Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:21:00 đến ngày 2022-03-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,108,116,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang huyện Thuỷ Nguyên tại xã Lưu Kiếm. Hạng mục: Xây mới đài tưởng niệm và phụ trợ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công phân cấp cho huyện quản lý hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thuỷ Nguyên - Địa chỉ; Số 5 Đường Đà Nẵng, Thị trấn Núi Đèo, Huyện Thuỷ Nguyên, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng đài tưởng niệm ( phần phá dỡ) | |||
| 1 | Di chuyển lư hương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,9708 | m3 |
| 3 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,9708 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,9708 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,9708 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng đài tưởng niệm ( phần xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5685 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4278 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,841 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc, dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9735 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4659 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2722 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3665 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3229 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7763 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9822 | m3 |
| 13 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4838 | m3 |
| 14 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,973 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,0926 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1619 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1619 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,1806 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông nền đài, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0556 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền đài, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,8621 | m3 |
| 21 | Xây bờ chắn tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8593 | m3 |
| 22 | Cát đen tôn phía trong tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3387 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bản tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9468 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản tam cấp, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bê tông bản tam cấp, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0064 | 100m2 |
| 26 | Bê tông bản tam cấp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 27 | Xây bậc tam cấp bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6138 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4135 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2279 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5324 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7212 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3476 | tấn |
| 35 | Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2148 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7972 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6116 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5083 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3789 | m3 |
| 40 | Độn xỉ trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4706 | m2 |
| 41 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,4116 | m3 |
| 42 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ lan can, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1656 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông giằng lan can, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9515 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt lan can con tiện xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 48 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,9365 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8996 | m2 |
| 51 | Trát thân đài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157,9937 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,9 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m |
| 54 | Lát đá granit nền đài, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,4478 | m2 |
| 55 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,5465 | m2 |
| 56 | Sơn trụ giả đá màu vàng đậm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7061 | m2 |
| 57 | Sơn giả đá lan can tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0664 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào thân đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4434 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,6534 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột,trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,13 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,7834 | m2 |
| 62 | Đắp hoa văn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,612 | m2 |
| 63 | Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 64 | Quốc huy bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Chữ Tổ quốc ghi công bằng đồng nguyên chất cao 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt con rồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 68 | Lắp đặt đèn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt sen đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt lư hương đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,689 | 100m2 |
| 72 | Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Dây tiếp địa d=16mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 74 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 76 | Nậm đỡ kim thu sét: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Bu lông M14: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Trô bật sắt fi 10mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 79 | Bản mã 150x200x5: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Bu lông vành đệm M12x25: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Đào mương đất đặt dây tiếp địa: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 86 | Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà quản trang ( phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,146 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3874 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8352 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2226 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2226 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2226 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Nhà quản trang ( phần xây mới) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5447 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,051 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,876 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,764 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,764 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,764 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2043 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8933 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3773 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,3034 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3068 | m3 |
| 13 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5234 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0835 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3523 | m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,1737 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4035 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4035 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,7696 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1693 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0909 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3184 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8586 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1722 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7682 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3864 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông dầm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1355 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4353 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7924 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5514 | m3 |
| 34 | Xây gạch KT sét nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7986 | m3 |
| 35 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,0971 | m3 |
| 36 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4812 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0512 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, chắn nắng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5985 | m3 |
| 41 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5531 | m3 |
| 42 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,294 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7481 | m3 cấu kiện |
| 44 | Gia công cầu phong gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5028 | m3 cấu kiện |
| 45 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9478 | 100m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,424 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,31 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,4284 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,187 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,1773 | m2 |
| 51 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,516 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,85 | m |
| 53 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Phun vữa nhám tường vòm chắn nắng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,295 | m2 |
| 55 | Trát tam cấp, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2564 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5993 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,7693 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường,gạch 150x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,739 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,1624 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 224,1158 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 213,6104 | m2 |
| 62 | Sơn ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143,6678 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn đỉnh mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 65 | Sơnhoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm kính, nhôm hệ 450, kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 69 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x2,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây CU.PVC.PVC 2x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây điện, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 75 | Lắp đặt hộp nối âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng compac 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-30A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Hạng mục 5: Nhà hóa sớ ( phần xây mới) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4121 | m3 |
| 4 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4921 | m3 |
| 5 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8683 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 khối lượng đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2929 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0259 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9856 | m3 |
| 13 | Bê tông nền đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1369 | m3 |
| 14 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3017 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0358 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2348 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | m3 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5026 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,75 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | 12,7988 | m2 | |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,595 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6948 | m2 |
| 30 | Đắp hoa văn trang trí 4 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Đắp đầu đao trang trí mái nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| F | Hạng mục 6: Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1774 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2818 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1518 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0522 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9727 | m3 |
| 9 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5622 | m3 |
| 10 | Trát tường trong lòng bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,708 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,9816 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0601 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4914 | m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3406 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1268 | 100m3/1km |
| G | Hạng mục 7: Cổng tường rào ( Phần phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa thoáng tường rào thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,675 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6957 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6957 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6957 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,6957 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Cổng tường rào ( Phần xây mới cổng) | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1729 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9219 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m mật độ 30 cọc/m2m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,308 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ cổng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1709 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng trụ cổng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3418 | m3 |
| 13 | Xây ốp cổ móng trụ cổng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8673 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,404 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1281 | 100m3/1km |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0888 | tấn |
| 20 | Ván khuôn trụ cổng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 21 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6335 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm mái cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1537 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5221 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0458 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3462 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5377 | m3 |
| 30 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0926 | m3 |
| 31 | Xây tường vòm cong bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7992 | m3 |
| 32 | Tôn xỉ tưới nước đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1587 | m3 |
| 33 | Trát trụ cổng, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,332 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,69 | m2 |
| 35 | Trát trần mái cổng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3878 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,572 | m |
| 37 | Dán ngói vẩy cá trên mái nghiêng, ngói 65viên/m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,1308 | m2 |
| 38 | Đắp trụ vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ cổng phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đắp trụ vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Đắp vữa xi măng mác 75 dày 110, trụ bên hồi cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Đắp mặt nguyệt trang trí đỉnh nóc mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Đắp đầu đa trang trí mái cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Đắp rồng trang trí trên vòm cổng chính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chữ: Nghĩa trang Liệt Sỹ Xã Lưu Kiếm bằng alumech tráng gương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | chữ |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,7198 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,69 | m2 |
| 47 | Sơn cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,4098 | m2 |
| 48 | Sản xuất cánh cổng bằng inox hộp 25x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 193,9556 | kg |
| 49 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp dựng cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,912 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Xây mới tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0345 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4959 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2578 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3237 | m3 |
| 5 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8415 | m3 |
| 6 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0975 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng chân tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3906 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng chân tường, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4241 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng chân tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9977 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,3153 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7663 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7663 | 100m3/1km |
| 14 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0182 | m3 |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,4905 | m3 |
| 16 | Trát trụ tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 102,9622 | m2 |
| 17 | Trát tường rào dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 496,7266 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 191,62 | m |
| 19 | Ốp gạch thẻ tường rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,589 | m2 |
| 20 | Đắp đầu trụ, chân trụ tường rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Đắp vữa nổi trang trí trụ tường rào thoáng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7974 | m2 |
| 22 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 560,0998 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa thoáng sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,655 | m2 |
| 24 | Sơn hoa thoáng sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,655 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa thoáng sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,655 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1468 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6309 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1237 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy rãnh, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5739 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 (70% gạch không nung, 30% gạch chỉ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7367 | m3 |
| 6 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,8852 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, hố ga dày 2 cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,5 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2755 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63 | 1cấu kiện |
| 12 | Đắp đất hố móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,437 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1087 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 10: Sân bồn cây | |||
| 1 | Xây gạch KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,0038 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,125 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,75 | m2 |
| 4 | Tôn nền bằng đá dăm dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 151,625 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,65 | m3 |
| 6 | Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 554 | m2 |
| 7 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135,3062 | m3 |
| 8 | Trồng cây ngâu cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cây |
| 9 | Trồng cây đại tán rộng 4m cao 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 01 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành chuyên ngành giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có thỏa thuận quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 . | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 5 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 7 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi