Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329953-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220323599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 09:34:00 đến ngày 2022-03-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,129,464 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng công trình: Trụ sở xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình: Trụ sở xã Khao Mang, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 90%, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hồng Hà ( Đơn vị tư vấn thiết kế). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại SPT (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT , địa chỉ: Phường Yên Ninh Thành phố Yên Bái - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mù Cang Chải. Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mù Cang Chải; địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mù Cang Chải; Địa chỉ: Tổ 3, thị trấn Mù Cang Chải, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
B PHẦN MÓNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. E-HSMT35,7183m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenChương V. E-HSMT3,5904100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT1,9475tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT5,889tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V. E-HSMT0,271tấn
6Thép bảnChương V. E-HSMT596,64kg
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V. E-HSMT9,064100m
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V. E-HSMT88mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, đập đầu cọcChương V. E-HSMT1,76m3
10Thí nghiệm thử tảiChương V. E-HSMT2lần
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT9,6048m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,8644100m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,96m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT45,628m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,2648100m2
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT3,2406m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,3606100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0462tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,945tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT0,7896tấn
21Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT31,4553m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,7269m3
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT16,8513m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,532100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,9773tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,345tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,4631tấn
28Xây gạch đất sét nung, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT13,2314m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,9577100m3
30Đào xúc đất đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,6619100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6619100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V. E-HSMT0,6619100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,9648m3
C PHẦN THÂN NHÀ
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT12,371m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,9642100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3003tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4183tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1042tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT22,3029m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT2,0273100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0961tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,2445tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT3,5701tấn
11Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT62,2463m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT6,4418100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,1342tấn
14Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT0,6976m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,1453m3
16Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,8638m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,2669100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1783tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2774tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT2,1735m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,3183100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2171tấn
23Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT76,3763m3
24Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT56,8068m3
25Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT3,7217m3
26Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT13,894m3
D PHẦN MÁI
1Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT5,9367m3
2Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8585tấn
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,8585tấn
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7238m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,1316100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0958tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT2,9373100m2
8Tôn úp nócChương V. E-HSMT45,24m
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT5,3568100m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT470,9655m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT470,9655m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT992,4856m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT992,4856m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT472,4924m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT472,4924m2
8Sản xuất lắp dựng trần tôn khung xương thép hộpChương V. E-HSMT17,5084m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT125,0724m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT125,0724m2
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT404,2858m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT33,8772m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT19,6646m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT107,772m2
15Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT0,7623m3
16Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT22,5906m2
17Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT36,0068m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT3,0576m3
19Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4574m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ M75, chiều dày Chương V. E-HSMT7,546m3
21Xây gạch đất sét nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT3,4995m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0278100m3
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,8158m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT46,395m2
25Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT46,395m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT98m2
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT3,0501m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2346100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,1936tấn
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT1881 cấu kiện
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT41,65m2
F PHẦN CỬA
1Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT38,88m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT8,64m2
3Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, có ô fix, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT27,36m2
4Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT4,32
5Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT37,124m2
6Sản xuất lắp dựng vách kính cố định nhôm hệ có cửa sổ mở hất, kính trắng 6.38mmChương V. E-HSMT5,4m2
7Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT12bộ
8Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT4bộ
9Phụ kiện cửa sổ mở quay (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT12Bộ
10Phụ kiện cửa sổ mở lật (Bản lề, khóa, chốt)Chương V. E-HSMT8Bộ
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT46,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT46,1m2
G LAN CAN INOX
1Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thangChương V. E-HSMT73,0954kg
2Trụ inox D100Chương V. E-HSMT1cái
3Cầu InoxChương V. E-HSMT9quả
4Sản xuất lắp dựng lam inox mặt tiềnChương V. E-HSMT474,2986kg
5Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng Inox hộp 30x10x1.2Chương V. E-HSMT227,9952kg
6Sản xuất lắp dựng lan can inox mặt tiềnChương V. E-HSMT227,5602kg
H VÁCH NGĂN VỆ SINH
1Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm chịu nước (đã bao gồm phụ kiện)Chương V. E-HSMT18,426m2
I CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
J CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT36bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V. E-HSMT4bộ
3Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V. E-HSMT1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT24cái
5Móc quạt:Chương V. E-HSMT24cái
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT10bộ
7Cầu trì nhựaChương V. E-HSMT25cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT49cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. E-HSMT24cái
10Rọ 1+ mặtChương V. E-HSMT12cái
11Rọ 2+ mặtChương V. E-HSMT10cái
12Rọ 6+ mặtChương V. E-HSMT12cái
13Băng dính cách điệnChương V. E-HSMT30cuộn
14Tủ điệnChương V. E-HSMT2cái
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứChương V. E-HSMT1sứ
16Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT400cái.
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT50m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT8m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT70m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT750m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT600m
23Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
25Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. E-HSMT4cái
K ĐIỆN, THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
3Con tiện sứChương V. E-HSMT4cái
4Thép bản đế dày 5 lyChương V. E-HSMT4cái
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. E-HSMT70m
6Bật sắt đỡ dây dẫn phi 10Chương V. E-HSMT80cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT5cọc
8Đào móng băng, rộng Chương V. E-HSMT13,44m3
9Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT35m
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1344100m3
11Thử điện trởChương V. E-HSMT2Lần
L CẤP THOÁT NƯỚC
M Cấp nước lên téc
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,3100m
2Giắc co D27Chương V. E-HSMT2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V. E-HSMT10cái
4Rọ bơm nước D27Chương V. E-HSMT1cái
5Băng keoChương V. E-HSMT2cuộn
6Keo dánChương V. E-HSMT2lọ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V. E-HSMT1bể
8Máy bơmChương V. E-HSMT1cái
9Phao técChương V. E-HSMT1cái
10Giếng khoanChương V. E-HSMT40m
N Ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V. E-HSMT0,03100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmChương V. E-HSMT6cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,21100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmChương V. E-HSMT30cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V. E-HSMT0,14100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmChương V. E-HSMT25cái
9Băng keoChương V. E-HSMT4cuộn
10Keo dánChương V. E-HSMT4lọ
O Ống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT5cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT10cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmChương V. E-HSMT0,072100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT6cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,03100m
8Xiphong sành D90Chương V. E-HSMT2cái
9Băng keoChương V. E-HSMT6cuộn
10Keo dánChương V. E-HSMT6lọ
P Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT28cái
3Rọ chắn rác D907cái
Q Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V. E-HSMT4bộ
2Lắp đặt hộp đựngChương V. E-HSMT4cái
3Vòi xịt xíChương V. E-HSMT4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. E-HSMT6bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT8bộ
8Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT8cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT8cái
10Lắp đặt giá treoChương V. E-HSMT8cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V. E-HSMT4cái
R BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT0,1771100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,968m3
3Đắp cát nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,4m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,8m3
5Xây bể chứa bằng gạch đặc M100, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT5,3178m3
6Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT29,744m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT29,744m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT5,6394m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,5914m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0243100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. E-HSMT0,042tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. E-HSMT51 cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT8m2
15Đào đất móng băng, rộng Chương V. E-HSMT2,16m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,12100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,07100m
18TÊ PVC110Chương V. E-HSMT2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. E-HSMT4cái
21Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương V. E-HSMT0,18m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.035E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường: Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng), trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người như yêu cầu. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.(có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng) trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học; Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công tương tự trở lên và phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5-7T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy xúc đào ≥ 0,8 – 1,25m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Đầm bàn ≥1Kw Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
6 Máy hàn ≥ 23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
8 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->