Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330629-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220312065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Điền Lộc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-12 17:24:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,997,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tỉnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Ô tô xitec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã Điền Lộc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông Thừa Thiên Huế - Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty tư vấn và Xây dựng Nhật Thu - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. - Tư vấn lập E_HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng. -Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền , địa chỉ: thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 02343551326 Số fax: 02343551326 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551326; Fax: 02343 3551326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.133,181 m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V22.822,151 m3
B *\2- Mốc phân lô :
1Bê tông mốc phân lô đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,481 m3
2Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1521 tấn
3Ván khuôn BT mốc phân lô đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,21 m2
4Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V161 mốc
5Lắp đặt mốc phân lôMô tả kỹ thuật theo chương V260Cái
6Đào móng chôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V27,051 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V25,391 m3
C *\3- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V2.308,771 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V80,821 m3
3Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1231 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V9.660,431 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.280,251 m3
D *\4- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.558,91 m2
2Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V425,2891 Tấn
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.558,91 m2
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V413,721 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V496,471 m3
6Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,511 m3
7Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,241 m3
8Đệm bột đá dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,561 m3
E *\5- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V61 Cái
F *\6- Vỉa hè :
G +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,061 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V169,441 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V635,41 m
4Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,261 m3
H +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,211 m3
2Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V25,761 m2
3Lắp đặt rãnh vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V73,61 m
4Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
I +) Bó vỉa loại 1 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V30,721 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V555,721 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V568,81 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,911 m3
5LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V568,81 m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V89,871 m3
7Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,581 m3
J +) Bó vỉa loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,381 m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
3Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0721 tấn
4Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V20,761 m2
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V28,81 m
K +) Bó vỉa loại 3 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,971 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82,951 m2
3Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V73,61 m
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,581 m3
5LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,61 m
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,631 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,831 m3
L +) Tấm xe lăn :
1Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,921 m3
2Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171,231 m2
3Lắp đặt tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V96Cái
4Đệm vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,081 m3
6Bù bê tông đá 2x4 M100 dày TB 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,161 m3
7Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V21,271 m3
8Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,131 m3
M +) Ô trồng cây :
1Bê tông ô trồng cây đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91 m3
2Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V178,221 m2
3Lắp đặt viên ô trồng cây đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5361 Viên
4Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,461 m3
5Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào không phù hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,11 m3
6Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,841 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,291 m3
N *\7- Hố thu HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V118,211 m3
2Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,161 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V71,051 m3
4Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,11 m3
5Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9281 m3
6Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V52,5481 m3
7Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V588,281 m2
8Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1121 m3
9Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,405Tấn
10Gia công k/cấu thép giằng hố thu V90x90x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5021 tấn
11Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,5021 tấn
12Ván khuôn BT giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V56,581 m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,011 m3
14Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,4791 tấn
15Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1191 tấn
16Gia công k/cấu thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2571 tấn
17Lắp dựng k/cấu thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,2571 tấn
18Lắp đặt tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V821 c/kiện
19Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,161 m3
20Ván khuôn BT cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V92,481 m2
21LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V78,81 m
22Đắp cátbằngmáy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,161 m3
23Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861 m3
24Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,6991 tấn
25Ván khuôn BT tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19,141 m2
26Lắp đặt tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V32Cái
O *\8- Cống dọc HT thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V612,391 m3
2Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V131,281 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,9991 m3
4Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0791 m3
5Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V48,761 m3
6Ván khuôn BT móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V125,4321 m2
7LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2401 m
8Lắp đặt gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1491 Cái
9Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V117,71 m
10Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V186,51 m
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V671mối nối
12Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V61 m
13Lắp đặt gối cống D1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1141 Cái
14Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V101 m
15Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V141,51 m
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đkính ống 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V501mối nối
P *\9- Cửa thu, cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,011 m3
2Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,071 m3
3Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,321 m3
4Lắp đặt gối cống D800mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
5Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2,51 m
6Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,931 m3
7Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,161 m3
8Tô vữa xi măng M100 dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,381 m2
Q *\10- Cống tròn D1000mm :
1Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V19,87m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Đào móng công trình, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,861 m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,571 m3
5Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,291 m3
6Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V7,51 m
7Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m3
8Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V18,421 m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681 m3
10Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V10,11 m2
11Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5291 m3
12Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0311 m3
13Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V10,571 m2
14Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,881 m3
15Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,055Tấn
16Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,061 tấn
17Ván khuôn BT hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,11 m2
R *\11- Phần cấp nước
1LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
2Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V192,51 m
3Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 6.7mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V181,51 m
4LĐ tê nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
5Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Lắp đặt van khóa mặt bích D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Lắp đặt van khóa mặt bích D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
8LĐ cút nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
9Lắp đặt BU thép d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
10Lắp đặt BU thép d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
11Roăng cao su ống HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
12Dải băng tín hiệu cấp nước HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V610m
13Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cặp bích
15Lắp bích thép cho ống d90Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cặp bích
16Mốc sứ định vị cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18LĐ ba chạc nhựa HDPE d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Lắp đặt lơi nhựa HDPE d90mm,135 độMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
20Lắp đặt tê nhựa HDPE d90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21LĐ lơi nhựa HDPE d110mm, 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
22LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S + Phần đấu nối cấp nước
1Lđặt tê thép đều (BBB) D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt BU thép d110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp bích thép cho ống d110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cặp bíc
5Lắp đặt van khóa mặt bích D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
7Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3741 m
8Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2361 m
T +) Hố đào ống nhựa HDPE
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V247,6031 m3
2Đắp cát công trìnhbằngmáy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V95,7441 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1081 m3
U +) Hố van, hố cứu hỏa
1Đào móng hố van bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,161 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V1,1761 m3
3Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7641 m3
4Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,961 m3
5Ván khuôn hố van tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V71,521 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,101Tấn
7Trát tường trong hố, bề dày 2 cmMô tả kỹ thuật theo chương V19,21 m2
8Lắp nắp hố ga thép TC BS EN400 kt 1x1m, P=161kgMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8881 m3
V *\12- Đường dây trung thế 22kV
1Móng cột BTLT; MG-4Mô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
2Đào, đắp tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3LD Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
4LD Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
5Xà đỡ thẳng lệch mạch kép; XĐTL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Xà néo góc lệch mạch kép; XNGL-2LMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Lắp đặt tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Tiếp địa ngọn trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V13Sứ
10Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
11Dây nhôm bọc lõi thép; ACV-120-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V450Mét
12Bảng tên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11 Vị trí
14Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
15Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bát
W *\13- Đường dây hạ thế 0,4kV
1Móng cột BTLT; MG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Móng
2Móng cột BTLT; MG-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
3Đào, đắp tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
4Lắp đặt tiếp địa; RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Tiếp địa ngọn hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
6Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
7Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
8Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150Mét
9Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280Mét
10Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V246Mét
11Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V112Mét
12Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V42Bộ
13Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo chương V23Cái
14Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
15Khoá néo; KN-4x150Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
16Thí nghiệm tiếp đất cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V51 Vị trí
17Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
X *\14- Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ thu hồi cột chữ H; CH-10Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
2Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-10Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-12Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cột
4Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐTMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
5Tháo dỡ thu hồi xà néo góc; XNGMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
6Tháo dỡ thu hồi sứ đứng; SĐ-24Mô tả kỹ thuật theo chương V20Sứ
7Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi; SC-24Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
8Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AXLPE-120Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147Km
9Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301Km
10Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041Km
11Tháo dỡ Máy biến áp 250kVA; MBA-250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
12Tháo dỡ FCO; FCO-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ 3P
13Tháo dỡ tủ điện hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
Y *\15- Chiếu sáng
1Lắp lại đèn Led-70WMô tả kỹ thuật theo chương V11Bóng
2Lắp cần đèn chữ S cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương V11Bộ
3Dây dẫn LV-ABC-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V401,15Mét
4Cáp điện CVV-(2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66Mét
5Tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
7Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
8Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
9Khoá néo; KN-4x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
10Kẹp răng cách điện A25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Kẹp răng cách điện MA25-1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V22Cái
12Giá móc CVX A25Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
Z *\16- Xây dựng và lắp đặt thiết bị
1Lắp dựng máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA (di dời máy hiện có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Chống sét van; CSV-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
3Lắp đặt cầu chì tự rơi; FCO-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
4Lắp đặt Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tăng đỡ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Thanh lắp chống sét van; TL-CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Kẹp răng trung thế; KR-95(T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V27Mét
14Dây đồng bọc; MV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
15Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x120) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8Mét
16Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24Mét
17Đầu cốt nhôm; ĐCA-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
19Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
22Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
23Ống thép tráng kẽm fi27Mô tả kỹ thuật theo chương V3Mét
24Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
27Tiếp địa trạm; TĐT-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.300.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tỉnh bánh thép Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực6
10 Ô tô xitec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực1
11 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit3
13 Máy khoan bê tông Công suất ≤ 1.5KW1
14 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
15 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
16 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW3
17 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
18 Máy thủy bình, kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy toàn đạt kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->