Gói thầu: Gói 01: In 90 danh mục ấn chỉ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói 01: In 90 danh mục ấn chỉ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu sự nghiệp khác của Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 19:07:00 đến ngày 2020-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bệnh án ngoại khoa | 5.000 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 2 | Bệnh án ngoại trú | 150 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 3 | Bệnh án nội khoa | 17.000 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 4 | Bệnh án TMH | 1.500 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 5 | Bệnh án Mắt | 1.500 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 6 | Bệnh án Ung Bướu | 2.000 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 7 | Bì đựng hồ sơ GĐYK | 100 | Bộ | (Khổ 30 x 42cm, in 1 mặt) | ||
| 8 | Hồ sơ khám GĐYK | 100 | Bộ (2 Tờ) | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt, bìa cứng ) | ||
| 9 | Bảng kiểm tăng động giảm chú ý | 500 | Tờ | (Khổ A4 in 2 mặt) | ||
| 10 | Bảng đánh giá tự kỷ ở trẻ nhỏ (M-CHAT) | 500 | Tờ | (Khổ A4 in 2 mặt) | ||
| 11 | Phiếu đánh giá mức độ tự kỷ ở trẻ nhỏ (CARS) | 500 | Tờ | (Khổ A4 in 2 mặt) | ||
| 12 | Bảng cam kết BN nặng xin về | 500 | Tờ | (Khổ A4 in 1 mặt) | ||
| 13 | Bì đựng phim Xquang | 2.000 | bì | (Khổ 37x 37 giấy bìa cứng, in 1 mặt) | ||
| 14 | Bì đựng phim Xquang | 45.000 | bì | (Khổ 27x 32 giấy bìa cứng, in 1 mặt) | ||
| 15 | Bì đựng phim CT Scanner 2 | 4.500 | bì | (Khổ 37 x45 cm giấy bìa cứng,in màu | ||
| 16 | Bì đựng phim răng | 3.000 | bì | Khổ 4x6 cm | ||
| 17 | Bảng theo dõi tại khoa HSCC | 10.000 | Tờ | (Khổ 30cmx42cm, in 2 mặt ) | ||
| 18 | Bảng theo dõi tại khoa GMHS | 1.300 | Tờ | (Khổ 30cmx42cm, in 2 mặt ) | ||
| 19 | Tờ điều trị | 85.000 | Tờ | Khổ A4, in 2 mặt | ||
| 20 | Giấy KCB theo yêu cầu | 4.000 | Tờ | (Khổ A4, in 1 mặt ) | ||
| 21 | Phiếu thực hiện kỹ thuật | 10.000 | Tờ | (Khổ 21 x 30cm, in 2 mặt) | ||
| 22 | Phiếu điều trị ngoại trú VLTL-PHCN | 4.000 | Tờ | (Khổ 30 x 42cm, in 2 mặt) | ||
| 23 | Phiếu lượng giá khiếm khuyết vận động khả năng kiểm soát thân mình | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 24 | Nghiệm pháp đi bộ 6 phút | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 25 | Nghiệm pháp đi bộ 10 mét | 200 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 26 | Phiếu lượng giá dáng đi chức năng | 200 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 27 | Thang điểm BERG đánh giá thăng bằng | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 28 | Lượng giá chức năng vận động chi trên ARAT | 200 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 29 | Thang điểm lượng giá chức năng sinh hoạt hằng ngày (BARTHEL) | 200 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 30 | Đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE) | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 31 | Thang đánh giá nhận thức motreal (MOCA) | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 32 | Phiếu lượng giá lâm sàng ngôn ngữ | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 33 | Đánh giá vận động vùng miệng và nuốt | 200 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 34 | Lượng giá rối loạn nuốt theo thang điểm GUSS | 200 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 35 | Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng thang điểm M-CHAT | 300 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 36 | Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS | 300 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 37 | Lượng giá trẻ em bằng test DENVER | 300 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 38 | Phiếu theo dõi Thận Nhân Tạo | 5.000 | Tờ | (Khổ A4 in 2 mặt) | ||
| 39 | Phiếu theo dõi Thận Nhân Tạo HDF-Online | 800 | Tờ | (Khổ A4 in 1 mặt) | ||
| 40 | Phiếu sàng lọc dinh dưỡng | 16.500 | Tờ | (Khổ A5 in 2 mặt) | ||
| 41 | Phiếu điện châm | 700 | Tờ | (Khổ A3 in 2 mặt) | ||
| 42 | Phiếu thủy châm | 300 | Tờ | (Khổ A3 in 2 mặt) | ||
| 43 | Bìa hồ sơ bệnh án | 22.000 | Bì | Khổ A3, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt | ||
| 44 | Bìa hồ sơ bệnh án YHCT | 700 | Bì | Khổ A3, in logo bệnh viện, in 1 mặt bìa ngoài, gáy hồ sơ 04 cm: 16 tờ in 2 mặt | ||
| 45 | Bệnh án Điều Dưỡng và PHCN | 500 | Tờ | (Khổ A3 in 2 mặt) | ||
| 46 | Phiếu lượng giá chức năng và thành lập mục tiêu chương trình | 1.500 | Tờ | (Khổ 21x30 in 2 mặt) | ||
| 47 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 18.000 | Tờ | (Khổ 21x30 in 2 mặt) | ||
| 48 | Phiếu truyền dung dịch | 5.000 | Tờ | Khổ 21x30 cm, in 1 mặt | ||
| 49 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 7.000 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 50 | Phiếu gây mê hồi sức | 4.000 | Tờ | (Khổ 21x30 in 2 mặt) | ||
| 51 | Phiếu khám tiền mê | 3.200 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 52 | Phiếu dự trù cung cấp máu, CP máu trong cùng bệnh viện | 30 | Quyển | (Khổ A4 100 trang in 1 mặt, có bấm lỗ giữa khổ giấy) | ||
| 53 | Trích biên bản hội chẩn | 10.500 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 54 | Phiếu kiểm soát trước mổ | 3.800 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 55 | Bảng chấm công | 1.000 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 56 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 3.250 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 57 | Bì đựng phim MRI | 3.000 | bì | Khổ 37x45 giấy Cose 250gin màu, có quai xách | ||
| 58 | Phiếu hướng dẫn TDBN CTSN | 1.000 | Tờ | Khổ A5 in 2 mặt | ||
| 59 | Phiếu công khai dịch vụ khám chữa bệnh | 50.000 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 60 | Phiếu đo điện tim | 15.000 | Tờ | Khổ A3 in 2 mặt | ||
| 61 | Phiếu khám bệnh vào viện tại khoa CC | 18.000 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 62 | Phiếu tiệt khuẩn | 100.000 | Tờ | Khổ 6x14cm in 1 mặt | ||
| 63 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 200 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 64 | Bảng đánh giá khả năng giao tiếp sớm | 400 | Tờ | Khổ A4 in 1 mặt | ||
| 65 | Phiếu đo thính lực | 1.000 | Tờ | Khổ A4 in 2 mặt | ||
| 66 | Phiếu kiểm gạt y dụng cụ | 3.200 | Tờ | Khổ A5 in 1 mặt | ||
| 67 | Hồ sơ bệnh án nội trú YHCT | 700 | Bộ (2 Tờ) | Khổ A3, in 2 mặt | ||
| 68 | Hồ sơ bệnh án ngoại trú YHCT | 300 | Bộ | Khổ A3, in 2 mặt | ||
| 69 | Sổ bàn giao dụng cụ th/ trưc | 40 | Quyển | (Khổ A4, in 2 mặt 200 trang) | ||
| 70 | Sổ bàn giao thuốc thường trưc | 60 | Quyển | (Khổ A4, in 2 mặt 200 trang) | ||
| 71 | Sổ họp giao ban | 65 | Quyển | (Khổ A4, in 2 mặt 200 trang) | ||
| 72 | Sổ thực hiện y lệnh | 150 | Quyển | (Khổ A4, in 2 mặt 200 trang) | ||
| 73 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 25 | Quyển | (Khổ 15x21 in 2 mặt 200 trang) | ||
| 74 | Sổ lưu bệnh nhân chụp CT&MRI | 15 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 75 | Sổ giao nhận phim | 10 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt 200 trang | ||
| 76 | Sổ sai sót chuyên môn | 25 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 77 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt 200 trang | ||
| 78 | Sổ biên bản hội chẩn | 20 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt, 200 trang) | ||
| 79 | Sổ lý lịch máy | 50 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 80 | Sổ thường trực | 80 | Quyển | Khổ 21x 30 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 81 | Sổ ra vào viện | 7 | Quyển | Khổ 30x41 cm in 2 mặt, 200 trang | ||
| 82 | Sổ góp ý người bệnh | 5 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 83 | Sổ báo cáo kế hoạch công tác | 4 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 84 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 14 | Quyển | Khổ A3 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 85 | Sổ đào tạo bồi dưỡng chuyên môn | 8 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 86 | Sổ phẫu thuật thủ thuật | 90 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 87 | Sổ khám bệnh | 5 | Quyển | Khổ A3 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 88 | Sổ kiểm tra | 30 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 89 | Sổ mời hội chẩn | 5 | Quyển | Khổ A5 in 2 mặt, 200 trang | ||
| 90 | Sổ chụp tổng quát | 15 | Quyển | Khổ A4 in 2 mặt, 200 trang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi