Gói thầu: Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220326724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 13:52:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,896,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0334579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông xi măng và hệ thống đường thoát nước. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020).- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | •Trình độ yêu cầu:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tưới nước ≤5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu ≥10T (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí, động diezel ≥ 210m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện ≥30kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm bàn ≥1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng Đường giao thông liên thôn Mã Lai - Tân Pun, xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; số 240 Quốc lộ 9, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Đại diện Chủ đầu tư: Đoàn 337/Quân khu 4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 069.961.883 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0967.303.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0967.303.222 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Nền đường, mặt đường | |||
| 1 | Đào đất nền đường C3, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.977,39 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa đất C2 nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.406,32 | m3 |
| 3 | Đánh cấp C3 khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,18 | m3 |
| 4 | Đào đất C3 rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,3 | m3 |
| 5 | Đào đất C3 khuôn đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.290,58 | m3 |
| 6 | Đất đắp C3, K=0,95 nền đường bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.034,44 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.291,25 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M250, dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,387 | m3 |
| 9 | Bạt gai chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.284,74 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.553,628 | m3 |
| 11 | Bê tông M200 dăm 1x2 gia cố lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266,698 | m3 |
| 12 | Cát tạo phẳng nền dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,817 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường, lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.110,32 | m2 |
| 14 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431 | m |
| 15 | Khe giản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | m |
| 16 | Thép phi 6 tăng cường khu vực tràn số 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,34 | kg |
| C | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| D | Rãnh gia cố hình thang | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẳn M150 dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,05 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.112 | CK |
| 4 | Bê tông móng M150 dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m3 |
| 5 | Bạt gai lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,44 | m2 |
| 6 | Đêm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m3 |
| 7 | Đệm vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,58 | m3 |
| E | Tấm đan qua nhà dân KT 1,41x0,5x0,12m | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẳn M200 dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | m3 |
| 2 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.497 | kg |
| 3 | Thép D > 10 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.266 | kg |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,52 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | CK |
| 6 | Bê tông móng M150 dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 8 | Bạt gai lót chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 9 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| F | Cửa thu xả rãnh gia cố | |||
| 1 | Đất đào móng C3, TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đất đắp hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m3 |
| 3 | Đệm sạn ngang dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 4 | Bê tông chân khay M150 dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,12 | m2 |
| G | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| H | Cống làm mới | |||
| 1 | Bê tông M250 bản cống đúc sẳn dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,79 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 phủ bảo vệ + mối hàn bản dăm 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 3 | Bê tông xà mũ M200 đăm 1x2 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M150 đăm 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống M150 đăm 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,94 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sân, móng hố thu, chân khay M150 đăm 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,27 | m3 |
| 7 | Bê tông tường cánh, tường thu M150 đăm 2x4 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép đúc bản cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,87 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,77 | m2 |
| 10 | Thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.029,71 | kg |
| 11 | Thép thép bản 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 876,47 | kg | |
| 12 | Vữa M100 đệm lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 13 | Nhựa đường lấp lổ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | kg |
| 14 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | m3 |
| 15 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | CK |
| 16 | Đào móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3, Lvc=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,56 | m3 |
| 17 | Đắp đất K=95 bằng đầm cóc, tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,31 | m3 |
| I | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| J | Cọc tiêu làm mới | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 dăm 1x2 KT(0,12x0,12x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cọc |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Cột đỡ biển báo phi 88, thép mạ kẽm 2 lớp dày 3,2mm, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,76 | m3 |
| 6 | Đắp đất C3, K=0,95, đầm cóc, tận dụng đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cột biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| L | Cột Thủy Chí | |||
| 1 | Bê tông móng M150 dăm 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 2 | Bê tông cột thủy chí M200 đúc sẳn dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m2 |
| 5 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,69 | kg |
| 6 | Thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | kg |
| 7 | Sơn màu cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,726 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột thủy chí đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | CK |
| 9 | Đào móng cột đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Đắp đất C3, K=0,95, đầm cóc, tận dụng đất đào móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| M | Vận chuyển máy móc thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0334579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông xi măng và hệ thống đường thoát nước. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020).- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | •Trình độ yêu cầu:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤1,6m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào >1,6m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥110CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 4 | Máy san ≥110CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥7T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 6 | Ô tô tưới nước ≤5m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 7 | Máy lu ≥10T (bánh thép) | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Lu rung ≥25T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Cẩu tự hành ≥6T | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Đầm cóc ≥ 70kg | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông 12CV | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 12 | Máy nén khí, động diezel ≥ 210m3/h | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Máy phát điện ≥30kVA | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 16 | Máy hàn ≥23kW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy trộn ≥250 lít | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Máy đầm bàn ≥1,0KW | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi