Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220327077-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220302238
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:09:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,389,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.673.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.673.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng).
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị ((Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thử tĩnh cọc (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 100
17-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng + thử tĩnh
Cải tạo, sửa chữa di tích lịch sử Đình Vĩnh Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963 853 801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165/2, đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: Số 06, Đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Tỉnh An Giang; Địa chỉ:Số 14, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Lập E-HSMT + đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang; địa chỉ: số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang - Tư vấn thẩm định E-HSMT + kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng TBT; địa chỉ số 203, tổ 9, ấp Trung, xã Mỹ Hiệp, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. đánh giá E-HSDT


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 08, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963 853 801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm 2021 (năm trước liền kề) (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Số 08, đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang Điện thoại: 02963 853 801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 856 580.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI ĐẠI ĐÌNH
B THÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búaChương V-E-HSMT7,789m3
2Phá dỡ nền gạch lá nemChương V-E-HSMT237,91m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búaChương V-E-HSMT10,9531m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT0,77m3
5Hạ giải bản chữ tàu mái thượngChương V-E-HSMT4con
6Hạ giải linh vật trang trí mái thượngChương V-E-HSMT3con
7Tháo dỡ sàn sân khấu gỗ + hệ khungChương V-E-HSMT24m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT10,23m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT7,3827m3
10Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V-E-HSMT193,32m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT266,7154m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT12,172m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗChương V-E-HSMT4m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V-E-HSMT342,2375m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụChương V-E-HSMT575,403m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V-E-HSMT216,6096m2
17Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờChương V-E-HSMT1con
18Vệ sinh công trình, di dời nội thấtChương V-E-HSMT30công
C KÉT CẤU:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1mChương V-E-HSMT22,16241m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,1477100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT3,588m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT6,669m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V-E-HSMT13,683m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT9,1886m3
7Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmChương V-E-HSMT41 lỗ khoan
8Bơm phụ gia liên kết 2 thành phầnChương V-E-HSMT2lỗ
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,24m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,317m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT2,4782m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,852m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,2859tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,4142tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0129tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0625tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0602tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3538tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,5467tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1451tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,3899100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0528100m2
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2576100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2549100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,1684100m2
D KIẾN TRÚC:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,0413m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,5872m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,698m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT8,7915m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT17,1119m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT28,7702m2
7Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,224m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT48,222m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT86,9335m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT48,96m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT24,48m2
12Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25Chương V-E-HSMT273,66m2
13Lát mặt bệ gạch hoàn thiệnChương V-E-HSMT8,64m2
14Lát gạch đất nung gạch tàu 400x300x13Chương V-E-HSMT4,4m2
15Lắp dựng cửa khung gỗ lá chớp gỗ căm xe (cửa làm mới) sơn pu màu nâu sẫmChương V-E-HSMT11,251m2
16Lắp dựng khung sắt thép hộp STKChương V-E-HSMT42,64m2
17Gia công rui , xà gồ mái bằng gỗ căm seChương V-E-HSMT6,14611m3
18Lắp dựng các cấu kiện thuộc hệ kết cấu máiChương V-E-HSMT6,3993m3
19Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V-E-HSMT10,5625m2
20Lắp dựng hoa văn trang trí vị trí thờChương V-E-HSMT1con
21Lắp dựng rồng + hoa văn mái thượngChương V-E-HSMT7con
22Lợp mái ngói âm dương 32cập/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,9332100m2
23Lợp mái ngói âm dương 32cập/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT2,6672100m2
24Lợp ngói diềm tráng men (công đã tính trong công tác lớp ngói)Chương V-E-HSMT144,9m
25Lắp dựng máng xối tole phẳng mạ màu dày 0.45mmChương V-E-HSMT0,1289100m2
26Gia công thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,0112tấn
27Lắp dựng thép la STK đỡ mái toleChương V-E-HSMT0,0112tấn
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT429,171m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT840,2346m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT84,66011m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn pu hoàn thiệnChương V-E-HSMT4m2
32Quét dầu điều vào gỗChương V-E-HSMT899,4585m2
33Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhChương V-E-HSMT956,8803m2
E ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT31bộ
2Lắp đặt đèn Led BULB bóng 1x5WChương V-E-HSMT10bộ
3Lắp đặt đèn LED BULB công suất 1x50WChương V-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V-E-HSMT4cái
5Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT4cái
7Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT5cái
8Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT1cái
9Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT5cái
10Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặtChương V-E-HSMT14cái
12Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 10mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT60m
13Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT100m
14Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 2.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT290m
15Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT590m
16Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16Chương V-E-HSMT215m
17Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ25Chương V-E-HSMT45m
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V-E-HSMT8bình
2Bình chữa cháy bột MFZ4 8kgChương V-E-HSMT8bình
3Bảng tiêu lệnhChương V-E-HSMT8bộ
G CHỐNG MỐI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V-E-HSMT7,2271m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0482100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mốiChương V-E-HSMT7,227m3
4Phòng mối nền công trìnhChương V-E-HSMT323,41m2
H CẢI TẠO MIẾU TIÊN SƯ
I THÁO DỠ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búaChương V-E-HSMT6,6423m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búaChương V-E-HSMT0,598m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búaChương V-E-HSMT8,051m3
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V-E-HSMT92,783m2
5Hạ giải chi tiết gỗ hoa văn trang trí vị trí thờChương V-E-HSMT1con
6Vệ sinh công trình , di dời nội thấtChương V-E-HSMT5công
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT3,8461m3
J KÉT CẤU:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mChương V-E-HSMT0,6314100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4209100m3
3Thử tĩnh cọc (theo nhiệm vụ được phê duyệt) Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo nhiệm vụ được duyệt2vị trí
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT11,0246m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT2,4225tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT1,877100m2
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cmChương V-E-HSMT7,92100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V-E-HSMT0,5702m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT11,248m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT4,5546m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT10,3898m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,6974m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT12,9232m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT0,7679m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,2964tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1521tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,3341tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,3963tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT2,6276tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1583tấn
21Ván khuôn móng cộtChương V-E-HSMT0,2526100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1005100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8139100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,9568100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,2262100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0724100m2
K KIẾN TRÚC:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,029m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - Tường quanh bàn thờ:Chương V-E-HSMT9,8835m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 - Tường bờ chảyChương V-E-HSMT5,004m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT259,12m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT81,3888m2
6Đắp hoa văn chân cột (gồm vật tư)Chương V-E-HSMT32bộ
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT122,62m2
8Trát trần, vữa XM M75Chương V-E-HSMT3,6864m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Chương V-E-HSMT3,6864m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT3,6864m2
11Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25Chương V-E-HSMT133,07m2
12Lát gạch đất nung gạch tàu 300x300x25Chương V-E-HSMT3,45m2
13Gia công rui , xà gồ mái bằng gỗ căm se (tiết diện 25x100, 80x100)Chương V-E-HSMT2,88461m3
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (xà gồ lắp lại trục A-D; lắp mới trục E-H)Chương V-E-HSMT2,3797m3
15Lắp dựng rồng, phượngChương V-E-HSMT1con
16Lợp mái ngói âm dương 32cập/m2, chiều cao Chương V-E-HSMT1,827100m2
17Lợp ngói diềm tráng men (công đã tính trong công tác lớp ngói)Chương V-E-HSMT53,2M
18Lắp dựng rồng, phượngChương V-E-HSMT1con
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT482,7296m2
20Quét dầu điều vào gỗ (cấu kiện làm lại và lắp mới)Chương V-E-HSMT276,5603m2
21Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun, quét 1m2 : Kết cấu gỗ đã lắp vào công trìnhChương V-E-HSMT276,5603m2
L ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT8bộ
2Lắp đặt đèn Led BULB bóng 1x5WChương V-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt MCB-2P-25A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
4Lắp đặt MCB-2P-16A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
5Lắp đặt MCB-2P-10A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a + hộp và mặtChương V-E-HSMT6cái
7Lắp đặt công tắc bốn 1 chiều 10a, loại hộp 4 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT2cái
8Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 6mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT45m
9Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT35m
10Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 2.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT85m
11Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT110m
12Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16Chương V-E-HSMT45m
13Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ25Chương V-E-HSMT25m
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY:
1Bình chữa cháy khí CO2 3kgChương V-E-HSMT4bình
2Bình chữa cháy bột MFZ4 8kgChương V-E-HSMT4bình
3Bảng tiêu lệnhChương V-E-HSMT4bộ
N CHỐNG MỐI:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mChương V-E-HSMT24,89851m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,249100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mốiChương V-E-HSMT4,608m3
4Phòng mối nền công trìnhChương V-E-HSMT135,271m2
O XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mChương V-E-HSMT0,6848100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,4565100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT3,7584m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,8259tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V-E-HSMT0,6156100m2
6Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V-E-HSMT0,1944m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cmChương V-E-HSMT2,7100m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V-E-HSMT0,0091100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-E-HSMT2,7706m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT6,8027m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,7475m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT4,223m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-E-HSMT1,5278m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,844m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,3081tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,3408tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0626tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2457tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1042tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4854tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,2005tấn
22Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT0,0703tấn
23Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,2119100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,318100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6336100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,3275100m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,043100m2
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V-E-HSMT11 cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V-E-HSMT81cấu kiện
30Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,224m3
31Xây tường thẳng bằng Gạch đặc KN 5x10x19cm- Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT2,47m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100Chương V-E-HSMT23,04m2
33Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100Chương V-E-HSMT23,04m2
34Xây tường thẳng bằng Gạch đặc KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT0,4845m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT6,775m3
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V-E-HSMT1,108m3
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT27,135m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT11,08m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT65,76m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT36,024m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT20,64m2
42Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mmChương V-E-HSMT65,975m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-E-HSMT9,55m
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT7,42m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT7,42m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmChương V-E-HSMT19,91m2
47Sản xuất xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1187tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT0,1187tấn
49Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngChương V-E-HSMT59,94M2
50Lắp dựng cửa đi khung nhôm + lamri nhômChương V-E-HSMT9,2m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhôm + kính trắngChương V-E-HSMT3,6m2
52Lắp dựng vách ngăn tiểu nam, tấm CompactChương V-E-HSMT0,8m2
53Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 + khung chuyên dụngChương V-E-HSMT13,6m2
54Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0.42Chương V-E-HSMT0,156100m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V-E-HSMT65,76m2
56Bả bằng bột bả vào tường trongChương V-E-HSMT27,135m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V-E-HSMT56,664m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT83,799m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT65,76m2
P ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnChương V-E-HSMT3bộ
2Lắp đặt đèn Led 3U bóng 1x5WChương V-E-HSMT4bộ
3Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT3cái
4Lắp đặt công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtChương V-E-HSMT2cái
5Lắp đặt MCB-2P-20A, dòng cắt Icu = 6KAChương V-E-HSMT1cái
6Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 3.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT60m
7Lắp đặt cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - CV 1.5mm², 0.6/1kvChương V-E-HSMT95m
8Lắp đặt ống luồn dây điện loại đàn hồi Þ16Chương V-E-HSMT30m
Q NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 + phụ kiện inoxChương V-E-HSMT4bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox (loại có chân)Chương V-E-HSMT2bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V-E-HSMT1bể
4Lắp đặt tiểu nam treo tường (loại ngăn mùi hôi)Chương V-E-HSMT2bộ
5Lắp đặt vòi rửa sànChương V-E-HSMT2bộ
6Lắp đặt phễu thu DN50-N8Chương V-E-HSMT9cái
7Lắp đặt van khóa upvc Þ27Chương V-E-HSMT2cái
8Lắp đặt van khóa upvc Þ60Chương V-E-HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6Chương V-E-HSMT0,15100m
10Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=1.8Chương V-E-HSMT0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42, d=2.1Chương V-E-HSMT0,1100m
12Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60, d=2.8Chương V-E-HSMT0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa upvc Þ90, d=2.9Chương V-E-HSMT0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114, d=3.2Chương V-E-HSMT0,15100m
15Lắp đặt ren trong pvc Þ21Chương V-E-HSMT10cái
16Lắp đặt co 90 upvc Þ21Chương V-E-HSMT10cái
17Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27Chương V-E-HSMT20cái
18Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27Chương V-E-HSMT15cái
19Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ42Chương V-E-HSMT15cái
20Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60Chương V-E-HSMT5cái
21Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ90Chương V-E-HSMT5cái
22Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114Chương V-E-HSMT5cái
23Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ60Chương V-E-HSMT20cái
24Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ90Chương V-E-HSMT5cái
25Lắp đặt tê 135 ¨ upvc Þ114Chương V-E-HSMT3cái
26Côn giảm PVC 27/21Chương V-E-HSMT10cái
27Côn giảm PVC 90/60Chương V-E-HSMT5cái
28Lắp đặt kính tráng thủy 700x1000Chương V-E-HSMT2cái
R * Giá thầu chào phải bao gồm tất cả các CP: thuế, phí, lệ phí, CP cho các yếu tố rủi ro và trượt giá có nếu xảy ra trong quá trình thực hiện HĐ. Công tác LD dàn giáo trong và ngoài + công tác BX, VC, TC vật liệu các HM công việc phục vụ công tác thi công cải tạo, xây mới; công tác bốc xếp – vận chuyển vật tư tháo dỡ ra khỏi CT: Nhà thầu cơ cấu vào đơn giá dự thầu.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.16E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.673.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.673.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.673.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động;- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động;- Bằng tốt nghiệp;- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất (Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng). (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
2 Ô tô tải (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) ((Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
4 Máy thủy bình (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
5 Máy ép cọc (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
6 Máy thử tĩnh cọc (Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
7 Máy trộn bê tông (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)2
8 Máy phát điện (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
9 Máy bơm nước (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)2
10 Máy đầm cóc (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
11 Máy đầm bàn (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
12 Máy đầm dùi (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)2
13 Máy hàn (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)2
14 Máy cắt thép (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)1
15 Máy uốn thép (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)2
16 Ván khuôn (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)100
17 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu (Thiết bị thi công chủ yếu phải có tài liệu chứng minh nếu thuộc sở hữu nhà thầu phải có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ chứng minh; nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê và bên cho thuê phải có giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->