Gói thầu: “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330069-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK
Số hiệu KHLCNT 20220330050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:38:00 đến ngày 2022-03-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,070,678,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị ch
- Đặc điểm thiết bị - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa thuộc XN Xây lắp và Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro thuộc TT An toàn BVMT - Vietsovpetro” – DV-055+074 22-PXD-NTK
Danh mục các công trình bờ xây dựng, sửa chữa và cải hoán nhỏ năm 2022-2023 Vietsovpetro
130 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1, Nguồn tài chính năm 2022 Vietsovpetro
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: i) Công ty cổ phần Tư vấn Kiến trúc Xây dựng Actech (Hạng mục 01): Địa chỉ: số E4-3/34 Khu đô thị Chí Linh, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 612222, Fax: (0254) 3 616277 ii) Công ty cổ phần Kiến trúc và Đầu tư ACIA (Hạng mục 02): Địa chỉ: số 10A đường Đồng Khởi, phường 1, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 501678, Fax: (0254) 3 525 779 + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro. Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Vietsovpetro tự thực hiện. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Vietsovpetro tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Toàn bộ hồ sơ pháp lý: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (yêu cầu bản sao được chứng thực hợp lệ của văn phòng công chứng hợp pháp tại Việt Nam); - Thỏa thuận liên danh theo mẫu (nếu có); - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định (bao gồm tất cả các thành viên liên danh nếu có); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định: các Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự và các Biên bản nghiệm thu hoàn thành Biên bản thanh quyết toán hợp đồng, Hóa đơn GTGT … - Toàn bộ phần Hồ sơ kỹ thuật: Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu; Danh sách kỹ sư, công nhân, Lý lịch chuyên gia, tất cả các bằng cấp chứng chỉ cần thiết, Thiết bị, vật tư , quy trình biện pháp thi công, an toàn và bảo vệ mội trường, Tiến độ thực hiện công việc … - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có) … Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Tel.: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quỳnh Lâm - Tổng Giám đốc VIETSOVPETRO Số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Tel. (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vietsovpetro tự thực hiện. Liên doanh Việt-Nga Vietsovpetro, số 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, Thành phố Vũng Tàu. Điện thoại: (0254) 3 839 871, Fax: (0254) 3 839 857 – 3 838 655
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - I. Tầng 1
1Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
3Xây tường dày 20cm bít cửa, tô trát matic và sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
4Tháo dỡ nền gạch cũ, Thay mới nền gạch ceramic 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V68m2
5Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
6Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt cửa đi nhôm xingfa kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
8Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Bảo trì, sửa chữa máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Cung cấp lắp đặt ống pvc D20 thay ống nước rò rỉ cho máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
16Cung cấp lắp đặt thay đoạn thoát nước mái bằng pvc D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Nạo vét bùn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành langMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
19Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường phòng xưởng phó, phòng đốc côngMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
B Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - II. Tầng 2
1Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
3Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
4Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
5Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
8Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
9Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
10Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Bảo trì, sửa chữa máy lạnh cũMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
12Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành langMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
C Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - III. Tầng 3
1Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
2Tháo dỡ rèm cửa, vệ sinh kính và Dán dercan mờ cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V77m2
3Tháo dỡ nền gạch cũ, Thay mới nền gạch ceramic 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V274m2
4Tháo dỡ, Thay mới gạch len tườngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Xây tường dày 20cm bít các ô máy lạnh kich thước 75x90cm, tô trát matic và sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,55m2
6Cung cấp lắp đặt khóa cho toàn bộ cửa đi các phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
7Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt quạt hút gióMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục, 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9Cung cấp lắp đặt ống đồng + bảo ôn 12mm cho máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
10Cung cấp lắp đặt ống thoát nước máy lạnh D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
11Cung cấp lắp đặt dây máy lạnh 3x1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
13Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường/trần ngoài khu vực hành langMô tả kỹ thuật theo chương V348m2
14Vệ sinh làm sạch tường bị bong tróc, bả matic và sơn lại 2 lớp tường trần toàn bộ các phòng làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V983m2
15Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
16Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V14m2
17Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
18Tô trát, matic và sơn nước cột dầm tường T1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
D Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - III. Tầng 3 - Chiếu sáng tầng 3
1Kiểm tra đấu nối lại hệ thống điện, mạngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
2Tháo dỡ toàn bộ đèn chiếu sáng, đèn hành langMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
3Cung cấp lắp đặt bộ đèn tuyp, bóng 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
4Cung cấp lắp đặt đèn tròn led D300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 2x1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cung cấp lắp đặt dây dẫn CV 3x1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Cung cấp lắp đặt nẹp pvc 24X14Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
8Cung cấp lắp đặt dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V220m
9Cung cấp lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
10Cung cấp lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
E Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - IV. Sửa chữa các nhà vệ sinh của 3 tầng
1Tháo dỡ , Cung cấp thay mới tấm trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V15m2
2Tháo dỡ trần để kiểm tra sửa chữa hộp gen, Cung cấp thay mới tấm trần thạch cao thảMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
3Kiểm tra sửa chữa rò rỉ nước hộp genMô tả kỹ thuật theo chương V5công
4Thay thế bản lề cửa vách ngăn phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
5Vệ sinh toàn bộ gạch men tường/ sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V627m2
6Vệ sinh tẩy rửa thiết bị nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V69bộ
F Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - V. Phòng xưởng trưởng tầng 2
1Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt mới lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ, cung cấp lắp đặt mới vòi tắm senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Sửa chữa thay jon cao su các ô cửa sổ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
G Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VI. Sơn toàn bộ tường/ trần ô văng sê nô ngoài nhà
1Vệ sinh, bả matic và sơn lại 2 lớp tường trần ô văng sê nô ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.238m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,01100m2
H Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VII. Tầng mái
1Vệ sinh sê nô mái, Chống thấm sê nô mái bằng sơn chống thấm bitum 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V299m2
2Trám trét silicon chống dột toàn bộ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V344m2
3Chống dột khe nối giữa các mái nhà bằng keo đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Tháo dỡ bồn nước inox (cả chân đế), vận chuyển xuống dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - A. Nhà hành chính 3 tầng - VIII. Vận chuyển phế thải, vệ sinh công trình
1Vận chuyển phế thải đổ phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
2Vệ sinh công trình đưa vào sử dụngMô tả kỹ thuật theo chương V6công
J Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Kỹ Sư
1Phá lớp vữa bị bong dộpMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
2Trát làm phẳng, bả maticMô tả kỹ thuật theo chương V20m2
3Sơn lại toàn bộ tường phòng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V164m2
K Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Xưởng Trưởng
1Xây tường dày 20cm bít ô máy lạnh, tô trát, maticMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
2Sơn lại tường phòng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
L Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Phòng Xưởng Phó 1; Phòng Xưởng Phó 2; Phòng thay đồ công nhân
1Vệ sinh sạch vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
2Quét chất kết dính bằng sika Monotop 610Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
3Trát làm phẳng vết nứt bằng sika Monotop RMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
4Bả matits xử lý vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V51m2
5Sơn lại toàn bộ tường các phòng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V192m2
M Hạng mục 1 : “Sửa chữa nhà làm việc 03 tầng và nhà xưởng xưởng sửa chữa - XN Xây lắp” - B. Nhà hành chính của Xưởng sửa chữa - Tường khu vực hành lang
1Vệ sinh, tô trát matic và sơn lại tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V55m2
N Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - TƯỜNG RÀO BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
2Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,223m2
4Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,878m
5Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,901m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại màu vàng kem theo màu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V100,901m2
O Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - NHÀ XƯỞNG/
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
3Lát gạch nền, sàn tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
4Sơn tườngcũ ngoài nhà khu văn phòng, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại màu vàng kem theo màu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V138,04m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt chậu tiểu nam kèm xả cảm ứngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
P Hạng mục 2 : “Sửa chữa nhỏ ban ƯCSC cầu cảng số 9 cảng Vietsovpetro - TT An toàn & BVMT” - VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), hoặc(ii) Số lượng hợp đồng là 02 hợp đồng, trong đó:- Hợp đồng tương tự thứ 1: có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng), và- Hợp đồng tương tự thứ 2: bằng Tổng giá trị các hợp đồng còn lại tiếp theo có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Bảy trăm năm mươi triệu đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có nhân sự làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật xây dựng và phù hợp với gói thầu đáp ứng các điều kiện:­- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu,­- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 05 năm.­- Đã từng đảm nhận vai trò Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình tương tự trong 05 năm gần đây.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có ≥ 05 kỹ sư chuyên ngành phù hợp, trong đó có ≥ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Cam kết bố trí cán bộ đầy đủ năng lực chuyên môn tại hiện trường, tại văn phòng như đã nêu trong hồ sơ dự thầu của mình: có cam kết.- ­Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.­- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 01 năm.- ­Đã từng đảm nhận vai trò cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng trong 03 năm gần đây.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị thi công chủ yếu:Bao gồm: thiết bị thi công công tác đất (máy đào, san ủi, đầm), thiết bị thi công nền, móng (gia cố nền, thi công cọc, móng), thiết bị vận tải (xe tải, xe ben), thiết bị vận tải nâng (cần cẩu, vận thăng), thiết bị định vị, đo đạc công trình (kinh vĩ, thủy bình), thiết bị cho công tác bê tông cốt thép (cốp pha, cắt uốn thép, trộn bê tông, vận chuyển, bơm bê tông, đầm bê tông), giàn giáo, máy hàn, máy bơm, máy phát điện dự phòng, các thiết bị có liên quan khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu ... Đối với mỗi loại thiết bị, nhà thầu cần nêu rõ yêu cầu về tính năng kỹ thuật, số lượng cần thiết phục vụ thi công.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu. - Nhà thầu phải chứng minh có đủ thiết bị thi công chủ yếu để thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình ..... và các thiết bị có liên quan khác ...- Có tài liệu chứng minh (Giấy tờ sở hữu, hợp đồng thuê thiết bị…)Các thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu chứng minh được khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu.Nhà thầu phải tự lựa chọn liệt kê thiết bị phù hợp với quy mô và tính chất của gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->