Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220327430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220236859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh Long Tự thực hiện 90 ngày |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 08:34:00 đến ngày 2022-03-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,698,467,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3095E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện có khối lượng kéo dây hạ thế ≥ 10km và thay thế hoặc lắp mới phụ kiện lưới trung thế (sứ, đà,..); trạm biến áp (bộ dây dẫn, CB,…).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.388.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân lực thi công tại công trường |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≤ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Phương tiện dựng trụ thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Balang các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Kích các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Khoan neo, chằng tạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Tiếp địa lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Tiếp địa lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ròng rọc đỡ, căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy thi công rải căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dự án: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực các huyện Vũng Liêm, Long Hồ năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam cấp cho Công ty Điện lực Vĩnh Long Tự thực hiện 90 ngày |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Vĩnh Long số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 0270.2210.230, Số fax: 0270.3827.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Vĩnh Long số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 0270.2210.230, Số fax: 0270.3827.071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Vĩnh Long số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 0270.2210.230, Số fax: 0270.3827.071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Vĩnh Long số 26 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; số điện thoại: 0270.2210.230, Số fax: 0270.3827.071 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Móng chằng hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 103 | Móng |
| 2 | Tiếp địa tụ bù | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại đường dây hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 35 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 7,5m + M7-a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công + Ván khuôn ) | 22 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m + M7-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 26 | Trụ |
| 6 | Trụ BTLT 7,5m ghép đôi + M7-bt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Trụ |
| 7 | Bộ chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 93 | bộ |
| 8 | Bộ chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | bộ |
| 9 | Rack 1 + sứ (P16*60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | bộ |
| 10 | Rack 1 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 92 | bộ |
| 11 | Rack 1 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | bộ |
| 12 | Rack 2 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 13 | bộ |
| 13 | Rack 2 + sứ (P16*250) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | bộ |
| 14 | Rack 2 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | bộ |
| 15 | Rack 3 + sứ (P16*60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 9 | bộ |
| 16 | Rack 3 + sứ (P16*200) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 153 | bộ |
| 17 | Rack 3 + sứ (P16*300) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 20 | bộ |
| 18 | Đà U120x3m đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | bộ |
| 19 | Đà U120x3m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | bộ |
| B | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Phần đường dây hạ thế - Phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 35 mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 325 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 50 mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 29.923 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/35 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 518 | cái |
| 4 | Nối Cu - AL 1/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | cái |
| 5 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 187 | cái |
| 6 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 70-95/70-95 (WR419) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 7 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 602 | cái |
| 8 | Ống nối dây AC 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 33 | cái |
| 9 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 160 | cuồn |
| 10 | Cáp duplex 2x6mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 447 | m |
| 11 | Cáp duplex 2x10mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 42 | m |
| 12 | Cáp nhôm trần As 240mm2 ( Dây buộc tia) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 33 | m |
| 13 | Căng dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 29,655 | km |
| 14 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,06 | Tấn |
| 15 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 6,352 | tấn |
| C | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Phần tháo và lắp sử dụng lại | |||
| 1 | Potelet V63x6x3m (sử dụng lại) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | bộ |
| 2 | Đà U12x3m đơn SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Đà U12x3m đôi SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 4 | Bộ dây chằng xuống SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | bộ |
| 5 | Rack 1+sứ ống chỉ (P16*200) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 136 | bộ |
| 6 | Rack 2+sứ ống chỉ (P16*200) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | bộ |
| 7 | Rack 2+sứ ống chỉ (P16*250) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 8 | Rack 2+sứ ống chỉ (P16*300) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 9 | Rack 3+sứ ống chỉ (P16*200) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 27 | bộ |
