Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220330546-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220330530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn GPMB của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-13 10:27:00 đến ngày 2022-03-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,255,685,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,835,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.883528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76705E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.278.980.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.789.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Pa lăng xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và Trung tâm thương mại Sầm Sơn
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn GPMB của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại TNT; Địa chỉ: Tầng 2 số nhà 165 đường Nguyễn Trãi, phường Tân Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: UBND thành phố Sầm Sơn; Địa chỉ: Số 7, đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; địa chỉ: Số 176 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tư vấn LCNT Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Trường Độ; địa chỉ: Số 176 Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn , địa chỉ: Số 06 đường Lê Lợi, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng trong 03 năm 2018, 2019, 2020 bằng hóa đơn chứng từ về xây lắp trong các năm đó (bản sao công chứng). Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.835.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, Phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND thành phố Sầm Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Tháo dỡ xà đỡ cáp. Trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT11 bộ
2Tháo dỡ cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,37100m
B PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT71,17kg
2Bu lông M14x70Chương V của E-HSMT12cái
3Bu lông M18x300Chương V của E-HSMT4cái
4Bu lông M16x100Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgChương V của E-HSMT1bộ
6Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT20,06kg
7Bu lông M20x180Chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgChương V của E-HSMT2bộ
9Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT222kg
10Bu lông M10x80Chương V của E-HSMT296cái
11Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,222tấn
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V của E-HSMT2961 lỗ khoan
13Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V của E-HSMT0,18100m
14Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT20,88kg
15Bu lông M14x50Chương V của E-HSMT4cái
16Bu lông M16x80Chương V của E-HSMT4cái
17Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT11 bộ
18Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,07100m
19Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,14100m
20Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT9,22kg
21Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V của E-HSMT2cọc
22Bu lông M14x45Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,0922100kg
24Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT0,210 cọc
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V của E-HSMT0,310 sứ
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,0051km/1 dây
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT61 m
28Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT601 m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT1,7100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT2,23100m
31Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1đầu cáp
32Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT2đầu cáp
33Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT4đầu cáp
34Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVChương V của E-HSMT11 bộ
35Lắp đặt chống sét van Chương V của E-HSMT13 pha
36Đầu cốt đồng M70Chương V của E-HSMT9cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,910 đầu cốt
38Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V của E-HSMT2cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,210 đầu cốt
40Kẹp quai 35-70mm2, siết bằng vòng ty, đấu nóngChương V của E-HSMT3cái
41Hotline Cu 35-70mm2Chương V của E-HSMT3cái
42Lắp đặt kẹp quaiChương V của E-HSMT3cái
43Lắp đặt kẹp hotlineChương V của E-HSMT3cái
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRUNG THẾ
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,61m3
2Cát đenChương V của E-HSMT0,6m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT0,6m3
4Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT5m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,0125100m2
6Gạch chỉ đặcChương V của E-HSMT45viên
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,0451000v
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,01100m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,006100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,006100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,006100m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT62,8m3
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT4,77281m3
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4239100m3
15Cát đenChương V của E-HSMT18,84m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT18,84m3
17Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT157m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,3925100m2
19Gạch chỉChương V của E-HSMT1.413viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,4131000v
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2826100m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1884100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1884100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,1884100m3
25Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 ( đá xanh 400x400x40)Chương V của E-HSMT62,8m2
26Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT0,26100m
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,364m3
28Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,53561m3
29Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0481100m3
30Cát đenChương V của E-HSMT1,56m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT1,56m3
32Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT13m
33Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,0325100m2
34Gạch chỉ đặcChương V của E-HSMT117viên
35Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,1171000v
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0052100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,052100m3
38Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,052100m3/1km
39San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,052100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0156100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0078100m3
42Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,5210m2
43Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cmChương V của E-HSMT0,052100m2
44Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,5210m2
45Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,052100m2
46Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,5210m2
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,052100m2
D PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loạiChương V của E-HSMT55,44kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V của E-HSMT10cái
3Bu lông các loạiChương V của E-HSMT1kg
4Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT17,61m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,176100m3
6Rải dây thép địaChương V của E-HSMT8,510 m
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT110 cọc
8Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépChương V của E-HSMT1tấn
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,0151km/1 dây
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT151 m
11Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT211 m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của E-HSMT351 m
13Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT6đầu cáp
14Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT14đầu
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,410 đầu cốt
16Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT4đầu
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,410 đầu cốt
18Đầu cốt đồng M35Chương V của E-HSMT6đầu
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,610 đầu cốt
20Lắp đặt biển báo, biển tên trạmChương V của E-HSMT2cái
E PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI TBA:
1Tháo dỡ máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất Chương V của E-HSMT11 máy (3 pha)
2THáo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha( tháo tủ điện)Chương V của E-HSMT11 tủ
3Thay tủ điện cao áp. Loại tủ điện Chương V của E-HSMT11 tủ
4Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,0211km/1 dây
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,352m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0235100m3
7Vận chuyển thiết bị thu hồi ra khỏi công trìnhChương V của E-HSMT1chuyến
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,99761m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,96m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0423tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0623tấn
5Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,076100m2
6Bu lông M28x800Chương V của E-HSMT8cái
7Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2Chương V của E-HSMT2,65m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0211100m3
G PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT190,5kg
2Bu lông M20x100Chương V của E-HSMT254cái
3Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V của E-HSMT2541 lỗ khoan
4Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,1905tấn
5Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V của E-HSMT0,4100m
6Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT56,88kg
7Bu lông M10x40Chương V của E-HSMT64cái
8Bu lông M16X45Chương V của E-HSMT16cái
9Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Chương V của E-HSMT21 bộ
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT6,48100m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE 90/70Chương V của E-HSMT0,42100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của E-HSMT3,58100m
13Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT4,07100m
14Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,77100m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT2,04100m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,68100m
17Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,6100m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT6,33100m
19Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT4đầu cáp
20Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT1đầu cáp
21Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT1đầu cáp
22Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT14đầu cáp
23Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT1đầu cáp
24Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT1đầu cáp
25Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V của E-HSMT11 hộp nối
26Sắt thép các loạiChương V của E-HSMT44,94kg
27Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mmChương V của E-HSMT14cái
28Bu lông M16x45Chương V của E-HSMT7cái
29Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của E-HSMT0,4494100kg
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V của E-HSMT1,410 cọc
31Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E-HSMT56m2
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V của E-HSMT0,28m3
33Lát gạch xi măngChương V của E-HSMT56m2
34Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V của E-HSMT13,441m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1008100m3
36Đầu cốt đồng M50Chương V của E-HSMT8đầu
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
38Đầu cốt đồng M95Chương V của E-HSMT8đầu
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT0,810 đầu cốt
40Đầu cốt đồng M120Chương V của E-HSMT12đầu
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
42Đầu cốt đồng M150Chương V của E-HSMT84đầu
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của E-HSMT8,410 đầu cốt
H PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT51 cột
2Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của E-HSMT141 cột
3Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT0,51100m
4Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,3251km/1 dây
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V của E-HSMT0,0771km/1 dây
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT2hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT12hộp
8Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Chương V của E-HSMT8hộp
9Thay công tơ 1 phaChương V của E-HSMT41cái
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẠ ÁP
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,34881m3
2Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,12100m3
3Cát đenChương V của E-HSMT5,712m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT5,712m3
5Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT48m
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,12100m2
7Gạch chỉChương V của E-HSMT432viên
8Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,4321000v
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0768100m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0576100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0576100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,0576100m3
13Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,33641m3
14Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2112100m3
15Cát đenChương V của E-HSMT10,164m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT10,164m3
17Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT66m
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,165100m2
19Gạch chỉChương V của E-HSMT594viên
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,5941000v
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,132100m2
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,099100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,099100m3/1km
24San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,099100m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT56m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,8m3
27Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,14721m3
28Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,28100m3
29Cát đenChương V của E-HSMT13,44m3
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT13,44m3
31Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT112m
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,28100m2
33Gạch chỉChương V của E-HSMT1.008viên
34Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,0081000v
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1792100m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1344100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1344100m3/1km
38San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,1344100m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,8m3
40Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT56m2
41Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT12,5m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,625m3
43Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,70251m3
44Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0625100m3
45Cát đenChương V của E-HSMT3m3
46Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT3m3
47Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT25m
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,0625100m2
49Gạch chỉChương V của E-HSMT225viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,2251000v
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,04100m2
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,03100m3
53Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,03100m3/1km
54San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,03100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,625m3
56Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,5m2
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT45,6m3
58Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT2,28m3
59Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,69041m3
60Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2432100m3
61Cát đenChương V của E-HSMT11,704m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT11,704m3
63Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT152m
64Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,38100m2
65Gạch chỉChương V của E-HSMT1.368viên
66Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,3681000v
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,152100m2
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,114100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,114100m3/1km
70San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,114100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,28m3
72Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT45,6m2
73Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT32,8m3
74Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,64m3
75Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT2,09511m3
76Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1886100m3
77Cát đenChương V của E-HSMT9,184m3
78Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT9,184m3
79Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT123m
80Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT1,23100m2
81Gạch chỉ đặcChương V của E-HSMT1.107viên
82Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,1071000v
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1189100m2
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0902100m3
85Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0902100m3/1km
86San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,0902100m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,64m3
88Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,8m2
89Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT0,64100m
90Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,536m3
91Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,72961m3
92Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0672100m3
93Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,52481m3
94Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,048100m3
95Cát đenChương V của E-HSMT3,84m3
96Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT3,84m3
97Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT32m
98Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,08100m2
99Gạch chỉChương V của E-HSMT288viên
100Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,2881000v
101Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0128100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,128100m3
103Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,128100m3/1km
104San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,128100m3
105Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0384100m3
106Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0192100m3
107Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,2810m2
108Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cmChương V của E-HSMT0,128100m2
109Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,2810m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,128100m2
111Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,2810m2
112Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,128100m2
113Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT0,56100m
114Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT1,68m3
115Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,7981m3
116Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0728100m3
117Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5741m3
118Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0504100m3
119Cát đenChương V của E-HSMT4,2m3
120Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT4,2m3
121Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT14m2
122Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,14100m2
123Gạch chỉChương V của E-HSMT504viên
124Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,5041000v
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0168100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,14100m3
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,14100m3/1km
128San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,14100m3
129Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,042100m3
130Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0224100m3
131Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,410m2
132Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cmChương V của E-HSMT0,14100m2
133Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,410m2
134Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,14100m2
135Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT1,410m2
136Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,14100m2
137Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V của E-HSMT0,14100m
138Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,588m3
139Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,27931m3
140Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT0,0252100m3
141Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,20091m3
142Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0182100m3
143Cát đenChương V của E-HSMT1,47m3
144Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V của E-HSMT1,47m3
145Băng báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT21m
146Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,0525100m2
147Gạch chỉ đặcChương V của E-HSMT189viên
148Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT0,1891000v
149Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0056100m3
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0483100m3
151Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0483100m3/1km
152San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,0483100m3
153Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V của E-HSMT0,0147100m3
154Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT0,0077100m3
155Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,4910m2
156Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cmChương V của E-HSMT0,049100m2
157Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,4910m2
158Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT0,049100m2
159Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngChương V của E-HSMT0,4910m2
160Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT0,035100m2
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,65m3
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,825m3
163Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,25561m3
164Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1168100m3
165Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT146m
166Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,365100m2
167Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1314100m2
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT1,825m3
169Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,5m2
170Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,6m3
171Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT0,3m3
172Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,25921m3
173Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,024100m3
174Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m)Chương V của E-HSMT24m
175Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,06100m2
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0264100m3
177Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT0,3m3
178Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6m2
J BỂ CÁP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,3711m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,4834100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,8268m3
4Xây bể bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT13,1315m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT51,1875m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,5669m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0339tấn
8Ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,0431100m2
9Thép L70x70x8mmChương V của E-HSMT200,4kg
10Thép L70x70x8mmChương V của E-HSMT217,02kg
11Thép chân khung bể 300x80x8mmChương V của E-HSMT36,18kg
12Lấp đất hố móng bể cápChương V của E-HSMT14,7663m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3894100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3894100m3/1km
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVChương V của E-HSMT0,3894100m3
K TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC
1Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Chương V của E-HSMT0,5071 km cáp
2Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)Chương V của E-HSMT31 khung giá
3Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Chương V của E-HSMT4bộ MX
4Bộ néo cáp quang ADSS100Chương V của E-HSMT7bộ
5Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) Chương V của E-HSMT0,251km
6Lắp ống dẫn cáp HDPE D130/100Chương V của E-HSMT2,1100 m/1 ống
7Ống thép mạ kẽm D141.3 x 3.96mm (80,46kg/6m)Chương V của E-HSMT24m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mmChương V của E-HSMT0,24100m
9Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mmChương V của E-HSMT3cái
10Giá đỡ măng sông cáp quangChương V của E-HSMT10kg
11Lắp đặt giá đỡChương V của E-HSMT0,01tấn
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của E-HSMT11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Chương V của E-HSMT11 tủ
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT21 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của E-HSMT11 tủ
M PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lô bằng bê tôngChương V của E-HSMT11 vị trí
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của E-HSMT3cái
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V của E-HSMT11sợi, 1ruột
4Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất Chương V của E-HSMT1máy
5Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Chương V của E-HSMT41 cái
6Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ Chương V của E-HSMT11 cái
7Thí nghiệm biến dòng điện, U Chương V của E-HSMT31 cái
8Thí nghiệm Ampemét ACChương V của E-HSMT31 cái
9Thí nghiệm Vônmét ACChương V của E-HSMT11 cái
10Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp Chương V của E-HSMT11 phân đoạn
11Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của E-HSMT1hệ thống
12Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lô bằng bê tôngChương V của E-HSMT21 vị trí
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Chương V của E-HSMT31sợi, 1ruột
N PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ
1Ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mmChương V của E-HSMT18m
2Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mmChương V của E-HSMT2cái
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2Chương V của E-HSMT207m
4CU/XLPE/PVC - 22kV - 1x70Chương V của E-HSMT14m
5Sứ VHĐ22kV + PKChương V của E-HSMT3m
6Dây CXV - 1x70 -22kVChương V của E-HSMT5m
7Dây CXV 1x50 0,6/1kV (dây đấu CSV)Chương V của E-HSMT6m
8Dây AV70 (dây đấu CSV xuống tiếp địa)Chương V của E-HSMT60m
9Ống nhựa HDPE 130/100Chương V của E-HSMT170m
10Ống nhựa HDPE 160/125Chương V của E-HSMT223m
11Đầu cáp T-Plus 3x70-24kVChương V của E-HSMT2cái
12Đầu cáp ngoài trời 3x70-24kVChương V của E-HSMT1cái
13Đầu cáp khô ngoài trời 1x70-24kVChương V của E-HSMT4cái
14Cầu chì tự rơi FCO22kV +PKChương V của E-HSMT1cái
15CU/XLPE/CTS-W 1x50mm2 -22kVChương V của E-HSMT15m
16Dây đồng Cu/PVC - 1x95mm2 (dây đấu tiếp địa TBA)Chương V của E-HSMT15m
17Dây đồng Cu/PVC - 1x35mm2 (dây đấu tiếp địa đầu cáp))Chương V của E-HSMT21m
18Dây CU/XLPE/CTS-W 1x120mm2 -22kV (cáp tổng hạ thế TBA)Chương V của E-HSMT35m
19Đầu cáp Elbow 1x50-24kVChương V của E-HSMT6cái
20Ống thép mạ kẽm D150, dày 3,96mmChương V của E-HSMT40m
21Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mmChương V của E-HSMT5cái
22Ống nhựa HDPE 130/100Chương V của E-HSMT648m
23Ống nhựa HDPE 90/70Chương V của E-HSMT42m
24Ống nhựa HDPE 32/25Chương V của E-HSMT358m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT407m
26Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT77m
27Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT204m
28Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ 4x50mm2-0,6/1KVChương V của E-HSMT60m
29Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ 2x6mm2-0,6/1KVChương V của E-HSMT633m
30Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-150mm2Chương V của E-HSMT4cái
31Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-120mm2Chương V của E-HSMT1cái
32Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-95mm2Chương V của E-HSMT1cái
33Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-150mm2Chương V của E-HSMT14cái
34Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-120mm2Chương V của E-HSMT1cái
35Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-95mm2Chương V của E-HSMT1cái
36Hộp nối cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-4x120mm2Chương V của E-HSMT1cái
37Tủ điện 9 công tơChương V của E-HSMT5cái
38Tủ điện liên lạc 2 nguồnChương V của E-HSMT2cái
39Tủ điện liên lạc 3 nguồnChương V của E-HSMT1cái
40Tủ điện hạ thế 600A-500V 4 lộ raChương V của E-HSMT1cái
41Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thếChương V của E-HSMT1trạm
42Chống sét van 22kVChương V của E-HSMT1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.883528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76705E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.278.980.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.789.800.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.75
2 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
4 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
7 Kỹ sư trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
2 Máy đào Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
3 Máy đầm dùi Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
4 Máy đầm cóc Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
5 Tó dựng cột Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
6 Pa lăng xích > 5 tấn Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
7 Tời máy > 5 tấn Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
8 Máy ép đầu cốt Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
9 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.2
10 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
11 Máy khoan cầm tay Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
12 Máy trộn bê tông Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->