Gói thầu: Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221765-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220221663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 10:37:00 đến ngày 2022-03-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,386,568,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579853277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315970655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới các TBA (trong đó có xây dựng mới TBA, đường dây có cấp điện áp đến 35kV); Ngoài ra nhà thầu có Hợp đồng chứng minh năng lực thi công cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.598.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.211.794.585 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng )
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm và sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05.2022-XL-ĐTXD: “Xây lắp”
Xây dựng mới các Trạm biến áp Huyện Phú Xuyên năm 2022 (Thị trấn Phú Xuyên, Nam Phong, Nam Triều, Đại Thắng, Phượng Dực, Chuyên Mỹ, Hồng Thái, Quang Lãng, Phú Yên, Đại Xuyên, Tân Dân)
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực - Đ/c: Phòng 804 tòa nhà A3B, phố Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đơn dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu. - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Cam kết và tài liệu kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cấp. - Cam kết cấp hàng, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác tương đương đối với đơn vị cung cấp vật tư thiết bị. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải theo đúng quy định hiện hành” của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên- Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Vũ Ngọc Lân– Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên - TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý Đầu tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên + Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính - Thị trấn Phú Xuyên – Huyện Phú Xuyên – TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.62940025 Fax: 024.33854104 + Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A VẬT LIỆU B CẤP
B Phần TBA
1Đầu cốt M240Chương V60Cái
2Đầu cốt M120Chương V76Cái
3Đầu cốt M95Chương V12Cái
4Đầu cốt M50Chương V207Cái
5Đầu cốt M35Chương V120Cái
6Đầu cốt AM70Chương V3Cái
7Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm.Chương V18Cái
8Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150Chương V96Bộ
9Kẹp quai (bộ 3 pha)Chương V9Bộ
10Kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V9Bộ
11Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V105Cái
12Chụp Silicon đầu sứ trung thếChương V12Bộ
13Chụp Silicon đầu sứ hạ thếChương V12Bộ
14Chụp cực Silicon chống sét vanChương V12Bộ
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V12Bộ
16Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V4,8m
17Ống nhựa HDPE D32/35Chương V120m
18Giá lắp máy biến áp tim 2.6m cột lệchChương V1Bộ
19Giá lắp máy biến áp tim 2.6mChương V8Bộ
20Giá lắp máy biến áp tim 2.4mChương V3Bộ
21Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 24kVChương V1Bộ
22Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kVChương V2Bộ
23Xà đỡ cầu dao đỉnh cộtChương V2Bộ
24Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVChương V1Bộ
25Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kVChương V8Bộ
26Xà phụ đỡ lèoChương V3Bộ
27Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đứng 35kVChương V4Bộ
28Xà đón dây đầu trạm dọc tuyếnChương V4Bộ
29Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.6m cột lệchChương V1Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.6mChương V8Bộ
31Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2.4mChương V3Bộ
32Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6m cột lệchChương V1Bộ
33Xà đỡ SI + CSV tim 2.6m cột lệchChương V1Bộ
34Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.6m cột lệchChương V1Bộ
35Xà đỡ sứ trung gian tim 2.6mChương V8Bộ
36Xà đỡ sứ trung gian tim 2.4mChương V3Bộ
37Giá đỡ cáp lực hạ thếChương V12Bộ
38Xà đỡ SI + CSV tim 2.6mChương V8Bộ
39Xà đỡ SI + CSV tim 2.4mChương V3Bộ
40Giá đỡ đầu cáp + CSVChương V2Bộ
41Colie ôm cáp ngầm lên cộtChương V2Bộ
42Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.6mChương V8Bộ
43Ghế thao tác trạm biến áp tim 2.4mChương V3Bộ
44Thang đỡ cáp xuất tuyếnChương V12Bộ
45Thang trèoChương V12Bộ
46Tiếp địa trạm biến áp cột 12-12Chương V5Bộ
47Tiếp địa trạm biến áp cột 14-14Chương V6Bộ
48Tiếp địa trạm biến áp cột 14-18Chương V1Bộ
49Biển tên trạmChương V12Cái
50Biển tên lộ cáp ngầmChương V1Cái
51Dây buộc bằng thép bọcChương V84m
52Băng dính cách điệnChương V60Cuộn
53Biển an toànChương V12cái
54KhóaChương V24cái
55Keo bọtChương V12bình
C Phần đường dây không
1Băng dính cách điệnChương V20cuộn
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-150Chương V311Cái
3Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm.Chương V6cái
4Kẹp quai + kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V3bộ
5Chụp cực Silicon chống sét vanChương V21bộ
6Đầu cốt đồng M35 mm2Chương V54Cái
7Đầu cốt đồng nhôm AM70 mm2Chương V36Cái
8Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V4,8m
9Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V14Cái
10Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVChương V7Bộ
11Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V8Bộ
12Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVChương V3Bộ
13Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗiChương V3Bộ
14Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng sứ đứngChương V2Bộ
15Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V1bộ
16Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V11Bộ
17Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứngChương V22Bộ
18Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V2Bộ
19Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kVChương V2Bộ
20Xà rẽ lệch kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V1Bộ
21Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cápChương V3Bộ
22Colie ôm cáp lên cột 14Chương V3Bộ
23Xà đỡ chống sét vanChương V3Bộ
24Giá đỡ + ghế thao tácChương V4Bộ
25Thang trèo 3mChương V3Bộ
26Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanChương V1Bộ
27Xà phụ đỡ lèo 1 phaChương V2Bộ
28Giằng cột GC-14Chương V16Bộ
29Giằng cột GC-18Chương V2Bộ
30Biển cấm trèoChương V52bộ
31Tiếp địa RC-1Chương V52bộ
32Tiếp địa RC-2Chương V4bộ
33Đai thép + khóa đaiChương V224Bộ
34Ống nhựa HDPE D32/35Chương V150m
D Phần cáp ngầm
1Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Chương V793m
2Biển tên dao (SI) (cái)Chương V3cái
3Biển tên lộ cáp trên cộtChương V5cái
4Tiếp địa đầu cáp ngầmChương V6bộ
5Đầu cốt M50Chương V18cái
6Dây đồng mềm M35Chương V6cái
7Bu lông + long đenChương V12Bộ
8Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V18cái
9Mốc báo hiệu cáp ngầm gangChương V69cái
10Băng báo hiệu cápChương V770m
11Cát đenChương V275,0944m3
12Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60Chương V1.080viên
E Phần hạ thế
1Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mChương V1bộ
2Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mChương V2bộ
3Tiếp địa lặp lạiChương V18bộ
4Ống nhựa gân xoắn HDPE-F32/25Chương V54m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2- Không lớp giáp bảo vệChương V18m
6Cosse Al-70mm2 - 1 lỗChương V18cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Chương V378Cái
8Móc treo (tấm ốp phi)Chương V368Bộ
9Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V670bộ
10Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V100cái
11Ống nối nhôm A120-120Chương V48cái
12Ống nối nhôm A120-150Chương V8cái
13Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm)Chương V28cái
14Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V20cái
15Băng dính (keo) hạ thế 10 mChương V120cuộn
16Hộp phân dây CompositChương V5hộp
17Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápChương V8cái
18Ống nhựa xoắn HDPE 130/100Chương V425m
19Băng nilong báo hiệu cáp rộng 200Chương V330m
20Cát đenChương V25,484M3
21Gạch chỉ bảo vệ cáp kích thước 200x95x60Chương V1.560viên
F PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN A CẤP
G Trạm biến áp
H Thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Trong HSMT mua sắm hàng hóa2Máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV Trong HSMT mua sắm hàng hóa10Máy
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTrong HSMT mua sắm hàng hóa12tủ
4Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công)Trong HSMT mua sắm hàng hóa0,33MVAR
5Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Trong HSMT mua sắm hàng hóa2bộ
6Lắp đặt chống sét van Trong HSMT mua sắm hàng hóa12bộ
7Lắp đặt các thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp - Bộ định tuyến (ROUTER)Trong HSMT mua sắm hàng hóa12bộ
I Vật liệu
1Lắp đặt cầu chì loại 35(22)KVTrong HSMT mua sắm hàng hóa12bộ 3 pha
2Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35KVTrong HSMT mua sắm hàng hóa249quả sứ
3Lắp sứ chuỗi loại Trong HSMT mua sắm hàng hóa12chuỗi
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa62,7m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa30,36m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa317,7m
7Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa210m
8Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa226m
9Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa132m
10Lắp đặt cột Bê tôngTrong HSMT mua sắm hàng hóa24cột
11Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTrong HSMT mua sắm hàng hóa1mối
J Đường dây trung thế
K Thiết bị
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời Trong HSMT mua sắm hàng hóa4bộ
2Lắp đặt chống sét van Trong HSMT mua sắm hàng hóa7bộ
L Vật liệu
1Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi =Trong HSMT mua sắm hàng hóa108chuỗi
2Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35KVTrong HSMT mua sắm hàng hóa11,910 sứ
3Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTrong HSMT mua sắm hàng hóa1610 sứ
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Trong HSMT mua sắm hàng hóa9,6716km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây Trong HSMT mua sắm hàng hóa0,4588km
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa49,2m
7Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Trong HSMT mua sắm hàng hóa53cột
8Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Trong HSMT mua sắm hàng hóa12cột
9Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Trong HSMT mua sắm hàng hóa6cột
10Nối cột bê tông bằng mặt bích trên địa hình bình thườngTrong HSMT mua sắm hàng hóa6mối
M cáp ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Trong HSMT mua sắm hàng hóa1,356100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Trong HSMT mua sắm hàng hóa7,0396100m
3Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa2đầu
4Làm đầu cáp lực, cáp khô 35KV 1 đầu cáp (3 pha), Cáp có tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa4đầu
N hạ thế
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Trong HSMT mua sắm hàng hóa10cột
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Trong HSMT mua sắm hàng hóa64cột
3Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Trong HSMT mua sắm hàng hóa4,7598km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Trong HSMT mua sắm hàng hóa0,1196km
5Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Trong HSMT mua sắm hàng hóa0,2922km
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Trong HSMT mua sắm hàng hóa1,8416100m
7Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 1 pha, Cáp có tiết diện Trong HSMT mua sắm hàng hóa4đầu
O PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT PHẦN B CẤP
P Phần TBA
Q Phần lắp đặt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V610 cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V7,610 cái
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V1,210 cái
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V32,710 cái
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,310 cái
6Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4(Đồng thanh cái dẹt 40x4)Chương V0,4810m
7Lắp đặt giá đỡChương V3,7037tấn
8Lắp đặt xà ThépChương V3,4126tấn
9Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V4,04tấn
10Kéo rải dây tiếp địaChương V120,01810m
11Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V9,610cọc
12Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V25bộ
R Phần xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V1,2100m
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,7472100m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V74,88m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,496100m3
5Móng cột đơn MT12 (MT-12-TBA)Chương V5móng
6Móng TBA MT-14-TBAChương V6móng
7Móng TBA MT 14-18-TBAChương V1móng
S Đóng cọc gia cố móng các TBA
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnChương V69,81100m
2Hút nước hố móng để thi công đóng cọcChương V3Ca
T Xây kè móng TBA Hồng Thái 1
1Hút nước hố móng để thi công đóng cọcChương V0,5Ca
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1292100m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V5,78m3
5Đóng cừ gỗChương V0,84100m
6Mua cừ gỗChương V84m
U Xây kè móng , làm cửa trạm TBA Phú Yên 9
1Hút nước hố móng để thi công đóng cọcChương V0,5Ca
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V1,001m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,495m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9m2
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùnChương V12,45100m
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,192m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V0,776m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0334tấn
9Sản xuất Thép hộp cửa sắt Đ1Chương V83,26kg
10Bản lề cửaChương V6bộ
11Khóa cửaChương V1bộ
12Gia công cửa song sắtChương V5,94m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaChương V5,94m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V5,94m2
V Phần trung thế
W Phần lắp đặt
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V5,410 cái
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V3,610 cái
3Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4Chương V0,4810m
4Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kVChương V7Bộ
5Lắp đặt Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V8Bộ
6Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kVChương V3Bộ
7Lắp đặt Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗiChương V3Bộ
8Lắp đặt Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng sứ đứngChương V2Bộ
9Lắp đặt Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗiChương V1Bộ
10Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V11Bộ
11Lắp đặt Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứngChương V22Bộ
12Lắp đặt Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V2Bộ
13Lắp đặt Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kVChương V2Bộ
14Lắp đặt Xà rẽ lệch kép ngang 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kVChương V1Bộ
15Lắp đặt Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cápChương V3Bộ
16Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Chương V3bộ
17Lắp đặt Xà đỡ chống sét vanChương V3Bộ
18Lắp đặt Giá đỡ + ghế thao tácChương V4Bộ
19Lắp đặt Thang trèo 3mChương V3Bộ
20Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp và chống sét vanChương V1Bộ
21Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 phaChương V2Bộ
22Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V52bộ
23Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V8,2916100kg
24Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V5,610cọc
X Phần xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V1,5100m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V16,84m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1684100m3
4Vị trí đào móng bằng máy cột 14Chương V33Móng
5Vị trí đào móng bằng máy cột đôi 14Chương V16Móng
6Vị trí đào móng bằng thủ công cột 18Chương V2Móng
7Vị trí đào móng bằng thủ công cột đôi 18Chương V2Móng
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V159,225100m
9Hút nước hố móng để thi công đóng cọcChương V19,5Ca
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V25,2m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V25,2m3
Y Phần cáp ngầm
Z Phần lắp đặt
1Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V8bộ
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V275,0944m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V1,54100m2
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V1,081000viên
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V1,810 cái
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện Chương V6m
AA Phần xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V7,93100m
2Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V87cái
AB Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM
1Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmChương V1.184m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V59,2m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V44,4m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V72,816m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,699100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V3,552100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,552100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V3,552100m3
AC Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V16,2m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,378100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,162100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,378100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,378100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V0,378100m3
AD Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V12,6m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,294100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,175100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,245100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,245100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V0,245100m3
AE Tấm đan
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V7,944m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Chương V1,2578tấn
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,1126100m2
4Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1.324cái
AF Đường trục hạ thế
AG Phần lắp đặt
1Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2mChương V1bộ
2Lắp đặt Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2mChương V2bộ
3Lắp đặt Hộp cáp hạ thế cột xuất tuyếnChương V1bộ
4Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIIChương V1,810cọc
5Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmChương V1,7262100kg
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V18m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V1,810 cái
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V10bộ
9Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Chương V2,7456bộ
10Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Chương V20bộ
11Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện Chương V15bộ
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Chương V0,810 cái
13Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmChương V25,484m3
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V0,66100m2
15Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V1,561000viên
AH Phần xây dựng
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V0,54100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmChương V4,25100m
3Móng cột ghép LT8,5Chương V1móng
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5Chương V54móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5Chương V7móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10Chương V1móng
7Móng cột MĐH-10 dùng cho cột ly tâm đúp 10Chương V2móng
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V3,28m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V19,44m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2901100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V12,271m3
12Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,2864100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3553100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3553100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chương V0,3553100m3
16Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 5 cmChương V40m
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V1,66m3
AI PHẦN TẬN DỤNG, THÁO DỠ THU HỒI
AJ Tháo dỡ thu hồi đường dây trung thế
1Thay sứ đứng 15-22kV trên cột tròn - Thay trên cộtChương V0,310 quả
2Thay cột bê tông HChương V1cột
3Thay xà néo, trọng lượng xà 50kgChương V1bộ
AK Vật liệu lắp mới
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm(Lắp mới hộp phân dây composite)Chương V5Hộp
AL Tháo lắp lại Phần đường trục hạ thế
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp Chương V0,207km
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp Chương V0,117km
3Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện Chương V124m
4Thay hộp công tơ 1 pha 6 công tơ 1 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(Tháo lắp lại hòm H6)Chương V2hộp
5Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ(Tháo lắp lại hòm H4)Chương V17hộp
6Thay hộp công tơ 1 pha 4 công tơ 1 pha hoặc Hộp 2 công tơ 3 pha đã lắp các phụ kiện và công tơ (Tháo lắp lại hòm H3F-TD, H2-TD, H1-TD)Chương V12hộp
AM Tháo lắp lại Phần đường trục hạ thế
1Thay cột bê tông HChương V37cột
2Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x35mm2(Thu hồi cáp Alus 2x35Chương V0,045km
3Thay cáp vặn xoắn loại cáp 4x70mm2(Thu hồi cáp Alus 4x70Chương V0,792km
4Thay xà đỡ, trọng lượng xà 50kg(Thu hồi xà XĐL)Chương V1bộ
AN ĐỀN BÙ HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
1Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXMChương V296m2
2Hào cáp 5 đi dưới đường BTXMChương V11m2
AO VẬN CHUYỂN
AP Vận chuyển phần TBA
AQ Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5TChương V12ca
AR Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V12ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Chương V6ca
AS Vận chuyển phần đường dây trung thế
AT Phần thiết bị
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5TChương V2,5ca
AU Phần vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V11ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Chương V11ca
AV Vận chuyển phần cáp ngầm
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)Chương V3ca
AW Vận chuyển phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)Chương V12ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)Chương V12ca
3Ô tô vận tải thùng - trọng tải 2,5T (vận chuyển vật liệu thu hồi)Chương V2,5ca
AX VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI+ NỘI BỘ + BỐC DỠ
AY Phần TBA
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V31,425tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V31,425tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ côngChương V13,7642tấn
4Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Chương V13,7642tấn/km
5Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngChương V0,819tấn
6Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Chương V0,819tấn/km
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V2,4564tấn
8Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V2,4564tấn/km
AZ Phần trung thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V102,095tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V102,095tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ côngChương V8,3629tấn
4Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Chương V8,3629tấn/km
5Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ côngChương V1,485tấn
6Vận chuyển Sứ (cách điện) các loại Cự ly Chương V1,485tấn/km
7Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V2,8523tấn
8Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V2,8523tấn/km
BA Phần cáp ngầm
1Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V5,5454tấn
2Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V5,5454tấn/km
BB Phần hạ thế
1Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ côngChương V39,242tấn
2Vận chuyển Cột bê tông Cự ly Chương V39,242tấn/km
3Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ côngChương V0,5476tấn
4Vận chuyển Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh Cự ly Chương V0,5476tấn/km
5Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ côngChương V9,5629tấn
6Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly Chương V9,5629tấn/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579853277E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315970655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới các TBA (trong đó có xây dựng mới TBA, đường dây có cấp điện áp đến 35kV); Ngoài ra nhà thầu có Hợp đồng chứng minh năng lực thi công cáp ngầm trung thế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.070.598.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.211.794.585 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm .- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, …).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công (Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng ) 4 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 4 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 2 kỹ sư điện, 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công;- Đươc cấp thẻ an toàn lao/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Có đăng kiểm và sử dụng tốt2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Có đăng kiểm và sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Sử dụng tốt2
4 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
5 Máy đầm bê tông các loại Sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
7 Máy phát điện >10kVA Sử dụng tốt2
8 Tời kéo Sử dụng tốt2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Sử dụng tốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->