Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp lắp đặt thiết bị điện nhẹ (điện thoại; internet; truyền hình cáp; camera giám sát)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201100712-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD Quân khu 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp lắp đặt thiết bị điện nhẹ (điện thoại; internet; truyền hình cáp; camera giám sát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200836726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:53:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,693,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH TRUNG TÂM TỐI THIỂU 16 CỔNG 100MB/1GB/10GBASE-X SFP+; 1 NGUỒN AC VÀ 1 KHE CẮM NGUỒN DỰ PHÒNG. BĂNG THÔNG CHUYỂN MẠCH ≥ 320 GBPS; TỐC ĐỘ CHUYỂN GÓI ≥ 238 MPPS; BẢN QUYỀN HỆ ĐIỀU HÀNH ĐI KÈM. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: + 16 x 100Mb/1Gb/10GBASE-X SFP+ + Băng thông chuyển mạch: 320 Gbps và Tốc độ chuyển gói: 238 Mpps + 1GB DDR3 ECC RAM; 4GB eMMC Flash + Có thể hỗ trợ AVB với số luồng (streams): ≥ 1024 + Hỗ trợ nguồn dự phòng ngoài (Redundant Power Supplies) + Tính năng: Telnet, SSH, SNMP, sFlow v5, Simple Loop Prevention Protocol (SLPP), Fabric Attach, Simple Loop Prevention Protocol (SLPP), Identity Management, Universal Port... | ||
| 2 | BỘ CHUYỂN MẠCH TẬP TRUNG TỐI THIỂU 24 CỔNG 10/100/1000BASE-T, 4 CỔNG SFP COMBO, 4 CỔNG 1GBE SFP CÓ THỂ NÂNG CẤP LÊN 10GBE SFP+, 1 NGUỒN AC PSU, 1 RPS PORT. BĂNG THÔNG CHUYỂN MẠCH ≥ 128 GBPS; TỐC ĐỘ CHUYỂN GÓI ≥ 95.2 MPPS. | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: + 24 x 1GBASE-T (RJ-45) và 8 x 1GBASE-X SFP trong đó 4 cổng có thể nâng cấp lên 10GBASE-X SFP+ + Băng thông chuyển mạch: 128 Gbps và Tốc độ chuyển gói: 95.2 Mpps + 1GB ECC DDR3 DRAM; 4GB eMMC Flash + Có thể hỗ trợ AVB với số luồng (streams): ≥ 1024 + Hỗ trợ nguồn dự phòng ngoài (External Redundant Power Supplies) + Tính năng: Telnet, SSH, SNMP, sFlow v5, Simple Loop Prevention Protocol (SLPP), Fabric Attach, Simple Loop Prevention Protocol (SLPP), Identity Management, Universal Port... | ||
| 3 | MODULE QUANG 1G MULTIMODE, 550M, CHUẨN KẾT NỐI LC 1000BASE-SX, SFP, HI, MMF (850NM WAVELENGTH) UP TO 550M, 1.25GBPS, LC CONNECTOR | 5 | Chiếc | Loại cáp quang: Multimode + Chuẩn kết nối: LC + Công suất đầu ra trung bình (tối thiểu/tối đa): -9.5/-4 dBm + Độ nhạy thu: -17 dBm + Phạm vi bức sóng tung tâm (tối thiểu/tối đa): 830/860 nm TX; 770/860 nm RX + Khoảng cách: Tối đa 550m + Optical link budget: 7.5dB | ||
| 4 | MAIN CONTROL PANEL BỘ ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM IPTV: MÁY CHỦ CHÍNH CHO HỆ THỐNG IPTV, QUẢN LÝ ĐẾN 500 TIVI | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: + Processor: 1 processor from the following: Intel® Xeon® E-2100 product family, Intel Pentium®, Intel Core i3®, Intel Celeron® + Memory: 4 x DDR4 DIMM slots, Supports UDIMM, up to 2666MT/s, 64GB Max. Supports registered ECC + Phần mềm: quản lý tối thiểu 500 Tivi | ||
| 5 | THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH TỐI THIỂU 24 CỔNG 10/100/1000BASE-T RJ45 VÀ 4 CỔNG 1/2.5 GB SFP. 1 NGUỒN AC CỐ ĐỊNH. | 13 | Bộ | Thông số kỹ thuật tối thiểu yêu cầu: + 24 cổng 10/100/1000BASE-T và + 4 x 1/2.5GBASE-X SFP uplink + Tốc độ chuyển mạch: ≥68 Gbps và Tốc độ chuyển gói: ≥50.6 Mpps + Có thể hỗ trợ AVB (audio video bridging) với số luồng (streams): ≥ 512 + Hỗ trợ nguồn dự phòng ngoài (External Redundant Power Supplies) + Tính năng: Telnet, SSH, SNMP, Port loopback detection and shutdown (ELRP CLI), Fabric Attach, Trusted OUI , Identity Management, Universal Port... | ||
| 6 | MODULE QUANG 1G MULTIMODE, 550M, CHUẨN KẾT NỐI LC 1000BASE-SX, SFP, HI, MMF (850NM WAVELENGTH) UP TO 550M, 1.25GBPS, LC CONNECTOR | 5 | Chiếc | Loại cáp quang: Multimode + Chuẩn kết nối: LC + Công suất đầu ra trung bình (tối thiểu/tối đa): -9.5/-4 dBm + Độ nhạy thu: -17 dBm + Phạm vi bức sóng tung tâm (tối thiểu/tối đa): 830/860 nm TX; 770/860 nm RX + Khoảng cách: Tối đa 550m + Optical link budget: 7.5dB | ||
| 7 | THIẾT BỊ TƯỜNG LỬA NEXT GENERATION FIREWALL APPLIANCE ĐƯỢC CHỨNG NHẬN BỞI TỔ CHỨC ICSALABS. | 1 | Bộ | Thiết bị bảo mật cấu hình tối thiểu: + 4 cổng 1000 mbps. + Số phiên đồng thời:≥ 2.100.000 + Số phiên mới trên giây:≥ 19.000 + Thông lượng tường lửa:≥ 2.1 gbps + Hỗ trợ các chế độ Transparent mode, Route mode, Layer 3 Bridge mode + Hỗ trợ địa chỉ IP tĩnh, PPPoE, DHCP + Hỗ trợ chính sách Multiple Link Auto Failover + Hỗ trợ chính sách dựa trên cân bằng tải + Hỗ trợ chính sách dựa trên ứng dụng và người dùng | ||
| 8 | TỔNG ĐÀI NỘI BỘ IP-PABX | 1 | Bộ | Tổng đài nội bộ ip-pabx cấu hình tối thiểu: + 8 trung kế co + 150 thuê bao analog + Câu chào tự động 10 kênh đồng thời. + Bàn lễ tân IP Openscape deskphone cp400 hoặc tương đương + Khả năng nâng cấp lên ≥ 384 thuê bao analog, ≥ 500 thuê bao ip + Hệ thống phải có khả năng hỗ trợ dự phòng nguồn cho tủ chính và tủ mở rộng + Bản quyền phần mềm phải được cung cấp 1 lần và sử dụng vĩnh viễn + P Gateway cho 500 người sử dụng IP phone và 250 kênh SIP | ||
| 9 | ĐIỆN THOẠI BÀN | 143 | Bộ | Điện thoại bàn, chức năng tối thiểu: + Hiển thị số điện thoại gọi đến, gọi đi. + Nhớ ≥ 50 số điện thoại gọi đến, ≥ 20 số gọi đi. + Speaker phone 2 chiều. | ||
| 10 | BỘ PHÁT SÓNG KHÔNG DÂY CHUẨN 802.11ABGN/AC | 39 | Bộ | Bộ phát sóng không dây chuẩn 802.11abgn/ac, cấu hình tối thiểu: + Chuẩn không dây wing802.11abgn/ac wallpate wedge 867 mbps sing, dual band radio 1x1; or single band radio 2x2 iInternal antenna mimo 2x2 access point + Hỗ trợ: WPA2, WMM, WMM-UAPSD, L2TPv3, Client VPN, MESH, Captive Portal server, BT 2.0, BLE 4.0 + Xả tĩnh điện: 15kV air, 8kV contact + Hỗ trợ hoạt động ở 3 mode: standalone, Virtual Controller, Adopt to Controller | ||
| 11 | BỘ QUẢN LÝ WIFI TẬP TRUNG CÓ KHẢ NĂNG NÂNG CẤP MỞ RỘNG QUẢN LÝ TỚI 144 APS. | 1 | Bộ | Bộ quản lý wifi tập trung cấu hình tối thiểu: + Khả năng nâng cấp mở rộng quản lý tới 144 aps + Cổng kết nối: ≥ 5 x 10/100/1000 poe+ erthernet ports + Công giao tiếp: ≥ 1 x 3g/4g expresscard™ slot + Cổng quang: ≥ 1 x uplink port 10/100/1000 rj45/gigabit sfp interfac + Hỗ trợ các tính năng bảo mật: Hỗ trợ chống Denial of Service, Hỗ trợ Storm Control, Hỗ trợ AAA, LDAP, Hỗ trợ Wireless Intrusion Protection Systems (WIPS)… | ||
| 12 | BẢN QUYỀN QUẢN LÝ THÊM 48 APS CHO CONTROLLER | 1 | Bộ | Bản quyền quản lý thêm 48 aps cho controller, yêu cầu tương thích với phần cứng bộ quản lý controller | ||
| 13 | MẶT 1 CỔNG CHUẨN 86X86 | 157 | Chiếc | Mặt 1 cổng RJ45 tiêu chuẩn 86x86 + Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt ABS kháng UV + Chỉ số bảo vệ (Protection index): IP20 + Tiêu chuẩn kháng cháy (Fire rating): UL94V0 | ||
| 14 | MẶT 2 CỔNG CHUẨN 86X86 | 143 | Chiếc | Mặt 2 cổng RJ45 tiêu chuẩn 86x86 + Vật liệu: Nhựa chịu nhiệt ABS kháng UV + Chỉ số bảo vệ (Protection index): IP20 + Tiêu chuẩn kháng cháy (Fire rating): UL94V0 | ||
| 15 | NHÂN ĐẤU NỐI CHUẨN CAT6 KHÔNG CHỐNG NHIỄU | 443 | Chiếc | Nhân đấu nối không chống nhiễu chuẩn cat6 + IDC: Bronze + platine / Cu + SnPb 80µ" + Tương thích dây dẫn rắn:AWG 24, AWG 23 và AWG 22 + Phần tiếp xúc: Bronze, platine Ni+Au 1.2μm + Vỏ bọc phần kim loại: ABS hoặc PC UL94V0 + Điện trở phần tiếp xúc: ≤ 20 mΩ (IEC 60512-2-1 Test 2a) + Điện trở vào/ra: ≤ 200 mΩ (IEC 60512-2-1 Test 2a) + Đáp ứng các tiêu chuẩn về kết nối IEC 60603-7, EN 60603-7-4, FCC Part 68 Subpart F, TIA-570-B, UL 1863 | ||
| 16 | ĐẾ ÂM TƯỜNG CHỐNG CHÁY | 300 | Chiếc | Đế âm tường chống cháy socket on wall | ||
| 17 | CÁP CAT6 CHO MẠNG, 4P U/UTP VỎ LSZH, 23AWG U/UTP CAT6 SOLID CORE CABLES MMC CAT 6 4P U/UTP LSZH CABLE (23 AWG) @305M/BOX - (23AWG STAR-FILLER AND REEL-IN-THE-BOX DESIGN) | 48 | Cuộn | Cáp cat6 cho mạng, 4p u/utp vỏ lszh, 23awg + Tiêu chuẩn đáp ứng: IEC 61156-5 CAT6, ISO 11801 ED2.2 Class E, IEC 60332-1, Dca - s2,d2,a2 + Trở kháng đặc tính: 100 +/- 15Ω + Suy hao @ 250Mhz: ≤ 28,3 (dB/100m) + Nhiễu xuyên âm đầu gần @ 250Mhz: ≥ 42 dB + Nhiễu xuyên âm đầu xa @ 250Mhz: ≥ 27 dB/100m | ||
| 18 | THANH ĐẤU NỐI ĐÃ BAO GỒM 24 NHÂN ĐẤU NỐI CHUẨN CAT6 UTP CATEGORY 6 BC SERIE PATCH PANEL CAT 6 UTP 24 PORT LOADED PATCH PANEL 1U C/W REAR SUPPORT BAR | 22 | Thanh | Thanh đấu nối đã bao gồm 24 nhân đấu nối chuẩn cat6 utp + Thanh đấu nối chuẩn 19” làm từ thép phủ lớp sơn xám thích hợp với lắp đặt trong tủ rack + Hỗ trợ Cat5E, Cat6, Cat6A sử dụng kết nối kép IDC từ AWG 22 tới AWG 24 + Phần tiếp xúc: Bronze / Nickel + Gold plating + Cấu tạo IDC: 110 Dual IDC Phosphor bronze + Số lần tái sử dụng khi rút ra cắm vào: 750 Cycles min / 1000 nom + Kiểm tra điện áp: ≥1000V DC contact to contact + Trở kháng đầu tiếp xúc : ≤ 20 mΩ IEC 60512-2-1 + Công suất điện : ≤ 30W + Chứng nhận : UL 94V0 | ||
| 19 | THANH QUẢN LÝ CÁP NGANG TIÊU CHUẨN GẮN RACK N-RACK PATCH CORD MANAGER W/ COVER (METAL) | 22 | Thanh | Thanh quản lý cáp ngang tiêu chuẩn gắn rack, vật liệu thép không rỉ, sơn tĩnh điện | ||
| 20 | DÂY NHẢY CAT6 LOẠI 3M DÙNG ĐẤU NỐI TRONG TỦ (CATEGORY 6 U/UTP PATCH CORDS MMC COMP. PERF. U/UTP PATCH CORD 4P PVC 3M GREEN ) | 443 | CHIẾC | Dây nhảy cat6 loại 3m dùng đấu nối trong tủ + Tiêu chuẩn: TIA568-C.2; ISO 11801 ED3 Class E; EIATIA 568-C.2 CAT6; EN 50173-1 2011 Class E; DRAFT ISO/IEC – TR24750 Channel : 10G over CLASS E; EIA/TIA Draft 3.0 – TSB 155: legacy category 6 cabling from 250MHz up to 500MHz Channel : 10G over CAT6 IEC 60332-1 / NF C 32070 C2 TIA/EIA 568 B + Cấu tạo hạt : UTP, chuẩn RJ45 8P 8C, đầu tiếp xúc(contact): 15 μinch bằng vàng + Các đầu dây dẫn có 2 lớp để đảm bảo chống nhiễu xuyên âm đầu gần(NEXT) tốt hơn + Vỏ ngoài: LSZH | ||
| 21 | CÁP QUANG ĐA MỐT 4 CORE OM3 TỐC ĐỘ 10GBIT INDOOR 10GBIT OM-3 F/O CABLE, MMC 4 CORE INDOOR 50ΜM OM3 MULTIMODE TIGHT BUFFERED LSZH | 500 | MÉT | Cáp quang đa mốt 4 core om3 tốc độ 10gbit + Cáp loại bện chặt cáp đa mốt OM3, có lớp sợi thủy tinh chống nước xâm nhập vào lõi, vỏ ngoài là LSZH chống tia UV đáp ứng tiêu chuẩn chống cháy IEC 60 332-1 , mỗi sợi quang được bao phủ bới 1 lớp polyme 900µm. + Lỗi đồng tâm lớp lõi/lớp bao phủ: ≤ 3 µm + Độ méo lớp bao phủ: ≤ 2 % + Ứng suất thử: ≥ 0.7 GN/m2 (100 kpsi) + Lực dải đỉnh: 1 to 9 N + Bước sóng có hệ số tán sắc Zero, λ0: 1295 ≤ λ0≤ 1330 Nm + Suy hao bán kính cong lớn nhất: 0,5 ; 100 lượt về đường kính trục gá của 75mm ở 850 nm và 1300 nm dB + Sức kéo tối đa: 4Fo:≤ 1000 N | ||
| 22 | HỘP PHỐI QUANG ODF MMC 4 PORT MULTIMODE CHUẨN SC DUPLEX FIBER PATCH PANEL 1U C/W SPLICE CASSTTE (LOADED) | 5 | BỘ | Hộp phối quang odf mmc 4 port multimode chuẩn sc duplex fiber patch panel 1u c/w splice casstte (loaded) + Tiêu chuẩn về hiệu suất kết nối: IEC-61754-20 (LC connectors); IEC-61754-14 (SC connectors); IEC-61754-7 (Cable Connectors MTP®); Tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường: 2002/95/EC (RoHS); SvHC compliant (Substance Very High Concern) + Hỗ trợ lên tới 24 đầu LC QUAD (96 fiber) có thể tháo lắp linh hoạt + Vật liệu thân: Kim loại thép tấm (Steel metal sheet) 12/10, sơn phủ sơn tĩnh điện + Vật liệu khay hàn: Nhựa ABS, màu xanh lá cây(Green ABS plastic) + Bán kính uốn khay hàn: 30mm + Trung tâm điểm khớp nối: 0.004mm + Số lần tái sử dụng khớp nối : 1000 lần, sau 2000 lần có thể tăng | ||
| 23 | HỘP PHỐI QUANG ODF MMC 24 CỔNG MULTIMODE CHUẨN SC DUPLEX FIBER PATCH PANEL 1U C/W SPLICE CASSTTE (LOADED) | 1 | BỘ | Hộp phối quang odf mmc 24 cổng multimode chuẩn sc duplex fiber patch panel 1u c/w splice casstte (loaded) + Tiêu chuẩn về hiệu suất kết nối: IEC-61754-20 (LC connectors); IEC-61754-14 (SC connectors); IEC-61754-7 (Cable Connectors MTP®); Tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường: 2002/95/EC (RoHS); SvHC compliant (Substance Very High Concern) + Hỗ trợ lên tới 24 đầu LC QUAD (96 fiber) có thể tháo lắp linh hoạt + Vật liệu thân: Kim loại thép tấm (Steel metal sheet) 12/10, sơn phủ sơn tĩnh điện + Vật liệu khay hàn: Nhựa ABS, màu xanh lá cây(Green ABS plastic) + Bán kính uốn khay hàn: 30mm + Trung tâm điểm khớp nối: 0.004mm + Số lần tái sử dụng khớp nối : 1000 lần, sau 2000 lần có thể tăng | ||
| 24 | DÂY HÀN QUANG PIGTAL QUANG ĐA MỐT OM3, CHUẨN SC (MMC SC MULTIMODE SIMPLEX 50ΜM OM3 PIGTAIL - 2M) | 48 | CHIẾC | Dây hàn quang pigtal quang đa mốt om3, chuẩn sc + Tiêu chuẩn: IEC 60332-1; IEC 60874-20; IEC 60793-2-50 B1.1; IEC 60793-2-10 A1b; ITU-T G.651, CECC, BFOC/2.5; ISO/IEC 11801 2nd Ed, Amd 1.0, Amd 2.0; Bellcore/Telcordia GR-326 (reduced); TIA/EIA 568, EIA/TIA 492AAAB, EN 50173-1:2002. + Suy hao phản hồi: > 25 dB + Suy hao chèn sợi quang: | ||
