Gói thầu: Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220326724-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220322912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 13:52:00 đến ngày 2022-03-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,896,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0334579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068915E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông xi măng và hệ thống đường thoát nước. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020).- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn •Trình độ yêu cầu:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước ≤5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu ≥10T (bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí, động diezel ≥ 210m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện ≥30kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đầm bàn ≥1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01 : Thi công xây dựng
Đường giao thông liên thôn Mã Lai - Tân Pun, xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; số 240 Quốc lộ 9, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Đại diện Chủ đầu tư: Đoàn 337/Quân khu 4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 069.961.883
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hòa An + Thẩm định: Sở xây giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; số 240 Quốc lộ 9, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Đại diện Chủ đầu tư: Đoàn 337/Quân khu 4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 069.961.883


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; Tài liệu chứng minh không nợ đọng và hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 12/2021; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) công trình giao thông từ hạng III trở lên; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; số 240 Quốc lộ 9, phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị Đại diện Chủ đầu tư: Đoàn 337/Quân khu 4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 069.961.883
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ Số 45 Hùng Vương, Phường 1, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0967.303.222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đầu tư xây dựng Khu KTQP Khe Sanh, Quảng Trị/QK4; Xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0967.303.222
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Nền đường, mặt đường
1Đào đất nền đường C3, máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V5.977,39m3
2Bóc phong hóa đất C2 nền đường, máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V3.406,32m3
3Đánh cấp C3 khuôn đường, máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V211,18m3
4Đào đất C3 rãnh, máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V772,3m3
5Đào đất C3 khuôn đường, máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V1.290,58m3
6Đất đắp C3, K=0,95 nền đường bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.034,44m3
7Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.291,25m2
8Bê tông mặt đường M250, dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,387m3
9Bạt gai chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12.284,74m2
10Cấp phối đá dăm Dmax=37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.553,628m3
11Bê tông M200 dăm 1x2 gia cố lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V266,698m3
12Cát tạo phẳng nền dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,817m3
13Ván khuôn thép mặt đường, lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.110,32m2
14Khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V431m
15Khe giảnMô tả kỹ thuật theo Chương V177m
16Thép phi 6 tăng cường khu vực tràn số 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,34kg
C Hệ thống thoát nước dọc
D Rãnh gia cố hình thang
1Bê tông tấm đan đúc sẳn M150 dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,77m3
2Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V687,05m2
3Lắp đặt tấm đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5.112CK
4Bê tông móng M150 dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m3
5Bạt gai lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V613,44m2
6Đêm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,4m3
7Đệm vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,58m3
E Tấm đan qua nhà dân KT 1,41x0,5x0,12m
1Bê tông tấm đan đúc sẳn M200 dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,38m3
2Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.497kg
3Thép D > 10 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1.266kg
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V137,52m2
5Lắp đặt tấm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V278CK
6Bê tông móng M150 dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,02m3
7Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V71,4m2
8Bạt gai lót chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
9Đệm cát dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m3
F Cửa thu xả rãnh gia cố
1Đất đào móng C3, TCMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
2Đất đắp hố móng K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,94m3
3Đệm sạn ngang dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
4Bê tông chân khay M150 dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m3
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,12m2
G Hệ thống thoát nước ngang
H Cống làm mới
1Bê tông M250 bản cống đúc sẳn dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,79m3
2Bê tông M250 phủ bảo vệ + mối hàn bản dăm 1x2 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V5,53m3
3Bê tông xà mũ M200 đăm 1x2 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V10,62m3
4Bê tông thân cống M150 đăm 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V31,76m3
5Bê tông móng cống M150 đăm 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V28,94m3
6Bê tông móng sân, móng hố thu, chân khay M150 đăm 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V33,27m3
7Bê tông tường cánh, tường thu M150 đăm 2x4 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V16,63m3
8Ván khuôn thép đúc bản cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,87m2
9Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V385,77m2
10Thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.029,71kg
11Thép thép bản 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V876,47kg
12Vữa M100 đệm lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
13Nhựa đường lấp lổ chốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68kg
14Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V17,75m3
15Lắp đặt CK bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Chương V49CK
16Đào móng đất cấp 3, bằng máy đào 0,8m3, Lvc=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V211,56m3
17Đắp đất K=95 bằng đầm cóc, tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V146,31m3
I Hệ thống an toàn giao thông
J Cọc tiêu làm mới
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu BTCT M200 dăm 1x2 KT(0,12x0,12x1,1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V113cọc
K Biển báo
1Biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo tam giác D=70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Cột đỡ biển báo phi 88, thép mạ kẽm 2 lớp dày 3,2mm, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
5Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCMô tả kỹ thuật theo Chương V7,76m3
6Đắp đất C3, K=0,95, đầm cóc, tận dụng đất đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,26m3
7Lắp đặt cột biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt cột biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
L Cột Thủy Chí
1Bê tông móng M150 dăm 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154m3
2Bê tông cột thủy chí M200 đúc sẳn dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,086m3
3Ván khuôn móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
4Ván khuôn thép cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14m2
5Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,69kg
6Thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V14,56kg
7Sơn màu cột thủy chíMô tả kỹ thuật theo Chương V1,726m2
8Lắp đặt cột thủy chí đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V2CK
9Đào móng cột đất cấp 3 bằng TCMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624m3
10Đắp đất C3, K=0,95, đầm cóc, tận dụng đất đào móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
M Vận chuyển máy móc thiết bị
1Vận chuyển máy móc, thiết bị thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0334579E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.068915E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình đường giao thông bao gồm các hạng mục chính là mặt đường Bê tông xi măng và hệ thống đường thoát nước. Tài liệu chứng minh phải bao gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo Phụ lục chi tiết khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc bảng xác của chủ đầu tư …, để chứng minh hoàn thành hợp đồng đáp ứng yêu cầu trên.(đối với hợp đồng mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu chứng minh được Chủ đầu tư chấp thuận đối với phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự gói thầu đang xét trong 03 năm gần đây (năm 2018-2020).- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.+ Có chứng chỉ đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.- Năng lực kinh nghiệm: Có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
6 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư, vật liệu 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng;+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên.- Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
7 Công nhân kỹ thuật 20 •Trình độ yêu cầu:+ Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn ngành nghề phù hợp với yêu cầu công việc.+ Đã tham dự khóa huấn luyện an toàn lao động, Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC. (Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,6m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2 Máy đào >1,6m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy ủi ≥110CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4 Máy san ≥110CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
6 Ô tô tưới nước ≤5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
7 Máy lu ≥10T (bánh thép) Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Cẩu tự hành ≥6T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Đầm cóc ≥ 70kg Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy cắt bê tông 12CV Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12 Máy nén khí, động diezel ≥ 210m3/h Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Búa căn khí nén Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Máy phát điện ≥30kVA Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
15 Máy cắt uốn thép ≥5kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
16 Máy hàn ≥23kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy trộn ≥250 lít Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Máy đầm dùi ≥1,5kW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
19 Máy đầm bàn ≥1,0KW Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
20 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
21 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->