Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220328353-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220304483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-11 17:06:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,384,528,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015358E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.170.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 người (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy phát điện ≥ 5KVA
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy vận thăng ≥ 0.5T
- Đặc điểm thiết bị (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Doanh trại Ban chỉ huy Quân sự thành phố Thanh Hóa. Giai đoạn 1: Cải tạo kiến trúc mặt trước tòa nhà chỉ huy nhìn ra Đại lộ Nguyễn Hoàng.
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc và Xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Số 10/02 A04, Đại lộ Lê Lợi, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu 3, Thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng KTTĐ - Ban QLDA đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 5, khu trung tâm hành chính TP Thanh Hóa, đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, TP. Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến ngày quý IV/2021; * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, Nhà thầu phải cung cấp đăng ký/đăng kiểm còn thời hạn đối với các thiết bị: Ô tô). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0941969196.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt334,696m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo HSTK được phê duyệt28,478m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt522,8496m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,931tấn
5Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt126,5241m3
6Tháo dỡ đá ốp chân đếTheo HSTK được phê duyệt263,86m2
7Phá dỡ nền đường dốcTheo HSTK được phê duyệt75,84m2
8Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được phê duyệt117,0449m3
9Bốc xếp phế thải và vận chuyển đổ điTheo HSTK được phê duyệt127,2359m3
10Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt24cái
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt24máy
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo HSTK được phê duyệt0,72100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo HSTK được phê duyệt0,0792100m
B HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt18,4321m3
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo HSTK được phê duyệt3,56581m3
3Công tác đổ bê tông gia cố lót móng Đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo HSTK được phê duyệt1,4812m3
4Công tác đổ bê tông gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt4,6196m3
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo HSTK được phê duyệt0,1932100m2
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,1141100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8358100kg
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt3,9807100kg
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt15,897m3
10Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt4,7776m3
11Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,8313100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,8602100kg
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt5,568100kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính >18mmTheo HSTK được phê duyệt1,7164100kg
15Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt6,5965m3
16Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,7747100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt1,9284100kg
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt10,6269100kg
19Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ18, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt461 lỗ khoan
20Keo Ramset epcom hoặc tương đương G5 thi công khoan cấy thépTheo HSTK được phê duyệt2,556tuýp
21Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt45,3134m3
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,9109100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt26,4885100kg
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính >10mmTheo HSTK được phê duyệt4,5203100kg
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTK được phê duyệt9581 lỗ khoan
26Keo Ramset epcom hoặc tương đương G5 thi công khoan cấy thépTheo HSTK được phê duyệt20,286tuýp
27Công tác đổ bê tông gia cố lam bê tông đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200Theo HSTK được phê duyệt7,3986m3
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lam bê tôngTheo HSTK được phê duyệt0,6006100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,87100kg
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt4,2505100kg
31Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt57,5936m3
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt1.143,005m2
33Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo HSTK được phê duyệt363,736m2
34Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt417,384m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt391,09m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt77,47m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được phê duyệt573,28m
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt511,9908m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt511,9908m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt571,5025m2
41Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo HSTK được phê duyệt1.821,1825m2
42Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt308,6528m2
43Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,84m2
44Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,6502m2
45Gia công lắp đặt lan can inox 304 ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSTK được phê duyệt89,505m2
46GCLD vách kính cố định khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt356,51m2
47GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt227,82m2
48GCLD cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,6m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 2 tháng hệ số VL *2 )Theo HSTK được phê duyệt15,6587100m2
50Gia công, lắp đặt bộ chữ và lô gô ngành bằng aluminium theo thiết kếTheo HSTK được phê duyệt1bộ
51Gia công, lắp đặt thang thép lên mái và nắp đậyTheo HSTK được phê duyệt1bộ
52Cầu chắn rác D110Theo HSTK được phê duyệt28cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo HSTK được phê duyệt3,46100m
54Lắp đặt cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt124cái
55Colie giữ ốngTheo HSTK được phê duyệt96cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015358E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.170.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm.11
5 Công nhân kỹ thuật 5 Tối thiểu 05 người (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)2
3 Máy phát điện ≥ 5KVA (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
4 Máy khoan (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)5
5 Máy cắt gạch đá (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)3
6 Máy vận thăng ≥ 0.5T (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->