Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220330546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-13 10:27:00 đến ngày 2022-03-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,255,685,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,835,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu tám trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.883528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76705E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.278.980.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.789.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình) Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và Trung tâm thương mại Sầm Sơn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn GPMB của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng trong 03 năm 2018, 2019, 2020 bằng hóa đơn chứng từ về xây lắp trong các năm đó (bản sao công chứng). Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến thời điểm đóng thầu. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Hợp đồng lao động. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của Chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.835.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Sầm Sơn - Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư GPMB thực hiện dự án Hạ tầng kỹ thuật Khu dân cư đô thị và trung tâm thương mại Sầm Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn (Đại diện Chủ đầu tư) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: số 07 đường Tây Sơn, phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Sầm Sơn Địa chỉ: Ngõ 216 Lê Lợi, Phường Trường Sơn, thành phố Sầm Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND thành phố Sầm Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ xà đỡ cáp. Trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo dỡ cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 71,17 | kg |
| 2 | Bu lông M14x70 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bu lông M18x300 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông M16x100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 20,06 | kg |
| 7 | Bu lông M20x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 222 | kg |
| 10 | Bu lông M10x80 | Chương V của E-HSMT | 296 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 296 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 14 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 20,88 | kg |
| 15 | Bu lông M14x50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bu lông M16x80 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2 trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,07 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 20 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 9,22 | kg |
| 21 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 22 | Bu lông M14x45 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,0922 | 100kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 10 sứ |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 60 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 31 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 32 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 33 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 34 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 36 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 40 | Kẹp quai 35-70mm2, siết bằng vòng ty, đấu nóng | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Hotline Cu 35-70mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 45 | viên |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,045 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 62,8 | m3 |
| 13 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 4,7728 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4239 | 100m3 |
| 15 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 157 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,3925 | 100m2 |
| 19 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.413 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,413 | 1000v |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2826 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 ( đá xanh 400x400x40) | Chương V của E-HSMT | 62,8 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 28 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5356 | 1m3 |
| 29 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 30 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | 100m2 |
| 34 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 117 | viên |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1000v |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0052 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3/1km |
| 39 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0078 | 100m3 |
| 42 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 43 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 44 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 46 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,52 | 10m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóng các loại | Chương V của E-HSMT | 55,44 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Bu lông các loại | Chương V của E-HSMT | 1 | kg |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 6 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 8,5 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 cọc |
| 8 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Chương V của E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 1km/1 dây |
| 10 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | đầu |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt biển báo, biển tên trạm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| E | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI TBA: | |||
| 1 | Tháo dỡ máy biến áp phân phối, máy biến áp 3 pha 35 (22)/0,4kV, công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy (3 pha) |
| 2 | THáo dỡ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha( tháo tủ điện) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Thay tủ điện cao áp. Loại tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,021 | 1km/1 dây |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển thiết bị thu hồi ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT | 1 | chuyến |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,9976 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,96 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 6 | Bu lông M28x800 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m2 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 190,5 | kg |
| 2 | Bu lông M20x100 | Chương V của E-HSMT | 254 | cái |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V của E-HSMT | 254 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,1905 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 56,88 | kg |
| 7 | Bu lông M10x40 | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Bu lông M16X45 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE 90/70 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,58 | 100m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 4,07 | 100m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 100m |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | đầu cáp |
| 20 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 21 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 14 | đầu cáp |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 26 | Sắt thép các loại | Chương V của E-HSMT | 44,94 | kg |
| 27 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Bu lông M16x45 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của E-HSMT | 0,4494 | 100kg |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 33 | Lát gạch xi măng | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 34 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 37 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 8 | đầu |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V của E-HSMT | 12 | đầu |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 84 | đầu |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10 đầu cốt |
| H | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 3 | Tháo cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 1km/1 dây |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 1km/1 dây |
| 6 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 7 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 8 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG HẠ ÁP | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3488 | 1m3 |
| 2 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 5,712 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 432 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 1000v |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 13 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,3364 | 1m3 |
| 14 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2112 | 100m3 |
| 15 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 10,164 | m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 66 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 19 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 594 | viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 1000v |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 56 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 27 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,1472 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 29 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 112 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 33 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.008 | viên |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1000v |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m3/1km |
| 38 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,1344 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 40 | Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 56 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 43 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,7025 | 1m3 |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m3 |
| 45 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 47 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0625 | 100m2 |
| 49 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 225 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,225 | 1000v |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3/1km |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 56 | Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m2 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 59 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,6904 | 1m3 |
| 60 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2432 | 100m3 |
| 61 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 11,704 | m3 |
| 63 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 65 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1.368 | viên |
| 66 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,368 | 1000v |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3/1km |
| 70 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 72 | Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,6 | m2 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 75 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 2,0951 | 1m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1886 | 100m3 |
| 77 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 9,184 | m3 |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 9,184 | m3 |
| 79 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 80 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 81 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 1.107 | viên |
| 82 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,107 | 1000v |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1189 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3/1km |
| 86 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 88 | Lát đá nhám 400x400x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,8 | m2 |
| 89 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 90 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,7296 | 1m3 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 93 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5248 | 1m3 |
| 94 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 95 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 96 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 97 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 98 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 99 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 288 | viên |
| 100 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 1000v |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0128 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m3/1km |
| 104 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 107 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 10m2 |
| 108 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 109 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 10m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 111 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 10m2 |
| 112 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 113 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 115 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 1m3 |
| 116 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0728 | 100m3 |
| 117 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,574 | 1m3 |
| 118 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 119 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 120 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 121 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 122 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 123 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 504 | viên |
| 124 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1000v |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0168 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3/1km |
| 128 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 129 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 130 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 131 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10m2 |
| 132 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 133 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10m2 |
| 134 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 135 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10m2 |
| 136 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 137 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 139 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,2793 | 1m3 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m3 |
| 141 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2009 | 1m3 |
| 142 | Đào đường cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 143 | Cát đen | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 144 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V của E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 145 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 146 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,0525 | 100m2 |
| 147 | Gạch chỉ đặc | Chương V của E-HSMT | 189 | viên |
| 148 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 0,189 | 1000v |
| 149 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3/1km |
| 152 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,0147 | 100m3 |
| 154 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m3 |
| 155 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 10m2 |
| 156 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 157 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 10m2 |
| 158 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 159 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 10m2 |
| 160 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,65 | m3 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 163 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,2556 | 1m3 |
| 164 | Đào rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1168 | 100m3 |
| 165 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 166 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m2 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1314 | 100m2 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 169 | Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,5 | m2 |
| 170 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 171 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 172 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | 1m3 |
| 173 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 174 | Băng báo hiệu cáp ngầm (rộng 0,25m) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 175 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 176 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 178 | Lát gạch block 300x300x50mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| J | BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 5,371 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,4834 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8268 | m3 |
| 4 | Xây bể bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,1315 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 51,1875 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5669 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0339 | tấn |
| 8 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0431 | 100m2 |
| 9 | Thép L70x70x8mm | Chương V của E-HSMT | 200,4 | kg |
| 10 | Thép L70x70x8mm | Chương V của E-HSMT | 217,02 | kg |
| 11 | Thép chân khung bể 300x80x8mm | Chương V của E-HSMT | 36,18 | kg |
| 12 | Lấp đất hố móng bể cáp | Chương V của E-HSMT | 14,7663 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | 100m3/1km |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V của E-HSMT | 0,3894 | 100m3 |
| K | TUYẾN CÁP QUANG ĐIỆN LỰC | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V của E-HSMT | 0,507 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 khung giá |
| 3 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ MX |
| 4 | Bộ néo cáp quang ADSS100 | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp(không đo) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1km |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp HDPE D130/100 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100 m/1 ống |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D141.3 x 3.96mm (80,46kg/6m) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 9 | Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Giá đỡ măng sông cáp quang | Chương V của E-HSMT | 10 | kg |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lô bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm thanh cái, phân đoạn thanh cái đã bao gồm các cách điện và các mối nối thuộc phân đoạn, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 phân đoạn |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lô bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V của E-HSMT | 3 | 1sợi, 1ruột |
| N | PHẦN MUA SẮM VẬT TƯ | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24kV 3x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 4 | CU/XLPE/PVC - 22kV - 1x70 | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 5 | Sứ VHĐ22kV + PK | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Dây CXV - 1x70 -22kV | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Dây CXV 1x50 0,6/1kV (dây đấu CSV) | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 8 | Dây AV70 (dây đấu CSV xuống tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| 11 | Đầu cáp T-Plus 3x70-24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu cáp ngoài trời 3x70-24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu cáp khô ngoài trời 1x70-24kV | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cầu chì tự rơi FCO22kV +PK | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | CU/XLPE/CTS-W 1x50mm2 -22kV | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 16 | Dây đồng Cu/PVC - 1x95mm2 (dây đấu tiếp địa TBA) | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Dây đồng Cu/PVC - 1x35mm2 (dây đấu tiếp địa đầu cáp)) | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 18 | Dây CU/XLPE/CTS-W 1x120mm2 -22kV (cáp tổng hạ thế TBA) | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 19 | Đầu cáp Elbow 1x50-24kV | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Ống thép mạ kẽm D150, dày 3,96mm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 21 | Măng xông ống thép mạ kẽm D150, dày 3,4mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Chương V của E-HSMT | 648 | m |
| 23 | Ống nhựa HDPE 90/70 | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V của E-HSMT | 358 | m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 407 | m |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 27 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2-0,6/1kV | Chương V của E-HSMT | 204 | m |
| 28 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ 4x50mm2-0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/ 2x6mm2-0,6/1KV | Chương V của E-HSMT | 633 | m |
| 30 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Đầu cáp khô 0,4kV ngoài trời 4M-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-150mm2 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 34 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Đầu cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-95mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Hộp nối cáp khô 0,4kV trong nhà 4M-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện 9 công tơ | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Tủ điện liên lạc 2 nguồn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Tủ điện liên lạc 3 nguồn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện hạ thế 600A-500V 4 lộ ra | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Trụ đỡ MBA tích hợp tủ trung thế, tủ hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | trạm |
| 42 | Chống sét van 22kV | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.883528E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76705E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây lắp hoặc di dời công trình đường điện trung thế (hạng mục hạ cáp ngầm), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.278.980.000 đồng.Loại công trình: Công trình công nghiệpCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 22.789.800.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên nghành điện trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Có thẻ an điện còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan;- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 2 | Máy đào | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 5 | Tó dựng cột | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 6 | Pa lăng xích > 5 tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 7 | Tời máy > 5 tấn | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 8 | Máy ép đầu cốt | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 5T-7T | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu cung cấp văn bản chứng minh tài sản chủ yếu thực hiện thi công trong gói thầu đều phải được sở hữu của nhà thầu, hoặc nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê mượn tài sản với mục đích ghi rõ phục vụ cho công trình này. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi