Gói thầu: Gói thầu 14-2022-VTTB-SCL: “Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325219-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu 14-2022-VTTB-SCL: “Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220325056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 15:54:00 đến ngày 2022-03-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,397,459,596 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096189394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619237878E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC, Cáp vặn xoắn hạ áp ABC, Cột bê tông ly tâm, Ghíp bọc hạ áp 1, 2 bu lông, Sứ cách điện đứng, sứ chuỗi thủy tinh cách điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.778.221.717 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.334.665.151 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu 14-2022-VTTB-SCL: “Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2022”
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ các công trình sửa chữa lớn năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.670411, Số fax: 024.33854104, Hotline 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện lực I, địa chỉ Nhà số 15-TT17 khu đô thị Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Số điện thoại: ; 2. Công ty TNHH Quỳnh Ngọc Anh, Địa chỉ: Số 475 phố Vũ Tông Phan, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Điện lực Phú Xuyên, Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên- huyện Phú Xuyên- TP. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.670411, Số fax: 024.33854104, Hotline 19001288.


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (chỉ quy định đối với hàng nhập khẩu không thông dụng trên thị trường); - giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q).
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm;
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.670411, Số fax: 024.33854104, Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Ngọc Lân - Giám đốc Công ty Điện lực Phú Xuyên. Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.670411, Số fax: 024.33854104, Hotline 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư - Công ty Điện lực Phú Xuyên Địa chỉ: Tiểu khu Thao Chính, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 02422.670411, Số fax: 024.33854104, Hotline 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.22205262. Hotline: 19001288 Fax: 024.22200853
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/190281Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
2Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liềnLT10,0/5/19032Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-3-Thân liềnLT7,5/3/16048Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
4Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnLT12,0/9/1902Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
5Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Thân liềnLT14/13/19011Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x120 mm27.727Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x95 mm23.594Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x70 mm23.262Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm22.046Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x35 mm2836Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-2x50 mm241Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV- 2x35 mm2334Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng - 1x50mm2-''Không lớp giáp bảo vệ''Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm271Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-1x35mm2-''Không lớp giáp bảo vệ''57Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL1.664Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-1 bu lông thép M6LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 1BL1.820Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
17Hộp phân dây Composit - không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)23Hộp Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
18Cách điện đứng 35kV + ty sứ956quả Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
19Chuỗi néo Kép sứ thủy tinh 35kV+phụ kiện15Chuỗi Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
20Nắp che đầu sứ chống sét van LA74bộ 3 fa Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
21Chuỗi néo sứ thủy tinh 35kV+phụ kiện341Chuỗi Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
22Chuỗi néo sứ thủy tinh 22kV+phụ kiện27Chuỗi Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
23Ống nhựa xoắn HDPE D40/3016Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
24Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A12084Cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
25Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C5070cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
26Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse C-A9516cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
27Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C35152cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
28Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A5057cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
29Đai thép + Khóa đai2.318bộ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
30Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2668cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
31Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm24 x (50-95)mm2371cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
32Móc treo cho kẹp xiết949bộ Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
33Ghíp nhôm A50-2401.043cái Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
34Dây nhôm trần lõi thép ACSR 50/8mm2ACSR-50mm285,5Mét Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
35Giằng cột đúp BTLT GC (50,5kg/bộ)202kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
36Xà lánh 1,5m cột đơn: XL (35,76kg/bộ)321,84kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
37Xà lánh 1,5m cột đúp dọc: XL-KD (44,31kg/bộ)88,62kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
38Xà đỡ thẳng xuyên tâm cột đơn 35kV: X2-35XT (72,49kg/bộ)144,98kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
39Xà néo cột đúp dọc 35kV: X2C-35KD (86,16kg/bộ)258,48kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
40Xà néo cột đúp ngang 35kV: X2C-35KN (73,96kg/bộ)73,96kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
41Xà néo rẽ nhánh cột đúp ngang 35kV: X2N3C-35KN (74,57kg/bộ)223,71kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
42Xà néo xuyên tâm cột đơn 22kV: X2C-22XT (57,92kg/bộ)57,92kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
43Xà néo cột đúp dọc 22kV: X2C-22KD (78,77kg/bộ)78,77kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
44Tiếp địa RC-1144,96kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
45Xà lánh cột đơn: XL (35,76kg/bộ)679,44kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
46Xà lánh cột đúp dọc: XL-KD (44,31kg/bộ)177,24kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
47Xà lánh cột đúp ngang: XL-KN (42,62kg/bộ)85,24kg Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại Phần 2 – Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096189394E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.619237878E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu- Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC, Cáp vặn xoắn hạ áp ABC, Cột bê tông ly tâm, Ghíp bọc hạ áp 1, 2 bu lông, Sứ cách điện đứng, sứ chuỗi thủy tinh cách điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.778.221.717 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.334.665.151 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 nămNhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->