Phần lan can: Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,199tấn
88Phần lan can: Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT50,95m2
89Khung định vị: Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m
90Khung định vị: Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m
91Khung định vị: Khấu hao cọc thép hình (7% 02 lần đóng nhổ + 2.44% sử dụng 02 tháng = 9.44%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,762tấn
92Khung định vị: Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,101tấn
93Khung định vị: Khấu hao thép hình khung liên kết (10% 02 lần tháo dỡ + 1.5% sử dụng 01 tháng =11.5%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,101tấn
94Khung định vị: Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,202tấn
95Khung định vị: Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,202tấn
96Khung định vị: Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,48100m cọc
D Cấu số 2, L=15
1Phần cầu cũ: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,56m3
2Phần cọc: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,354100m3
3Phần cọc: Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23,275m3
4Phần cọc: Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT24,904m3
5Phần cọc: Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT70,8m2
6Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,078tấn
7Phần cọc: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.077,56kg
8Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,07tấn
9Phần cọc: Cung cấp thép D=18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4.069,52kg
10Phần cọc: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,285tấn
11Phần cọc: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT263,36kg
12Phần cọc: Cung cấp thép D= 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT22,1kg
13Phần cọc: Gia công bass nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,328tấn
14Phần cọc: Cung cấp thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT143,156kg
15Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT184,632kg
16Phần cọc: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,328tấn
17Phần cọc: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,426100m2
18Phần cọc: Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,064m3
19Phần cọc: Gia công hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,758tấn
20Phần cọc: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT641,993kg
21Phần cọc: Cung cấp thép hình L80×80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT115,8kg
22Phần cọc: Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT10mối nối
23Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I ( ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,38100m
24Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,036100m
25Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,92100m
26Phần cọc: Đóng cọc bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc ≤ 24m, kích thước cọc 30×30cm, đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,024100m
27Phần cọc: Thử động cọc trên cạn kích thước cọc 30×30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1cọc
28Phần cọc: Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,27m3
29Phần mố cầu: Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,087100m3
30Phần mố cầu: Ván khuôn thép bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,044100m2
31Phần mố cầu: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,09m3
32Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,038tấn
33Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT37,526kg
34Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,382tấn
35Phần mố cầu: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.382,402kg
36Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,392tấn
37Phần mố cầu: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT391,6kg
38Phần mố cầu: Đổ bê tông mố cầu trên cạn, đá 1×2 (đá xanh) B22.5, (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT15,629m3
39Phần mố cầu: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,84100m2
40Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp đặt gối cầu cao su (Dầm I500)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
41Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp dầm BTDUL I500 L=15m (0.65HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4dầm
42Phần dầm dọc + dầm ngang: Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện ≤ 15tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4cái
43Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,058tấn
44Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT57,936kg
45Phần dầm dọc + dầm ngang: Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,049tấn
46Phần dầm dọc + dầm ngang: Cung cấp thép D=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT48,666kg
47Phần dầm dọc + dầm ngang: Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8,508m2
48Phần dầm dọc + dầm ngang: Đổ bê tông thủ công dầm ngang, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,68m3
49Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn,giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,76tấn
50Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT759,534kg
51Phần mặt cầu + gờ chắn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nước, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,754tấn
52Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT753,835kg
53Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT12,076m3
54Phần mặt cầu + gờ chắn: Ván khuôn thép mặt cầu, gờ chắn, giá đỡ ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,678100m2
55Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1×2 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,346m3
56Phần mặt cầu + gờ chắn: Đổ bê tông mặt cầu, đá 0.5×1 (đá xanh), B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,1m3
57Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028100m
58Phần mặt cầu + gờ chắn: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
59Phần mặt cầu + gờ chắn: Cung cấp thép tấm 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,805kg
60Phần mặt cầu + gờ chắn: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện ≤ 10 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,022tấn
61Phần mặt cầu + gờ chắn: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT9m2
62Khe co giãn: Công tác gia công lắp dựng cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,139tấn
63Khe co giãn: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT138,54kg
64Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7m
65Khe co giãn: Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7m
66Khe co giãn: Bơm keo sikagrout 214-11 khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,77m3
67Phần lan can: Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,292tấn
68Phần lan can: Cung cấp thép ống D=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53,755kg
69Phần lan can: Cung cấp thép ống D=80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT396,67kg
70Phần lan can: Cung cấp thép ống D=65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT276,362kg
71Phần lan can: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT429,709kg
72Phần lan can: Cung cấp thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT135,465kg
73Phần lan can: Cung cấp boulon D10×50Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT136bộ
74Phần lan can: Cung cấp boulon D22×620Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT68bộ
75Phần lan can: Mạ kẽm sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,292tấn
76Phần lan can: Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,292tấn
77Phần lan can: Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT29,05m2
E Phần cống
1Phần cống ngang đường: Đào đất thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,24100m3
2Phần cống ngang đường: Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 400mm chiều dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,64100m
3Phần cống ngang đường: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,249100m3
4Phần cống ngang đường: Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT27,339m3
5Phần cống dọc, hố ga: Đào đất thi công hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,017100m3
6Phần cống dọc, hố ga: Đóng cọc tràm Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,16100m
7Phần cống dọc, hố ga: Ván khuôn thép bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,01100m2
8Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,338m3
9Phần cống dọc, hố ga: Gia công thép hình khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,073tấn
10Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép hình L80×80Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69,1kg
11Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,172kg
12Phần cống dọc, hố ga: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,073tấn
13Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,028tấn
14Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT28kg
15Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao hố ga đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,053tấn
16Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT53kg
17Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khung bao hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,042100m2
18Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông đúc sẵn khung bao hố ga, đá 1×2 (đá xanh) B20, mác 250 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,438m3
19Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,29tấn
20Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT290kg
21Phần cống dọc, hố ga: Công tác gia công lắp dựng cốt hố ga đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,006tấn
22Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép D= 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT5,918kg
23Phần cống dọc, hố ga: Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,273100m2
24Phần cống dọc, hố ga: Đổ bê tông hố ga, đá 1×2 (đá xanh) B20, mác 250 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,201m3
25Phần cống dọc, hố ga: Gia công vĩ thép hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,283tấn
26Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép hình U80×40Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT84,916kg
27Phần cống dọc, hố ga: Cung cấp thép tấm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT198,448kg
28Phần cống dọc, hố ga: Mạ kẽm sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,356tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6cấu kiện
30Phần cống: Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,229100m3
31Phần cống: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT44,16100m
32Phần cống: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,138100m2
33Phần cống: Đổ bê tông lót móng đá 1×2 (đá xanh) B12.5 M150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,9m3
34Phần cống: Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,317100m2
35Phần cống: Đổ bê tông móng cống đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT16,008m3
36Phần cống: Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D=600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT23đoạn ống
37Phần cống: Cung cấp cống tròn D600 H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT69Md
38Phần cống: Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20mối nối
39Phần cống: Đổ bê tông mối nối cống đá 1×2 (đá xanh) B15 (M200) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,62m3
40Phần cống: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,205tấn
41Phần cống: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT205kg
42Phần cống: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khe phayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124tấn
43Phần cống: Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe phayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124tấn
44Phần cống: Cung cấp thép tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT124,08kg
45Phần cống: Mạ kẽm sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,124tấn
46Phần cống: Ván khuôn thép, tường đầu, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,18100m2
47Phần cống: Đổ bê tông tường đá 1×2 (đá xanh) B22.5 (M300) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,272m3
48Phần cống: Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,04100m3
49Phần cống: Cung cấp đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT4,425m3
50Đê quay: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (ngâp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT3,8100m
51Đê quay: Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Ø 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (không ngâp đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT2,28100m
52Đê quay: Cung cấp cừ tràmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,38100Md
53Đê quay: Công tác gia công lắp dựng cốt thép buộc khung cừ D=4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,001tấn
54Đê quay: Đắp đất đê quay (đào đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,171100m3
55Đê quay: Đào phá đê quayMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,171100m3
F Cọc tiêu + biển báo
1Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,142tấn
2Cọc tiêu: Cung cấp thép D= 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT142,497kg
3Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,093tấn
4Cọc tiêu: Cung cấp thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1.093,146kg
5Cọc tiêu: Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,305100m2
6Cọc tiêu: Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2 (đá xanh), B15 (M200) độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6,021m3
7Cọc tiêu: Đào đất trồng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT21,408m3
8Cọc tiêu: Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT223cấu kiện
9Cọc tiêu: Đổ bê tông móng cọc tiêu đá 1×2 (đá xanh) B15, mác 150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,899m3
10Cọc tiêu: Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 02 lớp sơn dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT80,28m2
11Cọc tiêu: Dán màng phản quang đầu cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT18,398m2
12Cọc tiêu di dời: Đào đất nhổ trụ biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,672m3
13Cọc tiêu di dời: Nhổ trụ biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
14Cọc tiêu di dời: Đào đất trồng trụ biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,672m3
15Cọc tiêu di dời: Trồng trụ biển báo, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT7cấu kiện
16Cọc tiêu di dời: Đắp đất hố đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT0,672m3
17Biển báo: Đào đất trồng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,92m3
18Biển báo: Cung cấp trụ biển báo L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14trụ
19Biển báo: Cung cấp trụ biển báo L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6trụ
20Biển báo: Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6biển
21Biển báo: Cung cấp biển báo tam giác D70 (3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT14biển
22Biển báo: Cung cấp biển báo chữ nhật 45×90 (3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT6biển
23Biển báo: Cung cấp biển báo chữ nhật (3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT11,52m2
24Biển báo: Lắp dựng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT20cái
25Biển báo: Đổ bê tông móng trụ biển báo đá 1×2 (đá xanh) B15, mác 150 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT1,268m3
26Biển báo: Cung cấp boulon D12×120Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT52bộ
27Biển báo: Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường bê tông giao thông cấp IV trở lên.- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.340.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh.- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tham gia lớp tập huấn ATLĐ-VSLĐ;Ghi chú chung cho tất cả nhân sự: Nhà thầu cam kết không kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể xác minh và yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh32
4 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc khảo sát địa hình.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông cắt bê tông1
2 Máy cắt uốn cốt thép cắt uốn cốt thép1
3 Máy đào, dung tích gầu 0,4m3 đào đất1
4 Máy đầm dùi đầm bê tông1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm cầm tay đầm bê tông1
7 Máy hàn xoay chiều hàn1
8 Máy khoan khoan1
9 Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh 8,5T lu1
10 Máy mài mài1
11 Máy trộn bê tông ≥250l trộn bê tông2
12 Máy ủi công suất 110CV (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
13 Máy đóng cọc chạy trên ray, trọng lượng đầu búa 1,2T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
14 Máy rải cấp phối đá dăm rải cấp phối đá dăm1
15 Cần cẩu 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
16 Cần trục bánh hơi 25T (kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng + giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình ( Kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->