| 10 | Rack 3+sứ ống chỉ (P16*250) SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | bộ |
| 11 | Rack 4+sứ ống chỉ SDL | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| D | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Phần tháo và lắp sử dụng lại - Phụ kiện | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 14 | bộ |
| 2 | Hộp điện kế 1 ĐK | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 103 | cái |
| 3 | Tháo hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 103 | hộp |
| 4 | Lắp hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 103 | hộp |
| E | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Phần tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | trụ 7,3m | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 51 | trụ |
| 2 | Neo BT 0,8m | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 51 | cái |
| 3 | cáp AC 35 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 323,5 | m |
| 4 | cáp AC 50 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 871 | m |
| 5 | cáp AV 35 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 319 | m |
| 6 | cáp AV 50 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 28.465 | m |
| 7 | Rack 1 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 119 | cái |
| 8 | Rack 2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 33 | cái |
| 9 | Rack 3 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 171 | cái |
| 10 | Rack 4 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 9 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 734 | cái |
| 12 | Buolon sắt | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 527 | cái |
| 13 | Dây chằng | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 118 | bộ |
| 14 | Cáp thép/sắt | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 44 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc CV 11mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 4 | m |
| 16 | Cáp đồng trần C-22mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 108 | m |
| 17 | Sắt Potelet 3m | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 5 | Cây |
| 18 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 51 | cột |
| 19 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công (trọng lượng ≤ 100kg) | Nhà thầu chào giá nhân công | 51 | bộ |
| 20 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 29,979 | km |
| 21 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 119 | sứ |
| 22 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | sứ |
| 23 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 171 | sứ |
| 24 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (04 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 9 | sứ |
| 25 | Tháo xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 118 | bộ |
| 27 | Bốc dỡ + vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 3,237 | Tấn |
| 28 | Bốc dỡ + vận chuyển cột bê tông bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 26,418 | Tấn |
| 29 | Bốc dỡ + vận chuyển dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,93 | tấn |
| F | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần vật liệu | |||
| 1 | Thùng cầu dao điện kế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 31 | bộ |
| 2 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 3P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa TBA + LA trạm 1P | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 30 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa TI | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | bộ |
| 5 | Đà Compositer bắt FCO+LA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 21 | bộ |
| G | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần thiết bị | |||
| 1 | MCCB 2 cực 40A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 14 | cái |
| 2 | MCCB 2 cực 60(63)A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 26 | cái |
| 3 | MCCB 2 cực 100A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 22 | cái |
| 4 | MCCB 2 cực 125A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 2 | cái |
| 5 | MCCB 3 cực 125A + (vít, đầu coss) | Nhà thầu chào giá vật tư | 1 | cái |
| 6 | FCO Polymer 27KV - 100A | Nhà thầu chào giá vật tư | 35 | cái |
| 7 | LA 18kV - 10kA Polymer | Nhà thầu chào giá vật tư | 35 | cái |
| 8 | Dây chì trung thế 3K | Nhà thầu chào giá vật tư | 34 | sợi |
| 9 | Dây chì trung thế 6K | Nhà thầu chào giá vật tư | 1 | sợi |
| 10 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 14 | cái |
| 11 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | cái |
| 12 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 13 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | cái |
| 14 | Lắp FCO, LB FCO 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | bộ 1 pha |
| 15 | Lắp FCO, LB FCO 3 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 16 | Lắp chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | bộ 1 pha |
| 17 | Lắp chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| H | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Ống nhựa P60 dày 2,5mm | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 337 | m |
| 2 | Ống nhựa P90 dày 2,9mm | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | m |
| 3 | Co P60 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 149 | cái |
| 4 | Co P90 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 5 | Nắp bịt ống nhựa P60 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 119 | cái |
| 6 | Nắp bịt ống nhựa P90 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | cái |
| 7 | Nối răng trong PVC 60 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | cái |
| 8 | Nối răng ngoài PVC 60 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | cái |
| 9 | Keo dán ống nhựa | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 31 | chai |
| 10 | Đai thép (1,5m/sợi) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 189 | m |
| 11 | Khóa đai | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 126 | cái |
| 12 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 124 | cuồn |
| 13 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 138 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 158 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 24KV-25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 18 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | m |
| 17 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu tròn (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 42 | cái |
| 18 | Đầu coss ép CU 5,5-6 đầu dẹp (lắp TI hạ thế) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 84 | cái |
| 19 | Đầu coss ép CU 25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | cái |
| 20 | Đầu coss ép CU 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 96 | cái |
| 21 | Đầu coss ép CU 70mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 14 | cái |
| 22 | Đầu coss ép CU 120mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | cái |
| 23 | Nối CU-AL 2/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 26 | cái |
| 24 | Ống nối MJPT 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 50-70/50-70 (WR 279) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 144 | cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 70-95/70-95 (WR419) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ Cu-Al 120-240/25-70 (WR 815) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | cái |
| 28 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | cái |
| 29 | Boulon móc P16x300NK+2 đai ốc | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1 | cái |
| 30 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 4 | cái |
| 31 | Hộp 1 công tơ 3 pha polycacbonate | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | cái |
| 32 | Sứ đở tăng cường | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | cái |
| 33 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 296 | m |
| 34 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 337 | m |
| 35 | Lắp ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | m |
| 36 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤6mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 12,6 | 10 đầu |
| 37 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤25mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | 10 đầu |
| 38 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤50mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 9,6 | 10 đầu |
| 39 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤70mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,4 | 10 đầu |
| 40 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤120mm² | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2 | 10 đầu |
| 41 | Lắp hộp | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | hộp |
| 42 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤16mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 60 | m |
| 43 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 296 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | m |
| 45 | Lắp kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 157 | bộ |
| 46 | Lắp cách điện polymer đứng trên cột 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | bộ |
| 47 | Vận chuyển + bốc dỡ boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,364 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,071 | tấn |
| I | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần sử dụng lại | |||
| 1 | Điện kế điện tử trực tiếp | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 22 | Cái |
| 2 | Điện kế điện tử gián tiếp | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 10 | Cái |
| 3 | TI hạ thế | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 21 | Cái |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 10mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 80 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc CV 14mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 24 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc CV 22-25mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 40 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 86 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 496 | m |
| 9 | Cáp đồng bọc CV 70mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 118 | m |
| 10 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 24 | m |
| 11 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | bộ 1 pha |
| 12 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 18 | bộ 1 pha |
| 13 | Tháo TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 14 | Lắp TI hạ thế | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 15 | Tháo công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | cái |
| 16 | Lắp công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | cái |
| 17 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤16mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 104 | m |
| 18 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤16mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 104 | m |
| 19 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 764 | m |
| 20 | Lắp cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 764 | m |
| J | Công trình số 1: Sửa chữa lớn các đường dây hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Vũng Liêm năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần thu hồi | |||
| 1 | FCO Polymer 27KV - 100A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 35 | Cái |
| 2 | LA 18kV - 10kA Polymer | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 35 | Cái |
| 3 | CB 40A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 13 | Cái |
| 4 | CB 50A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 3 | Cái |
| 5 | CB 60-63A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 16 | Cái |
| 6 | CB 75A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 8 | Cái |
| 7 | CB 80/100A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 8 | CB 100A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 10 | Cái |
| 9 | CB 125A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 2 | Cái |
| 10 | CB 3P 125A | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 6 | Cái |
| 11 | Dây chì trung thế | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 35 | Cái |
| 12 | Thùng CD + ĐK | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 31 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 50,6 | kg |
| 14 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 5 | m |
| 15 | Cáp đồng bọc 10mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 30 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc 16mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 24 | m |
| 17 | Cáp đồng bọc 22mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 6 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc 25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 6 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 8 | m |
| 20 | Cáp nhôm bọc 50mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 170 | m |
| 21 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 11,5 | m |
| 22 | Ống nhựa P21 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 30 | m |
| 23 | Ống nhựa P42 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 12 | m |
| 24 | Ống nhựa P60 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 101 | m |
| 25 | Ống nhựa P90 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 48 | m |
| 26 | Khung bắt LA - FCO | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 21 | cái |
| 27 | kẹp hotline | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 4 | cái |
| 28 | Boulon sắt | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 42 | cây |
| 29 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | bộ 1 pha |
| 30 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 31 | Tháo FCO, LB FCO 1 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 32 | bộ 1 pha |
| 32 | Tháo FCO, LB FCO 3 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | bộ 3 pha |
| 33 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | cái |
| 34 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 36 | cái |
| 35 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | cái |
| 36 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 6 | cái |
| 37 | Tháo tủ điện hạ áp bằng thủ công | Nhà thầu chào giá nhân công | 31 | Tủ |
| 38 | Tháo đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Nhà thầu chào giá nhân công | 11,5 | m |
| 39 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤16mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 54 | m |
| 40 | Tháo cố định dây đặt trong ống bảo vệ đặt nổi tiết diện dây ≤70mm2 | Nhà thầu chào giá nhân công | 190 | m |
| 41 | Tháo kẹp cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | bộ |
| 42 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 30 | m |
| 43 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | m |
| 44 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 101 | m |
| 45 | Tháo ống nhựa đường kính ống | Nhà thầu chào giá nhân công | 48 | m |
| 46 | Tháo khung định vị (chiều cao thay | Nhà thầu chào giá nhân công | 21 | bộ |
| 47 | Vận chuyển + bốc dỡ boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,441 | Tấn |
| 48 | Vận chuyển + bốc dỡ dây dẫn, cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,108 | tấn |
| K | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây trung thế | |||
| 1 | Bộ LBFCO mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ FCO+LA mới | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | Bộ |
| 3 | Trụ BTLT 12m ghép đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 12m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 5 | Móng M12ba | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Móng |
| 6 | Móng 12 - 2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Móng |
| 7 | Bộ dây CX bulon mắt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 10 | Bộ |
| 8 | Bộ dây CX SD thanh nối | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 9 | Bộ thanh giằng trụ Pi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ đà đôi 2,4m - 4 ốp bắt trụ trung thế đơn | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ đà lệch 2,4m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ đà đôi - 3ốp | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ đà U140-3m đôi | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 14 | Bộ đà composite 0,8m bắt trên đà U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| 15 | Bộ đà composite 0,8m bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 23 | Bộ |
| 16 | Bộ đà composite 2,4m bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | Bộ |
| 17 | Bộ đà composite 2,4m bắt trên đà U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | Bộ |
| 18 | Bộ toppin thẳng + Sứ đứng 24kV bắt trên đà U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 15 | Bộ |
| 19 | Bộ toppin thẳng + Sứ đứng 24kV bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 81 | Bộ |
| 20 | Bộ toppin góc + Sứ đứng 24kV bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 36 | Bộ |
| 21 | Bộ Sứ đứng 24kV + ty sứ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 748 | Bộ |
| 22 | Bộ sứ treo polymes kẹp căng 5U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 37 | Bộ |
| 23 | Bộ sứ treo polymer kẹp căng (dây trần AC 240) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 84 | Bộ |
| 24 | Bộ sứ treo polymer kẹp căng (dây bọc ACX240) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 66 | Bộ |
| 25 | Bộ sứ treo polymer kẹp căng 3U | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 27 | Bộ |
| 26 | Bộ sứ treo polymes 70kN vượt sông | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 27 | Bộ sứ treo polymes 120kN căng dây trụ hãm | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 28 | Bộ sứ treo polymer 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 36 | Bộ |
| 29 | Bộ dây dẫn trung thế LBF 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 30 | Bộ dây dẫn trung thế LBF 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ dây dẫn trung thế FCO 3 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 1 | Bộ |
| 32 | Bộ dây dẫn trung thế FCO 1 pha | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Bộ |
| L | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây trung thế - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | m |
| 2 | Kẹp dây nóng 2/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7 | Cái |
| 3 | Kẹp quai 2/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 7 | Cái |
| 4 | Kẹp quai cở 240mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 8 | Cái |
| 5 | Nắp chụp kẹp căng dây | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 20 | Cái |
| 6 | Ống bọc cách điện trung thế 50-120mm2 dài 1.2m | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 213 | Ống |
| 7 | Ống bọc cách điện trung thế 150-300mm2 dài 1.2m | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 553 | Ống |
| 8 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Sợi |
| 9 | Dây buộc cổ sứ đơn (đôi) không từ tính 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 22 | Sợi |
| 10 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 95mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 90 | Sợi |
| 11 | Dây buộc cổ sứ đơn không từ tính 95mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9 | Sợi |
| 12 | Dây buộc cổ sứ đôi không từ tính 95mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 24 | Sợi |
| 13 | Dây buộc đầu sứ đơn không từ tính 240mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 385 | Sợi |
| 14 | Dây buộc cổ sứ đơn (đôi) không từ tính 240mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 324 | Sợi |
| 15 | Nắp chụp kẹp quai | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3 | Cái |
| 16 | Lắp kẹp quay | Nhà thầu chào giá nhân công | 15 | bộ |
| 17 | Lắp kẹp hotline | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 18 | Lắp chụp cách điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 789 | Cái |
| 19 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn/km |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn/km |
| 21 | Vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công(cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,1 | Tấn/km |
| M | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây trung thế - Phần sử dụng lại | |||
| 1 | Bộ LBF hiện hữu SDL | Nhà thầu chỉ chào giá nhân công (Do vật tư sử dụng lại) | 10 | Bộ |
| 2 | Bộ FCO+LA hiện hữu SDL | Nhà thầu chỉ chào giá nhân công (Do vật tư sử dụng lại) | 27 | Bộ |
| N | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây trung thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Sứ treo 2 bát thủy tinh | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 110 | Bộ |
| 2 | Sứ treo Polymer 25KV (cách điện treo polymer 24-35kV) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 162 | Cái |
| 3 | Sứ đứng 24kV | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 916 | Cái |
| 4 | Toppin sứ | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 168 | Cái |
| 5 | Ty sứ đứng | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 748 | Cái |
| 6 | Giáp níu nhôm bọc trung thế cở dây 240mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 48 | Cái |
| 7 | Kẹp căng dây | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 139 | Cái |
| 8 | Kẹp đỡ dây | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 14 | cái |
| 9 | Kẹp quai | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 8 | Cái |
| 10 | Dây đồng bọc CV 24kV 25mm2(m) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 36 | m |
| 11 | Ống bọc cách điện thu hồi | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 766 | Cái |
| 12 | Dây chằng (bộ) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 7 | bộ |
| 13 | Trụ bê tông ly tâm 12M -F720 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 3 | cây |
| 14 | Đà thu hồi các loại (25kg) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 22 | cây |
| 15 | Thanh chóng thu hồi các loại | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 26 | cây |
| 16 | Khung bắt FCO- LA | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 28 | Cái |
| 17 | FCO 27KV -100A Polymer | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 12 | Cái |
| 18 | LA 18KV- 10 KA Polymer | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 10 | Cái |
| 19 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 428 | con |
| 20 | Tháo sứ đứng cột tròn (Tháo trên cột) 15-22kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 91,6 | 10 sứ |
| 21 | Tháo chuỗi sứ néo đơn | Nhà thầu chào giá nhân công | 272 | chuỗi |
| 22 | Tháo dây néo cột (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 7 | bộ |
| 23 | Tháo khóa néo cáp (chiều cao | Nhà thầu chào giá nhân công | 139 | bộ |
| 24 | Tháo xà thép trọng lượng 25kg (cột néo) | Nhà thầu chào giá nhân công | 22 | bộ |
| 25 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 12 | bộ 1 pha |
| 26 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 10 | bộ 1 pha |
| 27 | Hạ cột bê tông chiều cao cột | Nhà thầu chào giá nhân công | 3 | cột |
| 28 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 28 | Bộ |
| 29 | Vận chuyển cột bê tông bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,0036 | Tấn |
| 30 | Vận chuyển boulon, tiếp địa, cốt thép, dây néo bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,3 | Tấn/km |
| O | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m+ Móng trụ 7,5-2a | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 25 | Trụ |
| 2 | Trụ 7,5m ghép đôi + Móng 2BT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | Trụ |
| 3 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 197 | Bộ |
| 4 | Bộ dây chằng lệch hạ thế | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 12 | Bộ |
| 5 | Bộ móng chằng | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 105 | Bộ |
| 6 | Bộ Rack 3 lắp trụ HT7,3m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 606 | Bộ |
| 7 | Bộ Rack 3 lắp trụ TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 47 | Bộ |
| 8 | Bộ Rack 3 lắp sắt V(U)-3m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 51 | Bộ |
| 9 | Bộ Rack 2 trụ HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 14 | Bộ |
| 10 | Bộ Rack 2 trụ TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 100 | Bộ |
| 11 | Bộ Rack 1 sứ trụ tháp sắt | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 26 | Bộ |
| 12 | Bộ Rack 1 sứ trụ 7,3m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 32 | Bộ |
| 13 | Bộ Rack 1 sứ trụ 7,5m | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 22 | Bộ |
| 14 | Bộ Rack 1 sứ trụ TT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 89 | Bộ |
| 15 | Bộ đà U 120-3m đơn bắt trụ HT | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 12 | Bộ |
| P | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây hạ thế - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 70mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 9.082,08 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 94.367,34 | m |
| 3 | Cáp Duplex đồng 2x6mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 110,5 | m |
| 4 | Kẹp IPC 95/35 đấu hộp phân phối | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 3.894 | Cái |
| 5 | Kẹp IPC 95/35 đấu nhánh rẽ khách hàng | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 742 | Cái |
| 6 | Ống nối MJPT 50mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 69 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR 279 (70-70mm2) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.012 | Cái |
| 8 | Kẹp AL//AC 50- 70mm2 (Boulon NK) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 1.804 | Cái |
| 9 | Băng keo nhựa cách điện hạ thế | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 365 | Cuồn |
| 10 | Chai xịt sét RP7 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 10 | Chai |
| 11 | Lắp kẹp IPC cho nhánh rẽ khách hàng | Nhà thầu chào giá nhân công | 742 | bộ |
| 12 | Lắp dây nhôm bọc AV bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 101,421 | km |
| 13 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 24,4261 | Tấn/km |
| 14 | Vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,032 | Tấn/km |
| Q | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây hạ thế - Phần thu hồi | |||
| 1 | Trụ bê tông vuông | Nhà thầu chỉ chào giá nhân công do đây là vật tư thu hồi | 30 | Trụ |
| 2 | Bộ dây chằng hạ thế | Nhà thầu chỉ chào giá nhân công do đây là vật tư thu hồi | 195 | Bộ |
| R | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục đường dây hạ thế - Phần thu hồi dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 50mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 86.562 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc hạ thế AV 600V - 70mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 8.904 | m |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (cáp nhôm trần AC 50mm2) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 4.102 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 35mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 1.853 | m |
| 5 | Rack 3 sứ NK ( dày 3 ly) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 704 | Cái |
| 6 | Rack 2 sứ NK ( dày 3 ly) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 114 | Cái |
| 7 | Rack 1 sứ NK | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 169 | Cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 2.509 | Cái |
| 9 | Kẹp AL//AC 50- 70mm2 (Boulon NK) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 1.804 | Cái |
| 10 | Sắt V thu hồi các loại | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 2 | Cây |
| 11 | Kẹp IPC 95/35 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 4.636 | Cái |
| 12 | Kẹp nối ép WR 279 (70-70mm2) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 1.012 | Cái |
| 13 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 1.805 | Cái |
| 14 | Tháo dây nhôm bọc AV bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 95,466 | km |
| 15 | Tháo dây nhôm lõi thép AC bằng thủ công kết hợp cơ giới (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 5,955 | km |
| 16 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (sứ các loại) | Nhà thầu chào giá nhân công | 169 | sứ |
| 17 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (02 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 114 | sứ |
| 18 | Tháo sứ hạ thế bằng thủ công (03 sứ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 704 | sứ |
| 19 | Tháo xà thép trọng lượng 15kg (cột đỡ) | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | bộ |
| 20 | Vận chuyển cách điện các loại bằng thủ công(cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,2 | Tấn/km |
| 21 | Vận chuyển dây dẫn điện, dây cáp bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 24,4261 | Tấn/km |
| 22 | Vận chuyển phụ kiện các lọai bằng thủ công (cự ly | Nhà thầu chào giá nhân công | 1,032 | Tấn/km |
| S | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp | |||
| 1 | Bộ Thùng công tơ CB + TBA | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 5 | |
| 2 | Bộ đà composite 0,8m bắt trên trụ | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 33 | |
| 3 | Bộ bảo vệ dây cáp suất hạ áp (PVC 60) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 6 | |
| 4 | Bộ dây hạ thế CV 50mm2 | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | |
| 5 | Bộ dây trung thế TBA 24kV - 25mm2 (1pha) | Phụ lục I: Xem chi tiết bộ (Nhà thầu chào giá vật tư + nhân công ) | 2 | |
| T | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần dây sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 6 | m |
| 2 | Cáp đồng trần C25mm2 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa P16x2,4m(mạ đồng) | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 5 | Cây |
| 4 | Ống nhựa PVC Φ 27 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 16 | m |
| 5 | Nối CU 2/0 | Phụ kiện (Nhà thầu chào giá vật tư) | 2 | Cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | Cọc |
| 7 | Lắp ống nhựa đường kính | Nhà thầu chào giá nhân công | 16 | 1m |
| U | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần sử dụng lại | |||
| 1 | MBA 1P 1 cấp điện áp 12,7/2x0,23kV - 50 kVA SDL | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 2 | Cái |
| 2 | FCO 27KV -100A Polymer | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 33 | Bộ |
| 3 | Điện kế (SDL) | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 5 | Bộ |
| 4 | LA 18KV- 10 KA Polymer | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 33 | Bộ |
| 5 | MCCB 2 cực 100A(SDL) | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 4 | Bộ |
| 6 | MCCB 3 cực 200A(SDL) | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ dây cáp suất CB lên lưới hạ thế CV50 | Nhà thầu không chào giá (Do vật tư sử dụng lại) | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)KV | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | bộ 1 pha |
| 9 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35 (22)kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | bộ 1 pha |
| 10 | Tháo chống sét van | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | bộ 1 pha |
| 11 | Lắp đặt chống sét van ≤35kV | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | bộ 1 pha |
| 12 | Tháo máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy biến áp 1pha và phụ kiện (công suất | Nhà thầu chào giá nhân công | 2 | máy |
| 14 | Tháo aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Cái |
| 15 | Lắp aptomat 1 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 4 | Cái |
| 16 | Tháo aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 17 | Lắp aptomat 3 pha dòng điện | Nhà thầu chào giá nhân công | 1 | Cái |
| 18 | Tháo dây trong ống bảo hộ tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 108 | 1m |
| 19 | Lắp dây trong ống bảo hộ tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 108 | 1m |
| V | Công trình số 2: Sửa chữa lớn các đường dây trung hạ thế và trạm biến áp khu vực Điện lực Long Hồ năm 2022 - Hạng mục trạm biến áp - Phần thu hồi | |||
| 1 | Thùng cầu dao- điện kế 3 pha (550x 800x 400) | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 5 | Cái |
| 2 | Khung bắt FCO- LA | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 33 | Cái |
| 3 | Cáp đồng bọc CV 600V - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 24 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc trung thế 24KV - 25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 2 | m |
| 5 | Cáp đồng trần C25mm2 | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 7 | m |
| 6 | Boulon các loại | Nhà thầu không chào giá do đây là vật tư thu hồi | 78 | Cái |
| 7 | Tháo tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | Nhà thầu chào giá nhân công | 5 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dây trong ống bảo hộ tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 24 | 1m |
| 9 | Tháo hạ dây đồng (M) bằng thủ công (tiết diện dây | Nhà thầu chào giá nhân công | 0,007 | km |
| 10 | Tháo khung định vị (chiều cao Tháo | Nhà thầu chào giá nhân công | 33 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15477E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3095E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô công việc: Thi công xây dựng các công trình lưới điện có khối lượng kéo dây hạ thế ≥ 10km và thay thế hoặc lắp mới phụ kiện lưới trung thế (sứ, đà,..); trạm biến áp (bộ dây dẫn, CB,…).- Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và văn bản của chủ đầu tư đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ. Các tài liệu trên phải là bản có sao y công chứng của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính.- Bản sao hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của ngân hàng hoặc chứng từ chuyển tiền liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.388.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học); 02 công trình làm chỉ huy trưởng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học chuyên ngành điện;+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm chỉ huy trưởng | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (được tính từ ngày cấp bằng đại học hoặc cao đẳng); 02 công trình làm công tác kỹ thuật thi công xây dựng công trình lưới điện;- Nhà thầu cung cấp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc scan màu bản chính các hồ sơ sau:+ Bằng đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện;+ Được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm công tác đối với các công trình đã từng làm công tác kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công xây dựng công trình lưới điện | 3 | 2 |
| 3 | Nhân lực thi công tại công trường | 30 | - Liệt kê đội ngũ công nhân phục vụ cho gói thầu này kèm theo các tài liệu chứng minh sau (phải được chứng thực của các cơ quan có thẩm quyền) hoặc scan màu bản chính:+ Công nhân: Có bằng sơ cấp điện ( Giấy giấy nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện.+ Tất cả nhân sự nhà thầu đề xuất cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo đúng quy định hiện hành hoặc thẻ an toàn còn hiệu lực;+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng sơ cấp điện (Giấy chứng nhận, chứng chỉ...) hoặc trung cấp điện hoặc Cao đẳng điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu chuyên dụng dùng để chuyển trụ và dựng được trụ ≤ 12m | Có xuất xứ rõ ràng (Có hóa đơn mua sắm hoặc Chứng nhận đăng ký hoặc thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Phương tiện dựng trụ thủ công | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 3 | Balang các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 4 | Kích các loại | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 5 | Khoan neo, chằng tạm | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 3 |
| 6 | Tiếp địa lưu động trung thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 4 |
| 7 | Tiếp địa lưu động hạ thế | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 6 |
| 8 | Kềm ép thủy lực (ép. nối dây) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 9 | Ròng rọc đỡ, căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 10 |
| 10 | Máy thi công rải căng dây | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở đất | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở cách điện | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy trộn bêtông | Có xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn mua sắm hoặc thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi