Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330016-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220326111
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:21:00 đến ngày 2022-03-22 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,108,116,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang huyện Thuỷ Nguyên tại xã Lưu Kiếm. Hạng mục: Xây mới đài tưởng niệm và phụ trợ
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuỷ Nguyên - Địa chỉ; Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế xây dựng Đông Nam Á - Địa chỉ: Số 65/05 Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thủy Nguyên + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Thủy Nguyên Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Địa chỉ: Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuỷ Nguyên - Địa chỉ; Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuỷ Nguyên - Địa chỉ; Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng đài tưởng niệm ( phần phá dỡ)
1Di chuyển lư hươngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật120,9708m3
3Bốc xếp phế thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật120,9708m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật120,9708m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật120,9708m3
B Hạng mục 2: Xây dựng đài tưởng niệm ( phần xây mới)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,5685100m3
2Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật17,4278m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật77,841100m
4Vét bùn đầu cọc, dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,9735m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật12,9735m3
6Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0736100m2
7Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật13,4659m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2722tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật4,3665tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,3229tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7763100m2
12Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật52,9822m3
13Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4838m3
14Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật29,973m3
15Đắp đất hố móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật58,0926m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1619100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,1619100m3/1km
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật168,1806m3
19Ván khuôn bê tông nền đài, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0556100m2
20Bê tông nền đài, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật12,8621m3
21Xây bờ chắn tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8593m3
22Cát đen tôn phía trong tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật5,3387m3
23Bê tông lót bản tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật0,9468m3
24Lắp dựng cốt thép bản tam cấp, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
25Ván khuôn bê tông bản tam cấp, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0064100m2
26Bê tông bản tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,156m3
27Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật0,6138m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0682tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,4135tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2279100m2
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,5324m3
32Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,7212m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0736tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,3476tấn
35Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,2148100m2
36Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật1,7972m3
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,6116tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,5083100m2
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật5,3789m3
40Độn xỉ trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật1,4706m2
41Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật18,4116m3
42Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ lan can, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,1656m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0087tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0567tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0626100m2
46Đổ bê tông giằng lan can, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,9515m3
47Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật97cái
48Đắp đấu trụTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,9365m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,8996m2
51Trát thân đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật157,9937m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,9m
53Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,4m
54Lát đá granit nền đài, bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật102,4478m2
55Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật26,5465m2
56Sơn trụ giả đá màu vàng đậm:Theo yêu cầu kỹ thuật13,7061m2
57Sơn giả đá lan can tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật2,0664m2
58Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thân đàiTheo yêu cầu kỹ thuật56,4434m2
59Bả bằng bột bả vào tường đàiTheo yêu cầu kỹ thuật82,6534m2
60Bả bằng bột bả vào cột,trầnTheo yêu cầu kỹ thuật26,13m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật108,7834m2
62Đắp hoa vănTheo yêu cầu kỹ thuật12,612m2
63Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đàiTheo yêu cầu kỹ thuật8Cái
64Quốc huy bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
65Chữ Tổ quốc ghi công bằng đồng nguyên chất cao 300Theo yêu cầu kỹ thuật1Bộ
66Sản xuất, lắp đặt con rồngTheo yêu cầu kỹ thuật8Cái
67Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đàiTheo yêu cầu kỹ thuật1Cái
68Lắp đặt đèn đáTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
69Sản xuất, lắp đặt sen đáTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Sản xuất, lắp đặt lư hương đáTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,689100m2
72Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Dây tiếp địa d=16mm:Theo yêu cầu kỹ thuật5m
74Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật3cọc
75Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
76Nậm đỡ kim thu sét:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Bu lông M14:Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Trô bật sắt fi 10mm:Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
79Bản mã 150x200x5:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Bu lông vành đệm M12x25:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Đệm chì lá 40x120 dày 3mm:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
83Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét:Theo yêu cầu kỹ thuật20m
84Hộp kiểm tra điện trở:Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Đào mương đất đặt dây tiếp địa:Theo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
86Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống:Theo yêu cầu kỹ thuật6,75m3
C Hạng mục 3: Nhà quản trang ( phần phá dỡ)
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật21,146m2
2Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗTheo yêu cầu kỹ thuật2công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,03m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật3,3874m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật15,8352m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật19,2226m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật19,2226m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật19,2226m3
D Hạng mục 4: Nhà quản trang ( phần xây mới)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5447100m3
2Đào đất móng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,051m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật42,876100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,764m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4,764m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,764m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2043tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,8933tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3773100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật15,3034m3
12Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,3068m3
13Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật13,5234m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0835tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,082100m2
17Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3523m3
18Đắp đất hố móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật20,1737m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4035100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4035100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật38,7696m3
22Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật5,1693m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0909tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3184tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,338100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật1,8586m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1722tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7682tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3864100m2
30Đổ bê tông dầm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,1355m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,4353tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,7924100m2
33Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,5514m3
34Xây gạch KT sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,7986m3
35Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật20,0971m3
36Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,4812m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0289tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0512tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
40Đổ bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,5985m3
41Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,5531m3
42Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,294m2
43Gia công xà gồ gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,7481m3 cấu kiện
44Gia công cầu phong gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,5028m3 cấu kiện
45Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,9478100m2
46Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,424m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,31m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,4284m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật86,187m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật125,1773m2
51Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,516m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,85m
53Đắp đầu cột, chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
54Phun vữa nhám tường vòm chắn nắngTheo yêu cầu kỹ thuật8,295m2
55Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,2564m2
56Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,5993m2
57Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,7693m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường,gạch 150x600mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,739m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật133,1624m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật224,1158m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật213,6104m2
62Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật143,6678m2
63Sản xuất, lắp đặt hoa văn đỉnh máiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
64Sản xuất hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
65Sơnhoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
66Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m2
68Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật9m2
69Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x6mmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
70Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật50m
71Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x2,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật30m
72Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật70m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật50m
74Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật70m
75Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4hộp
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
81Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20WTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
E Hạng mục 5: Nhà hóa sớ ( phần xây mới)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật3,8788m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0081100m2
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,4121m3
4Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4921m3
5Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,8683m3
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0136tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,198m3
9Đắp đất hố móng bằng 1/3 khối lượng đàoTheo yêu cầu kỹ thuật1,2929m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0259100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,9856m3
13Bê tông nền đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật0,1369m3
14Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3017m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0079tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0358tấn
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0147100m2
18Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,202m3
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0487tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1499100m2
21Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,2348m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
23Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,029100m2
24Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,1518m3
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,5026m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,75m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 7512,7988m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật7,595m2
29Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật13,6948m2
30Đắp hoa văn trang trí 4 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
31Đắp đầu đao trang trí mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
F Hạng mục 6: Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1774100m3
2Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,2818m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0118100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,864m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1518tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0522tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,0312100m2
8Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,9727m3
9Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật3,5622m3
10Trát tường trong lòng bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,708m2
11Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,6m2
12Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,9816m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0624tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật0,0601100m2
15Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,4914m3
16Đắp đất hố móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,3406m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1268100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1268100m3/1km
G Hạng mục 7: Cổng tường rào ( Phần phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m2
2Tháo dỡ hoa thoáng tường rào thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật47,675m2
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật20,6957m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xeTheo yêu cầu kỹ thuật20,6957m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật20,6957m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật20,6957m3
H Hạng mục 8: Cổng tường rào ( Phần xây mới cổng)
1Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1729100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,9219m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m mật độ 30 cọc/m2m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7,308100m
4Vét bùn đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,812m3
5Cát đen phủ đầu cọc dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật0,812m3
6Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,0228100m2
7Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật0,812m3
8Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0228tấn
9Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1709tấn
10Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0503tấn
11Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,1538100m2
12Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật3,3418m3
13Xây ốp cổ móng trụ cổng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật1,8673m3
14Đắp đất hố móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật6,404m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1281100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1281100m3/1km
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0287tấn
18Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0511tấn
19Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0888tấn
20Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,198100m2
21Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật1,6335m3
22Lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
23Lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0279tấn
24Ván khuôn gỗ dầm mái cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1125100m2
25Bê tông dầm mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật1,1537m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,5221tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,0458tấn
28Ván khuôn gỗ sàn mái cổngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3462100m2
29Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật3,5377m3
30Xây ốp trụ cổng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật5,0926m3
31Xây tường vòm cong bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật3,7992m3
32Tôn xỉ tưới nước đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật4,1587m3
33Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật32,332m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,69m2
35Trát trần mái cổng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật30,3878m2
36Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật14,572m
37Dán ngói vẩy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật31,1308m2
38Đắp trụ vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ cổng phụTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Đắp trụ vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Đắp vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ bên hồi cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
41Đắp mặt nguyệt trang trí đỉnh nóc mái cổngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Đắp đầu đa trang trí mái cổngTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
43Đắp rồng trang trí trên vòm cổng chínhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt chữ: Nghĩa trang Liệt Sỹ Xã Lưu Kiếm bằng alumech tráng gươngTheo yêu cầu kỹ thuật25chữ
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật62,7198m2
46Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật23,69m2
47Sơn cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật86,4098m2
48Sản xuất cánh cổng bằng inox hộp 25x50Theo yêu cầu kỹ thuật193,9556kg
49Bản lề cổngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
50Lắp dựng cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật11,912m2
I Hạng mục 9: Xây mới tường rào
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật1,0345100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật11,4959m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2578100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật8,3237m3
5Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật35,8415m3
6Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật15,0975m3
7Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0839tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,3906tấn
9Ván khuôn giằng chân tường, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,4241100m2
10Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật6,9977m3
11Đắp đất hố móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật38,3153m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7663100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7663100m3/1km
14Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật12,0182m3
15Xây tường rào bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật51,4905m3
16Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật102,9622m2
17Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật496,7266m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật191,62m
19Ốp gạch thẻ tường rào thoángTheo yêu cầu kỹ thuật39,589m2
20Đắp đầu trụ, chân trụ tường rào thoángTheo yêu cầu kỹ thuật22cái
21Đắp vữa nổi trang trí trụ tường rào thoángTheo yêu cầu kỹ thuật1,7974m2
22Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật560,0998m2
23Sản xuất hoa thoáng sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật50,655m2
24Sơn hoa thoáng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật50,6551m2
25Lắp dựng hoa thoáng sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật50,655m2
J Hạng mục 10: Rãnh thoát nước
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1468100m3
2Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật1,63091m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,1237100m2
4Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật4,5739m3
5Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ)Theo yêu cầu kỹ thuật5,7367m3
6Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật64,8852m2
7Láng đáy rãnh, hố ga dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật49,5m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,2131tấn
9Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗTheo yêu cầu kỹ thuật0,191100m2
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật3,2755m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật631cấu kiện
12Đắp đất hố móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,437m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1087100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1087100m3/1km
K Hạng mục 10: Sân bồn cây
1Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật12,0038m3
2Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật109,125m2
3Ốp gạch thẻ bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật72,75m2
4Tôn nền bằng đá dăm dày 25cmTheo yêu cầu kỹ thuật151,625m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật60,65m3
6Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật554m2
7Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật135,3062m3
8Trồng cây ngâu cao 2mTheo yêu cầu kỹ thuật39cây
9Trồng cây đại tán rộng 4m cao 6mTheo yêu cầu kỹ thuật2cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 .32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
5 Máy đào xúc Máy đào xúc1
6 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
7 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->