Gói thầu: Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221663 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 10:37:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,568,851 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579853277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315970655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới các TBA (trong đó có xây dựng mới TBA, đường dây có cấp điện áp đến 35kV); Ngoài ra nhà thầu có Hợp đồng chứng minh năng lực thi công cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.598.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.211.794.585 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng ) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp” Xây dựng mới các Trạm biến áp Huyện Phú Xuyên năm 2022 (Thị trấn Phú Xuyên, Nam Phong, Nam Triều, Đại Thắng, Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Hồng Thái, Quang Lãng, Phú Yên, Đại Xuyên, Tân Dân) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | VẬT LIỆU B CẤP | |||
| B | Phần TBA | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Chương V | 60 | Cái |
| 2 | Đầu cốt M120 | Chương V | 76 | Cái |
| 3 | Đầu cốt M95 | Chương V | 12 | Cái |
| 4 | Đầu cốt M50 | Chương V | 207 | Cái |
| 5 | Đầu cốt M35 | Chương V | 120 | Cái |
| 6 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 3 | Cái |
| 7 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm. | Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | Chương V | 96 | Bộ |
| 9 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V | 9 | Bộ |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V | 105 | Cái |
| 12 | Chụp Silicon đầu sứ trung thế | Chương V | 12 | Bộ |
| 13 | Chụp Silicon đầu sứ hạ thế | Chương V | 12 | Bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V | 12 | Bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V | 12 | Bộ |
| 16 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V | 4,8 | m |
| 17 | Ống nhựa HDPE D32/35 | Chương V | 120 | m |
| 18 | Giá lắp máy biến áp tim 2.6m cột lệch | Chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Giá lắp máy biến áp tim 2.6m | Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Giá lắp máy biến áp tim 2.4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 24kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột | Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV | Chương V | 8 | Bộ |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo | Chương V | 3 | Bộ |
| 27 | Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đứng 35kV | Chương V | 4 | Bộ |
| 28 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V | 4 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.6m cột lệch | Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.6m | Chương V | 8 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m cột lệch | Chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.6m cột lệch | Chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.6m cột lệch | Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m | Chương V | 8 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2.4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | Chương V | 12 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.6m | Chương V | 8 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ SI + CSV tim 2.4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ đầu cáp + CSV | Chương V | 2 | Bộ |
| 41 | Colie ôm cáp ngầm lên cột | Chương V | 2 | Bộ |
| 42 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.6m | Chương V | 8 | Bộ |
| 43 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.4m | Chương V | 3 | Bộ |
| 44 | Thang đỡ cáp xuất tuyến | Chương V | 12 | Bộ |
| 45 | Thang trèo | Chương V | 12 | Bộ |
| 46 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12-12 | Chương V | 5 | Bộ |
| 47 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14 | Chương V | 6 | Bộ |
| 48 | Tiếp địa trạm biến áp cột 14-18 | Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Biển tên trạm | Chương V | 12 | Cái |
| 50 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Dây buộc bằng thép bọc | Chương V | 84 | m |
| 52 | Băng dính cách điện | Chương V | 60 | Cuộn |
| 53 | Biển an toàn | Chương V | 12 | cái |
| 54 | Khóa | Chương V | 24 | cái |
| 55 | Keo bọt | Chương V | 12 | bình |
| C | Phần đường dây không | |||
| 1 | Băng dính cách điện | Chương V | 20 | cuộn |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150 | Chương V | 311 | Cái |
| 3 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm. | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Kẹp quai + kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V | 21 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 mm2 | Chương V | 54 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2 | Chương V | 36 | Cái |
| 8 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V | 4,8 | m |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V | 14 | Cái |
| 10 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Chương V | 7 | Bộ |
| 11 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 8 | Bộ |
| 12 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 3 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng sứ đứng | Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 11 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng | Chương V | 22 | Bộ |
| 18 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Xà rẽ lệch kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp | Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Colie ôm cáp lên cột 14 | Chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ chống sét van | Chương V | 3 | Bộ |
| 24 | Giá đỡ + ghế thao tác | Chương V | 4 | Bộ |
| 25 | Thang trèo 3m | Chương V | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Giằng cột GC-14 | Chương V | 16 | Bộ |
| 29 | Giằng cột GC-18 | Chương V | 2 | Bộ |
| 30 | Biển cấm trèo | Chương V | 52 | bộ |
| 31 | Tiếp địa RC-1 | Chương V | 52 | bộ |
| 32 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Đai thép + khóa đai | Chương V | 224 | Bộ |
| 34 | Ống nhựa HDPE D32/35 | Chương V | 150 | m |
| D | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V | 793 | m |
| 2 | Biển tên dao (SI) (cái) | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Biển tên lộ cáp trên cột | Chương V | 5 | cái |
| 4 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Đầu cốt M50 | Chương V | 18 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm M35 | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Bu lông + long đen | Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 18 | cái |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | Chương V | 69 | cái |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 770 | m |
| 11 | Cát đen | Chương V | 275,0944 | m3 |
| 12 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | Chương V | 1.080 | viên |
| E | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại | Chương V | 18 | bộ |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-F32/25 | Chương V | 54 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Chương V | 18 | m |
| 6 | Cosse Al-70mm2 - 1 lỗ | Chương V | 18 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Chương V | 378 | Cái |
| 8 | Móc treo (tấm ốp phi) | Chương V | 368 | Bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 670 | bộ |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V | 100 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm A120-120 | Chương V | 48 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A120-150 | Chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm) | Chương V | 28 | cái |
| 14 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Băng dính (keo) hạ thế 10 m | Chương V | 120 | cuộn |
| 16 | Hộp phân dây Composit | Chương V | 5 | hộp |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Chương V | 8 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V | 425 | m |
| 19 | Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200 | Chương V | 330 | m |
| 20 | Cát đen | Chương V | 25,484 | M3 |
| 21 | Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60 | Chương V | 1.560 | viên |
| F | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN A CẤP | |||
| G | Trạm biến áp | |||
| H | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | Máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | tủ |
| 4 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,33 | MVAR |
| 5 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER) | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ |
| I | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | bộ 3 pha |
| 2 | Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 249 | quả sứ |
| 3 | Lắp sứ chuỗi loại | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | chuỗi |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 62,7 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 30,36 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 317,7 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 226 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 132 | m |
| 10 | Lắp đặt cột Bê tông | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 24 | cột |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1 | mối |
| J | Đường dây trung thế | |||
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7 | bộ |
| L | Vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 108 | chuỗi |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 11,9 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 16 | 10 sứ |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 9,6716 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,4588 | km |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 49,2 | m |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 53 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 12 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | cột |
| 10 | Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thường | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 6 | mối |
| M | cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,356 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 7,0396 | 100m |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 2 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | đầu |
| N | hạ thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 10 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 64 | cột |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4,7598 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,1196 | km |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 0,2922 | km |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 1,8416 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện | Trong HSMT mua sắm hàng hóa | 4 | đầu |
| O | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN B CẤP | |||
| P | Phần TBA | |||
| Q | Phần lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 6 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 7,6 | 10 cái |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 1,2 | 10 cái |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 32,7 | 10 cái |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,3 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4(Đồng thanh cái dẹt 40x4) | Chương V | 0,48 | 10m |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V | 3,7037 | tấn |
| 8 | Lắp đặt xà Thép | Chương V | 3,4126 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V | 4,04 | tấn |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 120,018 | 10m |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V | 9,6 | 10cọc |
| 12 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 25 | bộ |
| R | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,7472 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 74,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,496 | 100m3 |
| 5 | Móng cột đơn MT12 (MT-12-TBA) | Chương V | 5 | móng |
| 6 | Móng TBA MT-14-TBA | Chương V | 6 | móng |
| 7 | Móng TBA MT 14-18-TBA | Chương V | 1 | móng |
| S | Đóng cọc gia cố móng các TBA | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V | 69,81 | 100m |
| 2 | Hút nước hố móng để thi công đóng cọc | Chương V | 3 | Ca |
| T | Xây kè móng TBA Hồng Thái 1 | |||
| 1 | Hút nước hố móng để thi công đóng cọc | Chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1292 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 5,78 | m3 |
| 5 | Đóng cừ gỗ | Chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Mua cừ gỗ | Chương V | 84 | m |
| U | Xây kè móng , làm cửa trạm TBA Phú Yên 9 | |||
| 1 | Hút nước hố móng để thi công đóng cọc | Chương V | 0,5 | Ca |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 1,001 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,495 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Chương V | 12,45 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,192 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,776 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0334 | tấn |
| 9 | Sản xuất Thép hộp cửa sắt Đ1 | Chương V | 83,26 | kg |
| 10 | Bản lề cửa | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 5,94 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 5,94 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 5,94 | m2 |
| V | Phần trung thế | |||
| W | Phần lắp đặt | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 5,4 | 10 cái |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 3,6 | 10 cái |
| 3 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Chương V | 0,48 | 10m |
| 4 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Chương V | 7 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV | Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng sứ đứng | Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi | Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 11 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng | Chương V | 22 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV | Chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV | Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp | Chương V | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van | Chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá đỡ + ghế thao tác | Chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo 3m | Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét van | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha | Chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 52 | bộ |
| 23 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 8,2916 | 100kg |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V | 5,6 | 10cọc |
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 16,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 4 | Vị trí đào móng bằng máy cột 14 | Chương V | 33 | Móng |
| 5 | Vị trí đào móng bằng máy cột đôi 14 | Chương V | 16 | Móng |
| 6 | Vị trí đào móng bằng thủ công cột 18 | Chương V | 2 | Móng |
| 7 | Vị trí đào móng bằng thủ công cột đôi 18 | Chương V | 2 | Móng |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 159,225 | 100m |
| 9 | Hút nước hố móng để thi công đóng cọc | Chương V | 19,5 | Ca |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 25,2 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 25,2 | m3 |
| Y | Phần cáp ngầm | |||
| Z | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 275,0944 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 1,54 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,08 | 1000viên |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 1,8 | 10 cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V | 6 | m |
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 7,93 | 100m |
| 2 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V | 87 | cái |
| AB | Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Chương V | 1.184 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 59,2 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 44,4 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 72,816 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,699 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,552 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 3,552 | 100m3 |
| AC | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 0,378 | 100m3 |
| AD | Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,175 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 0,245 | 100m3 |
| AE | Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 7,944 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Chương V | 1,2578 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,1126 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1.324 | cái |
| AF | Đường trục hạ thế | |||
| AG | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Hộp cáp hạ thế cột xuất tuyến | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V | 1,8 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 1,7262 | 100kg |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V | 18 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 1,8 | 10 cái |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 10 | bộ |
| 9 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao = | Chương V | 2,7456 | bộ |
| 10 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V | 15 | bộ |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 13 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V | 25,484 | m3 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 15 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,56 | 1000viên |
| AH | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 4,25 | 100m |
| 3 | Móng cột ghép LT8,5 | Chương V | 1 | móng |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 | Chương V | 54 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 | Chương V | 7 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 | Chương V | 1 | móng |
| 7 | Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10 | Chương V | 2 | móng |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 3,28 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 19,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2901 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 12,271 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi | Chương V | 0,3553 | 100m3 |
| 16 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cm | Chương V | 40 | m |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V | 1,66 | m3 |
| AI | PHẦN TẬN DỤNG, THÁO DỠ THU HỒI | |||
| AJ | Tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cột | Chương V | 0,3 | 10 quả |
| 2 | Thay cột bê tông H | Chương V | 1 | cột |
| 3 | Thay xà néo, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| AK | Vật liệu lắp mới | |||
| 1 | Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm(Lắp mới hộp phân dây composite) | Chương V | 5 | Hộp |
| AL | Tháo lắp lại Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Chương V | 0,207 | km |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | Chương V | 0,117 | km |
| 3 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện | Chương V | 124 | m |
| 4 | Thay hộp công tơ 1 pha 6 công tơ 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(Tháo lắp lại hòm H6) | Chương V | 2 | hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(Tháo lắp lại hòm H4) | Chương V | 17 | hộp |
| 6 | Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Tháo lắp lại hòm H3F-TD, H2-TD, H1-TD) | Chương V | 12 | hộp |
| AM | Tháo lắp lại Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bê tông H | Chương V | 37 | cột |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2(Thu hồi cáp Alus 2x35 | Chương V | 0,045 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(Thu hồi cáp Alus 4x70 | Chương V | 0,792 | km |
| 4 | Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi xà XĐL) | Chương V | 1 | bộ |
| AN | ĐỀN BÙ HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM | Chương V | 296 | m2 |
| 2 | Hào cáp 5 đi dưới đường BTXM | Chương V | 11 | m2 |
| AO | VẬN CHUYỂN | |||
| AP | Vận chuyển phần TBA | |||
| AQ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Chương V | 12 | ca |
| AR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V | 12 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Chương V | 6 | ca |
| AS | Vận chuyển phần đường dây trung thế | |||
| AT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Chương V | 2,5 | ca |
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V | 11 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Chương V | 11 | ca |
| AV | Vận chuyển phần cáp ngầm | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V | 3 | ca |
| AW | Vận chuyển phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | Chương V | 12 | ca |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | Chương V | 12 | ca |
| 3 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T (vận chuyển vật liệu thu hồi) | Chương V | 2,5 | ca |
| AX | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI+ NỘI BỘ + BỐC DỠ | |||
| AY | Phần TBA | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 31,425 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V | 31,425 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 13,7642 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Chương V | 13,7642 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V | 0,819 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Chương V | 0,819 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 2,4564 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V | 2,4564 | tấn/km |
| AZ | Phần trung thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 102,095 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V | 102,095 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 8,3629 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Chương V | 8,3629 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V | 1,485 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly | Chương V | 1,485 | tấn/km |
| 7 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 2,8523 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V | 2,8523 | tấn/km |
| BA | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 5,5454 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V | 5,5454 | tấn/km |
| BB | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công | Chương V | 39,242 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Cột bê tông Cự ly | Chương V | 39,242 | tấn/km |
| 3 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 0,5476 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly | Chương V | 0,5476 | tấn/km |
| 5 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 9,5629 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | Chương V | 9,5629 | tấn/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579853277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315970655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới các TBA (trong đó có xây dựng mới TBA, đường dây có cấp điện áp đến 35kV); Ngoài ra nhà thầu có Hợp đồng chứng minh năng lực thi công cáp ngầm trung thế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.598.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.211.794.585 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng ) | 4 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Có đăng kiểm và sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Có đăng kiểm và sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Tời kéo | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi