Gói thầu: “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:38:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,070,678,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
“Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro,
Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tel.: (0254) 3 839 871,
Fax: (0254) 3 839 857, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vietsovpetro tự thực hiện. Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - I. Tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 3 | Xây tường dày 20cm bít cửa, tô trát matic và sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch cũ, Thay mới nền gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m2 |
| 5 | Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Bảo trì, sửa chữa máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cung cấp lắp đặt ống pvc D20 thay ống nước rò rỉ cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt thay đoạn thoát nước mái bằng pvc D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Nạo vét bùn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 19 | Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường phòng xưởng phó, phòng đốc công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| B | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - II. Tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 3 | Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Bảo trì, sửa chữa máy lạnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| C | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - III. Tầng 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ, Thay mới nền gạch ceramic 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, Thay mới gạch len tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | m2 |
| 14 | Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường trần toàn bộ các phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 983 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 18 | Tô trát, matic và sơn nước cột dầm tường T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| D | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - III. Tầng 3 - Chiếu sáng tầng 3 | |||
| 1 | Kiểm tra đấu nối lại hệ thống điện, mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ đèn chiếu sáng, đèn hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ đèn tuyp, bóng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn tròn led D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 3x1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 24X14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - IV. Sửa chữa các nhà vệ sinh của 3 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ , Cung cấp thay mới tấm trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần để kiểm tra sửa chữa hộp gen, Cung cấp thay mới tấm trần thạch cao thả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Kiểm tra sửa chữa rò rỉ nước hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Thay thế bản lề cửa vách ngăn phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Vệ sinh toàn bộ gạch men tường/ sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tẩy rửa thiết bị nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| F | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - V. Phòng xưởng trưởng tầng 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt mới lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt mới vòi tắm sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sửa chữa thay jon cao su các ô cửa sổ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| G | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VI. Sơn toàn bộ tường/ trần ô văng sê nô ngoài nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, bả matic và sơn lại 2 lớp tường trần ô văng sê nô ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | 100m2 |
| H | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VII. Tầng mái | |||
| 1 | Vệ sinh sê nô mái, Chống thấm sê nô mái bằng sơn chống thấm bitum 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | m2 |
| 2 | Trám trét silicon chống dột toàn bộ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | m2 |
| 3 | Chống dột khe nối giữa các mái nhà bằng keo đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Tháo dỡ bồn nước inox (cả chân đế), vận chuyển xuống dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VIII. Vận chuyển phế thải, vệ sinh công trình | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đổ phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 2 | Vệ sinh công trình đưa vào sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| J | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Kỹ Sư | |||
| 1 | Phá lớp vữa bị bong dộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 2 | Trát làm phẳng, bả matic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 3 | Sơn lại toàn bộ tường phòng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| K | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Xưởng Trưởng | |||
| 1 | Xây tường dày 20cm bít ô máy lạnh, tô trát, matic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Sơn lại tường phòng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| L | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Xưởng Phó 1; Phòng Xưởng Phó 2; Phòng thay đồ công nhân | |||
| 1 | Vệ sinh sạch vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 2 | Quét chất kết dính bằng sika Monotop 610 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 3 | Trát làm phẳng vết nứt bằng sika Monotop R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 4 | Bả matits xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 5 | Sơn lại toàn bộ tường các phòng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m2 |
| M | Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Tường khu vực hành lang | |||
| 1 | Vệ sinh, tô trát matic và sơn lại tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| N | Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,223 | m2 |
| 4 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,878 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,901 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại màu vàng kem theo màu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,901 | m2 |
| O | Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - NHÀ XƯỞNG/ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,52 | m2 |
| 4 | Sơn tườngcũ ngoài nhà khu văn phòng, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại màu vàng kem theo màu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm vòi lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm xả cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| P | Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi