Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Điền Lộc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-12 17:24:00 đến ngày 2022-03-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,997,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tỉnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Ô tô xitec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần chi phí xây dựng Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã Điền Lộc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các văn bản liên quan đến thông tin dự thầu mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền.Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 02343551326
Số fax: 02343551326
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu trung tâm xã Điền Lộc, địa chỉ: Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 3551326; Fax: 02343 3551326 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.133,18 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.822,15 | 1 m3 |
| B | *\2- Mốc phân lô : | |||
| 1 | Bê tông mốc phân lô đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mốc phân lô đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 mốc |
| 5 | Lắp đặt mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,05 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,39 | 1 m3 |
| C | *\3- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308,77 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,82 | 1 m3 |
| 3 | Đào bậc cấp bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.660,43 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280,25 | 1 m3 |
| D | *\4- Mặt đường : | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558,9 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,289 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558,9 | 1 m2 |
| 4 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp trên, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,72 | 1 m3 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm Lớp dưới, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,47 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,51 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày 18 cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | 1 m3 |
| 8 | Đệm bột đá dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| E | *\5- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Cái |
| F | *\6- Vỉa hè : | |||
| G | +) Rãnh vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,06 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,44 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,4 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | 1 m3 |
| H | +) Rãnh vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 4 | Đào móng rãnh vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| I | +) Bó vỉa loại 1 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,72 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,8 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,87 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,58 | 1 m3 |
| J | +) Bó vỉa loại 2 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,76 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | 1 m |
| K | +) Bó vỉa loại 3 : | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | 1 m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC D49mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | 1 m |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,63 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 1 m3 |
| L | +) Tấm xe lăn : | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,92 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT tấm xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,23 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | Cái |
| 4 | Đệm vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 1 m3 |
| 6 | Bù bê tông đá 2x4 M100 dày TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | 1 m3 |
| 7 | Đào móng tấm xe lăn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,27 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1 m3 |
| M | +) Ô trồng cây : | |||
| 1 | Bê tông ô trồng cây đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT ô trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,22 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt viên ô trồng cây đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | 1 Viên |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây (tận dụng đất đào không phù hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng ô trồng cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,84 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,29 | 1 m3 |
| N | *\7- Hố thu HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,21 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cửa thu nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,05 | 1 m3 |
| 4 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,928 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,548 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,28 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | Tấn |
| 10 | Gia công k/cấu thép giằng hố thu V90x90x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 1 tấn |
| 11 | Lắp dựng k/cấu thép giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | 1 tấn |
| 12 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,58 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 1 tấn |
| 16 | Gia công k/cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 1 tấn |
| 17 | Lắp dựng k/cấu thép viền tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,257 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 c/kiện |
| 19 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,48 | 1 m2 |
| 21 | LĐ ống nhựa UPVC D250mm dày 7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | 1 m |
| 22 | Đắp cátbằngmáy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép tấm chắn rác Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 1 tấn |
| 25 | Ván khuôn BT tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,14 | 1 m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| O | *\8- Cống dọc HT thoát nước mưa : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612,39 | 1 m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,28 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,999 | 1 m3 |
| 4 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,079 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,76 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,432 | 1 m2 |
| 7 | LĐ ống nhựa PVC D110mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5 | 1 m |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 1mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | 1 Cái |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt ống cống BTCT D1500mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,5 | 1 m |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đkính ống 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1mối nối |
| P | *\9- Cửa thu, cửa xả : | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trìnhbằngđầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | 1 m3 |
| 3 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt gối cống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 5 | Lắp đặt ống cống BTCT D800mm Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 1 m |
| 6 | Xây đá hộc móng tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,93 | 1 m3 |
| 7 | Xây đá hộc tường đầu, tường cánh Vữa XM cát vàng M 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 1 m3 |
| 8 | Tô vữa xi măng M100 dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | 1 m2 |
| Q | *\10- Cống tròn D1000mm : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,87 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ bằng búa căn khí nén và vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,86 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | 1 m3 |
| 5 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống cống BTCT D1000mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 1 m |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1 | 1 m2 |
| 11 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,57 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 1 m3 |
| 15 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 1 m2 |
| R | *\11- Phần cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm dày 8.1mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| 2 | Lđặt ống nhựa HDPE d90mm dày 6.7mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5 | 1 m |
| 3 | Lđặt ống nhựa HDPE d75mm dày 6.7mm PN12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,5 | 1 m |
| 4 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa mặt bích D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa mặt bích D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐ cút nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt BU thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt BU thép d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Roăng cao su ống HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Dải băng tín hiệu cấp nước HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hỏa d100mm 2 họng ra d65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp bích thép cho ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép cho ống d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cặp bích |
| 16 | Mốc sứ định vị cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm (EE) D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | LĐ ba chạc nhựa HDPE d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE d90mm,135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa HDPE d90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 21 | LĐ lơi nhựa HDPE d110mm, 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 22 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 24 | LĐ côn giảm nhựa HDPE d110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | + Phần đấu nối cấp nước | |||
| 1 | Lđặt tê thép đều (BBB) D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt khớp nối mềm (BB) D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt BU thép d110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp bích thép cho ống d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cặp bíc |
| 5 | Lắp đặt van khóa mặt bích D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | 1 m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 m |
| T | +) Hố đào ống nhựa HDPE | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,603 | 1 m3 |
| 2 | Đắp cát công trìnhbằngmáy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,744 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,108 | 1 m3 |
| U | +) Hố van, hố cứu hỏa | |||
| 1 | Đào móng hố van bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông xà, dầm, giằng hố Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,52 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng hố Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | Tấn |
| 7 | Trát tường trong hố, bề dày 2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1 m2 |
| 8 | Lắp nắp hố ga thép TC BS EN400 kt 1x1m, P=161kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,888 | 1 m3 |
| V | *\12- Đường dây trung thế 22kV | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MG-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 2 | Đào, đắp tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | LD Cột BTLT; NPC.I-14-190-6.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 4 | LD Cột BTLT; NPC.I-14-190-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 5 | Xà đỡ thẳng lệch mạch kép; XĐTL-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc lệch mạch kép; XNGL-2L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng Line Post 24kV+Ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Sứ |
| 10 | Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 11 | Dây nhôm bọc lõi thép; ACV-120-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | Mét |
| 12 | Bảng tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Vị trí |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 15 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm cách điện treo, điện áp 3÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bát |
| W | *\13- Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MG-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MG-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Đào, đắp tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa; RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa ngọn hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 7 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Mét |
| 9 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | Mét |
| 10 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | Mét |
| 11 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Mét |
| 12 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Bộ |
| 13 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 14 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Khoá néo; KN-4x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Vị trí |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1÷35 KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| X | *\14- Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột chữ H; CH-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT; LT-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ thẳng; XĐT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi xà néo góc; XNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng; SĐ-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sứ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi; SC-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc; AXLPE-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | Km |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | Km |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | Km |
| 11 | Tháo dỡ Máy biến áp 250kVA; MBA-250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 12 | Tháo dỡ FCO; FCO-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ 3P |
| 13 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| Y | *\15- Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp lại đèn Led-70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bóng |
| 2 | Lắp cần đèn chữ S cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn LV-ABC-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,15 | Mét |
| 4 | Cáp điện CVV-(2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Mét |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 02 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 9 | Khoá néo; KN-4x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 10 | Kẹp răng cách điện A25-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Kẹp răng cách điện MA25-1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 12 | Giá móc CVX A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| Z | *\16- Xây dựng và lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng máy biến áp 3 pha, công suất 250kVA (di dời máy hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van; CSV-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi; FCO-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 2XT cho MBA 250kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Xà đỡ máy biến áp trên 02 cột BTLT; XĐMBA-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà lắp tủ điện hạ thế trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Xà sứ đỡ lèo trên 02 cột BTLT; XLTĐ-2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tăng đỡ giữ máy biến áp; TĐGMBA-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Thanh lắp chống sét van; TL-CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Kẹp răng trung thế; KR-95(T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Dây nhôm bọc; AX1/WB-70-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Mét |
| 14 | Dây đồng bọc; MV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 15 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x120) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV-M(1x240) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Mét |
| 17 | Đầu cốt nhôm; ĐCA-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐCM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 22 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Ống thép tráng kẽm fi27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Mét |
| 24 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt chụp Silicon trong phạm vi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 27 | Tiếp địa trạm; TĐT-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, Điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+ San nền+ Mặt đường bằng bê tông nhựa, móng đường bằng cấp phối đá dăm+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống điện.+Hệ thống cấp nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=6.300.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên- 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp công trình phù hợp với chuyên môn, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động.+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 600 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 250 kN, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tỉnh bánh thép | Trọng lượng gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải | Năng suất rãi ≥ 50 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7T, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 10 | Ô tô xitec (phun nước) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥ 12m, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 3 |
| 13 | Máy khoan bê tông | Công suất ≤ 1.5KW | 1 |
| 14 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 15 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 16 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 3 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 18 | Máy thủy bình, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy toàn đạt | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi