Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 11:26:00 đến ngày 2022-04-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,942,729,774 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4082E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.885.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè; -Hệ thống thoát nước;-Hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.295.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.885.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 10 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp công trình Đầu tư xây dựng công trình Đường nối từ đường Phạm Hùng đến đường Võ Văn Kiệt thành phố Vĩnh Long 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng các Công trình Giao thông, địa chỉ: Số 83 đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại - Fax: 0270.3831.274 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 88 đường Hoàng Thái Hiếu, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn hộ lan, trụ hộ lan bằng thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,856 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 9km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0856 | 10 tấn/1km |
| 5 | Tháo dỡ bó vỉa bê tông hiện trạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,41 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,27 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ rãnh bê tông hiện trạng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,28 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5796 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5796 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5796 | 100m3/1km |
| 11 | Tháo dỡ Đèn chớp cảnh báo giao thông hiện trạng cao 4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 13 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 50cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Đèn chớp cảnh báo giao thông hiện trạng cao 4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 cột |
| 17 | Chặt hạ cây Dương Liễu hiện trạng đường kính trung Bình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 18 | Chặt hạ cây Bàng hiện trạng đường kính trung Bình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cây |
| 19 | Chặt hạ cây Bàng hiện trạng đường kính trung Bình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cây |
| 20 | Đào gốc cây KT(1,5x1,5)*1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 21 | Hoàn trả lại bằng đất phần đào gốc cấy (Tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển gốc cây bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển gốc cây 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển gốc cây 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m3/1km |
| 25 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 183,33 | 100m2 |
| 26 | Đào đất khuôn đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 179,4091 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền dải phân cách đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,3077 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất vỉa hè đầm chặt K>=0.90 (Tận dụng đất đào khuôn đường) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7003 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3063 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3063 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 162,3063 | 100m3/1km |
| 32 | Vải địa kỹ thuật lớp 2, N>=15KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 203,8906 | 100m2 |
| 33 | Đắp cát dày 50cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,2103 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát dày 30cm bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45,9006 | 100m3 |
| 35 | Vải địa kỹ thuật lớp 1, N>=25KN/m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,4986 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,9795 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,9795 | 100m2 |
| 38 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,9795 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 153,9795 | 100m2 |
| 40 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,2157 | 100m3 |
| 41 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58,0785 | 100m3 |
| 42 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(10x20x120)cm. | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,6 | m |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=66kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | 1 cấu kiện |
| 44 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0986 | 100m2 |
| 48 | Bó vỉa vị trí vuốt hạ triền lề bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT((30x20+10x20 vát cạnh (3x3)x50)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=110kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | 1cấu kiện |
| 50 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1467 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 54 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 55 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 58 | Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(20x30)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 995,66 | m |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=165kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 996 | 1cấu kiện |
| 60 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,89 | m3 |
| 61 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6086 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 49,78 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,987 | 100m2 |
| 64 | Bó vỉa, vỉa hè bằng đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(20x30)x100cm lỗ thu mưa KT(10x20x80)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 65 | Lắp đặt bó vỉa đá granite (TL=121kg) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | 1cấu kiện |
| 66 | Bê tông M300, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 67 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1624 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,186 | 100m2 |
| 70 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,3 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3159 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,47 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2544 | 100m2 |
| 74 | Đá granite tự nhiên xẻ thô (nhám) KT(25x60)x100cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 931,48 | m |
| 75 | Lắp đặt bó vỉa đá granite DPC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 931,5 | 1cấu kiện |
| 76 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,94 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép BT lót móng bó vỉa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4218 | 100m2 |
| 78 | Khoan lỗ D40mm thoát nước trên bó vỉa DPC (L=0.25M/1 Lỗ), Khoảng cách khoan 4M/ lỗ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5825 | 100m |
| 79 | Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2848 | 100m2 |
| 80 | Đá 1x2 (Thoát nước tầng lọc ngược) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0931 | 100m3 |
| 81 | ống nhựa uPVC D34mm dày 2mm Khoảng cách 4M/ ống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69,9 | m |
| 82 | Đắp đất sét phòng nước dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,17 | m3 |
| 83 | Đất sét | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,17 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4786 | 100m3 |
| 85 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,1778 | 100m2/ lần |
| 86 | Trồng cây ắc ó | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,856 | 100m2/ lần |
| 87 | Bảo dưỡng sau khi trồng (30 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,0338 | 100m2 |
| 88 | Trồng cây hồng lộc (dải phân cách) H>=1.5m, 3 cây/ 1 cụm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cụm |
| 89 | Trồng cây hoa tường vi H>=1.5m, 5 cây/ 1 cụm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cụm |
| 90 | Cây cau vàng (Chrysalidocarpus lutescens Wendl) đường kính cách gốc 1.3m, D>=(8-10)cm, (H>=3.0-4.0)m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cụm |
| 91 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (30 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,42 | 100cây |
| 92 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 261,099 | m3 |
| 93 | Mua đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 261,099 | m3 |
| 94 | Cây muồng hoa đào (Cassia nodosa linn) đường kính cách gốc 1.3m, D>=(10-12)cm, (H>=4.0-5.0)m, Khoảng cách TB 12M/1 cây (Hai bên tuyến) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | 1 cây |
| 95 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng (90 ngày) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | 1 cây/ 90 ngày |
| 96 | Bê tông thành hố trồng cây đá 1x2 M250 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,18 | m3 |
| 97 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,4352 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,18 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1316 | 100m2 |
| 100 | Đắp đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,95 | m3 |
| 101 | Mua đất trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,95 | m3 |
| 102 | Đào đất hố trồng cây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 89,4 | 1m3 |
| 103 | Gạch số 8 KT(20x40x7)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 88,32 | m2 |
| 104 | Lát vỉa hè gạch Terazzo KT 40x40x3cm (loại bóng + loại bề mặt có cảm giác + loại bề mặt dẫn hướng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.889,355 | m2 |
| 105 | Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5.889,355 | m2 |
| 106 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 570,466 | m3 |
| 107 | Nilon lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 59,2748 | 100m2 |
| 108 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4093 | 100m3 |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.010,97 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường vạch gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m2 |
| 4 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, vuông 70x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật 30x70cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ biển trụ biển báo, ĐK 90mm dày 3mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 79 | m |
| 9 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, M200 (Chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,94 | m3 |
| 10 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (Chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 11 | Bulong M10x120MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | bộ |
| 12 | Nắp chụp nhựa trụ BB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Lắp trụ biển báo phản quang tròn, biển đôi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 14 | Lắp trụ biển báo tên đường | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp trụ biển tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp trụ biển báo vuông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tín hiệu cao 6m vươn 5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 18 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3254 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 23 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 24 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 bộ |
| 25 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,21 | 100m3 |
| 26 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,42 | m3 |
| 27 | Lắp đặt trụ tín hiệu dành cho người đi bộ cao 2.9m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1 cột |
| 28 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,29 | m3 |
| 31 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | 100m2 |
| 32 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0887 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,38 | m3 |
| 34 | Lắp đặt Đèn chớp cảnh báo giao thông cao 4.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 cột |
| 35 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 38 | Ván khuôn lót móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0056 | 100m2 |
| 39 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0588 | 100m3 |
| 40 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,23 | m3 |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu+ trụ +dù | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 42 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 45 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 46 | Cáp đồng trần M 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 47 | Cọc tiếp địa D16x2400mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 48 | Đào đất làm móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0114 | 100m3 |
| 49 | Đắp trả lại móng trụ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 50 | Dây CXV/DSTA 2x4mm2 (Từ tủ điều khiển đến trụ điện trung thế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,23 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Cáp ngầm điều khiển Sang Jin Korea hoặc tương đương 12x1.25mm (VL đã tính trọn bộ với trụ đèn) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,16 | 100m |
| 52 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4612 | 100m |
| 53 | Tháo dỡ vỉa hè lát gạch hiện trạng dày 15cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 54 | Đào đất mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0308 | 100m3 |
| 55 | Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 243 | viên |
| 56 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo (40x40)cm, dày 3cm bóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 58 | Vữa XM M100, dày 2cm (chỉ tính VL) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 59 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3976 | 100m |
| 61 | Đào kết cấu mặt đường cũ dày 66cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1845 | 100m3 |
| 62 | Ống thép STK D60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6988 | 100m |
| 63 | Gạch thẻ xây 4x8x18 đánh dấu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 908 | viên |
| 64 | Bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2795 | 100m2 |
| 65 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2795 | 100m2 |
| 66 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2795 | 100m2 |
| 67 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, tiêu chuẩn 1, 0 kg/ m2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2795 | 100m2 |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0503 | 100m3 |
| 69 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1006 | 100m3 |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.228,26 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,26 | m3 |
| 4 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 5 | Đinh các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,21 | Kg |
| 6 | Nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,19 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42,9 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,9 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,96 | m3 |
| 12 | Xi măng PCB 40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.481,64 | Kg |
| 13 | Cát vàng to | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 14 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 15 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9 | m3 |
| 16 | Đinh các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,36 | Kg |
| 17 | Nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,58 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,61 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,95 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 23 | Khung móng trụ 4BLx650 (Ø 16mm2)+ đai ốc + Long đền | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Xi măng PCB 40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 87,34 | Kg |
| 25 | Cát vàng to | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | m3 |
| 26 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 27 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 28 | Đinh các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | Kg |
| 29 | Nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,39 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt k=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột vuông, chữa nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2cm ,chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 35 | Gạch thẻ loại 1: 40x80x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7.600 | Viên |
| 36 | Cát nền (tại đại lý bán lẻ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 37 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 608 | m |
| 38 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát nền móng đường ống, thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,48 | m3 |
| 40 | Xếp gạch thẻ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,6 | 1000V |
| 41 | Gạch thẻ loại 1: 40x80x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | Viên |
| 42 | Cát nền (tại đại lý bán lẻ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 43 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 44 | Đào đường ống, đường cáp đất cấp II, rộng ≤1m, sâu ≤ 1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng đường ống, thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m3 |
| 46 | Xếp gạch thẻ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 1000V |
| 47 | Cáp đồng trần C10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.065,96 | m |
| 48 | Kéo rãi dây chống sét dưới mương đất, dây đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.065,96 | m |
| 49 | Cáp đồng trần C25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | m |
| 50 | Cọc đất Ø 16x2,4m mạ đồng (loại cọc dùng hàn hóa nhiệt) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 51 | Thuốc hàn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | hủ |
| 52 | Đầu coss 25mm2 + bao đầu coss | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 53 | Ống nhựa D20 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 54 | Tiếp địa lặp lại cho cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Bộ |
| 55 | Trụ đèn côn tròn, cao 10m, dày 4mm NK + Đế trụ gang + Khung Bulon móng NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Trụ |
| 56 | Cần đèn đơn D60, dày 2,5mm NK (cao 2m, xa 1,5m) (Loại cần kiểu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Cần |
| 57 | Đèn cao áp LED 150W-220V, Dimming 5 cấp, điều khiển DALI, | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Bộ |
| 58 | Cáp CVV 3x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 429 | m |
| 59 | Dựng cột thép, cột gang, chiều cao ≤ 10m bằng máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Cột |
| 60 | Lắp cần đèn dài ≤2,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Cần |
| 61 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,29 | 100m |
| 62 | Lắp đèn cao áp, độ cao ≤12m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39 | Bộ |
| 63 | Trụ đèn trang trí, cao 4,6m (bằng nhôm đúc) dày 3,5mm + đế gang, bulon móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Trụ |
| 64 | Chùm đèn 3 tay 1 đỉnh (CH-12-4), đèn cầu PMMA D400, đèn LED 9W | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 65 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 66 | Dựng cột thép, cột gang, chiều cao ≤ 8m bằng thủ công | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Cột |
| 67 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 68 | Lắp đặt đèn cầu trên thảm cỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 69 | Tủ điều khiển chiếu sáng Composite (400x200x600) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 70 | Đồng hồ hẹn giờ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 71 | Contactor 80A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 72 | MCB 2 cực 75A + (Vít, đầu coss) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 73 | Buolon 16x400 (VRS) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | con |
| 74 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Đầu cose ép 16mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 76 | Băng keo nhựa hạ thế (5m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cuồn |
| 77 | Lắp tủ điện điều khiển chiến sáng, độ cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 78 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 2x10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.065,96 | m |
| 79 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA - 0,6/1kV - 2x25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,54 | m |
| 80 | Ống nhựa HDPE 50/40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.841 | m |
| 81 | Ống sắt tráng kẽm (STK) D76, dày 3,2mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 82 | Bảng điện Bakelick 220x120x5 + Boulon | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 83 | Domino 4P - 60A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 84 | CB 1 pha 60A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cái |
| 85 | Đầu coss CU 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 86 | Đầu coss CU 10mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 381 | Cái |
| 87 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cuồn |
| 88 | Rải cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,66 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤48mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,41 | 100m |
| 90 | Luồn cáp cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | đầu cáp |
| 91 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Bảng |
| 92 | Lắp cửa cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63 | Cửa |
| 93 | LBFCO 27kV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 94 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 95 | Chì trung thế 3k | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 96 | Lắp chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤35(22)kV (Bộ 1 pha) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 98 | Xi măng PCB 40 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350,99 | Kg |
| 99 | Cát vàng to | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 100 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,15 | m3 |
| 101 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 102 | Nước máy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | m3 |
| 103 | Ống cống P1000x100x1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Đào móng cột trụ, đất cấp II, rộng>1m, sâu>1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện BTCT bằng CG, TL > 50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 106 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M150, độ sụt 6÷8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm bằng TC, chiều rộng>250cm, M200, độ sụt 6÷8cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,31 | m3 |
| 108 | Trụ BTLT 10,5m - (5,0KN, 520kgf) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 109 | Dựng trụ BTLT 10m bằng cơ giới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 110 | Sứ treo Polymes 25kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 111 | Bulon mắt 16x300 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 112 | Giáp níu dây đồng bọc trung thế 25mm2 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 113 | Khoen neo P16 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 114 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 115 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 116 | Rack 1 sứ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 117 | Sứ ống chỉ hạ thế 600V | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 118 | Boulon Ø 16x300 NK + 2 đai ốc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 119 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng TC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | sứ |
| 121 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 122 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Mét |
| 123 | Nối Cu 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 124 | Kẹp nối ép WR 279 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 125 | Bass L+I bắt FCO+LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 126 | Boulon Ø 16x250 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 127 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 128 | Kẹp quai 2/0 + Hotline 2/0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 129 | Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 130 | Thanh chống bắt đà composite | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤15kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 132 | Ép đầu coss tiết diện cáp ≤ 25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 cái |
| 133 | Rãi căng dây tiết diện dây 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | Km |
| 134 | MBA 1P-12,7/0,23-0,4kV-25kVA Amorphous | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 135 | FCO 27kV-100A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 136 | LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 137 | Chì trung thế 3k | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 138 | MCCB 2 cực 125A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 139 | Điện kế 1 pha 20(80)A (Điện lực cấp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 140 | Lắp MBA phân phối 1 pha ≤ 30kVA trên cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 141 | Lắp Aptomat hạ thế loại 3 pha≤ 200A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, U≤15kV (Bộ 1 pha) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 143 | Lắp chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 144 | Lắp điện kế 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 145 | Đà Composite bắt FCO-LA (0,8 m) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 146 | Thanh chống bắt đà composite | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 147 | Nắp chụp MBA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 148 | Nắp chụp FCO (trên + dưới) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 149 | Nắp chụp LA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 150 | Boulon Ø 12x60 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 151 | Boulon Ø 16x300 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 152 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 153 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 154 | Thùng CD + ĐK 1P (GT+TT) (Composite) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 155 | Bảng tên trạm (theo mẫu điện lực) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 156 | Boulon Ø 16x400 NK | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Long đền vuông Ø 14-22 (50x50x2,5) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 158 | Lắp tủ điện hạ thế, cấp nguồn xoay chiều 1 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 159 | Cáp đồng trần xoắn C-25 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,7 | m |
| 160 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 161 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 162 | Kẹp cọc đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 163 | Ống nhựa PVC Ø 21 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 164 | Đai thép Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 165 | Khóa đai Inox | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 166 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 10cọc |
| 167 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 10m |
| 168 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)kV-25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị có tiết diện ≤ 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 170 | Cáp đồng bọc CV-600V-50 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 171 | Cáp đồng bọc CV-600V-4 mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 172 | Ống nhựa xoắn PVC Ø 32 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 173 | Đầu coss ép Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 174 | Đầu coss ép Cu-AL 35mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 175 | Kẹp nối ép WR 189 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 176 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5mmm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 177 | Keo dán ống nhựa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Ống |
| 178 | Bịt chống chuột Ø 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 179 | Co nhựa PVC 900 Ø 60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 180 | Cổ dê Ø 60 kẹp ống PVC | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 181 | Kéo rải dây dẫn trong phạm vi trạm, tiết diện ≤35mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 182 | Ép đầu, tiết diện ≤25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 10 đầu |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp cổ dê chiều cao lắp ≤20m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 191 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D800mm (H30); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,2617 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,4614 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8542 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8542 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,8542 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,202 | 100m3 |
| 12 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 329,26 | 100m |
| 13 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,5919 | m3 |
| 14 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,0863 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5005 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,3783 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5144 | 100m2 |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 227 | mối nối |
| 19 | Chèn VXM mối nối cống M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,4385 | m2 |
| 20 | Bê tông mối nối M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0497 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1773 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2097 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép d=8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8764 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,044 | 100m2 |
| 26 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,65 | m3 |
| 27 | Lắp đặt gối 197,5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 28 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,481 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5552 | 100m3 |
| 30 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 66,64 | 100m |
| 31 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,52 | m3 |
| 32 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2944 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,983 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,04 | m3 |
| 36 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,9263 | m3 |
| 37 | Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3762 | tấn |
| 38 | Cung cấp nắp gang vuông KT(900x900x60) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt đan 158kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 51 | 1cấu kiện |
| 40 | Cung cấp nắp gang khung vuông, nắp tròn D650 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đan 178kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| 42 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0985 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,645 | tấn |
| 44 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 45 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 46 | Lắp đặt đan 360kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | 1cấu kiện |
| 47 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 48 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1559 | tấn |
| 49 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,714 | m3 |
| 51 | Lắp đặt đan 892.5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1cấu kiện |
| 52 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 53 | Cốt thép gối ga đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 54 | Sản xuất thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép L50x50x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gối ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7322 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,76 | m3 |
| 58 | Lắp đặt đan 325kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1cấu kiện |
| 59 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1905 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0839 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8328 | 100m2 |
| 62 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,7659 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8876 | m3 |
| 65 | Ống nhựa uPVC D203mm dày 8.7mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 66 | Cung cấp bộ phận ngăn mùi 720x223mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 67 | Lắp đặt bộ phận ngăn mùi ≤50kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1 cấu kiện |
| 68 | Khoan tạo lỗ bê tông D12, L=50mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 208 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Cung cấp khung + lưới chắn rác gang cầu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 70 | Lắp đặt khung + lưới chắn rác 115kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | 1cấu kiện |
| 71 | Đập bỏ BTCT rãnh dọc trên tuyến | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,2845 | m3 |
| 72 | Đập bỏ BTCT rãnh dọc đường Phạm Hùng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 73 | Cắt bỏ đoạn cống D1000, L=1.5m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | m |
| 74 | Tháo dỡ nắp đan 100kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | 1cấu kiện |
| 75 | Tháo dỡ khuôn hầm 150kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | 1cấu kiện |
| 76 | Đập bỏ bê tông hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1Km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4404 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4404 | 100m3/1km |
| 79 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km - Cấp đất III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4404 | 100m3/1km |
| 80 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,901 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0365 | tấn |
| 83 | Sản xuất thép L60x60x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7896 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép L60x60x5 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7896 | tấn |
| 85 | Lắp đặt đan 195kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1cấu kiện |
| 86 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 87 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1344 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6595 | tấn |
| 89 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0182 | tấn |
| 90 | Lắp đặt đan 112,5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1cấu kiện |
| 91 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3136 | m3 |
| 92 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0019 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0684 | tấn |
| 95 | Lắp đặt đan 784kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1cấu kiện |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 201 | 1 đoạn ống |
| 2 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | 1 đoạn ống |
| 3 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H10); L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H30); L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | 1 đoạn ống |
| 6 | CCLĐ cống bê tông ly tâm D300mm (H30); L=3m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1 đoạn ống |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,5198 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1541 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0897 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0897 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,0897 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6257 | 100m3 |
| 13 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 138,92 | 100m |
| 14 | Lớp cát đệm dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,3853 | m3 |
| 15 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9756 | 100m2 |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | mối nối |
| 18 | Chèn VXM mối nối cống M100 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7282 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK =6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3577 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK =8mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2114 | tấn |
| 21 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1222 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,86 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống 75kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 362 | cái |
| 24 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8727 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2122 | 100m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,72 | 100m |
| 27 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 28 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2304 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng, thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2571 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 32 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28,7307 | m3 |
| 33 | Ống PVC D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 34 | Nút đậy PVC D140 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | cái |
| 35 | Cốt thép đan đúc sẵn d=6mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0168 | tấn |
| 36 | Cốt thép đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3854 | tấn |
| 37 | Cốt thép đan đúc sẵn d=14mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6298 | tấn |
| 39 | Lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6298 | tấn |
| 40 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,4576 | m3 |
| 41 | Lắp đặt đan 200kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | 1cấu kiện |
| F | CỐNG KỸ THUẬT 01 | |||
| 1 | CCLĐ cống hộp 1600x2000mm, L=1,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 1 đoạn cống |
| 2 | Bê tông mối nối đá 1x2, M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,8 | m3 |
| 3 | Quét nhựa bitum và dán bao tải 2 lớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 4 | Ván khuôn mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,576 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,38 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0619 | 100m2 |
| 8 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,19 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 61,9 | 100m |
| 10 | Ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1238 | 100m2 |
| 11 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3444 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1Km-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3444 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 4km-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3444 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 8.5km-đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3444 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6304 | 100m3 |
| 16 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3453 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1527 | 100m3 |
| 18 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,98 | m3 |
| 19 | Bê tông móng ga đá 1x2, M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 20 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0148 | 100m2 |
| 22 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,24 | 100m |
| 24 | Ván khuôn móng, thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7088 | 100m2 |
| 25 | Thép thang trèo d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0177 | tấn |
| 26 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,157 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0668 | 100m3 |
| 28 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,884 | m3 |
| 29 | Bê tông móng ga đá 1x2, M.200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 30 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,31 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 32 | Cát phủ đầu cừ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,12 | 100m |
| 34 | Ván khuôn móng, thân | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m2 |
| 35 | Thép thang trèo d=16mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0101 | tấn |
| 36 | Cung cấp khung + nắp đan D850 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt đan 158kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 38 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0073 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2431 | tấn |
| 40 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,017 | m3 |
| 41 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0355 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt đan 1155kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 1cấu kiện |
| 43 | Làm tầng lọc đá dăm 0,5x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0059 | 100m3 |
| 44 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0058 | 100m3 |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0014 | 100m3 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0086 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp ống nhựa PVC đk114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,25 | m |
| G | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp đặt hào kỹ thuật B(400x200)mm-H500mm vỉa hè, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 820 | 1 đoạn cống |
| 2 | Lắp đặt hào kỹ thuật B(400x200)mm-H500mm mặt đường, L=1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 303 | 1 đoạn cống |
| 3 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,8846 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,8036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1005 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 8.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,1005 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp cát, K=0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2563 | 100m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 245,7621 | 100m |
| 10 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,03 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 86,03 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2832 | 100m2 |
| 13 | Chét VXM mối nối M100 dày 5mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 193,79 | m2 |
| 14 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6791 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6626 | 100m3 |
| 16 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn d=4-4,5, L=4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | 100m |
| 17 | Cát phủ đầu cừ dày 10cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150, đá 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,1 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3108 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn móng, thân hố ga | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,6432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng ga đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,21 | m3 |
| 22 | Bê tông thân ga đá 1x2 M200 (đỗ tại chỗ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80,55 | m3 |
| 23 | Gia công cốt thép d=16mm mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 24 | Ống nhựa PVC D114 dày 4.9mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 25 | Ống co ngã ba | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 26 | Nút đậy PVC D114 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 252 | cái |
| 27 | Cung cấp đan D850 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt đan 158kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1cấu kiện |
| 29 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=12mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4 | tấn |
| 31 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,4973 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,24 | m3 |
| 33 | Lắp đặt đan 847,5kg/cái | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | 1cấu kiện |
| 34 | Làm tầng lọc đá 0,5x1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0823 | 100m3 |
| 35 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0811 | 100m3 |
| 36 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0189 | 100m3 |
| 37 | Vải địa kỹ thuật, N>=12KN/m (Vải địa kỹ thuật thoát nước tầng lọc ngược) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1201 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp ống nhựa PVC đk114mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | m |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo KT (0,9x1,3m), hình chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Biển báo KT (L=0.7m), hình tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ biển báo D90mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,8 | m |
| 4 | BT đá 1x2 M200 móng, đổ tại chỗ (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M150, đá 1x2 (chỉ tính vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 6 | Bulong M10x120MM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | Nắp chụp nhựa trụ BB | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ biển báo chữ nhật | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt trụ biển báo tam giác | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Thép ống D42mm dày 2,1mm, h=2.2m hàng rào tole | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 204,336 | kg |
| 11 | Cung cấp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 246 | m |
| 12 | Lắp hàng rào tole tráng kẽm dày 0.4mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,46 | 100m2 |
| 13 | Thép V3 liên kết ngang hàng rào | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 163,59 | kg |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1636 | tấn |
| 15 | Bê tông chân đế hàng rào đá 1x2 M200 KT(40x40x0.3)cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn chân đế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt chân đế hàng rào tole =120kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43 | 1cấu kiện |
| 18 | Đèn tín hiệu ban đêm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 19 | Người điều tiết giao thông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0671E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4082E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 93.885.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:a)Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (không xét hạng mục cầu) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có thi công các hạng mục chính tương tự với gói thầu đang xét gồm:-Đường giao thông với kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường và mặt đường), vỉa hè; -Hệ thống thoát nước;-Hệ thống điện chiếu sáng, trạm biến áp.b)Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 31.295.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.295.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.885.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.-Trong đó có ít nhất 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hoặc công trình giao thông hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng) hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.-Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý vật liệu xây dựng, sản phẩm, cấu kiện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn, PCCC trong thi công xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Trong đó có ít nhất 01 nhân sự có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ và hồ sơ thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành quản lý dự án hoặc kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa > 10 tấn | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích >5 m3 hoặc tải trọng hàng hóa > 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 3 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 7 | Máy lu rung tự hành | Tải trọng ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130CV | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng > 6 tấn | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng > 10 tấn | 1 |
| 12 | Xe nâng hoặc Xe có chức năng nâng người | Chiều cao nâng ≥ 10 mét | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 15 | Đầm dùi bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Đầm bàn bê tông | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy khoan | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi