Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220329486-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220300071
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 16:25:00 đến ngày 2022-04-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,956,621,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8195E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên hoặc đã Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khácTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu loại 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc (loại xúc đào)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi (loại bánh xích)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời máy
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo khoảng cách laser
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thanh Hoá
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường dây 110kV từ TBA 220kV Bỉm Sơn - Nga Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần Đầu tư điện và Xây dựng công trình và Công ty Cổ phần Đầu tư & Xây dựng Phú Minh; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần TSQ Việt Nam; - Lập E-HSMT: Công ty Điện lực Thanh Hóa; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc;


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hoá , địa chỉ: 98 Triệu Quốc Đạt-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hoá-tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II. Trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II, trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà cung cấp vật tư, thiết bị. + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ của Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thanh Hóa – Số 96, Triệu Quốc Đạt, Điện Biên, Tp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11, Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 024. 22100705 Fax: 024.38244033
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA, Tầng 6, Công ty Điện lực Thanh Hóa, Số 96 Triệu Quốc Đạt, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.278.988 - 02373.260.899
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- BỈM SƠN
B MUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C9cột
2Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C3cột
3Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C2cột
4Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C2cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B2cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
7Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR1cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B4cột
10Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B2cột
11Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C1cột
12Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR1cột
13Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1t.bộ
C MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
D PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3942,178km
2Dây cáp quang OPGW-57/2410,145km
3Dây chống sét TK-504,564km
E PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7126chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1690chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1630chuỗi
4Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1618chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.724chuỗi
7Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240)18chuỗi
8Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240)24chuỗi
9Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240)30chuỗi
10Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240)12chuỗi
11Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240)6chuỗi
12Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS10chuỗi
13Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS15chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ24chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ31chuỗi
17Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
18Tạ chống rung dây dẫn CR5-25492bộ
19Tạ chống rung dây dẫn CR2-938bộ
20Chống rung dây cáp quang CR-CQ69bộ
21Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-25hộp
22Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
23Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1125cái
24Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-225cái
25Ống nối dây ACSR300, ON-30029cái
26Ống nối dây TK-50, ON-TK6cái
27Biển báo số thứ tự cột, BB-STT40cái
28Biển báo an toàn, BB-AT40cái
29Tiếp địa RC-215vị trí
30Tiếp địa RC-48vị trí
31Tiếp địa RC-66vị trí
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
G PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C9cột
2Cột đỡ thép 4 mạch cao 39m, loại C : Đ142-39C3cột
3Cột đỡ thép 4 mạch cao 44m, loại C : Đ142-44C2cột
4Cột đỡ thép 4 mạch cao 52m, loại C : Đ142-52C2cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B2cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
7Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27CR1cột
8Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B4cột
10Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại B : K142-48B2cột
11Cột néo thép 4 mạch cao 48m, loại C : K142-48C1cột
12Cột néo thép rẽ 4 mạch cao 52m, loại C : K142-52CR1cột
13Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa15bộ
14Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa8bộ
15Tiếp địa RC-6 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa6bộ
16Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch41,351km
17Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/249,946km
18Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-504,475km
19Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7126chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1690chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1630chuỗi
22Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
23Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1618chuỗi
24Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-8.724chuỗi
25Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CÐ-110-10.7 (AC240)18chuỗi
26Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 240) : CĐK-110-8.7 (AC240)24chuỗi
27Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CN-110-12.12(AC240)30chuỗi
28Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR240) : CNK-110-12.12(ACSR240)12chuỗi
29Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép tận dụng lại bát cách điện (kèm phụ kiện cho dây ACSR240), CNK-110-12.12TD(AC240)6chuỗi
30Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS10chuỗi
31Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS15chuỗi
32Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
33Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ24chuỗi
34Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ31chuỗi
35Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
36Tạ chống rung dây dẫn CR5-25492bộ
37Tạ chống rung dây dẫn CR2-938bộ
38Chống rung dây cáp quang CR-CQ69bộ
39Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-25hộp
40Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
41Biển báo số thứ tự cột, BB-STT40cái
42Biển báo an toàn, BB-AT40cái
43Kéo dây tại vị trí bẻ góc11vị trí
44Vượt đường dây trung áp 35kV3vị trí
45Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông1vị trí
H PHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35048bộ
2Bu long neo BL56304bộ
3Bu long neo BL64176bộ
I Đoạn 1: Đường dây 110kV XDM Từ TBA 220kV đến cột số 10(HT)
1Móng trụ 4T45-48 - Vị trí số 11móng
2Móng trụ 4T45-44 - Vị trí số 21móng
3Móng trụ 4T34-40 - Vị trí số 31móng
J Đoạn 2: Đường dây 110kV cải tạo 2 mạch lên 4 mạch
1Móng bản MB11.8-190 - Vị trí số 41móng
2Móng bản MB70-130+3.7 - Vị trí số 51móng
3Móng bản MB56-100 - Vị trí số 61móng
4Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 71móng
5Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 81móng
6Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 91móng
7Móng trụ 4T40-40 - Vị trí số 101móng
8Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 111móng
9Móng trụ 4T45-50 - Vị trí số 121móng
10Móng bản MB70-130 - Vị trí số 131móng
11Móng bản MB10.5-180+1.5 - Vị trí số 141móng
K Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB90-140+1.5 - Vị trí số 151móng
2Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 161móng
3Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 171móng
4Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 181móng
5Móng bản MB63-140+1.5 - Vị trí số 191móng
6Móng trụ MB90-140+1.5 - Vị trí số 201móng
7Móng bản MB90-140+4 - Vị trí số 211móng
8Móng bản MB90-140+2.5 - Vị trí số 221móng
9Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 231móng
10Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 241móng
11Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 251móng
12Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 261móng
13Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 271móng
14Móng bản MB63-110+1.8A - Vị trí số 281móng
15Móng bản MB28-86+1.2A - Vị trí số 291móng
16Phá dỡ đầu trụ móng cột đỡ thép ĐT-MCĐ4móng
17Phá dỡ đầu trụ móng cột néo thép ĐT-MCN3móng
18Phá dỡ móng cột néo thép MNT2móng
19Phá dỡ móng cột đỡ thép MĐT2móng
20Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa15bộ
21Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa8bộ
22Tiếp địa RC-6 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa6bộ
L PHẦN THÁO HẠ, LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn tận dụng lại ACSR240/32(TD)14,793km
2Tháo hạ, lắp đặt lại dây dẫn hiện có ACSR240/3217,472km
3Tháo hạ, lắp đặt lại dây chống sét hiện có OPGW57/242,912km
M PHẦN THÁO HẠ, THU HỒI
1Cáp quang OPGW57/122,394km
2Chuỗi cách điện đỡ đơn : CĐ-110-8.7 (ACSR-240)36chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn : CN-110-9.12 (ACSR-240)60chuỗi
4Chuỗi đỡ dây chống sét cáp quang CĐ-CQ(TH)6chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét cáp quang CN-CQ(TH)10chuỗi
6Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ(TH)22bộ
7Tạ chống rung dây dẫn CR4-2266bộ
8Cột đỡ thép 2 mạch cao 27m : Đ121-27 (TH)6cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 29m : N121-29 (TH)1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 33m : N121-33 (TH)1cột
11Cột néo thép 2 mạch cao 38m : N121-38 (TH)3cột
N PHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép29vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )2sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu1ht
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- HÀ TRUNG
P MUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C1cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C13cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C1cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C2cột
5Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
6Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1t.bộ
Q MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
R PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3928,267km
2Dây cáp quang OPGW-57/244,761km
3Dây chống sét TK-504,711km
S PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7114chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1624chuỗi
3Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
4Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS15chuỗi
5Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS6chuỗi
6Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ15chuỗi
7Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ6chuỗi
8Tạ chống rung dây dẫn CR5-25216bộ
9Tạ chống rung dây dẫn CR2-936bộ
10Chống rung dây cáp quang CR-CQ36bộ
11Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-21hộp
12Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-125cái
13Ống nối dây ACSR300, ON-30019cái
14Ống nối dây TK-50, ON-TK6cái
15Biển báo số thứ tự cột, BB-STT18cái
16Biển báo an toàn, BB-AT18cái
17Tiếp địa RC-218vị trí
T PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
U PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C1cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C13cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C1cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C2cột
5Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
6Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa18bộ
7Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch27,713km
8Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/244,668km
9Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-504,619km
10Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7114chuỗi
11Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1624chuỗi
12Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.1612chuỗi
13Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS15chuỗi
14Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS6chuỗi
15Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ15chuỗi
16Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ6chuỗi
17Tạ chống rung dây dẫn CR5-25216bộ
18Tạ chống rung dây dẫn CR2-936bộ
19Chống rung dây cáp quang CR-CQ36bộ
20Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-21hộp
21Biển báo số thứ tự cột, BB-STT18cái
22Biển báo an toàn, BB-AT18cái
23Kéo dây tại vị trí bẻ góc3vị trí
24Vượt đường dây trung áp 35kV1vị trí
25Vượt đường dây trung áp 22kV1vị trí
26Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông2vị trí
27Vượt đường giao thông 2vị trí
V PHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35032bộ
2Bu long neo BL80-35016bộ
3Bu long neo BL56240bộ
W Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 30 - Đào móng thủ công1móng
2Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 31 - Đào móng bằng máy1móng
3Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 32 - Đào móng bằng máy1móng
4Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 33 - Đào móng bằng máy1móng
5Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 34 - Đào móng bằng máy1móng
6Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 35 - Đào móng bằng máy1móng
7Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 36 - Đào móng bằng máy1móng
8Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 37 - Đào móng bằng máy1móng
9Móng bản MB28-86+2.2A - Vị trí số 38 - Đào móng bằng máy1móng
10Móng bản MB75-150+2A - Vị trí số 39 - Đào móng bằng máy1móng
11Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 40 - Đào móng bằng máy1móng
12Móng bản MB75-150+2 - Vị trí số 41 - Đào móng bằng máy1móng
13Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 42 - Đào móng bằng máy1móng
14Móng bản MB28-86+1.5A - Vị trí số 43 - Đào móng bằng máy1móng
15Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 44 - Đào móng bằng máy1móng
16Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 45 - Đào móng bằng máy1móng
17Móng bản MB32-92+1.5A - Vị trí số 46 - Đào móng thủ công1móng
18Móng bản MB28-86+1.8A - Vị trí số 47 - Đào móng bằng máy1móng
19Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa18bộ
X PHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép18vị trí
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110 KV- NGA SƠN
Z MUA SẮM CỘT THÉP
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C4cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C7cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C5cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B1cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B1cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
8Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B2cột
11Lắp dựng và tháo dỡ cột mẫu1kg
12Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B1cột
AA MUA SẮM DÂY DẪN, CÁCH ĐIỆN
AB PHẦN DÂY DẪN
1Dây nhôm lõi thép ACSR-300/3942,008km
2Dây cáp quang OPGW-57/247,116km
3Dây chống sét TK-507,002km
AC PHẦN CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN
1Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7123chuỗi
2Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1684chuỗi
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1612chuỗi
4Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.166chuỗi
5Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1612chuỗi
6Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.718chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS17chuỗi
8Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS14chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
10Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ16chuỗi
11Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ16chuỗi
12Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
13Tạ chống rung dây dẫn CR5-25306bộ
14Tạ chống rung dây dẫn CR2-951bộ
15Chống rung dây cáp quang CR-CQ51bộ
16Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-22hộp
17Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
18Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-150cái
19Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-225cái
20Ống nối dây ACSR300, ON-30028cái
21Ống nối dây TK-50, ON-TK9cái
22Biển báo số thứ tự cột, BB-STT25cái
23Biển báo an toàn, BB-AT25cái
24Tiếp địa RC-217vị trí
25Tiếp địa RC-48vị trí
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG 110 KV
AE PHẦN LẮP ĐẶT
1Cột đỡ thép 2 mạch cao 26m, loại C : Đ122-26C4cột
2Cột đỡ thép 2 mạch cao 30m, loại C : Đ122-30C7cột
3Cột đỡ thép 2 mạch cao 34m, loại C : Đ122-34C5cột
4Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại B : N122-27B1cột
5Cột néo thép 2 mạch cao 27m, loại C : N122-27C1cột
6Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại B : N122-31B1cột
7Cột néo thép 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31C1cột
8Cột néo thép rẽ 2 mạch cao 31m, loại C : N122-31CR1cột
9Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại C : N122-36C1cột
10Cột néo thép 2 mạch cao 43m, loại B : N122-43B2cột
11Tiếp địa RC-2 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa17bộ
12Tiếp địa RC-4 - Phần đóng cọc, kéo rải dây tiếp địa8bộ
13Rải căng dây, lấy độ võng - Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 - Đường dây 2 mạch41,27km
14Rải căng dây, lấy độ võng - Dây cáp quang OPGW-57/246,976km
15Rải căng dây, lấy độ võng - Dây chống sét TK-506,878km
16Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR300), CÐ-110-10.7123chuỗi
17Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-11.1684chuỗi
18Lắp đặt Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CN-110-12.1612chuỗi
19Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-11.166chuỗi
20Lắp đặt Chuỗi cách điện néo kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CNK-110-12.1612chuỗi
21Lắp đặt Chuỗi cách điện đỡ kép (kèm phụ kiện cho dây ACSR 300) : CĐK-110-7.718chuỗi
22Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50, CĐS17chuỗi
23Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS14chuỗi
24Chuỗi néo dây chống sét TK-50, CNS-13chuỗi
25Chuỗi đỡ cáp quang : CĐ-CQ16chuỗi
26Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ16chuỗi
27Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQ-13chuỗi
28Tạ chống rung dây dẫn CR5-25306bộ
29Tạ chống rung dây dẫn CR2-951bộ
30Chống rung dây cáp quang CR-CQ51bộ
31Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-22hộp
32Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic1hộp
33Biển báo số thứ tự cột, BB-STT25cái
34Biển báo an toàn, BB-AT25cái
35Kéo dây tại vị trí bẻ góc7vị trí
36Vượt đường dây trung áp 35kV2vị trí
37Vượt đường dây trung áp 22kV1vị trí
38Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thông4vị trí
39Vượt đường giao thông 4vị trí
40Vượt sông suối2vị trí
41Cột néo thép 2 mạch cao 36m, loại B : N122-36B1cột
AF PHẦN XÂY DỰNG
1Bu long neo BL72-35048bộ
2Bu long neo BL80-35016bộ
3Bu long neo BL56336bộ
AG Đoạn 3: Đường dây 110kV 2 mạch xây dựng mới
1Móng bản MB63-110+2A - Vị trí số 48 - Đào móng thủ công1móng
2Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 49 - Đào móng bằng máy1móng
3Móng bản MB10.2-160+2 - Vị trí số 50 - Đào móng bằng máy1móng
4Móng bản MB28-100+2.8 - Vị trí số 51 - Đào móng bằng máy1móng
5Móng bản MB90-160+2.7 - Vị trí số 52 - Đào móng thủ công1móng
6Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 53 - Đào móng bằng máy1móng
7Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 54 - Đào móng bằng máy1móng
8Móng bản MB75-150+3 - Vị trí số 55 - Đào móng thủ công1móng
9Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 56 - Đào móng bằng máy1móng
10Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 57 - Đào móng bằng máy1móng
11Móng bản MB24-80+1.8 - Vị trí số 58 - Đào móng bằng máy1móng
12Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 59 - Đào móng bằng máy1móng
13Móng bản MB28-86+1.5 - Vị trí số 60 - Đào móng bằng máy1móng
14Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 61 - Đào móng bằng máy1móng
15Móng bản MB24-80+1.5 - Vị trí số 63 - Đào móng bằng máy1móng
16Móng bản MB32-92+1.5 - Vị trí số 64 - Đào móng bằng máy1móng
17Móng bản MB75-150+1.5 - Vị trí số 65 - Đào móng bằng máy1móng
18Móng bản MB28-86+1.8 - Vị trí số 66 - Đào móng bằng máy1móng
19Móng bản MB32-92+2 - Vị trí số 67 - Đào móng bằng máy1móng
20Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 68 - Đào móng bằng máy1móng
21Móng bản MB75-130 - Vị trí số 69 - Đào móng bằng máy1móng
22Móng bản MB28-86+1.2 - Vị trí số 70 - Đào móng bằng máy1móng
23Móng bản MB32-92+1.2 - Vị trí số 71 - Đào móng bằng máy1móng
24Móng bản MB63-140 - Vị trí số 72 - Đào móng bằng máy1móng
25Tiếp địa RC-2 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa17bộ
26Tiếp địa RC-4 - Phần đào, đắp rãnh tiếp địa8bộ
27Móng bản MB90-140+1.5 -Vị trí số 62 -Đào móng bằng máy1móng
AH PHẦN THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thép25vị trí
AI TRẠM BIẾN ÁP 220KV BỈM SƠN
AJ Chi phí mua sắm
1Dây dẫn ACSR-300/39100m
2Dây dẫn ACSR-185/2930m
3Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC18512cái
4Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC18512cái
5Kẹp Tclam AC300/1856cái
6Kẹp song song dây AC3006cái
7Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC3006cái
8Đầu cốt lèo dây AC1856cái
AK CHI PHÍ LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Dây dẫn ACSR-300/39100m
2Dây dẫn ACSR-185/2930m
3Kẹp cực TU Phù hợp với dây AC18512cái
4Kẹp đầu sứ đứng phù hợp với dây AC18512cái
5Kẹp Tclam AC300/1856cái
6Kẹp song song dây AC3006cái
7Đầu bắt lèo 4 lỗ cho dây AC3006cái
8Đầu cốt lèo dây AC1856cái
AL ĐO THÔNG SỐ ĐƯỜNG DÂY
1Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ nhất )1ngăn
2Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ hai : Kđc=0,7)1ngăn
3Đo thông số đường dây 110kV ( Mạch thứ ba trở ra : Kđc=0,6)2ngăn
AM CHUẨN BỊ SẢN XUẤT
1Chuẩn bị sản xuất1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.41E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8195E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥131.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên hoặc đã Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng 2 trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện ATLĐ, VSLĐ theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP-Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khácTrong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận.52
2 Phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
3 Phụ trách thi công phần Điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
4 Phụ trách giám sát an toàn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, xây dựng, Kiến trúc;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH hoặc chứng nhận theo nghị định 44/2016/NĐ-CP.- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện tối thiểu 02 dự án.- Nhân sự phải là người sẵn sàng cho gói thầu này. Trong thời gian thi công gói thầu này, các nhân sự trên không được tham gia bất kỳ gói thầu nào khác.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu loại 5 tấn trở lên Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn3
2 Ô tô tải loại tự đổ Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị. Có đăng ký, đăng kiểm còn hạn1
3 Máy xúc (loại xúc đào) Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
4 Máy ủi (loại bánh xích) Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
5 Tời máy Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
6 Máy rải dây Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
7 Máy hàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
9 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
10 Đầm dùi Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
11 Máy bơm Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
12 Máy đo khoảng cách laser Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
13 Máy ngắm độ võng Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
14 Và các loại thiết bị khác nhà thầu tự kê khai để đảm bảo yêu cầu theo phương án thi công và tiến độ nhà thầu đề ra (Xe bò lốp, xe rùa, tôn lót sàn…) Có hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->