| 25 | DÂY NHẢY QUANG ĐA MỐT OM-3, 50/125UM, LOẠI 3M, CHUẨN SC-LC KÉP (MMC SC TO LC 10GBIT OM-3 DUPLEX MULTIMODE 50ΜM FIBER PATCH CORD - 3M) | 10 | CHIẾC | Dây nhảy quang đa mốt om-3, 50/125um, loại 3m, chuẩn sc-lc kép (mmc sc to lc 10gbit om-3 duplex multimode 50μm fiber patch cord - 3m) + Tiêu chuẩn: IEC 60874-14; IEC 61754; EC 793, IEC 794-1-E1, IEC 794-1-E3; ITU-T G.652D UL 1666/90; ISO/IEC 11801 2nd Ed Amd 1.0, Amd 2.0; Bellcore/Telcordia GR-326, GR-409-CORE; TIA/EIA 604-3, TIA/EIA 568, EN 50173. + Suy hao phản hồi: > 20 dB + Suy hao chèn: | ||
| 26 | PHIẾN THOẠI 10 ĐÔI | 32 | CHIẾC | Phiến thoại 10 đôi 6089 1 121-02 voice - lsa profile disconnection module serie 2/10 (kh23) (box of 10pcs) + Điện trở cách điện 100MΩ + Điện trở tiếp xúc ; 10mΩ + Cường độ điện môi 3 KV, 60Hz AC | ||
| 27 | GIÁ GẮN PHIẾN THOẠI CHUẨN 19" BMF 05 WAY BACK MOUNT FRAME RECESSES INOX (50 PAIRS OF KRONE KH23 MODULE) (UNLOAD) | 5 | CHIẾC | Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" bmf 05 way back mount frame recesses inox (50 pairs of krone kh23 module) (unload) 1u + Đế inox có các Block: Block 1 phiến (10 đôi), Block 2 phiến (20 đôi), Block 3 phiến (30 đôi), Block 5 phiến (50 đôi), Block 10 phiến (100 đôi), Block 20 phiến (200 đôi), Block 25 phiến (250 đôi), Block 30 phiến (300 đôi) + Chuẩn Rack 19″ inch + Vật liệu chế tạo Đế cài phiến, giá Inox gắn phiến lắp tủ Rack: được làm bằng Inox 304 chống rỉ sét | ||
| 28 | GIÁ GẮN PHIẾN THOẠI CHUẨN 19" BMF 15 WAY BACK MOUNT FRAME RECESSES INOX (150 PAIRS OF KRONE KH23 MODULE) (UNLOAD) | 1 | CHIẾC | Giá gắn phiến thoại chuẩn 19" bmf 15 way back mount frame recesses inox (150 pairs of krone kh23 module) (unload) 2u + Đế inox có các Block: Block 1 phiến (10 đôi), Block 2 phiến (20 đôi), Block 3 phiến (30 đôi), Block 5 phiến (50 đôi), Block 10 phiến (100 đôi), Block 20 phiến (200 đôi), Block 25 phiến (250 đôi), Block 30 phiến (300 đôi) + Chuẩn Rack 19″ inch + Vật liệu chế tạo Đế cài phiến, giá Inox gắn phiến lắp tủ Rack: được làm bằng Inox 304 chống rỉ sét | ||
| 29 | ỐNG NHỰA D20 + PHỤ KIỆN ĐẦY ĐỦ | 6.100 | MÉT | Ống luồn dây điện tròn cứng chống cháy D20 (độ dài 2.92m / cây) Ống luồn dây điện D20 sản xuất từ nhựa PVC chống cháy. Ống luồn có thể phù hợp với đường đi ngầm hoặc nổi | ||
| 30 | TỦ RACK 19" 42U, 1.000MMD X 800MMW X 2.055MMH. CỬA TRƯỚC & CỬA SAU HAI CÁNH DẠNG LƯỚI, THOÁNG KHÍ 60%. 04 QUẠT. TẢI TRỌNG 1000KG. PHỤ KIỆN ĐI KÈM: 01 THANH NGUỒN 6 Ổ ĐA NĂNG CÓ MCB 2P-16A. | 1 | BỘ | Tủ rack 19" 42u, 1.000mmd x 800mmw x 2.055mmh. cửa trước & cửa sau hai cánh dạng lưới, thoáng khí 60%. 04 quạt. tải trọng 1000kg. phụ kiện đi kèm: 01 thanh nguồn 6 ổ đa năng có mcb 2p-16a. + Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn. + Nóc dạng tháo dời, cho phép lắp khay quạt 2 đến 6 quạt + Tiêu chuẩn: ANSI/EIA 310-D, Type A; DIN 41494; BS5954 Part 2; IEC 60297-1, IEC 60297-2 + Độ dày thép: Khung tủ 1 - 2 mm.Thanh treo thiết bị 1- 2 mm.Cửa trước sau 1-2 mm.Cửa hông 1-1,5 mm. Đế tủ 1-1,5 mm. | ||
| 31 | TỦ RACK 19" 27U, 800MMD X 800MMW X 1.388MMH. CỬA LƯỚI TỔ ONG 6,5MM, LƯỢN SÓNG THOÁNG KHÍ 85% TRƯỚC & CỬA LƯỚI ĐÔI SAU. 4 QUẠT. TÍCH HỢP HỆ THỐNG QUẢN LÝ CÁP ĐỨNG CÓ NẮP CHE. | 5 | BỘ | Tủ rack 19" 27u, 800mmd x 800mmw x 1.388mmh. cửa lưới tổ ong 6,5mm, lượn sóng thoáng khí 85% trước & cửa lưới đôi sau. 4 quạt. tích hợp hệ thống quản lý cáp đứng có nắp che. + Cửa trước và sau dạng lưới thông gió kết hợp với bộ khóa xoay tiêu chuẩn. + Nóc dạng tháo dời, cho phép lắp khay quạt 2 đến 6 quạt + Tiêu chuẩn: ANSI/EIA 310-D, Type A; DIN 41494; BS5954 Part 2; IEC 60297-1, IEC 60297-2 + Độ dày thép: Khung tủ 1 - 2 mm.Thanh treo thiết bị 1- 2 mm.Cửa trước sau 1-2 mm.Cửa hông 1-1,5 mm. Đế tủ 1-1,5 mm. | ||
| 32 | AC UPS SYSTEM ONLINE RATING : 10KVA @ 0.9PF CONFIGURATION: STAND ALONE (1 X 100%) INPUT VOLTAGE : 230VAC; 1PH; 50HZ OUTPUT VOLTAGE: 230VAC; 1PH; 50HZ | 1 | PCS | AC UPS system online + Công suất mỗi UPS: 10KVA/9KW, 1 pha + Công nghệ : Công nghệ truyển đổi kép Online doule conversion, Advanced PFC & IGBT + Giao tiếp: Có khả năng cung cấp thông tin qua trình duyệt web, và cấp thông tin tích hợp đến phần mềm quản trị qua chuẩn RS-232, USB. Có khả năng tích hợp: SNMP, intelligent card + Hệ số công suất đầu vào: > 0.99 + Hệ số công suất đầu ra: 0.9 + Khả năng qua tải: đến 130% trong 1phút, đến 150% trong 30 giây. + Méo hài điện áp đầu ra (THDu): | ||
| 33 | THANG MÁNG CÁP ĐIỆN NHẸ 300X100X1.5 ĐẦY ĐỦ PHỤ KIỆN | 130 | MÉT | Thang máng cáp điện nhẹ 300x100x1.5 đầy đủ phụ kiện + Vật liệu: tole đen, tole tráng kẽm, inox201, inox304, ino316, + Độ dầy vật liêu: tole t=0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm,.... + Chiều dài tiêu chuẩn máng cáp: L=2.5m + Kích thước chiều rộng: W=nx50mm + Kích thước chiều cao: H=50, 75, 100, 150, 200mm | ||
| 34 | MÁNG CÁP 150X100X1.2 | 520 | MÉT | Máng cáp 150x100x1.2 + Vật liệu: tole đen, tole tráng kẽm, inox201, inox304, ino316, + Độ dầy vật liêu: tole t=0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm,.... + Chiều dài tiêu chuẩn máng cáp: L=2.5m + Kích thước chiều rộng: W=nx50mm + Kích thước chiều cao: H=50, 75, 100, 150, 200mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi