Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220329937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220329887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 09:27:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,389,108,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.216E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 14 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng > 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống chiếu sáng các tuyến chính đô thị thị xã Phổ Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phổ Yên, địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG LIÊN XÃ TÂN HƯƠNG - TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Móng MT-1 | 34 | móng | |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.8,5 | 34 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x25mm2 | 50 | md | |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột hiện trạng | 21 | bộ | |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng cột XD mới | 34 | bộ | |
| 6 | Đèn chiếu sáng Led 100W | 55 | bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x16mm2 | 1.500 | m | |
| 8 | Dây lên đèn Cu/PVC 2*1,5mm2 | 247,5 | m | |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC 1*1,5mm2 | 247,5 | m | |
| 10 | Dây nhôm bọc AV-35 | 1.850 | m | |
| 11 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 2 | tủ | |
| 12 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 13 | *Tiếp địa lặp lại | 11 | bộ | |
| 14 | Tiếp địa RC1 | 44 | bộ | |
| 15 | Kẹp hãm cáp | 102 | cái | |
| 16 | Kẹp treo cáp | 10 | cái | |
| 17 | Nắp bịt cao su | 16 | cái | |
| 18 | Ghip đấu 2 bu lông | 55 | cái | |
| 19 | Đai neo, móc treo cột đơn trọn bộ | 55 | cái | |
| 20 | Ghíp nối cáp | 40 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG LIÊN XÃ TRÊN TUYẾN ĐÊ CHÃ TÂN HƯƠNG - ĐÔNG CAO- TÂN PHÚ | |||
| 1 | Móng MT-1 | 128 | móng | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3 | 128 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x50mm2 | 300 | md | |
| 4 | Cần đèn chiếu sáng cột hiện trạng | 64 | bộ | |
| 5 | Cần đèn chiếu sáng cột XD mới | 128 | bộ | |
| 6 | Đèn chiếu sáng Led 100W | 192 | bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x35mm2 | 4.100 | m | |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x25mm2 | 3.300 | m | |
| 9 | Dây lên đèn Cu/PVC 2*1,5mm2 | 864 | m | |
| 10 | Dây lên đèn Cu/PVC 1*1,5mm2 | 864 | m | |
| 11 | Dây nhôm bọc AV-35 | 7.007 | m | |
| 12 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 4 | tủ | |
| 13 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | 4 | bộ | |
| 14 | *Tiếp địa lặp lại | 33 | bộ | |
| 15 | Tiếp địa RC1 | 159 | bộ | |
| 16 | Kẹp hãm cáp | 350 | cái | |
| 17 | Kẹp treo cáp | 30 | cái | |
| 18 | Nắp bịt cao su | 16 | cái | |
| 19 | Ghip đấu 2 bu lông | 192 | cái | |
| 20 | Đai neo, móc treo cột đơn trọn bộ | 30 | cái | |
| 21 | Ghíp nối cáp | 40 | cái | |
| C | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG LIÊN XÃ TRUNG THÀNH - TÂN PHÚ | |||
| 1 | Móng MT-1 | 26 | móng | |
| 2 | Cột BTLT NPC.I.8,5 | 26 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x25mm2 | 150 | md | |
| 4 | Kẹp hãm cáp | 162 | cái | |
| 5 | Kẹp treo cáp | 30 | cái | |
| 6 | Nắp bịt cao su | 12 | cái | |
| 7 | Ghip đấu 2 bu lông | 93 | cái | |
| 8 | Đai neo, móc treo cột đơn trọn bộ | 93 | cái | |
| 9 | Cần đèn chiếu sáng cột hiện trạng | 67 | bộ | |
| 10 | Cần đèn chiếu sáng cột XD mới | 26 | bộ | |
| 11 | Đèn chiếu sáng Led 100W | 93 | bộ | |
| 12 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x16mm2 | 2.800 | md | |
| 13 | Dây lên đèn Cu/PVC 2*1,5mm2 | 418,5 | m | |
| 14 | Dây lên đèn Cu/PVC 1*1,5mm2 | 418,5 | m | |
| 15 | Dây nhôm bọc AV-35 | 2.717 | m | |
| 16 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 3 | tủ | |
| 17 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại | 15 | bộ | |
| 19 | Tiếp địa RC1 | 78 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG LIÊN XÃ TIÊN PHONG | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x25mm2 | 900 | md | |
| 2 | Kẹp hãm cáp | 68 | cái | |
| 3 | Kẹp treo cáp | 10 | cái | |
| 4 | Nắp bịt cao su | 8 | cái | |
| 5 | Ghip đấu 2 bu lông | 40 | cái | |
| 6 | Đai neo, móc treo cột đơn trọn bộ | 40 | cái | |
| 7 | Cần đèn chiếu sáng cột hiện trạng | 40 | bộ | |
| 8 | Đèn chiếu sáng Led 100W | 40 | bộ | |
| 9 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x16mm2 | 650 | md | |
| 10 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x35mm2 | 20 | md | |
| 11 | Dây lên đèn Cu/PVC 2*1,5mm2 | 180 | m | |
| 12 | Dây lên đèn Cu/PVC 1*1,5mm2 | 180 | m | |
| 13 | Dây nhôm bọc AV-35 | 1.500 | m | |
| 14 | Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 15 | Giá đỡ tủ chiếu sáng | 1 | bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại | 9 | bộ | |
| 17 | Tiếp địa RC1 | 40 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1083E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.216E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.172.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đáp ứng năng lực Chỉ huy trưởng Hạng III đối với Công trình hạ tầng kỹ thuật, theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục tương tự tối thiểu 01 công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất > 14 kw | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất > 1,5 kw | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng > 70kg | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng > 3T | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích > 250l | 2 |
| 8 | Xe nâng | Chiều cao nâng > 12m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi