Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330171-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220230493
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 11:26:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,942,729,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4082E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.885.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè; -Hệ thống thoát nước;-Hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.295.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.885.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 10 mét
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
15-Đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Đầu tư xây dựng công trình Đường nối từ đường Phạm Hùng đến đường Võ Văn Kiệt thành phố Vĩnh Long
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hưng Thịnh, địa chỉ: Số 82 Đường số 11, Khu dân cư Cityland Park Hills, Phường 10, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm Thẩm định Kiểm định Công trình Giao thông Vận tải. Địa chỉ: Số 83, đường 30/4, phường 1 thành phố Vĩnh Long; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển Công Nghiệp. Địa chỉ: Số 23, đường Hưng Đạo Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 80A đường Trần Phú, Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; Sở Công thương tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 2A, đường Hùng Vương, phường 1, thành phố Vĩnh Long; Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông. Địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín, địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long , địa chỉ: Số 83 đường 30/4 phường 1 thành phố Vĩnh Long tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Tháo dỡ tôn hộ lan, trụ hộ lan bằng thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,856tấn
2Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,085610 tấn/1km
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,085610 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,085610 tấn/1km
5Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,41m3
6Tháo dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế95,27m3
7Tháo dỡ rãnh bê tông hiện trạngTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,28m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5796100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5796100m3/1km
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5796100m3/1km
11Tháo dỡ Đèn chớp cảnh báo giao thông hiện trạng cao 4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 cột
12Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
13Đào kết cấu mặt đường cũ dày 50cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0013100m3
14Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,13m3
15Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,03m3
16Lắp đặt Đèn chớp cảnh báo giao thông hiện trạng cao 4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 cột
17Chặt hạ cây Dương Liễu hiện trạng đường kính trung BìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cây
18Chặt hạ cây Bàng hiện trạng đường kính trung BìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cây
19Chặt hạ cây Bàng hiện trạng đường kính trung BìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế9cây
20Đào gốc cây KT(1,5x1,5)*1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3
21Hoàn trả lại bằng đất phần đào gốc cấy (Tận dụng đất đào khuôn đường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3
22Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3
23Vận chuyển gốc cây 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3/1km
24Vận chuyển gốc cây 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,54100m3/1km
25Dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và bản vẽ thiết kế183,33100m2
26Đào đất khuôn đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế179,4091100m3
27Đắp đất nền dải phân cách đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào khuôn đường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,3077100m3
28Đắp đất vỉa hè đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào khuôn đường)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,7003100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ thiết kế162,3063100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ thiết kế162,3063100m3/1km
31Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo chương V và bản vẽ thiết kế162,3063100m3/1km
32Vải địa kỹ thuật lớp 2, N>=15KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế203,8906100m2
33Đắp cát dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế74,2103100m3
34Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế45,9006100m3
35Vải địa kỹ thuật lớp 1, N>=25KN/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế195,4986100m2
36Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,9795100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế153,9795100m2
38Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế153,9795100m2
39Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế153,9795100m2
40Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế28,2157100m3
41Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58,0785100m3
42Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(10x20x120)cm.Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,6m
43Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=66kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế281 cấu kiện
44Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,87m3
45Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,088100m2
46Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,68m3
47Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0986100m2
48Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT((30x20+10x20 vát cạnh (3x3)x50)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56m
49Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=110kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế561cấu kiện
50Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,46m3
51Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1467100m2
52Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m3
53Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,168100m2
54Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,05m3
55Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076100m2
56Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55m3
57Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0352100m2
58Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(20x30)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế995,66m
59Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=165kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9961cấu kiện
60Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,89m3
61Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6086100m2
62Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế49,78m3
63Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,987100m2
64Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(20x30)x100cm lỗ thu mưa KT(10x20x80)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế62m
65Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=121kg)Theo chương V và bản vẽ thiết kế621cấu kiện
66Bê tông M300, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,61m3
67Ván khuôn bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1624100m2
68Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,1m3
69Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,186100m2
70Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,3m3
71Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,3159100m2
72Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,47m3
73Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,2544100m2
74Đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(25x60)x100cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế931,48m
75Lắp đặt bó vỉa đá granite DPCTheo chương V và bản vẽ thiết kế931,51cấu kiện
76Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,94m3
77Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,4218100m2
78Khoan lỗ D40mm thoát nước trên bó vỉa DPC (L=0.25M/1 Lỗ), Khoảng cách khoan 4M/ lỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5825100m
79Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,2848100m2
80Đá 1x2 (Thoát nước tầng lọc ngược)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0931100m3
81ống nhựa uPVC D34mm dày 2mm Khoảng cách 4M/ ốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế69,9m
82Đắp đất sét phòng nước dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế157,17m3
83Đất sétTheo chương V và bản vẽ thiết kế157,17m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,4786100m3
85Trồng cỏ lá gừngTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,1778100m2/ lần
86Trồng cây ắc óTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,856100m2/ lần
87Bảo dưỡng sau khi trồng (30 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,0338100m2
88Trồng cây hồng lộc (dải phân cách) H>=1.5m, 3 cây/ 1 cụmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cụm
89Trồng cây hoa tường vi H>=1.5m, 5 cây/ 1 cụmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cụm
90Cây cau vàng (Chrysalidocarpus lutescens Wendl) đường kính cách gốc 1.3m, D>=(8-10)cm, (H>=3.0-4.0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cụm
91Bảo dưỡng cây sau khi trồng (30 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,42100cây
92Đắp đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế261,099m3
93Mua đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế261,099m3
94Cây muồng hoa đào (Cassia nodosa linn) đường kính cách gốc 1.3m, D>=(10-12)cm, (H>=4.0-5.0)m, Khoảng cách TB 12M/1 cây (Hai bên tuyến)Theo chương V và bản vẽ thiết kế691 cây
95Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày)Theo chương V và bản vẽ thiết kế691 cây/ 90 ngày
96Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,18m3
97Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,4352100m2
98Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,18m3
99Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1316100m2
100Đắp đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,95m3
101Mua đất trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,95m3
102Đào đất hố trồng câyTheo chương V và bản vẽ thiết kế89,41m3
103Gạch số 8 KT(20x40x7)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế88,32m2
104Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm (loại bóng + loại bề mặt có cảm giác + loại bề mặt dẫn hướng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.889,355m2
105Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5.889,355m2
106Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế570,466m3
107Nilon lót móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế59,2748100m2
108Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,4093100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,25m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.010,97m2
3Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế66m2
4Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
5Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
6Cung cấp biển báo phản quang, vuông 70x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
7Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
8Cung cấp trụ biển trụ biển báo, ĐK 90mm dày 3mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế79m
9Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 (Chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,94m3
10Bê tông lót M150, đá 1x2 (Chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
11Bulong M10x120MMTheo chương V và bản vẽ thiết kế80bộ
12Nắp chụp nhựa trụ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
13Lắp trụ biển báo phản quang tròn, biển đôiTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
14Lắp trụ biển báo tên đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
15Lắp trụ biển tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
16Lắp trụ biển báo vuôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 cột
18Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,99m3
19Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3254100m2
20Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
21Ván khuôn lót móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,024100m2
22Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
23Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
24Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 bộ
25Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,21100m3
26Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,42m3
27Lắp đặt trụ tín hiệu dành cho người đi bộ cao 2.9mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61 cột
28Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
29Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,096100m2
30Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,29m3
31Ván khuôn lót móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168100m2
32Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0887100m3
33Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,38m3
34Lắp đặt Đèn chớp cảnh báo giao thông cao 4.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 cột
35Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,78m3
36Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0448100m2
37Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1m3
38Ván khuôn lót móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0056100m2
39Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0588100m3
40Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,23m3
41Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu+ trụ +dùTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 tủ
42Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,27m3
43Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,028100m2
44Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04m3
45Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
46Cáp đồng trần M 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m
47Cọc tiếp địa D16x2400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ
48Đào đất làm móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0114100m3
49Đắp trả lại móng trụTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,83m3
50Dây CXV/DSTA 2x4mm2 (Từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,23100m
51Lắp đặt Cáp ngầm điều khiển Sang Jin Korea hoặc tương đương 12x1.25mm (VL đã tính trọn bộ với trụ đèn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,16100m
52Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4612100m
53Tháo dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạng dày 15cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,84m3
54Đào đất mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0308100m3
55Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế243viên
56Lấp cát mương cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,08m3
57Lát gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm bóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,6m2
58Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,6m2
59Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,56m3
60Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3976100m
61Đào kết cấu mặt đường cũ dày 66cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1845100m3
62Ống thép STK D60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6988100m
63Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấuTheo chương V và bản vẽ thiết kế908viên
64Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2795100m2
65Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2795100m2
66Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2795100m2
67Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2795100m2
68Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0503100m3
69Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1006100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG + TRẠM BIẾN ÁP
1Xi măng PCB 40Theo chương V và bản vẽ thiết kế7.228,26Kg
2Cát vàng toTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,36m3
3Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế25,26m3
4Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
5Đinh các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,21Kg
6NướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,19m3
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế42,9m3
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,04m3
9Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,25100m2
10Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,9m3
11Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,96m3
12Xi măng PCB 40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.481,64Kg
13Cát vàng toTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,19m3
14Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,22m3
15Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,9m3
16Đinh các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,36Kg
17NướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,08m3
18Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,58m3
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,61m3
20Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,95100m2
21Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,18m3
22Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
23Khung móng trụ 4BLx650 (Ø 16mm2)+ đai ốc + Long đềnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
24Xi măng PCB 40Theo chương V và bản vẽ thiết kế87,34Kg
25Cát vàng toTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,19m3
26Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31m3
27Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m3
28Đinh các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,39Kg
29NướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,06m3
30Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,39m3
31Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,04m3
32Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,04100m2
33Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,05m3
34Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3m3
35Gạch thẻ loại 1: 40x80x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế7.600Viên
36Cát nền (tại đại lý bán lẻ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,48m3
37Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế608m
38Đào đường ống, đường cáp đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,28100m3
39Đắp cát nền móng đường ống, thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,48m3
40Xếp gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,61000V
41Gạch thẻ loại 1: 40x80x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế500Viên
42Cát nền (tại đại lý bán lẻ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
43Băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
44Đào đường ống, đường cáp đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m3
45Đắp cát nền móng đường ống, thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m3
46Xếp gạch thẻTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,51000V
47Cáp đồng trần C10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.065,96m
48Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất, dây đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.065,96m
49Cáp đồng trần C25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế126m
50Cọc đất Ø 16x2,4m mạ đồng (loại cọc dùng hàn hóa nhiệt)Theo chương V và bản vẽ thiết kế63Cái
51Thuốc hànTheo chương V và bản vẽ thiết kế63hủ
52Đầu coss 25mm2 + bao đầu cossTheo chương V và bản vẽ thiết kế63Cái
53Ống nhựa D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế63m
54Tiếp địa lặp lại cho cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế63Bộ
55Trụ đèn côn tròn, cao 10m, dày 4mm NK + Đế trụ gang + Khung Bulon móng NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế39Trụ
56Cần đèn đơn D60, dày 2,5mm NK (cao 2m, xa 1,5m) (Loại cần kiểu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế39Cần
57Đèn cao áp LED 150W-220V, Dimming 5 cấp, điều khiển DALI,Theo chương V và bản vẽ thiết kế39Bộ
58Cáp CVV 3x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế429m
59Dựng cột thép, cột gang, chiều cao ≤ 10m bằng máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế39Cột
60Lắp cần đèn dài ≤2,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế39Cần
61Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,29100m
62Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12mTheo chương V và bản vẽ thiết kế39Bộ
63Trụ đèn trang trí, cao 4,6m (bằng nhôm đúc) dày 3,5mm + đế gang, bulon móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Trụ
64Chùm đèn 3 tay 1 đỉnh (CH-12-4), đèn cầu PMMA D400, đèn LED 9WTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Bộ
65Cáp CVV 2x1,5mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế168m
66Dựng cột thép, cột gang, chiều cao ≤ 8m bằng thủ côngTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Cột
67Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,68100m
68Lắp đặt đèn cầu trên thảm cỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế24Bộ
69Tủ điều khiển chiếu sáng Composite (400x200x600)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
70Đồng hồ hẹn giờTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
71Contactor 80ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
72MCB 2 cực 75A + (Vít, đầu coss)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
73Buolon 16x400 (VRS)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2con
74Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
75Đầu cose ép 16mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
76Băng keo nhựa hạ thế (5m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cuồn
77Lắp tủ điện điều khiển chiến sáng, độ cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Tủ
78Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 2x10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.065,96m
79Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 2x25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế54,54m
80Ống nhựa HDPE 50/40Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.841m
81Ống sắt tráng kẽm (STK) D76, dày 3,2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m
82Bảng điện Bakelick 220x120x5 + BoulonTheo chương V và bản vẽ thiết kế63Cái
83Domino 4P - 60ATheo chương V và bản vẽ thiết kế63Cái
84CB 1 pha 60ATheo chương V và bản vẽ thiết kế63Cái
85Đầu coss CU 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
86Đầu coss CU 10mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế381Cái
87Băng keo cách điện hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế10Cuồn
88Rải cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,66100m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤48mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,41100m
90Luồn cáp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế126đầu cáp
91Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế63Bảng
92Lắp cửa cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế63Cửa
93LBFCO 27kV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
94LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
95Chì trung thế 3kTheo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
96Lắp chống sét van Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
97Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
98Xi măng PCB 40Theo chương V và bản vẽ thiết kế350,99Kg
99Cát vàng toTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74m3
100Đá 1x2 (xanh, trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,15m3
101Đá 4x6 (xanh, trắng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,07m3
102Nước máyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,25m3
103Ống cống P1000x100x1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
104Đào móng cột trụ, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6m3
105Lắp đặt cấu kiện BTCT bằng CG, TL > 50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
106Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150, độ sụt 6÷8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m3
107Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200, độ sụt 6÷8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,31m3
108Trụ BTLT 10,5m - (5,0KN, 520kgf)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Trụ
109Dựng trụ BTLT 10m bằng cơ giớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Trụ
110Sứ treo Polymes 25kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
111Bulon mắt 16x300 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
112Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
113Khoen neo P16 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
114Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
115Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Bộ
116Rack 1 sứTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
117Sứ ống chỉ hạ thế 600VTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
118Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốcTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
119Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
120Lắp đặt sứ hạ thế bằng TCTheo chương V và bản vẽ thiết kế2sứ
121Cáp đồng bọc trung thế 24kV 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Mét
122Cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Mét
123Nối Cu 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
124Kẹp nối ép WR 279Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
125Bass L+I bắt FCO+LATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
126Boulon Ø 16x250 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
127Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
128Kẹp quai 2/0 + Hotline 2/0Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
129Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
130Thanh chống bắt đà compositeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
131Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤15kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
132Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,410 cái
133Rãi căng dây tiết diện dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,01Km
134MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-25kVA AmorphousTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
135FCO 27kV-100ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
136LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
137Chì trung thế 3kTheo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
138MCCB 2 cực 125ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
139Điện kế 1 pha 20(80)A (Điện lực cấp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
140Lắp MBA phân phối 1 pha ≤ 30kVA trên cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1máy
141Lắp Aptomat hạ thế loại 3 pha≤ 200ATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
142Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤15kV (Bộ 1 pha)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
143Lắp chống sét van Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
144Lắp điện kế 1 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
145Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
146Thanh chống bắt đà compositeTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
147Nắp chụp MBATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
148Nắp chụp FCO (trên + dưới)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
149Nắp chụp LATheo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
150Boulon Ø 12x60 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
151Boulon Ø 16x300 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
152Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10Cái
153Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Bộ
154Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
155Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1Cái
156Boulon Ø 16x400 NKTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
157Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
158Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1tủ
159Cáp đồng trần xoắn C-25 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,7m
160Cọc đất 16x2400 mạ đồngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
161Kẹp nối ép WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
162Kẹp cọc đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế7Cái
163Ống nhựa PVC Ø 21Theo chương V và bản vẽ thiết kế8m
164Đai thép InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế3m
165Khóa đai InoxTheo chương V và bản vẽ thiết kế3Cái
166Đóng cọc tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,510cọc
167Kéo rải dây tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,210m
168Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
169Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế3m
170Cáp đồng bọc CV-600V-50 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20m
171Cáp đồng bọc CV-600V-4 mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4m
172Ống nhựa xoắn PVC Ø 32Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m
173Đầu coss ép Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
174Đầu coss ép Cu-AL 35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
175Kẹp nối ép WR 189Theo chương V và bản vẽ thiết kế2Cái
176Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mmmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10m
177Keo dán ống nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1Ống
178Bịt chống chuột Ø 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
179Co nhựa PVC 900 Ø 60Theo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
180Cổ dê Ø 60 kẹp ống PVCTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Cái
181Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤35mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2100m
182Ép đầu, tiết diện ≤25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế110 đầu
183Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cápTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,02100m
184Lắp cổ dê chiều cao lắp ≤20mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4Bộ
D THOÁT NƯỚC MƯA
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1911 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế241 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế511 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế101 đoạn ống
5CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 đoạn ống
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế32,2617100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,4614100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8542100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8542100m3/1km
10Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,8542100m3/1km
11Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,202100m3
12Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế329,26100m
13Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,5919m3
14Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,0863m3
15Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5005100m2
16Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50,3783m3
17Ván khuôn móng cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5144100m2
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế227mối nối
19Chèn VXM mối nối cống M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,4385m2
20Bê tông mối nối M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0497m3
21Ván khuôn mối nốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,405100m2
22Cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1773tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2097tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8764tấn
25Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,044100m2
26Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,65m3
27Lắp đặt gối 197,5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế350cái
28Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,481100m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5552100m3
30Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế66,64100m
31Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,52m3
32Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,52m3
33Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2944100m2
34Ván khuôn móng, thân hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,983100m2
35Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21,04m3
36Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế63,9263m3
37Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3762tấn
38Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60)Theo chương V và bản vẽ thiết kế51cái
39Lắp đặt đan 158kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế511cấu kiện
40Cung cấp nắp gang khung vuông, nắp tròn D650Theo chương V và bản vẽ thiết kế1cái
41Lắp đặt đan 178kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
42Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0985tấn
43Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,645tấn
44Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,42100m2
45Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,2m3
46Lắp đặt đan 360kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế501cấu kiện
47Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0057tấn
48Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1559tấn
49Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023100m2
50Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,714m3
51Lắp đặt đan 892.5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cấu kiện
52Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2tấn
53Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,85tấn
54Sản xuất thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,71tấn
55Lắp đặt thép L50x50x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,71tấn
56Ván khuôn gối gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7322100m2
57Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,76m3
58Lắp đặt đan 325kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế521cấu kiện
59Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1905100m3
60Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0839100m3
61Ván khuôn móngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8328100m2
62Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,7659m3
63Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,103100m2
64Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8876m3
65Ống nhựa uPVC D203mm dày 8.7mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,12100m
66Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
67Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế521 cấu kiện
68Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2081 lỗ khoan
69Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầuTheo chương V và bản vẽ thiết kế52cái
70Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế521cấu kiện
71Đập bỏ BTCT rãnh dọc trên tuyếnTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,2845m3
72Đập bỏ BTCT rãnh dọc đường Phạm HùngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,24m3
73Cắt bỏ đoạn cống D1000, L=1.5mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,5m
74Tháo dỡ nắp đan 100kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1011cấu kiện
75Tháo dỡ khuôn hầm 150kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế61cấu kiện
76Đập bỏ bê tông hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4404100m3
78Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4404100m3/1km
79Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km - Cấp đất IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4404100m3/1km
80Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,744m3
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,901tấn
82Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0365tấn
83Sản xuất thép L60x60x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7896tấn
84Lắp đặt thép L60x60x5Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7896tấn
85Lắp đặt đan 195kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế481cấu kiện
86Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,16m3
87Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1344100m2
88Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6595tấn
89Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0182tấn
90Lắp đặt đan 112,5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế481cấu kiện
91Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3136m3
92Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,009100m2
93Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0019tấn
94Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0684tấn
95Lắp đặt đan 784kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế11cấu kiện
E THOÁT NƯỚC THẢI
1CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2011 đoạn ống
2CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế181 đoạn ống
3CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế21 đoạn ống
4CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế11 đoạn ống
5CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H30); L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế331 đoạn ống
6CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H30); L=3mTheo chương V và bản vẽ thiết kế101 đoạn ống
7Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế12,5198100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,1541100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0897100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0897100m3/1km
11Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,0897100m3/1km
12Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6257100m3
13Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế138,92100m
14Lớp cát đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,3853m3
15Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,34m3
16Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9756100m2
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế216mối nối
18Chèn VXM mối nối cống M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,7282m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK =6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3577tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK =8mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2114tấn
21Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1222100m2
22Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,86m3
23Lắp đặt gối cống 75kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế362cái
24Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8727100m3
25Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2122100m3
26Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,72100m
27Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
28Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
29Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2304100m2
30Ván khuôn móng, thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,2571100m2
31Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,6m3
32Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,7307m3
33Ống PVC D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,96100m
34Nút đậy PVC D140Theo chương V và bản vẽ thiết kế96cái
35Cốt thép đan đúc sẵn d=6mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0168tấn
36Cốt thép đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3854tấn
37Cốt thép đan đúc sẵn d=14mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,013tấn
38Sản xuất thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6298tấn
39Lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,6298tấn
40Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,4576m3
41Lắp đặt đan 200kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế481cấu kiện
F CỐNG KỸ THUẬT 01
1CCLĐ cống hộp 1600x2000mm, L=1,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế261 đoạn cống
2Bê tông mối nối đá 1x2, M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,8m3
3Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế20m2
4Ván khuôn mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,576100m2
5Bê tông M200, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,38m3
6Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,19m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0619100m2
8Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,19m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế61,9100m
10Ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1238100m2
11Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3444100m3
12Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3444100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3444100m3/1km
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km-đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3444100m3/1km
15Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6304100m3
16Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3453100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1527100m3
18Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,98m3
19Bê tông móng ga đá 1x2, M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,5m3
20Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
21Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0148100m2
22Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,624m3
23Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,24100m
24Ván khuôn móng, thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7088100m2
25Thép thang trèo d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0177tấn
26Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,157100m3
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0668100m3
28Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,884m3
29Bê tông móng ga đá 1x2, M.200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,25m3
30Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,31m3
31Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0074100m2
32Cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,312m3
33Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,12100m
34Ván khuôn móng, thânTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,402100m2
35Thép thang trèo d=16mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0101tấn
36Cung cấp khung + nắp đan D850Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
37Lắp đặt đan 158kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cấu kiện
38Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0073tấn
39Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2431tấn
40Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,017m3
41Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0355100m2
42Lắp đặt đan 1155kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế31cấu kiện
43Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0059100m3
44Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0058100m3
45Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0014100m3
46Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0086100m2
47Cung cấp ống nhựa PVC đk114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,25m
G HÀO KỸ THUẬT
1Lắp đặt hào kỹ thuật B(400x200)mm-H500mm vỉa hè, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8201 đoạn cống
2Lắp đặt hào kỹ thuật B(400x200)mm-H500mm mặt đường, L=1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế3031 đoạn cống
3Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,8846100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,8036100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,1005100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,1005100m3/1km
7Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,1005100m3/1km
8Đắp cát, K=0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,2563100m3
9Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế245,7621100m
10Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế86,03m3
11Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế86,03m3
12Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2832100m2
13Chét VXM mối nối M100 dày 5mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế193,79m2
14Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,6791100m3
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,6626100m3
16Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế84100m
17Cát phủ đầu cừ dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,1m3
18Bê tông lót M150, đá 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,1m3
19Ván khuôn bê tông lótTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3108100m2
20Ván khuôn móng, thân hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,6432100m2
21Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế26,21m3
22Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế80,55m3
23Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,24tấn
24Ống nhựa PVC D114 dày 4.9mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,04100m
25Ống co ngã baTheo chương V và bản vẽ thiết kế126cái
26Nút đậy PVC D114Theo chương V và bản vẽ thiết kế252cái
27Cung cấp đan D850Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
28Lắp đặt đan 158kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế421cấu kiện
29Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1tấn
30Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,4tấn
31Ván khuôn nắp đanTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,4973100m2
32Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,24m3
33Lắp đặt đan 847,5kg/cáiTheo chương V và bản vẽ thiết kế421cấu kiện
34Làm tầng lọc đá 0,5x1Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0823100m3
35Làm tầng lọc đá dăm 1x2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0811100m3
36Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0189100m3
37Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1201100m2
38Cung cấp ống nhựa PVC đk114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,5m
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Biển báo KT (0,9x1,3m), hình chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
2Biển báo KT (L=0.7m), hình tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
3Cung cấp trụ biển báo D90mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,8m
4BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,28m3
5Bê tông lót M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,26m3
6Bulong M10x120MMTheo chương V và bản vẽ thiết kế48bộ
7Nắp chụp nhựa trụ BBTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
8Lắp đặt trụ biển báo chữ nhậtTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
9Lắp đặt trụ biển báo tam giácTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
10Thép ống D42mm dày 2,1mm, h=2.2m hàng rào toleTheo chương V và bản vẽ thiết kế204,336kg
11Cung cấp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế246m
12Lắp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,46100m2
13Thép V3 liên kết ngang hàng ràoTheo chương V và bản vẽ thiết kế163,59kg
14Lắp đặt cấu kiện thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1636tấn
15Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,064m3
16Ván khuôn chân đếTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2064100m2
17Lắp đặt chân đế hàng rào tole =120kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế431cấu kiện
18Đèn tín hiệu ban đêmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
19Người điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế40công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4082E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.885.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè; -Hệ thống thoát nước;-Hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.295.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.885.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Chỉ huy phó 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
9 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
10 Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa > 10 tấn3
2 Ô tô tưới nước Dung tích >5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa > 5 tấn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m33
4 Máy ủi Công suất ≥ 110CV2
5 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 16 tấn3
6 Máy lu bánh hơi tự hành Tải trọng ≥ 16 tấn3
7 Máy lu rung tự hành Tải trọng ≥ 25 tấn2
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV1
9 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
10 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng > 6 tấn1
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng > 10 tấn1
12 Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 10 mét1
13 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Không yêu cầu2
14 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
15 Đầm dùi bê tông Không yêu cầu2
16 Đầm bàn bê tông Không yêu cầu2
17 Máy hàn Không yêu cầu2
18 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
19 Máy khoan Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->