Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220328353-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-11 17:06:00 đến ngày 2022-03-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,384,528,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015358E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.170.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 người (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện ≥ 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy vận thăng ≥ 0.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Doanh trại Ban chỉ huy Quân sự thành phố Thanh Hóa. Giai đoạn 1: Cải tạo kiến trúc mặt trước tòa nhà chỉ huy nhìn ra Đại lộ Nguyễn Hoàng. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu sau đây: * Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. Nếu là hợp đồng thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư. Đối với hợp đồng ký với doanh nghiệp tư nhân: Có giấy phép thi công xây dựng của cấp có thẩm quyền phê duyệt; * Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2018, 2019, 2020) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến ngày quý IV/2021; * Nhân sự chủ chốt: - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, Nhà thầu phải cung cấp đăng ký/đăng kiểm còn thời hạn đối với các thiết bị: Ô tô). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0941969196. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa. Địa chỉ: Tầng 5 Khu trung tâm hành chính thành phố Thanh Hóa, Đại lộ Nguyễn Hoàng, phường Đông Hải, thành phố Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 334,696 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo HSTK được phê duyệt | 28,478 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 522,8496 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,931 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 126,5241 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ đá ốp chân đế | Theo HSTK được phê duyệt | 263,86 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền đường dốc | Theo HSTK được phê duyệt | 75,84 | m2 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 117,0449 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải và vận chuyển đổ đi | Theo HSTK được phê duyệt | 127,2359 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | máy |
| 12 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0792 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 18,432 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,5658 | 1m3 |
| 3 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng Đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4812 | m3 |
| 4 | Công tác đổ bê tông gia cố móng đá 1x2, chiều rộng ≤250cm, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6196 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1932 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1141 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8358 | 100kg |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móng đường kính ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9807 | 100kg |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 15,897 | m3 |
| 10 | Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7776 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8313 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8602 | 100kg |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,568 | 100kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7164 | 100kg |
| 15 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5965 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7747 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9284 | 100kg |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng đường kính ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,6269 | 100kg |
| 19 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ18, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 46 | 1 lỗ khoan |
| 20 | Keo Ramset epcom hoặc tương đương G5 thi công khoan cấy thép | Theo HSTK được phê duyệt | 2,556 | tuýp |
| 21 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 45,3134 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9109 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26,4885 | 100kg |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính >10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5203 | 100kg |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 958 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Keo Ramset epcom hoặc tương đương G5 thi công khoan cấy thép | Theo HSTK được phê duyệt | 20,286 | tuýp |
| 27 | Công tác đổ bê tông gia cố lam bê tông đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3986 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn lam bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6006 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,87 | 100kg |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột đường kính ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4,2505 | 100kg |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 57,5936 | m3 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1.143,005 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo HSTK được phê duyệt | 363,736 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 417,384 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 391,09 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,47 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 573,28 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 511,9908 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 511,9908 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 571,5025 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1.821,1825 | m2 |
| 42 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 308,6528 | m2 |
| 43 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,6502 | m2 |
| 45 | Gia công lắp đặt lan can inox 304 ( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK được phê duyệt | 89,505 | m2 |
| 46 | GCLD vách kính cố định khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 356,51 | m2 |
| 47 | GCLD cửa sổ mở hất khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 227,82 | m2 |
| 48 | GCLD cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ…kính dán an toàn 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tạm tính hoàn thiện 2 tháng hệ số VL *2 ) | Theo HSTK được phê duyệt | 15,6587 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt bộ chữ và lô gô ngành bằng aluminium theo thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Gia công, lắp đặt thang thép lên mái và nắp đậy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 124 | cái |
| 55 | Colie giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 96 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.076793E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.015358E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên; - Nhà thầu cung cấp quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế để chứng minh quy mô tương tự và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (đại diện chủ đầu tư) để chứng minh chất lượng, tiến độ thi công. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.369.170.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Trong 03 năm gần đây đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu;- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Trong 03 năm gần đây đã làm Cán bộ giám sát chất lượng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự của gói thầu đang xét, tính đến thời điểm đóng thầu.- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | (An toàn lao động và vệ sinh lao động): Số lượng 01 người. Yêu cầu:- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng;- Trong 3 năm gần đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu- Cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp lệ có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tối thiểu 05 người (không kể công nhân lái máy) có chứng chỉ công nhân kỹ thuật phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80L | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 2 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 5KVA | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
| 4 | Máy khoan | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 5 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 3 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 0.5T | (Còn hoạt động tốt, cam kết huy động kịp thời) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi