Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220240088-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117650 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt dộng kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-01 09:12:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,286,156,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn(thiết bị chủ chốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép 6- 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Sửa chữa hệ thống thoát nước dọc các đoạn: Km1593+600 - Km1594+200 (P), Km1595+400 - Km1595+727 (P), Km1632+870 - Km1633+380 (P), Km1633+120 - Km1633+380 (T), Km1713+530 - Km1714+050 (T), Km1717+300 - Km1717+892 (P), Km1718+400 - Km1718+885 (P), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt dộng kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT ; Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án 5 (Ban QLDA5), địa chỉ: số 10B Nguyễn Chí Thanh, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8571 444 - Fax: 0243 8571 440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam Địa chỉ: ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0243 5380 262 - Fax: 0243 5380 302 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. ĐOẠN KM1593+600÷KM1594+200(P) - HUYỆN TUY PHONG | |||
| C | 1.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (576 m) | |||
| 1 | Đào đất | 404,139 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 1,98 | m3 | |
| D | 1.2. PHẦN RÃNH HỞ (475m) | |||
| E | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 41,8 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 1.900 | CK | |
| F | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 + phần BT đổ nối chiều cao rãnh | 27,725 | m3 | |
| 2 | Vữa mi măng M100 đệm móng | 18,525 | m3 | |
| 3 | Vữa mi măng M100 mối nối | 2,85 | m3 | |
| G | 1.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (101m) | |||
| H | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 6,565 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 404 | CK | |
| I | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 5,151 | m3 | |
| 2 | Vữa mi măng M100 đệm móng | 3,232 | m3 | |
| 3 | Vữa mi măng M100 mối nối | 0,303 | m3 | |
| J | 1.4. TẤM RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (202 tấm) | |||
| 1 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 634,28 | Kg | |
| 2 | Thép Þ >10mm tấm đan | 1.181,7 | Kg | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 tấm đan | 16,968 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 202 | CK | |
| K | 1.5. PHẦN GIA CỐ LỀ (576m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 69,696 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2 M 200 dày 18cm đổ tại chỗ | 111,744 | m3 | |
| L | 1.6. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA | |||
| M | Tái lập mặt đường BTXM (52m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 5,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 3,12 | m3 | |
| N | 1.7. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất | 9,02 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | 15,04 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả) | 10,45 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 2,36 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xếp khan | 6,395 | m3 | |
| O | II. ĐOẠN KM1595+400÷KM1595+727(P) - HUYỆN TUY PHONG | |||
| P | 2.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (288m) | |||
| 1 | Đào đất | 186,662 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 20,54 | m3 | |
| Q | 2.2. PHẦN RÃNH HỞ (195m) | |||
| R | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 17,16 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 780 | tấm | |
| S | b. Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 9,945 | m3 | |
| 2 | Vữa mi măng M100 đệm móng | 7,605 | m3 | |
| 3 | Vữa mi măng M100 mối nối | 1,17 | m3 | |
| T | 2.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (67m) | |||
| U | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 4,355 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 268 | ck | |
| V | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 | 3,417 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 đệm móng | 2,144 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối | 0,201 | m3 | |
| W | 2.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (134 tấm) | |||
| 1 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 420,76 | Kg | |
| 2 | Thép Þ >10mm tấm đan | 783,9 | Kg | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 tấm đan | 11,256 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 134 | ck | |
| X | 2.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (26m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 5cm | 3,9 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ | 8,502 | m3 | |
| 3 | Thép Þ ≤10mm rãnh | 214,24 | Kg | |
| 4 | Thép Þ >10mm rãnh | 342,42 | Kg | |
| Y | 2.7. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (26 tấm) | |||
| 1 | BT đá 1x2M 250 tấm đan | 4,81 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 365,56 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm tấm đan | 362,18 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 26 | ck | |
| Z | 2.8. PHẦN GIA CỐ LỀ (288m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 34,848 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2M 200 dày 15cm đổ tại chỗ | 55,992 | m3 | |
| AA | 2.9. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA | |||
| AB | Tái lập mặt đường BTXM (60m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 6 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 3,6 | m3 | |
| AC | 2.10. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất | 2,88 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | 4,8 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả) | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 1,24 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xếp khan | 3,2 | m3 | |
| AD | III. ĐOẠN KM1632+870÷KM1633+380(P) - HUYỆN BẮC BÌNH | |||
| AE | 3.1. CỐNG TRÒN D80CM (454 m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | 1.384,44 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 17,675 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm móng cống H30 | 9,888 | m3 | |
| 4 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10) | 99 | Cống | |
| 5 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=2.5m (cống vỉa hè H10) | 4 | Cống | |
| 6 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4.0m (cống H30) | 12 | Cống | |
| 7 | Cung cấp gối cống D80cm | 230 | Cái | |
| 8 | Cung cấp joint cao su nối cống D80cm | 104 | Cái | |
| 9 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào) | 751,47 | m3 | |
| AF | 3.2. HỐ GA (10 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga | 64,614 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 2,56 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 22,739 | m3 | |
| 4 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | 696,55 | Kg | |
| 5 | BT đá 1x2 M250 hố ga | 13,06 | m3 | |
| AG | 3.3. KHUÔN HẦM (10 cái) | |||
| 1 | Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm | 281,4 | Kg | |
| 2 | Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | 175,7 | Kg | |
| 3 | BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm | 1,2 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | 10 | Cái | |
| AH | 3.4. NẮP ĐAN HỐ GA (10 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | 1,7 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 305 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm tấm đan | 9,4 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg | 10 | Cái | |
| AI | 3.5. CỬA THU NƯỚC (10 cái) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm | 10 | cái | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước | 0,6 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước | 0,45 | m3 | |
| AJ | 3.6. BÓ VỈA (440m) | |||
| 1 | Đào đất | 44 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa | 11 | m3 | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ | 27,28 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa TL>50kg/CK | 433 | CK | |
| AK | 3.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên | 11 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2M 250 đúc sẵn | 5,5 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu | 440 | ck | |
| AL | 3.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA | |||
| AM | Tái lập mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | 96 | m | |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 35 cm (2 lớp) | 33,6 | m3 | |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC nhựa 1,0kg/m2 | 96 | m2 | |
| 4 | Thảm BTN nóng C19 dày 7cm | 96 | m2 | |
| AN | Tái lập mặt đường BTXM (440m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 44 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 26,4 | m3 | |
| AO | 3.9. HẠNG MỤC PHÁ BỎ 1 PHẦN HỐ GA HIỆN HỮU ĐỂ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ đà hầm (TL 0,348 tấn/cái) | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ | 1 | Cái | |
| 3 | Phá dỡ BTXM hố ga cũ | 2 | m3 | |
| AP | IV. ĐOẠN KM1633+120÷KM1633+380(T) - HUYỆN BẮC BÌNH | |||
| AQ | 4.1. CỐNG TRÒN D80CM (227m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | 561,07 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 7,045 | m3 | |
| 3 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10) | 57 | Cống | |
| 4 | Cung cấp gối cống D80cm | 114 | Cái | |
| 5 | Cung cấp joint cao su nối cống D80cm | 51 | Cái | |
| 6 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào) | 360,485 | m3 | |
| AR | 4.2. HỐ GA (06 hố) | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga | 38,221 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 1,536 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 14,054 | m3 | |
| 4 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | 417,805 | kg | |
| 5 | BT đá 1x2 M250 hố ga | 8,031 | m3 | |
| AS | 4.3. KHUÔN HẦM (06 cái) | |||
| 1 | Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm | 168,84 | Kg | |
| 2 | Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | 105,42 | Kg | |
| 3 | BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm | 0,72 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | 7 | Cái | |
| AT | 4.4. NẮP ĐAN HỐ GA (6 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | 1,02 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 183 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm tấm đan | 5,64 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg | 6 | Cái | |
| AU | 4.5. CỬA THU NƯỚC (6 cái) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm | 6 | cái | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước | 0,36 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước | 0,27 | m3 | |
| AV | 4.6. BÓ VỈA (218,6m) | |||
| 1 | Đào đất | 21,86 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa | 5,465 | m3 | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ | 13,553 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa TL>50kg/ck | 452 | Ck | |
| AW | 4.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên | 5,465 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2M 250 đúc sẵn | 2,733 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu | 219 | ck | |
| AX | 4.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA | |||
| AY | Tái lập mặt đường BTXM (310m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 31 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 18,6 | m3 | |
| AZ | 4.9. HẠNG MỤC PHÁ BỎ 1 PHẦN HỐ GA HIỆN HỮU ĐỂ ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ đà hầm (TL 0,348 tấn/cái) | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ lưới chắn rác cũ | 1 | cái | |
| 3 | Phá dỡ BTXM hố ga cũ | 0,93 | m3 | |
| 4 | Trám vữa mối nối cống và hố ga | 2 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hàng rào | 84 | m | |
| BA | V. ĐOẠN KM1713+530÷KM1714+050(T) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM | |||
| BB | 5.1. CỐNG TRÒN D80CM (559m) | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | 1.570,99 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 19,858 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 dày 20cm móng cống H30 | 6,592 | m3 | |
| 4 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4,0m (cống vỉa hè H10) | 128 | Cống | |
| 5 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=2.5m (cống vỉa hè H10) | 5 | Cống | |
| 6 | C/c & lắp đặt cống D80cm, L=4.0m (cống H30) | 8 | Cống | |
| 7 | Cung cấp gối cống D80cm | 284 | Cái | |
| 8 | Cung cấp joint cao su nối cống D80cm | 128 | Cái | |
| 9 | Đắp đất chọn lọc k=0.95 (tận dụng đất đào) | 1.089,365 | m3 | |
| BC | 5.2. HỐ GA (14 hố) | |||
| 1 | Đào đất | 91,84 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 lót móng dày 10cm | 3,584 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 30,8 | m3 | |
| 4 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ ĐK ≤18mm | 975,045 | kg | |
| 5 | BT đá 1x2 M250 hố ga | 18,479 | m3 | |
| BD | 5.3. KHUÔN HẦM (14 cái) | |||
| 1 | Cốt thép đà hầm đúc sẵn ĐK ≤10mm | 393,96 | Kg | |
| 2 | Thép L50x50x5 bọc cạnh đà hầm | 245,98 | Kg | |
| 3 | BTĐS đá 1x2 M250 đà hầm | 1,68 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg | 14 | Cái | |
| BE | 5.4. NẮP ĐAN HỐ GA (14 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 | 2,38 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 427 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm tấm đan | 13,16 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt cầu kiện BTĐS TL>50kg | 14 | Cái | |
| BF | 5.5. CỬA THU NƯỚC (14 cái) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác mạ kẽm | 14 | cái | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M100 lót cửa thu nước | 0,84 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.250 cửa thu nước | 0,63 | m3 | |
| BG | 5.6. BÓ VỈA (539,4m) | |||
| 1 | Đào đất | 53,94 | m3 | |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa M.100 lót móng bó vỉa | 13,485 | m3 | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 bó vỉa đổ tại chỗ | 33,443 | m3 | |
| 4 | Lắp dđăỵ bó vỉa TL>50kg/ck | 539 | Ck | |
| BH | 5.7. TẤM ĐAN RÃNH BIÊN ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 lót móng rãnh biên | 13,485 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2M 250 đúc sẵn | 6,743 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS TL>50kg bằng cần cẩu | 539 | ck | |
| BI | 5.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ CỐNG ĐI QUA | |||
| BJ | Tái lập mặt đường láng nhựa (40m2) | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | 6 | m3 | |
| 2 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 15cm | 40 | m2 | |
| 3 | Láng nhựa 2 lớp TC nhựa 3.0kg/m2 | 40 | m2 | |
| BK | Tái lập mặt đường BTXM (170m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 17 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 10,2 | m3 | |
| BL | VI. ĐOẠN KM1717+300÷KM1717+892(P) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM | |||
| BM | 6.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (450m) | |||
| 1 | Đào đất | 264,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 2,8 | m3 | |
| BN | 6.2. PHẦN RÃNH HỞ (379 m) | |||
| BO | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 33,352 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 1.516 | ck | |
| BP | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 19,329 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 đệm móng | 14,781 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối | 2,274 | m3 | |
| BQ | 6.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (15m) | |||
| BR | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 0,975 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 60 | tấm | |
| BS | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 0,765 | m3 | |
| 2 | Vữa mi măng M100 đệm móng | 0,48 | m3 | |
| 3 | Vữa mi măng M100 mối nối | 0,045 | m3 | |
| BT | 6.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (30 tấm) | |||
| 1 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 94,2 | Kg | |
| 2 | Thép Þ >10mm tấm đan | 175,35 | Kg | |
| 3 | BT đá 1x2M 250 tấm đan | 2,52 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 30 | ck | |
| BU | 6.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NHÁNH (56m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 5cm | 8,4 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ | 18,312 | m3 | |
| 3 | Thép Þ ≤10mm rãnh | 471,52 | Kg | |
| 4 | Thép Þ >10mm rãnh | 737,52 | Kg | |
| BV | 6.6. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (56 tấm) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đan rãnh đổ tại chỗ | 10,36 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm đan rãnh | 787,36 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm đan rãnh | 780,08 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 56 | ck | |
| BW | 6.7. PHẦN GIA CỐ LỀ (450m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 54,45 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2 M 200 dày 18cm đổ tại chỗ | 87,48 | m3 | |
| BX | 6.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA | |||
| BY | Tái lập mặt đường BTXM (222m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 22,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 13,32 | m3 | |
| BZ | 6.9. CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào đất | 1,94 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | 3,24 | m3 | |
| 3 | Bê tông xi măng M200 đổ tại chỗ dày 20cm (tường cánh, móng cửa xả) | 3,6 | m3 | |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | 0,5 | m3 | |
| 5 | Đá hộc xếp khan | 3,2 | m3 | |
| CA | VII. ĐOẠN KM1718+400÷KM1718+885(P) - HUYỆN HÀM THUẬN NAM | |||
| CB | 7.1. RÃNH DỌC HÌNH THANG LẮP GHÉP (485m) | |||
| 1 | Đào đất | 321,525 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K.0.95 (tận dụng đất đào) | 5,2 | m3 | |
| CC | 7.2. PHẦN RÃNH HỞ (263m) | |||
| CD | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 23,144 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 1.052 | tấm | |
| CE | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 13,413 | m3 | |
| 2 | Vữa mi măng M100 đệm móng | 10,257 | m3 | |
| 3 | Vữa mi măng M100 mối nối | 1,578 | m3 | |
| CF | 7.3. PHẦN RÃNH QUA NHÀ DÂN (74m) | |||
| CG | a. Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 4,81 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt tấm rãnh BTĐS | 296 | ck | |
| CH | b. Phần đổ tai chỗ | |||
| 1 | Bê tông xi măng đá 1x2 M200 | 3,774 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 đệm móng | 2,368 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng M100 mối nối | 0,222 | m3 | |
| CI | 7.4. TẤM ĐAN RÃNH QUA NHÀ DÂN ĐÚC SẴN (148 tấm) | |||
| 1 | Thép Þ ≤10mm tấm đan | 464,72 | Kg | |
| 2 | Thép Þ >10mm tấm đan | 865,8 | Kg | |
| 3 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | 12,432 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 148 | ck | |
| CJ | 7.5. PHẦN RÃNH QUA ĐƯỜNG NHÁNH (29m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm đệm dày 5cm | 4,35 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 thân rãnh đổ tại chỗ | 9,483 | m3 | |
| 3 | Thép Þ ≤10mm rãnh | 244,18 | Kg | |
| 4 | Thép Þ >10mm rãnh | 381,93 | Kg | |
| CK | 7.6. TẤM ĐAN RÃNH QUA ĐƯỜNG NGANG (29 tấm) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M250 đan rãnh đổ tại chỗ | 5,365 | m3 | |
| 2 | Thép Þ ≤10mm đan rãnh | 407,74 | Kg | |
| 3 | Thép Þ >10mm đan rãnh | 403,97 | Kg | |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTĐS | 29 | ck | |
| CL | 7.7. PHẦN GIA CỐ LỀ (485m) | |||
| 1 | Lớp đá dăm tiêu chuẩn dày 10cm | 58,685 | m3 | |
| 2 | BT đá 1x2M 200 dày 18cm đổ tại chỗ | 94,284 | m3 | |
| CM | 7.8. TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CÓ RÃNH ĐI QUA | |||
| CN | Tái lập mặt đường BTXM (132m2) | |||
| 1 | Đá 4x6 kẹp vữa XM M100 dày 10cm | 13,2 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 6cm | 7,92 | m3 | |
| CO | VIII. CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | 1 | TB | |
| CP | C. CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng : 0,73% (A+B) | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay): Nhà thầu độc lập hoặc Nhà thầu liên danh (gộp tất cả các thành viên liên danh) phải có:(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,4 tỷ đồngHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công: Hệ thống thoát nước bằng BTCT.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 3,7 tỷ đồng, trong đó giá trị hạng mục thoát nước bằng BTCT ≥ 2,6 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận được quy định trong liên danh (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS). | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thoát nước bằng BTCT (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT) tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04A-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử). Phòng thí nghiệm LAS-XD có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm thép, hàn kim loại … Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.Riêng đối với một số chỉ tiêu thí nghiệm đặc thù như: thí nghiệm hằn lún vệt bánh xe, sơn kẻ đường…Nhà thầu phải đề xuất phòng thí nghiệm chuyên ngành phù hợp có năng lực thí nghiệm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật dự án | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8m3(Xe máy chuyên dùng)(thiết bị chủ chốt) | - Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3, có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, Mẫu 04B-1 và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn(thiết bị chủ chốt) | - Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 2 |
| 4 | Lu bánh thép 6- 8 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-8 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực; phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng do cơ quan có thẩm quyền cấp được quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 và số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 của Bộ Giao thông Vận tải* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi